wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

WINDOWS_WORD

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Trong đời sống của con người tin học đã thâm nhập vào hoạt động nào của con người? Hãy chọn phương án đúng nhất

a)

Giáo dục

b)

Khoa họ kỹ thuật

c)

Giải trí

d)

Mọi lĩnh vực

2.

Việc chế tạo rô bốt được chế tạo nhằm hỗ trợ con người trong nhiều lĩnh vực sản xuất và nghiên cứu khoa học là ứng dụng của Tin học trong….

a)

Văn phòng

b)

Trí tuệ nhân tạo

c)

Giải trí

d)

Giải các bài toán khoa học kỹ thuật

3.

Việc thiết kế ôtô hay dự báo thời tiết là ứng dụng của Tin học trong:

a)

Trí tuệ nhân tạo

b)

Giải các bài toán khoa học kỹ thuật

c)

Văn phòng

d)

Giải trí

4.

Thương mại điện tử (E-commerce), đào tạo điện tử (E-learning), chính phủ điện tử (E-government)… là ứng dụng của Tin học trong:

a)

Truyền thông

b)

Tự động hóa

c)

Văn phòng

d)

Giải trí

5.

Tin học văn phòng được hiểu như thế nào đối với người làm công tác văn phòng

a)

Thay thế

b)

Công cụ

c)

Phục vụ

d)

Hổ trợ

6.

Trong chương trình nghề Tin học văn phòng lớp 11 người học được cung cấp chức năng và các ứng dụng của phần mềm nào?

a)

Word

b)

Word và Excel

c)

Windows

d)

Word, Excel và Windows

7.

Trong chương trình nghề Tin học văn phòng lớp 11 người học được cung cấp kĩ năng nào?

a)

Có thể soạn thảo, trình bày, in văn bản

b)

Lập trình

c)

Lắp đặt mạng cục bộ

d)

Cài đặt, sử dụng chương trình bảng tính

8.

Khi làm việc với máy tính người sử dụng cần giữ khoảng cách từ mắt đến màn hình một khoảng như thế nào là hợp lí

a)

20-30cm

b)

30-60cm

c)

50-80cm

d)

70-90cm

9.

Trong phòng có sử dụng máy tính, hệ thống dây máy tính cần đáp ứng yêu cầu nào?

a)

Buộc lại gọn gàng

b)

Được bọc cách điện

c)

Gọn gàng, đảm bảo an toàn về điện

d)

Luồn vào ống sát tường, an toàn về điện

10.

Hệ điều hành là tập hợp có tổ chức các chương trình thành một hệ thống với nhiệm vụ gì?

a)

Đảm bảo giao tiếp giữa người và máy tính

b)

Hổ trợ các phần mềm cho người dùng

c)

Cung cấp các dịch vụ cho người dùng

d)

Giúp người dùng giải trí

11.

Khi sử dụng máy tính, người dùng có thể sử dụng chuột với bao nhiêu thao tác

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

12.

Hệ điều hành Windows sử dụng giao diện nào để người dùng giao tiếp với máy tính

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Biểu tượng

d)

Đồ hoạ

13.

Trong môi trường Windows có các thành phần nào sau đây, chọn phương án đúng nhất

a)

Của sổ, biểu tượng, My Computer

b)

Của sổ, thanh công cụ, Recycle Bin

c)

Của sổ, biểu tượng, thanh công cụ, biểu tượng

d)

Hình ảnh

14.

Tổ hợp phím tắt nào để chuyển đổi giữa các cửa sổ trong Windows?

a)

Ctrl + T

b)

Alt + O

c)

Alt + Tab

d)

Ctrl + Alt + Tab

15.

Khi làm việc với máy tính, người sử dụng và máy tính giao tiếp với nhau thông qua

a)

Hệ điều hành

b)

Đĩa cứng

c)

Chuột

d)

Bàn phím

16.

Trong Hệ điều hành Windows, thư mục được tổ chức phân cấp, mức trên cùng gọi là thư mục gốc, do vậy tổ chức này còn gọi là gì?

a)

Tổ chức ngang hàng

b)

Tổ chức cây

c)

Tổ chức trên dưới

d)

Tổ chức mạng nhện

17.

Trong Hệ điều hành Windows, để chọn đồng thời nhiều đối tượng (tệp, thư mục..) không liên tiếp nhau ta nhấn giữ phìm gì đồng thời nháy chuột vào đối tượng cần chọn

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Alt

d)

Tab

18.

Trong Hệ điều hành Windows, để tạo một thư mục mới ta mở thư mục sẽ tạo thư mục “bên trong” nó, sau đó thực hiện thao tác nào

a)

Insert/New/Folder

b)

File/New/Shortcut

c)

Edit/New/Folder

d)

Nháy phải chọn New/Folder

19.

Trong Hệ điều hành Windows, Thao tác: Chọn thư mục\ sau đó nhấn F2, có chức năng gì?

a)

Xóa thư mục

b)

Di chuyển thư mục

c)

Không có đáp án đúng

d)

Đổi tên thư mục

20.

Trong Hệ điều hành Windows, để đổi tên tệp đang mở ta thực hiện thao tác

a)

Không đổi tên được khi đang mở tệp

b)

File/Rename

c)

Nháy phải chuột chọn Rename

d)

F2

21.

Trong hệ điều hành Windows, muốn sao chép thư mục đang chọn vào bộ nhớ đệm ta thực hiện

a)

Edit/Copy

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+X

22.

Trong hệ điều hành Windows, muốn di chuyển thư mục đang chọn ta thực hiện bước nào sau đó mở thư mục cần di chuyển thư mục đó tới để dán ra

a)

Edit/Copy

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+X

23.

Trong Hệ điều hành Windows, nếu chọn tệp văn bản đang mở và xoá tệp thì?

a)

Tệp dược đưa vào thùng rác

b)

Tệp bị xoá khỏi bộ nhớ

c)

Không xoá được vì tệp đang mở

d)

Tệp bị xoá hết nội dung

24.

Trong Hệ điều hành Windows, sau khi xoá một tệp hay thư mục mà ấn tổ hợp phím Ctrl+Z thì

a)

Tệp tin hay thư mục sẽ bị xoá vĩnh viển

b)

Phục hồi lại tệp hay thư mục đvừa bị xoá

c)

Lưu tệp tin hay thư mục vừa xoá sang vị trí mới

d)

Không có công dụng nào

25.

Trong Hệ điều hành Windows, cách nào không khởi động được MS Word

a)

Nháy chuột vào biểu tượng MS Word

b)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng MS Word

c)

Dùng bảng chọn Start tìm và nháy chọn MS Word

d)

Nháy đúp vào một tệp MS Word

26.

Trong Hệ điều hành Windows, để kết thúc một chương trình ta có thể thực hiện

a)

Alt+F4

b)

Ctrl+F4

c)

Alt+F2

d)

Ctrl+F2

27.

Trong Hệ điều hành Windows, để tạo đường tắt (truy cập nhanh) cho tệp ta thực hiện

a)

Dùng nút phải chuột kéo thả tệp ra màn hình làm việc và chọn Create Shortcut Here

b)

Chọn tệp rồi nhấn Ctrl+C, nháy chuột trên màn hình làm việc rồi nhấn Ctrl+V

c)

Dùng nút trái chuột kéo thả tệp ra màn hình làm việc

d)

Dùng nút trái chuột kéo thả thư mục chứa tệp ra màn hình làm việc

28.

Trong Hệ điều hành Windows, đường tắt (Shortcut) là biểu tượng giúp người dùng điều gì?

a)

Sao chép đối tượng ra màn hình

b)

Truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng

c)

Dễ dàng thay đổi nội dung đối tượng

d)

Thay đổi tên đối tượng đó trên màn hình

29.

Trong Hệ điều hành Windows, khi đổi tên biểu tượng đường tắt của đối tượng nào đó thì

a)

Nội dung đối tượng đó bị thay đổi

b)

Không ảnh hưởng đến đối tượng

c)

Đối tượng cũng đổi tên theo

d)

Không truy cập được đối tượng từ đường tắt

30.

Trong Hệ điều hành Windows, khi tạo đường tắt (Shortcut) đối tượng rồi đổi tên của đối tượng đó thì đường tắt vừa tạo bị ảnh hưởng thế nào?

a)

Không còn công dụng truy cập nhanh

b)

Không ảnh hưởng đến đường tắt

c)

Biểu tượng đường tắt cũng bị đổi tên theo

d)

Đường tắt bị xóa khỏi màn hình

31.

Trong Hệ điều hành Windows, Control Panel có chức năng nào sau đây?

a)

Cài đặt các tham số hệ thống

b)

Soạn thảo văn bản

c)

Lập trình các ứng dụng

d)

Khởi động máy tính

32.

Trong Hệ điều hành Windows, Control Panel có chức năng nào sau đây?

a)

Quản lí các phần mềm ứng dụng

b)

Tạo lập bảng tính

c)

Lập trình các ứng dụng

d)

Bộ nhớ lưu trữ tạm thời

33.

Trong Hệ điều hành Windows, công dụng khi nháy phải chuột vào tệp hình ảnh và chọn lệnh Set as desktop background

a)

Thiết đặt hình ảnh làm hình nền

b)

Thay đổi thuộc tính hình ảnh

c)

Thay đổi màu hình ảnh

d)

Lưu hình ảnh sang thư mục khác

34.

Trong Hệ điều hành Windows, để thiết đặt các thông số khu vực ở Control Panel, tại trang Number khung Decimal symbol nếu chọn đấu chấm có nghĩa dùng dấu chấm làm kí hiệu

a)

Phân cách giữa ngày tháng năm

b)

Phân cách nhóm các chữ số

c)

Phân cách phần nguyên và thập phân

d)

Phép nhân khi tính toán

35.

Trong Hệ điều hành Windows, để thiết đặt các thông số khu vực ở Control Panel, tại trang Number khung Digit grouping symbol nếu chọn đấu chấm có nghĩa dùng dấu chấm làm kí hiệu

a)

Phân cách giữa ngày tháng năm

b)

Phân cách nhóm các chữ số

c)

Phân cách phần nguyên và thập phân

d)

Phép nhân khi tính toán

36.

Trong Microsoft Word, thành phần cơ sở trong văn bản là các

a)

Kí tự

b)

Câu

c)

Từ

d)

Đoạn

37.

Trong Microsoft Word, phát biểu nào sau đây không đúng quy tắc khi gõ văn bản

a)

Trong Microsoft Word, giữa các từ chỉ dùng một kí tự trống để phân cách

b)

Không dùng kí tự trống để can lề

c)

Dấu chấm câu phải gõ sát từ đứng trước nó

d)

Có thể dùng dấu Enter để chuyển qua dòng khác

38.

Trong Microsoft Word, phát biểu nào sau đây không đúng quy tắc khi gõ văn bản

a)

Sử dụng phím Tab để căn lề

b)

Sử dụng thước đo ngang để căn lề

c)

Sử dụng nhóm lệnh Paragraph để căn lề

d)

Sử dụng kí tự trống để căn lề

39.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Shift+Home có chức năng chọn văn bản từ vị trí con trỏ đến

a)

Đầu văn bản

b)

Cuối văn bản

c)

Cuối văn bản

d)

Cuối dòng

40.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Shift+End có chức năng chọn văn bản từ vị trí con trỏ đến

a)

Đầu văn bản

b)

Cuối văn bản

c)

Đầu dòng

d)

Cuối dòng

41.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl+Shift+Phím mủi tên xuống có chức năng chọn văn bản từ vị trí con trỏ đến

a)

Đầu văn bản

b)

Cuối đoạn văn

c)

Đầu đoạn văn

d)

Cuối văn bản

42.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl+Shift+Phím mủi tên lên có chức năng chọn văn bản từ vị trí con trỏ đến

a)

Đầu văn bản

b)

Cuối đoạn văn

c)

Đầu đoạn văn

d)

Cuối văn bản

43.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào kích hoạt hộp thoại định dạng Font

a)

Ctrl+D

b)

Ctrl+E

c)

Ctrl+L

d)

Ctrl+B

44.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào giúp định dạng gạch chân kí tự được chọn

a)

Ctrl+D

b)

Ctrl+E

c)

Ctrl+U

d)

Ctrl+J

45.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào giúp căn lề trái đoạn văn được chọn

a)

Ctrl+R

b)

Ctrl+E

c)

Ctrl+L

d)

Ctrl+J

46.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào giúp căn lề phải đoạn văn được chọn

a)

Ctrl+R

b)

Ctrl+E

c)

Ctrl+L

d)

Ctrl+J

47.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào giúp căn lề giữa đoạn văn được chọn

a)

Ctrl+R

b)

Ctrl+E

c)

Ctrl+L

d)

Ctrl+J

48.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào giúp căn thẳng lề hai bên đoạn văn được chọn

a)

Ctrl+R

b)

Ctrl+E

c)

Ctrl+L

d)

Ctrl+J

49.

Trong Microsoft Word, phím nào có chức năng thụt lề dòng đầu tiên đoạn văn

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Tab

d)

Alt

50.

Trong Microsoft Word, để tạo khoảng cách thụt lề trái đoạn văn được chọn ta chọn khoảng cách tại ô Left: ở mục nào trong trang Indents and Spacing của hộp thoại Paragranh…

a)

Line Spacing

b)

Spacing

c)

Indentation

d)

General

51.

Trong Microsoft Word, để can lề đoạn đoạn văn được chọn ta chọn cách can lề tại ô Aligment ở mục nào trong trang Indents and Spacing của hộp thoại Paragranh…

a)

Line Spacing

b)

Spacing

c)

Indentation

d)

General

52.

Trong Microsoft Word, để tạo khoảng cách đến đoạn văn trên của đoạn văn được chọn ta chọn khoảng cách tại ô Before ở mục nào trong trang Indents and Spacing của hộp thoại Paragranh…

a)

Line Spacing

b)

Spacing

c)

Indentation

d)

General

53.

Trong Microsoft Word, để chọn các ô rời rạc trong bảng ta giũ phím nào khi chọn các ô rời rạc đó

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Alt

d)

Tab

54.

Trong Microsoft Word, để gộp nhiều ô lại thành một ô ta chọn lệnh nào tại bảng chọn tắt nút phải chuột

a)

Merge Cells

b)

Split Cells…

c)

Merge Columns

d)

Merge Rows

55.

Trong Microsoft Word, để cân chỉnh vị trí của toàn bảng trên trang ta chọn vị trí cân chỉnh tại mục Aligment của trang nào trong hộp thoại Table Properties

a)

Table

b)

Columns

c)

Rows

d)

Cells

56.

Trong Microsoft Word, nút Borders (Outside Border) có công dụng

a)

Tạo màu nền cho bảng

b)

Kẻ đường biên vè đường lưới cho bảng

c)

Tạo bảng

d)

Chèn thêm bảng

57.

Trong Mcrosoft Word, soạn thảo văn bản hành chính Quốc hiệu được quy định định dạng font Times New Roman và

a)

Chữ hoa, nghiêng đậm, cở 12 hoặc 13

b)

Chữ hoa, đứng, cở 13 hoặc 14

c)

Chữ hoa, đứng, đậm, cở 12 hoặc 13

d)

Chữ hoa, đậm, cở 12 hoặc 13

58.

Trong Mcrosoft Word, soạn thảo văn bản hành chính nếu Quốc hiệu được định dạng font Times New Roman, chữ hoa, đứng, đậm, cở chữ 12 thì dòng Tiêu ngữ được quy định

a)

Chữ hoa, nghiêng đậm, cở 12 hoặc 13

b)

Chữ hoa, Cở 13 hoặc 14

c)

Chữ thường, đứng, đậm, cở 13

d)

Chữ thường, đậm, cở 14

59.

Trong Microsoft Word, khi sử dụng công cụ bảng hổ trợ trong soạn thảo văn bản hành chính, để các đường biên và đường lưới của bảng không được in ra ta sử dụng cách nào?

a)

Dùng nút xoá đường

b)

Chọn No Border tại nút Border với bảng

c)

Chọn nét đút cho đường biên và đường lưới

d)

Chọn nét kẻ có màu nhạt

60.

Trong Microsoft Word, khi soạn thảo văn bản hành chính thì tên loại văn bản khi gõ phải đáp ứng quy định định dạng nào?

a)

Chữ hoa, đứng, đậm, cở 12 hoặc 13

b)

Chữ hoa, Cở 13 hoặc 14

c)

Chữ hoa, đứng, đậm, cở 13 hoặc 14

d)

Chữ thường, đậm, cở 14