NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP THI HỌC KÌ 1 TIN 12 - 2022 + 2023
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Chức năng cung cấp môi trường tạo lập CSDL để người dùng:
dễ dàng khai báo kiểu dữ liệu
khai báo cấu trúc dữ liệu
khai báo các ràng buộc dữ liệu
dễ dàng khai báo kiểu dữ liệu, các cấu trúc dữ liệu thể hiện thông tin và các ràng buộc trên dữ liệu
Chế độ Design các đối tượng trong Access cho phép:
Xóa các đối tượng
Lưu các đối tượng
Tạo mới và thiết kế các đối tượng
Hiển thị các đối tượng
Các bước xây dựng cơ sở dữ liệu không bao gồm thao tác:
Khảo sát
Kiểm thử
Bảo mật
Thiết kế
Giả sử lúc tạo cấu trúc bảng thiếu một trường, để thêm một trường không phải ở vị trí cuối ta chọn vị trí cần thêm, sau đó nháy nút:
Phát biểu nào dưới đây là SAI?
Report là đối tượng được thiết kế để định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra
Query là đối tượng cho phép kết xuất thông tin từ một hoặc nhiều bảng
Table là đối tượng cơ sở dùng để lưu trữ (chứa) dữ liệu
Form là đối tượng để viết chương trình
Hãy chọn cách làm nào là hợp lí khi lọc ra những học sinh nam và là đoàn viên
Xóa bỏ những học sinh không thỏa điều kiện bên trên
Tìm kiếm những học sinh nam, đoàn viên và copy chúng sang một trang mới
Lọc theo mẫu với điều kiện nam và là đoàn viên
Lọc theo ô dữ liệu
Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
Mở thẻ Home/Ascending
Mở thẻ Table/Descending
Mở thẻ Create/New Record
Mở thẻ Design/Delete Rows
Để thực hiện lệnh tìm kiếm ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây:
Alt + F
Alt + R
Ctrl + F
Ctrl + R
Chọn phát biểu đúng nhất:
Access không cho phép tạo bảng mà không có khóa chính hoặc nhiều hơn 1 khóa chính
Trường khóa chính bắt buộc phải nhập dữ liệu.
Mỗi bảng chỉ có một khóa chính.
Có thể không chọn kiểu dữ liệu cho trường.
Để thiết kế mẫu hỏi bằng thuật sĩ, ta mở thẻ Create, trong nhóm Queries, nháy vào:
Query wizard
Query create
Query basic
Query design
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:
Field Type
Description
Data Type
Field Properties
Giả sử, trường Email có giá trị là: “thptphanliem@gmail.com". Hãy cho biết trường Email có kiểu dữ liệu gì?
Text
Number
AutoNumber
Currency
Nút lệnh này có chức năng gì?
Lọc các trường trên bảng chọn
Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
Lọc/Hủy bỏ lọc
Lọc theo mẫu, điều kiện được trình bày dưới dạng mẫu
Khi thiết lập liên kết giữa các bảng, trong hộp thoại Edit Relationship, ta nháy vào nút nào để tiến hành thiết lập quan hệ:
Join Type…
Create
Create News…
Cancel
Trong cách tạo biểu mẫu bằng Blank Form, nháy chọn Show all tables trong khung Field List có công dụng:
Tính toán, chỉnh sửa dữ liệu
Chọn kiểu cho biểu mẫu
Mở các bảng chứa trường cần đưa vào biểu mẫu
Xem, nhập dữ liệu
Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?
Sắp xếp trường và chọn kiểu trình bày
Chọn trường đưa vào báo cáo
Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó
Gộp nhóm dữ liệu
Muốn cập nhật dữ liệu thì phải mở bảng ở chế độ:
Design View
Datasheet view
Data view
Form View
Thao tác nào không thuộc thao tác thay đổi cấu trúc bảng?
Thay đổi kiểu dữ liệu trường
Xóa trường
Thêm mới bản ghi
Thêm trường mới
Để chỉ ra cách thức tìm kiếm ta thực hiện chọn các thông tin trong mục:
Look In
Match Find
Search
Match
Biểu mẫu là 1 loại đối tượng trong Access được thiết kế để cung cấp khả năng ………………dữ liệu trong bảng dưới dạng thuận tiện để xem, nhập và sửa dữ liệu.
hiển thị
khai thác
lưu trữ
bảo mật
Các toán hạng trong các biểu thức truy vấn không thể là:
Tên các trường
Các hàm số
Các hằng (số, văn bản)
Tên các bảng
Quy trình xây dựng CSDL là:
Khảo sát - Kiểm thử - Thiết kế
Khảo sát - Thiết kế - Kiểm thử
Thiết kế - Khảo sát - Kiểm thử
Thiết kế - Kiểm thử - Khảo sát
Lọc là chức năng dùng để
Sắp xếp các bản ghi
Trích ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó
Xóa các bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó
Tìm kiếm các bản ghi
Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp ở các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?
Sort
Show
Field
Criteria
Khi mở 1 bảng, dấu hiệu nào cho biết bảng đó đã được liên kết với bảng khác?
Các record có dấu cộng (+) phía trước
Bảng có thêm 1 trường mới có tên là ID
Các record sẽ tự động sắp xếp theo thứ tự tăng dần
Thanh trạng thái sẽ thông báo bảng đã được liên kết
Nút lệnh nào dùng để hiển thị kết quả mẫu hỏi?
Trong CSDL Access đối tượng mẫu hỏi dùng để:
Kết xuất thông tin từ một hoặc nhiều bảng
Tạo ra các thao tác đơn giản trong chương trình
Nhập hoặc hiển thị thông tin một cách thuận lợi
Thiết kế biểu mẫu
Trong các kiểu dữ liệu sau, kiểu nào có kích thước lưu trữ nhỏ nhất?
AutoNumber
Number
Yes/No
Date/Time
Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ:
Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu
Bảng hoặc mẫu hỏi
Mẫu hỏi hoặc báo cáo
Bảng hoặc báo cáo
Trong Access, nút lệnh này có ý nghĩa gì?
Cài mật khẩu cho tệp CSDL
Mở khóa bảo mật cho Access
Xác định khóa chính
Khóa tệp CSDL
Cột nào sẽ được ẩn đi khi chạy kết quả của mẫu hỏi theo hình sau?
Ma_KH
Dia_chi
GT
Ngay_sinh
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
“Nửa dưới của cửa sổ Select Query chứa………., nơi người dùng chọn các trường đưa vào……………….., thứ tự sắp xếp và xác định điều kiện”
vùng truy vấn - bảng
các bảng - mẫu hỏi
dữ liệu – truy vấn
lưới QBE - mẫu hỏi
Hệ QT CSDL không có chức năng:
Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
Cung cấp công cụ quản lý bộ nhớ máy tính
Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL
Có thể sử dụng truy vấn dữ liệu để:
Sắp xếp các bản ghi
Tính toán các giá trị, tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều hay từ tập hợp các bảng và các truy vấn khác
Chọn ra những bản ghi thỏa mãn một điều kiện cho trước
Tất cả các trường hợp trên
Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như:
Một bảng
Một báo cáo
Một biểu mẫu
Một văn bản
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KĐể tìm những học sinh có điểm tiết trên 7 và điểm thi học sinh kỳ trên 5, trong dòng Criteria of truong HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:
MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5
[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5
[MOT_TIET] > 7 HOẶC [HOC_KY]>5
[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"
Trong Access, muốn tạo biểu mẫu từ bảng có sẵn, ta chọn:
Form Design
Form
Form wizard
Blank form
Các đường liên kết được thể hiện trong cửa sổ nào sau đây?
Tools
Show Table
Edit Relationships
Relationships
Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, để đổi tên cột, ta thực hiện:
Nháy chuột phải lên tên cột, chọn Rename Field
Mở thẻ Create, chọn Rename Field
Mở thẻ Design, chọn Rename Field
Mở thẻ Home, chọn Rename Field
Khi tạo báo cáo, để tiến hành tính trung bình, tính tổng, … sau khi chọn Trường cần tính toán, ta nháy chuột vào nút lệnh nào trong thẻ Design?
Property Sheet
Totals
Group & Sort
Hide Details
Form có 3 chế độ làm việc là gì?
Form View, Layout View, Datasheet View
Form View, Layout View, Design View
Form View, Design View, Datasheet View
Layout View, Datasheet View, Form View
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào đúng:
THANHTIEN=SOLUONG*DONGIA
[THANHTIEN]: SOLUONG*DONGIA
{THANHTIEN}:SOLUONG*DONGIA
TIENTHUONG:[LUONG]*0.1
Chọn khẳng định đúng trong các câu sau:
Hàng Criteria trong lưới QBE dùng để xác định các trường cần sắp xếp
Không thể thay đổi thứ tự các trường trong mẫu hỏi
Các hàm SUM, AVG, MIN, MAX cũng có thể thực hiện trên các trường kiểu văn bản
Ngầm định, các trường đưa vào mẫu hỏi đều được hiển thị
Thuật ngữ tiếng Anh nào là không đúng cho đối tượng trong Access:
Form: Biểu mẫu
Query: Mẫu hỏi
Report: Truy vấn
Table: Bảng
Khi thiết kế xong bảng, nếu không chỉ định khóa chính thì:
Access đưa lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng có tên là ID với kiểu dữ liệu là AutoNumber
Access không cho phép lưu bảng
Access không cho phép nhập dữ liệu
Dữ liệu của bảng sẽ có tất cả tên trường giống nhau
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?
Một khi đã tạo liên kết bảng thì không thể xóa được các liên kết đã tạo
Khi đã tạo liên kết bảng thì không được nhập dữ liệu vào bảng nữa
Chỉ có thể tạo được liên kết cho các trường là khóa chính
Hai trường tham gia tạo liên kết phải có tên giống nhau và cùng kiểu dữ liệu.
Muốn tìm kiếm một bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó, ta thực hiện:
Nhấn tổ hợp phím Alt + G
Chọn File " Find…
Nhấn tổ hợp phím Alt + F4
Mở thẻ Home, chọn nút lệnh Home
Muốn mở cửa sổ liên kết bảng, ta chọn:
Chế độ Datasheet View các đối tượng trong Access cho phép:
Hiển thị dữ liệu dạng bảng
Làm việc trực tiếp với dữ liệu
Thêm dữ liệu mới
Tất cả các tính năng trên
Thuộc tính Default Value trong một cột là:
Giá trị mặc định ban đầu của cột khi thêm một dòng dữ liệu mới là rỗng
Mặc định một kiểu dữ liệu nào đó
Giá trị mặc định ban đầu của cột khi thêm một dòng dữ liệu mới là số nguyên
Giá trị mặc định ban đầu của cột khi thêm một dòng dữ liệu mới
Mỗi trường (Field) là:
một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể cần quản lý
một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý
một dãy giá trị được lưu trong một cột của bảng trong CSDL
một kiểu dữ liệu qui định loại giá trị được lưu trong CSDL
Thuật ngữ nào dưới đây dùng để chỉ cơ sở dữ liệu:
Database
DBS
Data
Databases
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu dùng để:
Kết xuất dữ liệu
Tìm kiếm dữ liệu
Cập nhật dữ liệu
Tất cả đều đúng
Nút lệnh này có chức năng gì?
Lọc/Hủy bỏ lọc
Lọc các trường trên bảng chọn
Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
Lọc theo mẫu, điều kiện được trình bày dưới dạng mẫu
Đâu không phải là toán hạng được dùng để xây dựng biểu thức trong Access:
Tên bảng
Tên trường
Các hằng
Các biến
Tính chất Format của trường cho phép:
Thiết kế các trường
Quy định cách hiển thị và in dữ liệu
Đặt kích thước tối đa cho dữ liệu
Điều khiển định dạng cho việc nhập dữ liệu
Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :
Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu
Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
Câu hỏi nào là không nhất thiết cần trả lời khi tạo một báo cáo?
Phân quyền các người dùng xem báo cáo như thế nào?
Sẽ nhóm dữ liệu như thế nào?
Bảng, mẫu hỏi nào sẽ là nguồn được đưa vào báo cáo?
Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì?
Để xóa một liên kết, nháy chuột vào đường liên kết cần xóa và nhấn:
Close
Show table
Insert
Delete
Trong truy vấn dữ liệu có thể sử dụng phép toán nào?
Phép toán số học: +, -, *, /
Phép toán logic: AND, OR, NOT
Phép toán so sánh: <, >, <=, >=, =, <>
Tất cả các phép toán trên
