wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THI HỌC KÌ 1 TIN 12 - 2022 + 2023

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng cung cấp môi trường tạo lập CSDL để người dùng:

a)

dễ dàng khai báo kiểu dữ liệu

b)

khai báo cấu trúc dữ liệu

c)

khai báo các ràng buộc dữ liệu

d)

dễ dàng khai báo kiểu dữ liệu, các cấu trúc dữ liệu thể hiện thông tin và các ràng buộc trên dữ liệu

2.

Chế độ Design các đối tượng trong Access cho phép:

a)

Xóa các đối tượng

b)

Lưu các đối tượng

c)

Tạo mới và thiết kế các đối tượng

d)

Hiển thị các đối tượng

3.

Các bước xây dựng cơ sở dữ liệu không bao gồm thao tác:

a)

Khảo sát

b)

Kiểm thử

c)

Bảo mật

d)

Thiết kế

4.

Giả sử lúc tạo cấu trúc bảng thiếu một trường, để thêm một trường không phải ở vị trí cuối ta chọn vị trí cần thêm, sau đó nháy nút:

a)

b)

c)

d)

5.

Phát biểu nào dưới đây là SAI?

a)

Report là đối tượng được thiết kế để định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra

b)

Query là đối tượng cho phép kết xuất thông tin từ một hoặc nhiều bảng

c)

Table là đối tượng cơ sở dùng để lưu trữ (chứa) dữ liệu

d)

Form là đối tượng để viết chương trình

6.

Hãy chọn cách làm nào là hợp lí khi lọc ra những học sinh nam và là đoàn viên

a)

Xóa bỏ những học sinh không thỏa điều kiện bên trên

b)

Tìm kiếm những học sinh nam, đoàn viên và copy chúng sang một trang mới

c)

Lọc theo mẫu với điều kiện nam và là đoàn viên

d)

Lọc theo ô dữ liệu

7.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng,  thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Mở thẻ Home/Ascending

b)

Mở thẻ Table/Descending

c)

Mở thẻ Create/New Record

d)

Mở thẻ Design/Delete Rows

8.

Để thực hiện lệnh tìm kiếm ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây:

a)

Alt + F

b)

Alt + R

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + R

9.

Chọn phát biểu đúng nhất:

a)

Access không cho phép tạo bảng mà không có khóa chính hoặc nhiều hơn 1 khóa chính

b)

Trường khóa chính bắt buộc phải nhập dữ liệu.

c)

Mỗi bảng chỉ có một khóa chính.

d)

Có thể không chọn kiểu dữ liệu cho trường.

10.

Để thiết kế mẫu hỏi bằng thuật sĩ, ta mở thẻ Create, trong nhóm Queries, nháy vào:

a)

Query wizard

b)

Query create

c)

Query basic

d)

Query design

11.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

Field Type

b)

Description

c)

Data Type

d)

Field Properties

12.

Giả sử, trường Email có giá trị là: “thptphanliem@gmail.com". Hãy cho biết trường Email có kiểu dữ liệu gì?

a)

Text

b)

Number

c)

AutoNumber

d)

Currency

13.

Nút lệnh này có chức năng gì?

a)

Lọc các trường trên bảng chọn

b)

Lọc theo ô dữ liệu đang chọn

c)

Lọc/Hủy bỏ lọc

d)

Lọc theo mẫu, điều kiện được trình bày dưới dạng mẫu

14.

Khi thiết lập liên kết giữa các bảng, trong hộp thoại Edit Relationship, ta nháy vào nút nào để tiến hành thiết lập quan hệ:

a)

Join Type…

b)

Create

c)

Create News…

d)

Cancel

15.

Trong cách tạo biểu mẫu bằng Blank Form, nháy chọn Show all tables trong khung Field List có công dụng:

a)

Tính toán, chỉnh sửa dữ liệu

b)

Chọn kiểu cho biểu mẫu

c)

Mở các bảng chứa trường cần đưa vào biểu mẫu

d)

Xem, nhập dữ liệu

16.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

Sắp xếp trường và chọn kiểu trình bày

b)

Chọn trường đưa vào báo cáo

c)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

d)

Gộp nhóm dữ liệu

17.

Muốn cập nhật dữ liệu thì phải mở bảng ở chế độ:

a)

Design View

b)

Datasheet view

c)

Data view

d)

Form View

18.

Thao tác nào không thuộc thao tác thay đổi cấu trúc bảng?

a)

Thay đổi kiểu dữ liệu trường

b)

Xóa trường

c)

Thêm mới bản ghi

d)

Thêm trường mới

19.

Để chỉ ra cách thức tìm kiếm ta thực hiện chọn các thông tin trong mục:

a)

Look In

b)

Match Find

c)

Search

d)

Match

20.

Biểu mẫu là 1 loại đối tượng trong Access được thiết kế để cung cấp khả năng ………………dữ liệu trong bảng dưới dạng thuận tiện để xem, nhập và sửa dữ liệu.

a)

hiển thị

b)

khai thác

c)

lưu trữ

d)

bảo mật

21.

Các toán hạng trong các biểu thức truy vấn không thể là:

a)

Tên các trường

b)

Các hàm số

c)

Các hằng (số, văn bản)

d)

Tên các bảng

22.

Quy trình xây dựng CSDL là:

a)

Khảo sát - Kiểm thử - Thiết kế

b)

Khảo sát - Thiết kế - Kiểm thử

c)

Thiết kế - Khảo sát - Kiểm thử

d)

Thiết kế - Kiểm thử - Khảo sát

23.

Lọc là chức năng dùng để

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Trích ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó

c)

Xóa các bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó

d)

Tìm kiếm các bản ghi

24.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp ở các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Sort

b)

Show

c)

Field

d)

Criteria

25.

Khi mở 1 bảng, dấu hiệu nào cho biết bảng đó đã được liên kết với bảng khác?

a)

Các record có dấu cộng (+) phía trước

b)

Bảng có thêm 1 trường mới có tên là ID

c)

Các record sẽ tự động sắp xếp theo thứ tự tăng dần

d)

Thanh trạng thái sẽ thông báo bảng đã được liên kết

26.

Nút lệnh nào dùng để hiển thị kết quả mẫu hỏi?

a)

b)

c)

d)

27.

Trong CSDL Access đối tượng mẫu hỏi dùng để:

a)

Kết xuất thông tin từ một hoặc nhiều bảng

b)

Tạo ra các thao tác đơn giản trong chương trình

c)

Nhập hoặc hiển thị thông tin một cách thuận lợi

d)

Thiết kế biểu mẫu

28.

Trong các kiểu dữ liệu sau, kiểu nào có kích thước lưu trữ nhỏ nhất?

a)

AutoNumber

b)

Number

c)

Yes/No

d)

Date/Time

29.

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ:

a)

Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

b)

Bảng hoặc mẫu hỏi

c)

Mẫu hỏi hoặc báo cáo

d)

Bảng hoặc báo cáo

30.

Trong Access, nút lệnh này có ý nghĩa gì?

a)

Cài mật khẩu cho tệp CSDL

b)

Mở khóa bảo mật cho Access

c)

Xác định khóa chính

d)

Khóa tệp CSDL

31.

Cột nào sẽ được ẩn đi khi chạy kết quả của mẫu hỏi theo hình sau?

a)

Ma_KH

b)

Dia_chi

c)

GT

d)

Ngay_sinh

32.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

“Nửa dưới của cửa sổ Select Query chứa………., nơi người dùng chọn các trường đưa vào……………….., thứ tự sắp xếp và xác định điều kiện”

a)

vùng truy vấn - bảng

b)

các bảng - mẫu hỏi

c)

dữ liệu – truy vấn

d)

lưới QBE - mẫu hỏi

33.

Hệ QT CSDL không có chức năng:

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lý bộ nhớ máy tính

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

34.

Có thể sử dụng truy vấn dữ liệu để:

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Tính toán các giá trị, tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều hay từ tập hợp các bảng và các truy vấn khác

c)

Chọn ra những bản ghi thỏa mãn một điều kiện cho trước

d)

Tất cả các trường hợp trên

35.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như:

a)

Một bảng

b)

Một báo cáo

c)

Một biểu mẫu

d)

Một văn bản

36.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KĐể tìm những học sinh có điểm tiết trên 7 và điểm thi học sinh kỳ trên 5, trong dòng Criteria of truong HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5

b)

[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5

c)

[MOT_TIET] > 7 HOẶC [HOC_KY]>5

d)

[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"

37.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu từ bảng có sẵn, ta chọn:

a)

Form Design

b)

Form

c)

Form wizard

d)

Blank form

38.

Các đường liên kết được thể hiện trong cửa sổ nào sau đây?

a)

Tools

b)

Show Table

c)

Edit Relationships

d)

Relationships

39.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, để đổi tên cột, ta thực hiện:

a)

Nháy chuột phải lên tên cột, chọn Rename Field

b)

Mở thẻ Create, chọn Rename Field

c)

Mở thẻ Design, chọn Rename Field

d)

Mở thẻ Home, chọn Rename Field

40.

Khi tạo báo cáo, để tiến hành tính trung bình, tính tổng, … sau khi chọn Trường cần tính toán, ta nháy chuột vào nút lệnh nào trong thẻ Design?

a)

Property Sheet

b)

Totals

c)

Group & Sort

d)

Hide Details

41.

Form có 3 chế độ làm việc là gì?

a)

Form View, Layout View, Datasheet View

b)

Form View, Layout View, Design View

c)

Form View, Design View, Datasheet View

d)

Layout View, Datasheet View, Form View

42.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào đúng:

a)

THANHTIEN=SOLUONG*DONGIA

b)

 [THANHTIEN]: SOLUONG*DONGIA

c)

{THANHTIEN}:SOLUONG*DONGIA

d)

TIENTHUONG:[LUONG]*0.1

43.

Chọn khẳng định đúng trong các câu sau:

a)

Hàng Criteria trong lưới QBE dùng để xác định các trường cần sắp xếp

b)

Không thể thay đổi thứ tự các trường trong mẫu hỏi

c)

Các hàm SUM, AVG, MIN, MAX cũng có thể thực hiện trên các trường kiểu văn bản

d)

Ngầm định, các trường đưa vào mẫu hỏi đều được hiển thị

44.

Thuật ngữ tiếng Anh nào là không đúng cho đối tượng trong Access:

a)

Form: Biểu mẫu

b)

Query: Mẫu hỏi

c)

Report: Truy vấn

d)

Table: Bảng

45.

Khi thiết kế xong bảng, nếu không chỉ định khóa chính thì:

a)

Access đưa lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng có tên là ID với kiểu dữ liệu là AutoNumber

b)

Access không cho phép lưu bảng

c)

Access không cho phép nhập dữ liệu

d)

Dữ liệu của bảng sẽ có tất cả tên trường giống nhau

46.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Một khi đã tạo liên kết bảng thì không thể xóa được các liên kết đã tạo

b)

Khi đã tạo liên kết bảng thì không được nhập dữ liệu vào bảng nữa

c)

Chỉ có thể tạo được liên kết cho các trường là khóa chính

d)

Hai trường tham gia tạo liên kết phải có tên giống nhau và cùng kiểu dữ liệu.

47.

Muốn tìm kiếm một bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó, ta thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím Alt + G

b)

Chọn File " Find…

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

d)

Mở thẻ Home, chọn nút lệnh Home

48.

Muốn mở cửa sổ liên kết bảng, ta chọn:

a)

b)

c)

d)

49.

Chế độ Datasheet View các đối tượng trong Access cho phép:

a)

Hiển thị dữ liệu dạng bảng

b)

Làm việc trực tiếp với dữ liệu

c)

Thêm dữ liệu mới

d)

Tất cả các tính năng trên

50.

Thuộc tính Default Value trong một cột là:

a)

Giá trị mặc định ban đầu của cột khi thêm một dòng dữ liệu mới là rỗng

b)

Mặc định một kiểu dữ liệu nào đó

c)

Giá trị mặc định ban đầu của cột khi thêm một dòng dữ liệu mới là số nguyên

d)

Giá trị mặc định ban đầu của cột khi thêm một dòng dữ liệu mới

51.

Mỗi trường (Field) là:

a)

một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý

c)

một dãy giá trị được lưu trong một cột của bảng trong CSDL

d)

một kiểu dữ liệu qui định loại giá trị được lưu trong CSDL

52.

Thuật ngữ nào dưới đây dùng để chỉ cơ sở dữ liệu:

a)

Database

b)

DBS

c)

Data

d)

Databases

53.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu dùng để:

a)

Kết xuất dữ liệu

b)

Tìm kiếm dữ liệu

c)

Cập nhật dữ liệu

d)

Tất cả đều đúng

54.

Nút lệnh này có chức năng gì?

a)

Lọc/Hủy bỏ lọc

b)

Lọc các trường trên bảng chọn

c)

Lọc theo ô dữ liệu đang chọn

d)

Lọc theo mẫu, điều kiện được trình bày dưới dạng mẫu

55.

Đâu không phải là toán hạng được dùng để xây dựng biểu thức trong Access:

a)

Tên bảng

b)

Tên trường

c)

Các hằng

d)

Các biến

56.

Tính chất Format của trường cho phép:

a)

Thiết kế các trường

b)

Quy định cách hiển thị và in dữ liệu

c)

Đặt kích thước tối đa cho dữ liệu

d)

Điều khiển định dạng cho việc nhập dữ liệu

57.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

c)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

d)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

58.

Câu hỏi nào là không nhất thiết cần trả lời khi tạo một báo cáo?

a)

Phân quyền các người dùng xem báo cáo như thế nào?

b)

Sẽ nhóm dữ liệu như thế nào?

c)

Bảng, mẫu hỏi nào sẽ là nguồn được đưa vào báo cáo?

d)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì?

59.

Để xóa một liên kết, nháy chuột vào đường liên kết cần xóa và nhấn:

a)

Close

b)

Show table

c)

Insert

d)

Delete

60.

Trong truy vấn dữ liệu có thể sử dụng phép toán nào?

a)

Phép toán số học: +, -, *, /

b)

Phép toán logic: AND, OR, NOT

c)

Phép toán so sánh: <, >, <=, >=, =, <>

d)

Tất cả các phép toán trên