wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2526_ÔN TẬP CK1_TH6

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?

a)

Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người

b)

Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu

c)

Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu

d)

Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.

2.

Bảng chỉ dẫn là?

a)

Vật mang tin

b)

Thông tin

c)

Dữ liệu

d)

Vật mang tin, thông tin và dữ liệu

3.

Theo em, màn hình máy tính thuộc:

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Bộ xử lí

d)

Thiết bị lưu trữ

4.

Trong hoạt động thông tin của con người, não người đóng vai trò thế nào?

a)

Quan trọng

b)

Trung tâm

c)

Bình thường

d)

Ít ảnh hưởng

5.

Cho thông tin sau: Chú cảnh sát thổi còi và giơ gậy làm hiệu khi đèn giao thông chuyển sang màu đỏ. Em hãy cho biết thông tin đó có dạng gì?

a)

Hình ảnh

b)

Âm thanh

c)

Hình ảnh và âm thanh

d)

Chữ và âm thanh

6.

Lưu trữ thông tin là gì?

a)

Là hoạt động lấy thông tin từ vật mang tin

b)

Là hoạt động đưa thông tin vào vật mang tin

c)

Là hoạt động chia sẻ thông tin từ vật mang tin

d)

Là hoạt động đưa thông tin từ vật mang tin ra bên ngoài

7.

Những việc nào sau đây máy tính làm được?

a)

suy nghĩ một vấn đề

b)

Nếm mùi vị thức ăn

c)

Có cảm xúc

d)

Soạn thảo một bức thư

8.

Thiết bị nào không thu nhận trực tiếp thông tin dạng hình ảnh?

a)

Máy ghi âm

b)

Điện thoại thông minh

c)

Máy ảnh số

d)

Laptop có camera và miro

9.

Những hạn chế của máy tính hiện nay?

a)

Chưa phát được bài hát

b)

Chưa trình chiếu được bức tranh

c)

Chưa nhận được các mùi

d)

Chưa in được văn bản

10.

Dãy bit là gì?

a)

Là những dãy kí hiệu 0 và 1

b)

Là âm thanh phát ra từ máy tính

c)

Là hình ảnh trên màn hình

d)

Là các phần mềm máy tính

11.

Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?

a)

Biểu diễn các số

b)

Biểu diễn văn bản

c)

Biểu diễn hình ảnh, âm thanh

d)

Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh

12.

Theo em đáp án nào sau đây là dãy bit?

a)

0123456

b)

?017010?

c)

A0101100

d)

01010101

13.

Byte là đơn vị đo lượng dữ liệu, vậy kí hiệu của byte là:

a)

N

b)

K

c)

B

d)

G

14.

Một MegaByte xấp xỉ bao nhiêu Byte?

a)

Một triệu byte

b)

Một nghìn byte

c)

Một tỉ byte

d)

Một nghìn tỉ byte

15.

Bao nhiêu ‘byte’ tạo thành 1 ‘kilobyte’?

a)

64

b)

1024

c)

2048

d)

10240

16.

Thế nào là một mạng máy tính?

a)

Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

b)

Một số máy tính bàn.

c)

Một nhóm các máy tính và thiết bị được kết nối để truyền dữ liệu

d)

Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một nhà.

17.

Mô tả nào sau đây nói về Internet là sai?

a)

Là một mạng máy tính

b)

Có phạm vi bao phủ khắp thế giới

c)

Hàng tỉ người truy cập và sử dụng

d)

Là tài sản và hoạt động dưới sự quản lí của một công ty tin học lớn nhất thế giới

18.

Mạng LAN là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Local Arian Network

b)

Lomal Area Network

c)

Local Area Nework

d)

Local Area Network

19.

Switch là thiết bị có hình dạng?

a)

Hình hộp chữ nhật

b)

Hình lập phương

c)

Hình lăng trụ

d)

Hình chóp

20.

Đâu không phải là lợi ích khi sử dụng máy tính trong học tập?

a)

Sử dụng các bài giảng trực tuyến

b)

Chơi game thỏa thích

c)

Tìm hiểu các kiến thức mới, kiến thức mà bản thân quan tâm mọi lúc, mọi nơi

d)

Trao đổi với bạn bè nhanh chóng, chi phí thấp

21.

Thiết bị cơ bản của mạng không dây là?

a)

Cáp mạng

b)

Access Point

c)

Switch

d)

Một thiết bị khác

22.

Mạng không dây được kết nối bằng?

a)

Bluetooth

b)

Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại…

c)

Cáp điện

d)

Cáp quang

23.

Access Point truyền thông tin tới các máy tính xách tay thông qua?

a)

Dây cáp

b)

Tia hồng ngoại

c)

Sóng điện từ

d)

Sóng Bluetooth

24.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề gì?

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

Địa chỉ của trang web

d)

Bản quyền

25.

Một hoặc nhiều trang web liên quan được tổ chức dưới 1 địa chỉ truy cập chung tạo thành?

a)

Địa chỉ của website

b)

Website

c)

Địa chỉ trang chủ

d)

Trang chủ

26.

Em hãy cho biết nội dung nào sau đây là địa chỉ website?

a)

Số nhà 22, ngõ 106 Cầu Giấy, Hà Nội

b)

D:\Tinhoc\Baitap.doc

c)

https://vtv.vn

d)

tienthanh.2504@gmail.com

27.

Trình duyệt Web dùng để làm gì?

a)

Gửi thư điện tử

b)

Truy cập mạng LAN

c)

Truy cập và hiển thị nội dung trang Web

d)

Soạn thảo văn bản

28.

WWW là tên viết tắt của cụm từ nào dưới đây?

a)

World Web wide

b)

Web world Wide

c)

Wide world Web

d)

World Wide Web

29.

Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay là?

a)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…

b)

Internet Explorer, Mozilla Firefox, Netscape Navigator,…

c)

Internet Explorer, Mozilla Firefox , Google chrome, Word,…

d)

Google Chrome, Mozilla Firefox, Cốc cốc, Safari…

30.

Các máy tính trong mạng truyền thông tin cho nhau thông qua thiết bị nào?

a)

Cáp mạng

b)

Switch

c)

Modem và switch

d)

Cáp quang và switch

31.

Mạng có dây sử dụng dây cáp (như cáp Ethernet) để kết nối các thiết bị.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Mạng có dây thường ổn định và ít bị nhiễu hơn mạng không dây.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Thiết bị dùng mạng có dây luôn phải đặt gần nhau, không được cách xa quá vài mét.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Tốc độ mạng có dây thường thấp hơn mạng không dây.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Mạng không dây (WiFi) cho phép các thiết bị kết nối Internet mà không cần dây cáp

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Tín hiệu mạng không dây có thể bị ảnh hưởng bởi vật cản như tường, cửa kính

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Mạng không dây luôn an toàn tuyệt đối nên không cần mật khẩu.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Mạng không dây thuận tiện cho các thiết bị di động như điện thoại, máy tính bảng.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Trang web (webpage) là một trang thông tin được hiển thị trên trình duyệt web.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Website là tập hợp nhiều trang web có liên quan.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Mọi trang web trên Internet đều cung cấp thông tin chính xác.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Một website chỉ có thể chứa văn bản, không thể chứa hình ảnh hay video.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Địa chỉ của một trang web được gọi là URL.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Liên kết (hyperlink) giúp người xem chuyển sang trang web khác.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Trình duyệt web không thể hiển thị hình ảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Tiêu đề trang web thường nằm ở phần đầu của cửa sổ trình duyệt.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Muốn truy cập Internet cần có thiết bị kết nối và mạng Internet.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Kết quả tìm kiếm luôn giống nhau dù nhập từ khóa khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

49.
  • Ta có thể truy cập trang web bằng cách nhập URL vào thanh địa chỉ.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Những từ khóa càng dài càng giúp tìm thông tin chính xác hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Từ khóa càng ngắn và rõ ràng thì kết quả tìm kiếm càng chính xác.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Có thể truy cập bất kỳ website nào mà không cần quan tâm độ tin cậy.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Có thể thu hẹp kết quả tìm kiếm bằng cách thêm từ khóa liên quan.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Biểu tượng ổ khóa trên thanh địa chỉ cho biết trang web đang không an toàn.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Máy tìm kiếm giúp tìm thông tin trên Internet bằng cách nhập từ khóa.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Tất cả máy tìm kiếm đều cho kết quả giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Google, Bing, Cốc Cốc là các ví dụ về máy tìm kiếm.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Máy tìm kiếm chỉ tìm được thông tin dạng văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Máy tìm kiếm sắp xếp kết quả dựa trên mức độ phù hợp với từ khóa.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Không cần kiểm tra nguồn của trang web sau khi tìm kiếm thông tin.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Có thể sử dụng dấu ngoặc kép (“…”) để tìm chính xác cụm từ.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Máy tìm kiếm không thể hiển thị hình ảnh hay bản đồ.

a)

Đúng

b)

Sai