wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIEM TRA 45 PHUT TIN 6

Total questions: 58

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?

a)

Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người.

b)

Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.

c)

Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.

d)

Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.

2.

"17:00" là thông tin hay dữ liệu?

a)

Thông tin

b)

Dữ liệu

3.

"Hãy gọi cho tôi lúc 14 giờ theo số điện thoại 01234567879" là thông tin hay dữ liệu?

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin.

4.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau khi nói về thông tin?

a)

Ngày nay khi công nghệ phát triển, thông itn không còn quan trọng.

b)

Các con số trong bản tin thời tiết trên truyền hình là thông tin.

c)

Thông tin là những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và chính bản thân mình.

d)

Dữ liệu không cần xử lí cũng cho ra thông tin hữu ích.

5.

Phương án nào sau đây được gọi là vật mang tin?

a)

là thông tin quan trong được cất giữ trong máy tính.

b)

các phương tiện dùng để lưu và truyền thông tin như giấy viết, vách đá, đất nung, vỏ cây, đĩa CD, đĩa từ, thẻ nhớ, ...

c)

là các phương tiện truyền thông.

d)

là các dữ liệu về kết quả năn học

6.

Văn bản, hình ảnh, âm thanh, các con số, ... được chưa trong các vật mang tin được gọi là:

a)

phương tiện truyền tin

b)

dữ liệu

c)

nguồn thông tin

d)

các chỉ dẫn

7.

Em hãy chọn đáp án đúng điền vào chỗ còn trống trong phát biểu sau: "Tấm gỗ vẽ biển báo chỉ đường là ..."

a)

dữ liệu

b)

thông tin

c)

vật mang tin

d)

thông báo

8.
Các hoạt động xử lí thông tin gồm:
a)
   Đầu vào, đầu ra.
b)
   Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.
c)
   Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.
d)
   Mở bài, thân bài, kết bài.
9.
Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động vào trong quá trình xử lí thông tin?
a)
   Thu nhận
b)
   Lưu trữ
c)
   Xử lí
d)
   Truyền.
10.
Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
a)
   Thu nhận
b)
   Lưu trữ
c)
   Xử lí
d)
   Truyền.
11.
Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng, … của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
a)
   Thu nhận
b)
   Lưu trữ
c)
   Xử lí
d)
   Truyền.
12.
Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện, … của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
a)
   Thu nhận
b)
   Lưu trữ
c)
   Xử lí
d)
   Truyền.
13.

Sau khi thu nhận thông tin bằng các giác quan, các thông tin này sẽ được truyền đến đâu để xử lý?

a)

Truyền đến tay

b)

Truyền đến chân

c)

Truyền đến bộ não

d)

Truyền đến da

14.

Em đang nghe môn Tiếng Anh thì thuộc hoạt động nào trong xử lý thông tin?

a)

Lưu trữ thông tin

b)

Xử lý thông tin

c)

Truyền thông tin

d)

Thu nhận thông tin

15.

Em đang thực hiện một phép tính nhẩm là hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận thông tin.

b)

Lưu trữ thông tin.

c)

Xử lí thông tin.

d)

Thu nhận và xử lí thông tin.

16.

Bộ não của con người có chức năng gì? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Thu nhận thông tin.

b)

Lưu trữ thông tin.

c)

Xử lí thông tin.

d)

Truyền thông tin.

17.

Con người sử dụng các giác quan nào để tiếp nhận thông tin?

a)

Thính giác, thị giác, vị giác, xúc giác, khứu giác

b)

Thính giác, thị giác, vị giác, xúc giác,

c)

Thính giác, thị giác, vị giác, khứu giác

d)

Thính giác, thị giác, xúc giác, khứu giác

18.

Có mấy dạng thông tin cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Việc thầy cô giáo giảng bài cho học sinh được gọi là bước nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Truyền (trao đổi) thông tin

b)

Tiếp nhận thông tin

c)

Xử lí thông tin

d)

Lưu trữ thông tin

20.
  • Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)
  • Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

b)
  • Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

c)
  • Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)
  • Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

21.
Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng
a)
   Thông tin.
b)
   Dãy bit.
c)
   Số thập phân.
d)
   Các kí tự.
22.
Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì
a)
   Dãy bit đáng tin cậy.
b)
   Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn.
c)
   Dãy bít chiếm ít dung lượng nhớ hơn.
d)
   Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.
23.
Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?
a)
   Bye
b)
   Digit
c)
   Kilobyte
d)
Bit
24.

Một bit được biểu diễn bằng

a)

Một chữ cái

b)

Một kí hiệu đặc biệt.

c)

Kí hiệu 0 hoặc 1

d)

Chữ số bất kì.

25.
Bao nhiêu “bit” tạo thành một “byte”?
a)
8
b)
9
c)
32
d)
36
26.

Bao nhiêu “bit” tạo thành một “kilobyte”?

a)

8

b)

64

c)

1024

d)

1204

27.
Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?
a)
Gigabyte
b)
Megabyte
c)
Kilobyte
d)
Bit
28.
Một Gigabyte xấp xỉ bằng.
a)
   Một triệu byte.
b)
   Một tỉ byte.
c)
   Một nghìn tỉ byte.
d)
   Một nghìn byte.
29.
Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?
a)
   Dung lượng nhớ.
b)
   Khối lượng nhớ.
c)
   Thể tích nhớ.
d)
   Năng lực nhớ.
30.

Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512KB?

a)

2 nghìn ảnh.

b)

4 nghìn ảnh.

c)

8 nghìn ảnh.

d)

7 nghìn ảnh.

31.

Hình 5 là thuộc tính của tệp IMG_004.jpg lưu trữ trong máy tính. Tệp ảnh IMG_004.jpg có dung lượng bao nhiêu?

a)

846 byte.

b)

846 kilobit.

c)

846 kilobyte.

d)

0,846 megabyte.

32.

Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2048 KB.

b)

1024 MB.

c)

2048 MB.

d)

2048 GB.

33.

Mạng Internet thuộc sở hữu của ai?

a)

Sở hữu chung

b)

Nhà cung cấp mạng

c)

Sở hữu của Apple

d)

Sở hữu của Google

34.

Mạng Internet được tạo thành như thế nào?

a)

Kết nối nhiều máy tính hay mạng máy tính.

b)

Phạm vi kết nối trên khắp thế giới.

c)

Để chia sẻ tài nguyên máy tính.

d)

tất cả đều đúng

35.

Để có thể trò chuyện và kết bạn với nhiều nơi em có thể sử dụng trang mạng nào sau đây?

a)

Instagram

b)

Tiktok

c)

Facebook

d)

Youtube

36.

Để truy cập được Internet, máy tính phải:

a)

Có chương trình soạn thảo văn bản Word

b)

Có phần mềm vẽ Paint

c)

Có trình duyệt Web và được kết nối với mạng Internet

d)

Có phần mềm tải Video, hình ảnh

37.

Để tìm kiếm thông tin trên Internet, em nên truy cập vào địa chỉ nào dưới đây?

a)

Google.com.vn

b)

bing.com

c)

violet.vn

d)

amazon.com

38.

Em cần tìm một thông tin cho bài học, em sẽ đưa gì vào mục Tìm kiếm trên trang web google.com.vn?

a)

Tất cả thông tin muốn tìm

b)

Hình ảnh muốn tìm

c)

Từ khóa của thông tin cần tìm

d)

Địa chỉ web muốn tìn

39.

Sau khi đã tìm đúng hình ảnh, để tải về máy tính em làm thế nào?

a)

Nháy chuột trái sau đó lưu về máy

b)

Nháy đúp chuột vào hình ảnh vừa tìm được

c)

Nháy chuột phải vào hình ảnh và chọn Sao chép

d)

Nháy chuột phải vào ảnh, chọn Lưu hình ảnh thành rồi đặt tên và lưu vào máy tính

40.

Đây là kết nối mạng Ineternet gì?

a)

Đường truyền riêng

b)

Wifi

c)

Đường điện thoại

d)

Truyền hình cáp

41.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop

b)

Máy tính

c)

Mạng máy tính

d)

Internet

42.

Internet là

a)

mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước

b)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện

c)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh

d)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu

43.

Địa chỉ nào dưới đây không phải là địa chỉ của một máy chủ tìm kiếm?

a)

chat.zalo.me

b)

www.google.com.vn

c)

www.bing.com.vn

d)

yandex.com

44.

Các kết quả tìm kiếm được là:

a)

Âm thanh

b)

Hình ảnh

c)

Văn bản

d)

Các liên kết

45.

Vùng được đóng khung đỏ trong hình vẽ, là vùng:

a)

Từ khóa

b)

Địa chỉ

c)

Văn bản

d)

Thông tin

46.

Để tăng thêm độ chính xác và hạn chế bớt kết quả, người ta đặt từ khóa trong dấu:

a)

Dấu ngoặc nhọn

b)

Dấu ngoặc vuông

c)

Dấu ngoặc tròn

d)

Dấu ngoặc kép

47.

Để tìm kiếm thông tin về lớp vỏ Trái Đất, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Trái Đất.

b)

Lớp vỏ Trái Đất.

c)

“lớp vỏ Trái Đất”.

d)

“lớp vỏ” + “Trái Đất”.

48.

Sử dụng máy tìm kiếm em sẽ nhận được kết quả là gì?

a)

Danh sách liên kết dạng văn bản.

b)

Danh sách liên kết trỏ đển các trang web có chứa từ khóa.

c)

Nội dung thông tin cần tìm trên một trang web.

d)

Danh sách các địa chỉ các trang web có chứa thông tin cần tìm.

49.

Tác hại và nguy cơ sử dụng Internet

a)

Thông tin cá nhân bị lộ hoặc bị đánh cắp

b)

Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc; Bị lừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng

c)

Tiếp nhận thông tin không chính xác; Nghiện Internet, nghiện trò chơi trên mạng

d)

Tất cả các đáp án trên

50.

Em hãy tìm phương án sai.

Khi dùng Internet có thể

a)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

b)

Máy tính bị nhiễm Virus hoặc mã độc

c)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

d)

Bị lừa đảo hoặc lợi dụng

51.

Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên Internet?

a)

Mở thư điện tử do người lạ gửi

b)

Tải các phần mềm miễn phí trên Internet không có kiểm duyệt

c)

Liên tục vào các trang xã hội để cập nhật thông tin

d)

Vào trang web tìm kiếm để tìm tư liệu làm bài tập về nhà

52.

Quy tắc "giữ an toàn" khi sử dụng Internet là gì?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân và gia đình, không tiết lộ thông tin cá nhân trên mạng xã hội và cho người lạ

b)

Không được một mình gặp gỡ người mà bạn chỉ quen biết qua mạng

c)

Chỉ mở thư điện tử và tin nhắn từ người mà bạn biết.

d)

Chỉ nên tìm kiếm thông tin từ các nguồn có sự kiểm duyệt hoặc các tổ chức, công ty có nguồn gốc và uy tín

53.

Quy tắc "Không gặp gỡ" khi sử dụng Internet là gì?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân và gia đình, không tiết lộ thông tin cá nhân trên mạng xã hội và cho người lạ

b)

Không được một mình gặp gỡ người mà bạn chỉ quen biết qua mạng

c)

Chỉ mở thư điện tử và tin nhắn từ người mà bạn biết.

d)

Chỉ nên tìm kiếm thông tin từ các nguồn có sự kiểm duyệt hoặc các tổ chức, công ty có nguồn gốc và uy tín

54.

Quy tắc "Đừng chấp nhận" khi sử dụng Internet là gì?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân và gia đình, không tiết lộ thông tin cá nhân trên mạng xã hội và cho người lạ

b)

Không được một mình gặp gỡ người mà bạn chỉ quen biết qua mạng

c)

Chỉ mở thư điện tử và tin nhắn từ người mà bạn biết. Cảnh giác với Virus và tin nhắn rác

d)

Chỉ nên tìm kiếm thông tin từ các nguồn có sự kiểm duyệt hoặc các tổ chức, công ty có nguồn gốc và uy tín

55.

Quy tắc "Kiểm tra độ tin cậy" khi sử dụng Internet là gì?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân và gia đình, không tiết lộ thông tin cá nhân trên mạng xã hội và cho người lạ

b)

Không được một mình gặp gỡ người mà bạn chỉ quen biết qua mạng

c)

Chỉ mở thư điện tử và tin nhắn từ người mà bạn biết. Cảnh giác với Virus và tin nhắn rác

d)

Chỉ nên tìm kiếm thông tin từ các nguồn có sự kiểm duyệt hoặc các tổ chức, công ty có nguồn gốc và uy tín

56.

Quy tắc "Hãy nói ra" khi sử dụng Internet là gì?

a)

Khi gặp phải tình huống bị bắt nạt, đe dọa, lừa đảo trên mạng hãy chia sẻ với người tin cậy

b)

Không được một mình gặp gỡ người mà bạn chỉ quen biết qua mạng

c)

Chỉ mở thư điện tử và tin nhắn từ người mà bạn biết. Cảnh giác với Virus và tin nhắn rác

d)

Chỉ nên tìm kiếm thông tin từ các nguồn có sự kiểm duyệt hoặc các tổ chức, công ty có nguồn gốc và uy tín

57.

Thông tin phải giữ...........................

a)

Gặp gỡ

b)

An toàn

c)

Chấp nhận

d)

nói ra

58.

Em có thể chia sẻ điều gì sau đây trên mạng internet?

a)

Số điện thoại

b)

Địa chỉ nhà

c)

Thời gian cả nhà đi du lịch

d)

Một bức tranh em tự vẽ