wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap cuoi ki 1 tin 12

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2. Để thực hiện thao tác tìm kiếm trên bảng trong Access, ta bấm tổ hợp phím nào sau đây?

                                                         

a)

A. Ctrl + S.    

b)

B. Ctrl + F 

c)

  C. Ctrl + P.      

d)

      D. Ctrl + H.

2.

Câu 3. Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo một Mẫu hỏi mới bằng cách tự thiết kế, ta thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

A. Chọn Tables /Create Table in Design View.

b)

B. Chọn Queries/Create Query by using wizard

c)

C. Chọn Forms /Create Form by using wizard

d)

D. Chọn Create/Queries/ Query Design

3.

Câu 4. Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là Hệ quản trị CSDL?

                                   

                                    

a)

A. Access, Word, Excel.      

b)

      B. Oracle, Access, MySQL.

c)

C. Access, Excel, Oracle.        

d)

  D. MySQL, Access, Excel.

4.

Câu 5. Dữ liệu nào sau đây là CSDL của một trường học?

                                                      

                                   

a)

A. Tấm hình.       

b)

    B. Bản đồ.

c)

C. Bảng điểm học sinh.            

d)

  D. Đơn xin nghỉ học

5.

Câu 6. Mỗi đối tượng của Access có các chế độ làm việc nào dưới đây?

                                  

                                              

a)

A. Chỉnh sửa và cập nhật.      

b)

     B. Trang dữ liệu và thiết kế.

c)

C. Thiết kế và cập nhật.

d)

D. Thiết kế và bảng.

6.

Câu 7. Trong CSDL quản lí học sinh, khi có một học sinh chuyển qua trường khác thì ta cần làm thao tác nào?

                             

a)

A. Sắp xếp hồ sơ.     

b)

B. Khai thác hồ sơ.   

c)

  C. Tìm kiếm hồ sơ.

d)

D. Cập nhật hồ sơ.

7.

Câu 8.  Hãy chọn phương án SAI về sử dụng CSDL trên máy tính điện tử?

a)

A. Dữ liệu được lưu trữ lâu dài.

b)

B. Nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL.

c)

C. Chiếm ít bộ nhớ của máy tính

d)

D. Tìm kiếm thông tin nhanh.

8.

Câu 9. Những đối tượng nào là đối tượng cơ bản trong Access?

                             

                    

a)

A. Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo. 

b)

B. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo.

c)

C. Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo.

d)

   D. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi.

9.

Câu 10. Trong Access, khi tạo liên kết giữa các bảng, thì phải thỏa mãn các điều kiện nào sau đây?

a)

A. Cả hai trường phải là khóa chính.

b)

B. Hai trường không nhất thiết phải là khóa chính.

c)

C. Phải có ít nhất một trường là khóa chính.

d)

D. Một trường là khóa chính, một trường không.

10.

Câu 11. Trong một CSDL có nhiều bảng, việc tạo liên kết giữa các bảng KHÔNG có tác dụng gì?

a)

A. Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng.

b)

B. Nhất quán dữ liệu.

c)

C. Tránh được dư thừa dữ liệu.

d)

D. Tìm kiếm thông tin nhanh

11.

Câu 12. Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím nào sau đây?

                                                                            

a)

A. Space.    

b)

   B. Tab    

c)

  C. Enter.  

d)

D. Delete

12.

Câu 13. Chọn phương án đúng nói về Microsoft Access?

Microsoft Access là

                                               

                                    

a)

A. phần mềm hệ thống  

b)

B. là hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

c)

C. phần mềm bảng tính.          

d)

  D. cơ sở dữ liệu.

13.

Câu 14. Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL người cấp phát quyền truy cập cơ sở dữ liệu, là người ?

a)

A. Người sử dụng (khách hàng).

b)

B. Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính

c)

C. Người quản trị cơ sở dữ liệu.

d)

D. Người lập trình ứng dụng.

14.

Câu 15. Khi tạo cơ sở dữ liệu Access có nhiều bảng thì ta nên thực hiện theo trình tự nào sau đây?

a)

A. Tạo liên kết, tạo khóa chính, nhập liệu.

b)

B. Tạo khóa chính, nhập liệu, tạo liên kết.

c)

C. Nhập liệu, tạo khóa chính, liên kết.

d)

D. Tạo khóa chính, tạo liên kết, nhập liệu.

15.

Câu 16. Hãy chọn phương án ghép đúng.

Trong hệ quản trị CSDL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép….

a)

A. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL.

b)

B. Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL.

c)

C. Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL.

d)

D. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu.

16.

Câu 17. Chọn phương án ĐÚNG khi nói về khái niệm Hệ quản trị CSDL.

Hệ quản trị CSDL là

a)

A. tập hợp các dữ liệu có liên quan.

b)

B. phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL.

c)

C. phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL.

d)

D. phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL.

17.

Câu 18. Cho CSDL gồm 2 bảng, bảng 1 Thông tin học sinh (sbd, hoten, ngaysinh, noisinh) và bảng 2 Bảng điểm (sbd, diemtoan, diemtin, diemanh). Xác định mối quan hệ trên trường nào?

                                     

a)

A. trường hoten.   

b)

B. trường sbd  

c)

  C. trường diemtin.   

d)

    D. trường ngaysinh.

18.

Câu 20. Chọn phương án bên dưới để điền vào ô còn thiếu để được khái niệm hoàn chỉnh về cơ sở dữ liệu.

Cơ sở dữ liệu là tập hợp ……… có liên quan với nhau, chứa thông tin một tổ chức, được lưu trên thiết bị nhớ và để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của ……….

                                        

                                     

a)

A. thông tin - nhiều người.   

b)

B. dữ liệu – nhiều người

c)

C. dữ liệu – một người.           

d)

D. thông tin – một người.

19.

Câu 21. Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra?

a)

A. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo.

b)

B. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác.

c)

C. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo.

d)

D. Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác.

20.

Câu 22. Thành phần cơ sở của Access là:

                                                               

a)

A. Record  

b)

   B. Field     

c)

C. Field name    

d)

  D. Table.

21.

Câu 23. Hãy chọn phương án SAI về các thành phần của bảng trong CSDL?

a)

A. Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường.

b)

B. Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

c)

C. Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý.

d)

D. Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý.

22.

Câu 24. Chọn đáp án sai khi nói về chức năng của Hệ QT CSDL?

a)

A. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL.

b)

B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu.

c)

C. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL.

d)

D. Cung cấp công cụ quản lý bộ nhớ.

23.

Câu 25. Mẫu hỏi KHÔNG thực hiện được chức năng nào dưới đây?

a)

A. Tạo báo cáo tổng hợp dữ liệu.

b)

B. Chọn các trường để hiển thị.

c)

C. Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng.

d)

D. Sắp xếp các bản ghi.

24.

Câu 26. Trong Access, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

A. Chức năng tìm kiếm (tìm kiếm và thay thế) trong Access tương tự như chức năng này trong Word

b)

B. Cập nhật dữ liệu là thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xoá các bản ghi.

c)

C. Một bản ghi khi bị xoá bằng phím Delete thì có thể khôi phục lại bằng tổ hợp phím Ctrl + Z

d)

D. Access có các công cụ cho phép sắp xếp các bản ghi theo thứ tự khác với thứ tự chúng được nhập.

25.

Câu 28. Xét thao tác quản lí hồ sơ nhân viên. Công việc nào dưới đây thuộc nhóm “thao tác cập nhật hồ sơ”?

                                      

                                                 

a)

A. Xóa hoặc sửa tên hồ sơ.

b)

    B. Xem nội dung hồ sơ.

c)

C. In một hồ sơ.        

d)

    D. Xuất hồ sơ.

26.

Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:

a)
b)

Bấm Enter

c)
d)
27.

Cập nhật dữ liệu là:

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

c)

Thay đổi cấu trúc của bảng

d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

28.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Insert  ...........

a)

Record

b)

New Rows

c)

Rows

d)

New Record

29.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

Queries

b)

Forms

c)

Tables

d)

Reports

30.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

d)

Lập báo cáo

31.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...

a)

AutoNumber

b)

Yes/No

c)

Number

d)

Currency

32.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:

a)

Enter

b)

Space

c)

Tab

d)

Delete

33.

Đổi tên bảng

a)

Chọn bảng cần đổi tên -> File -> Rename

b)

Chọn bảng cần đổi tên -> Home-> Rename

c)

Nháy chuột trái vào bảng cần đổi tên chọn Rename

d)

Nháy chuột phải vào bảng cần đổi tên chọn Rename

34.

Dữ liệu kiểu logic trong Microsoft Access được ký hiệu là:

                        

                                   

a)

Autonumber    

b)

Text

c)

Yes/No 

d)

Number

35.

Trên Table ở chế độ Datasheet View, biểu tượng    trên thanh công cụ?

a)

Lọc dữ liệu theo mẫu

b)

Huỷ bỏ lọc

c)

Lọc theo ô dữ liệu đang chọn

d)

Lưu (Save) lại nội dung sau khi lọc

36.

Trên Table ở chế độ Datasheet View, chọn một ô, chọn à         ?

a)

Sắp xếp dữ liệu trên cột chứa ô vừa chọn theo chiều giảm

b)

Sắp xếp dữ liệu trên cột chứa ô vừa chọn theo chiều tăng

c)

Sắp xếp các trường của Table theo chiều tăng

d)

Sắp xếp các trường của Table theo chiều giảm

37.

Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện:

                                                

a)

Tools / Save  

b)

View / Save

c)

File / Save

d)

Format / Save

38.

Câu 1: Trong Access, nút lệnh này có ý nghĩa gì ?

a)
A. Cài mật khẩu cho tệp cơ sở dữ liệu
b)
B. Mở tệp cơ sở dữ liệu
c)
C. Khởi động Access
d)
D. Xác định khoá chính
39.
Câu 2: Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?
a)
A. Yes/No
b)
B. Boolean
c)
C. True/False
d)
D. Date/Time
40.

Câu 3. Chọn phương án bên dưới để điền vào ô còn thiếu để được khái niệm hoàn chỉnh về cơ sở dữ liệu.

Cơ sở dữ liệu là tập hợp ……… có liên quan với nhau, chứa thông tin một tổ chức, được lưu trên

……….. và để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của ……….

a)
A. dữ liệu - RAM - một người.
b)
B. thông tin - bộ nhớ trong - một người.
c)
C. thông tin - ROM - nhiều người.
d)
D. dữ liệu - thiết bị nhớ - nhiều người.
41.
Câu 6. Phương tiện nào dưới đây lưu trữ dữ liệu của một CSDL?
a)
A. Bộ nhớ RAM.
b)
B. Bộ nhớ ROM.
c)
C. Bộ nhớ ngoài.
d)
D. Hồ sơ – sổ sách.
42.
Câu 7. Trong Access, cụm từ nào là kiểu dữ liệu ngày tháng?
a)
A. Day/Time
b)
B. Day/Type
c)
C. Date/Type
d)
D. Date/Time
43.
Câu 9. Chọn phương thức hiệu quả nhất để lưu trữ thông tin học sinh trong nhà trường?
a)
A. Dùng vở để ghi thông tin.
b)
B. Lưu thông tin trong file văn bản.
c)
C. Lưu thông tin trong file bản tính.
d)
D. Lưu thông tin trong cơ sở dữ liệu.
44.
Câu 11. Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ) , nên chọn loại nào
a)
A. Text
b)
B. Date/time
c)
C. Currency
d)
D. Number
45.

Câu 12. Chọn câu trả lời ĐÚNG?

Vai trò của CSDL trong bài toán quản lý:

a)

A.  Không quan trọng.

b)

B.  Bình thường.

c)

C.  Không có vai trò gì.

d)

D.  Rất quan trọng.

46.
Câu 13: Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?
a)
A. Text
b)
B. Currency
c)
C. Longint
d)
D. Memo
47.
Câu 15: Giả sử trong bảng HOCSINH có các trường hodem, ten, gioitinh, diachi, to. Muốn đưa ra danh sách các học sinh ở tổ 1, ta thực hiện:
a)
A. không thể đưa ra danh sách, do thiếu dữ kiện lọc
b)
B. đặt con trỏ ngay ô có chứa số 1 của trường tổ, sau đó bấm lọc theo lựa chọn (filter by seletion)
c)
C. đặt con trỏ tại ô bất kỳ của trường tổ, sau đó bấm lọc theo lựa chọn (filter by seletion)
d)
D. đặt con trỏ ngay ô có chứa số 1 của trường tổ, sau đó bấm lọc theo mẫu(filter by form)
48.
Câu 16: Hệ quản trị CSDL là:
a)
A. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL
b)
B. Phần mềm dùng tạo lập CSDL
c)
C. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
d)
D. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
49.
Câu 18. Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG khi nói về việc quản lý học sinh trong nhà trường với ứng dụng CSDL?
a)
A. Có thể lưu trữ thông tin với số lượng lớn.
b)
B. Tìm kiếm thông tin nhanh chóng.
c)
C. Thống kê, tổng hợp thông tin dễ dàng.
d)
D. Mất nhiều thời gian để xử lý thông tin.
50.

Câu 19. Chọn phương án bên dưới để điền vào ô còn thiếu để được khái niệm hoàn chỉnh về Hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

Phần mềm cung cấp môi trường thuận lợi và hiệu quả để …….., ……… và................ thông tin

của CSDL được gọi là hệ quản trị CSDL (Database Management System).

a)
A. tạo lập - chia sẻ - in ấn
b)
B. tạo lập - chia sẻ - lưu trữ
c)
C. tạo lập - lưu trữ - khai thác
d)
D. tạo lập - lưu trữ - in ấn
51.
Câu 20: Thành phần của hệ CSDL gồm:
a)
A. Các thiết bị máy tính
b)
B. Hệ QTCSDL
c)
C. Cơ sở dữ liệu
d)
D. Cả a, b và c đúng
52.
Câu 21: Đặt các tính chất của trường ở mục:
a)
A. Field Properties
b)
B. Data Type
c)
C. Description
d)
D. Field name
53.
Câu 23. Một hệ quản trị CSDL KHÔNG có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?
a)
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL.
b)
B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu.
c)
C.Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ.
d)
D.Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.
54.
Câu 24: Người nào có vai trò trực tiếp trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin?
a)
A.Người dùng
b)
B.Người lập trình ứng dụng.
c)
C.Người QTCSDL.
d)
D.Người dùng và người QTCSDL.
55.
Câu 25: Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?
a)
A.Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.
b)
B. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên
c)
C.Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.
d)
D.Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.
56.
Câu 26: Những phép cập nhật cấu trúc nào dưới đây làm thay đổi giá trị các dữ liệu hiện có trong bảng
a)
A.Thêm một trường vào cuối bảng
b)
B.Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường
c)
C.Đổi tên một trường
d)
D.Chèn một trường vào giữa các trường đã cớ
57.
Câu 27. “Tạo ra các chương trình ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác của các nhóm người dùng” là vai trò của nhóm người nào khi làm việc với CSDL?
a)
A.Người quản trị CSDL.
b)
B.Người lập trình ứng dụng.
c)
C.Người dùng.
d)
D.Người dùng và người QTCSDL.
58.
Câu 50. Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL
a)
A. Bán hàng
b)
B. Quản lý học sinh trong nhà trường
c)
C. Bán vé máy bay
d)
D. Tất cả đều đúng
59.
Câu 44: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:
a)
A. Field Type
b)
B. Description
c)
C. Data Type
d)
D. Field Properties
60.

Phát biểu nào sau đây về bài toán quản lí là ĐÚNG?

a)

Bài toán quản lí là các yêu cầu về công tác quản lí mà chúng ta muốn máy tính thực hiện.

b)

Bài toán quản lí chỉ tồn tại trong lĩnh vực hành chính nhà nước.

c)

Bài toán quản lí chỉ tồn tại trong lĩnh vực kinh tế.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng