Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Tin học cơ bản

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

b)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

2.

Vật nào sau đây được gọi là vật mang tin:

a)

Tín hiệu đèn giao thông đổi màu, hôm nay trời nắng.

b)

Đi qua đường, con số, văn bản, hình ảnh trên ti vi.

c)

Tấm bảng, đèn giao thông, USB.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

3.

Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?

a)

8000

b)

8129

c)

8291

d)

8192

4.

Bao nhiêu “byte” tạo thành một “kilobyte”?

a)

64

b)

82

c)

1024

d)

2028

5.

Đơn vị nhỏ nhất để đo dung lượng thông tin là:

a)

Gigabyte

b)

Byte

c)

Kilobyte

d)

Megabyte

6.

Mạng máy tính là:

a)

Mạng Internet

b)

Tập hợp các máy tính

c)

Mạng LAN.

d)

Tập hợp các máy tính nối với nhau bằng các thiết bị mạng

7.

Hãy nêu các thành phần cơ bản của mạng máy tính:

a)

Thiết bị kết nối mạng, môi trường truyền dẫn, thiết bị đầu cuối và giao thức truyền thông

b)

Máy tính và internet

c)

Máy tính, dây cáp mạng và máy in

d)

Máy tính, dây dẫn, modem và dây điện thoại

8.

Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.

c)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

d)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

9.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

World Win Web

b)

World Wide Web

c)

Windows Wide Web

d)

World Wired Web

10.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là địa chỉ thư điện tử.

b)

Là địa chỉ của một trang web.

c)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.

d)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

11.

Mỗi website bắt buộc phải có:

a)

Địa chỉ thư điện tử.

b)

Một địa chỉ truy cập.

c)

Địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

Tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

12.

Thư điện tử có hạn chế nào so với các hình thức gửi thư khác?

a)

Không đồng thời gửi được cho nhiều người.

b)

Thời gian gửi rất lâu.

c)

Phải phòng tránh thư rác, virus.

d)

Chi phí thấp.

13.

Phát biểu nào sau đây nêu SAI đặc điểm của mạng không dây và mạng có dây?

a)

Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp.

b)

Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng điện từ (sóng vô tuyến).

c)

Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.

d)

Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động.

14.

Nếu bạn đang xem một trang web và bạn muốn quay lại trang trước đó, bạn sẽ nháy chuột vào nút nào trên trình duyệt?

a)

Biểu tượng mũi tên quay lại bên trái.

b)

Biểu tượng làm mới trang.

c)

Biểu tượng chuyển tiếp sang trang sau.

d)

Biểu tượng trang chủ.

15.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet.

b)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus.

c)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.

d)

Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet.

16.

Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào để đảm bảo tính bảo mật?

a)

Mật khẩu có ít nhất năm kí tự và có đủ các kí tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số.

b)

Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9.

c)

Mật khẩu là ngày sinh của mình.

d)

Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư.

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?

a)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết.

b)

Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa.

c)

Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa.

d)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính kèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi.

18.

Khi nghi ngờ thư điện tử nhận được là thư rác, em sẽ xử lí như thế nào?

a)

Xoá thư khỏi hộp thư.

b)

Mở ra đọc xem nội dung viết gì.

c)

Trả lời lại thư, hỏi đó là ai.

d)

Gửi thư đó cho người khác.

19.

Xem xét hình vẽ một cầu thủ ghi bàn và cho biết bộ não của cầu thủ nhận được thông tin từ những giác quan nào?

a)

Thị giác.

b)

Vị giác.

c)

Khứu giác.

d)

Thính giác.

20.

Dữ liệu trong máy tính được mã hoá thành dãy bit vì:

a)

Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn.

b)

Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn.

c)

Dãy bit đáng tin cậy hơn.

d)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.

21.

Một bit được biểu diễn bằng:

a)

Chữ số bất kì.

b)

Một chữ cái.

c)

Kí hiệu 0 hoặc 1.

d)

Một kí hiệu đặc biệt.

22.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình.

b)

Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng.

23.

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

a)

Ít tốn kém.

b)

Có thể gửi kèm tệp.

c)

Gửi và nhận thư nhanh chóng.

d)

Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì.

24.

Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ gì?

a)

Thương mại điện tử;

b)

Đào tạo qua mạng;

c)

Thư điện tử;

d)

Tìm kiếm thông tin.

25.

Đâu là nhược điểm của thư điện tử?

a)

Gửi đi chậm, có thể mất cả tuần

b)

Có thể bị virus, tin tặc tấn công

c)

Chỉ được gửi một lúc một người

d)

Không thể gửi kèm tệp văn bản, hình ảnh

26.

Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là

a)

Danh sách trang chủ của các website có liên quan.

b)

Danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khoá tìm kiếm.

c)

Danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khoá tìm kiếm.

d)

Nội dung của một trang web có chứa từ khoá tìm kiếm.

27.

Em hãy sắp xếp các bước tìm kiếm video hướng dẫn cách làm món gà quay (hoặc một món mà em thích) để làm nhân dịp sinh nhật một người thân trong gia đình.

a)

2-1-4-3-5.

b)

1-2-3-4-5.

c)

5-2-3-4-1.

d)

4-2-3-1.

28.

Để tìm kiếm thông tin về trận chiến trên sông Bạch Đằng, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Sông Bạch Đằng.

b)

Trận chiến Bạch Đằng.

c)

Sông.

d)

Bạch Đằng.

29.

Khái niệm nào sau đây là thông tin?

a)

Các số liệu thu thập được

b)

Số điểm của một bài kiểm tra

c)

Kết quả của một cuộc khảo sát

d)

Số điện thoại của bạn

30.

Dữ liệu có thể được thể hiện dưới những dạng nào?

a)

Chỉ số

b)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

c)

Chỉ âm thanh

d)

Chỉ hình ảnh

31.

Vật mang tin là gì?

a)

Những gì đem lại hiểu biết

b)

Phương tiện lưu trữ và truyền tải thông tin

c)

Các hình thức thể hiện dữ liệu

d)

Tất cả các phương án trên

32.

Mối quan hệ giữa thông tin và dữ liệu là gì?

a)

Dữ liệu không liên quan đến thông tin

b)

Thông tin là dữ liệu đã qua xử lý

c)

Thông tin là dữ liệu thô

d)

Dữ liệu là thông tin

33.

Thông tin là gì?

a)

Dữ liệu chưa qua xử lý

b)

Những gì đem lại hiểu biết cho con người

c)

Chỉ là văn bản và hình ảnh

d)

Các yêu tố thô không có nghĩa

34.

Ví dụ nào sau đây là thông tin?

a)

Dòng chữ không rõ ràng

b)

Một dãy số ngẫu nhiên

c)

"Hôm nay trời mưa"

d)

Một tệp âm thanh trống rỗng

35.

Mối quan hệ giữa thông tin và dữ liệu là gì?

a)

Thông tin và dữ liệu giống nhau

b)

Thông tin là dữ liệu chưa xử lý

c)

Thông tin là dữ liệu đã qua xử lý

d)

Dữ liệu là kết quả của thông tin

36.

Khi nhìn thấy đèn giao thông màu xanh, người tham gia giao thông hiểu điều gì?

a)

Đèn đã hỏng

b)

Có thể qua đường an toàn

c)

Cần dừng lại

d)

Chờ đèn chuyển màu

37.

Tên gọi của đơn vị đo dung lượng thông tin là gì?

a)

Bits

b)

Byte

c)

Pixel

d)

Hertz

38.

Bao nhiêu bit tạo thành một byte?

a)

4

b)

8

c)

10

d)

16

39.

Đơn vị đo dung lượng nào lớn hơn GB?

a)

Byte

b)

MB

c)

KB

d)

TB

40.

Bao nhiêu kilobyte tạo thành một megabyte?

a)

1024

b)

1000

c)

512

d)

2048

41.

Ký hiệu của terabyte là gì?

a)

Gb

b)

Mb

c)

TB

d)

PB

42.

Để lưu trữ thông tin văn bản, máy tính cần biểu diễn dưới dạng nào?

a)

Hình ảnh

b)

Âm thanh

c)

Văn bản số hóa

d)

Tín hiệu ánh sáng

43.

Một byte tương đương với bao nhiêu bit?

a)

8

b)

16

c)

10

d)

4

44.

Dãy nào dưới đây biểu diễn một số ở hệ nhị phân?

a)

345

b)

1010

c)

2345

d)

890

45.

Mạng máy tính là gì?

a)

Là hệ thống các dây cáp

b)

Một thiết bị in

c)

Hệ thống kết nối nhiều thiết bị để trao đổi thông tin

d)

Chỉ có máy chủ

46.

Lợi ích chính của mạng máy tính là:

a)

Chỉ dùng để lưu trữ dữ liệu

b)

Chia sẻ thông tin và tài nguyên

c)

Thực hiện các phép toán

d)

Giúp tăng tốc độ máy tính

47.

Thiết bị nào không phải là thành phần của mạng máy tính?

a)

Máy in

b)

Switch

c)

Máy xay sinh tố

d)

Router

48.

Trong mạng không dây, thiết bị nào thường đóng vai trò kết nối?

a)

Hub

b)

Access Point

c)

Bộ nhớ RAM

d)

Card màn hình

49.

Trong mạng có dây, thiết bị nào sau đây truyền tải dữ liệu giữa các máy tính?

a)

Router không dây

b)

Cáp mạng

50.

Mạng Internet giúp ích gì cho học tập?

a)

Ngăn cản tiếp cận thông tin

b)

Tăng chi phí học tập

c)

Giúp học tập từ xa và truy cập tài liệu

d)

Hạn chế kiến thức

51.

Bộ phận nào thường kết nối mạng cho các thiết bị không dây?

a)

Router không dây

b)

Hub

c)

Máy in

d)

Switch

52.

Cáp mạng loại nào thường dùng trong mạng có dây?

a)

Cáp HDMI

b)

Cáp Ethernet

c)

Cáp sạc USB

d)

Cáp âm thanh

53.

Một máy in trong mạng có thể được sử dụng bởi nhiều máy tính nhờ vào chức năng gì của mạng?

a)

Chia sẻ thiết bị

b)

Chuyển tiếp dữ liệu

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Kết nối không dây

54.

Điểm nào sau đây là lợi ích của mạng LAN trong một văn phòng làm việc?

a)

Kết nối với các văn phòng khác trên toàn cầu

b)

Chia sẻ tài nguyên và thiết bị trong nội bộ văn phòng

c)

Chia sẻ phần mềm giữa các mạng khác nhau

d)

Tăng khả năng kết nối với mạng Wi-Fi công cộng

55.

Một máy tính trong mạng cục bộ (LAN) thường kết nối qua thiết bị nào để giao tiếp với máy tính khác?

a)

Switch (Bộ chuyển mạch)

b)

Phần mềm duyệt web

c)

Máy in

d)

Điện thoại di động

56.

Khi nói về kết nối không dây, thiết bị Access Point (AP) có chức năng gì?

a)

Tạo điểm truy cập mạng không dây cho các thiết bị

b)

Kết nối mạng có dây cho các thiết bị

c)

Lưu trữ dữ liệu cho thiết bị

d)

Điều khiển phần mềm mạng

57.

Một lợi ích chính của kết nối Internet là gì?

a)

Tăng tốc độ xử lý của máy tính

b)

Giúp truy cập thông tin và tài nguyên toàn cầu

c)

Giảm số lượng máy tính cần thiết

d)

Chỉ dành cho mục đích giải trí

58.

Kết nối Wi-Fi thường sử dụng sóng nào để truyền dữ liệu?

a)

Sóng vô tuyến

b)

Sóng siêu âm

c)

Sóng âm thanh

d)

Sóng hồng ngoại