wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu đúng sai Tin 12 2425

Total questions: 60

Worksheet time: 5hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Mục tiêu của việc phát triển ứng dụng AI là nhằm xây dựng các phần mềm giúp máy tính có được những năng lực trí tuệ như con người. Ý kiến của học sinh về AI như sau:

a)

Khả năng học là khả năng vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận.

1.

Sai

b)

Trí tuệ nhân tạo có khả năng tự học, tự thích nghi và thực hiện được nhiều công việc giống như con người.

2.

Đúng

c)

Các dây chuyền lắp ráp hiện nay được vận hành hoàn toàn bằng các hệ thống có ứng dụng AI.

3.

Sai

d)

Các máy tìm kiếm thông tin trên Internet như Google, Bing có thể hiểu yêu cầu tra cứu của người dùng được đưa vào bằng văn bản hay bằng tiếng nói.

4.

Đúng

2.

Hiện nay có nhiều hãng ô tô, công nghệ lớn trên thế giới đang tham gia nghiên cứu, phát triển xe tự hành không người lái, trong đó có Tesla, Google, Apple, Toyota, Audi, BMW, Volvo, … Theo các phân tích của HER vào năm 2035 sẽ có hơn 20 triệu xe tự lái trên toàn thế giới. Xe tự lái sử dụng hệ thống cảm biến để phát hiện chướng ngại vật và đường đi. Hầu hết các mẫu xe tự lái đều sử dụng  “năng lượng xanh”. Do đó, phương tiện này mang lại nhiều lợi ích cho con người và môi trường.

 Một học sinh có báo cáo như sau:

a)

Hầu hết các mẫu xe tự lái đều sử dụng “năng lượng xanh” vậy năng lượng xanh có bảo vệ môi trường.

1.

Đúng

b)

Phát triển xe tự hành không người lái là kết hợp các công nghệ cảm biến để tránh vật cản và không cần sử dụng trí tuệ nhân tạo AI.

2.

Sai

c)

Năm 2035 sẽ có hơn 20 triệu xe tự lái trên toàn cầu. Xe tự lái sử dụng “năng lượng xanh” gồm những năng lượng là: Điện, Oxi, Hiro.

3.

Đúng

d)

Xe tự hành có những ưu điểm là giảm ùn tắc giao thông, giảm nhân công, giảm ô nhiễm môi trường, tăng tính an toàn nên ta nói xe tự hành có thể thay thế hoàn toàn con người trong việc lái xe.

4.

Sai

3.

Năm 1997, máy tính Deep Blue của IBM đánh bại kiện tướng cờ vua Gary Kasparov. Đây là lần đầu tiên một chương trình đánh bại một nhà vô định thế giới về cờ vua. Một học sinh đưa ra các ý kiến sau:

a)

Máy tính Deep Blue của IBM chỉ có thể hoạt động được vào ban ngày.

1.

Sai

b)

Khả năng suy nghĩ của máy tính và con người giống nhau.

2.

Sai

c)

Việc các máy tính đánh cờ vua chứng minh khả năng của AI trong việc phân tích suy luận và giải quyết vấn đề phức tạp.

3.

Đúng

d)

Máy tính Deep Blue là một dạng AI tổng quát có thể ứng dụng và các lĩnh vực khác.

4.

Sai

4.

Nhiều lĩnh vực khoa học, công nghệ và đời sống đã và đang nhận được rất nhiều lợi ích từ sự phát triển của AI. Với sự phát triển trên, một nhóm học sinh đã đưa ra các nhận định sau:

a)

AI giúp phát triển người máy thông minh.

1.

Đúng

b)

AI giúp phát triển điều khiển tự động.

2.

Đúng

c)

AI giúp phát triển giáo dục học giỏi hơn mà không đòi hỏi năng lực.

3.

Sai

d)

AI giúp phát triển giúp giảm thiểu tai nạn trong xây dựng.

4.

Sai

5.

Google Maps là một ứng dụng điều hướng được phát triển bởi Google, và nó tích hợp nhiều tính năng thông minh để cung cấp thông tin địa lý và điều hướng hiệu quả cho người dùng. Dưới đây là một số biểu hiện AI của ứng dụng này:

a)

Tính năng tìm kiếm bằng giọng nói: Google Maps cho phép người dùng tìm kiếm và điều hướng bằng cách sử dụng giọng nói, giúp họ tương tác với ứng dụng một cách thuận tiện khi đang lái xe hoặc di chuyển.

1.

Đúng

b)

Google Maps không có khả năng gợi ý các địa điểm quan trọng xung quanh vị trí hiện tại hoặc địa điểm đã tìm kiếm, bao gồm nhà hàng, khách sạn, cửa hàng, và nhiều hơn nữa, dựa trên lịch sử tìm kiếm và ưa thích của người dùng.

2.

Sai

c)

Google Maps sử dụng dữ liệu giao thông thời gian thực để đánh giá tình trạng giao thông trên các tuyến đường. Nó có khả năng dự đoán thời gian di chuyển dựa trên tình trạng giao thông hiện tại và lịch sử di chuyển trước đó.

3.

Đúng

d)

Tính năng "Tối" và "Sáng": Google Maps có khả năng thay đổi giao diện của ứng dụng dựa trên thời gian trong ngày.

4.

Sai

6.

Một nhóm học sinh đang thảo luận về vai trò quan trọng của giao thức mạng là đảm bảo việc truyền dữ liệu qua mạng một cách hiệu quả và an toàn. Giao thức mạng giúp các thiết bị giao tiếp với nhau và quản lý các quá trình truyền tải thông tin. Một học sinh đã đưa ra các nhận định như sau:

a)

Giao thức TCP/IP là giao thức cơ bản của Internet, được sử dụng để truyền tải dữ liệu qua mạng.

1.

Đúng

b)

Giao thức HTTP được sử dụng để truyền tải các tập tin lớn qua mạng.

2.

Sai

c)

Giao thức TCP đảm bảo rằng dữ liệu được gửi đi sẽ đến đích một cách đầy đủ và theo thứ tự.

3.

Đúng

d)

Khi kết nối một thiết bị di động với mạng Wi-Fi bằng giao thức TCP/IP giúp thiết bị nhận địa chỉ tự động từ bộ định tuyến.

4.

Đúng

7.

Giao thức mạng (Network Protocol) là các quy tắc điều khiển việc  kết nối và truyền thông giữa các thiết bị mạng. Có nhiều loại giao thức mạng với những chức năng khác nhau, chẳng hạn như giao thức trao đổi dữ liệu trên mạng (Ví dụ, giao thức TCP), giao thức định  tuyến và chuyển tiếp (ví dụ: giao thức IP). Hai thiết bị mạng muốn kết nối với nhau thì phải tuân theo những quy tắc điều khiển được ấn định bởi cùng một giao thức mạng.

Từ nhận xét trên, em hãy cho biết mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Hai máy tính muốn trao đổi dữ liệu với nhau thì phải dùng chung một giao thức mạng.

1.

Đúng

b)

TCP/IP là tên của một giao thức duy nhất.

2.

Sai

c)

Giao thức TCP phụ trách việc tìm ra tuyến đường đi tốt nhất trên mạng cho các gói tin.

3.

Sai

d)

Giao thức IP định nghĩa việc trao đổi dữ liệu giữa hai thiết bị mạng, chẳng hạn như giữa hai máy tính trên mạng Internet.

4.

Sai

8.

Trong một tiết báo cáo tìm hiểu về giao thức mạng. Một nhóm học sinh đã đưa ra những nhận định sau:

a)

Giao thức IP quy định cách thiết lập địa chỉ cho các thiết bị tham gia mạng và cách dẫn đường các gói dữ liệu theo địa chỉ từ thiết bị gửi đến thiết bị nhận.

1.

Đúng

b)

Địa chỉ IP và địa chỉ MAC là giống nhau.

2.

Sai

c)

Giao thức TCP không phân biệt giữa các ứng dụng khác nhau khi truyền dữ liệu.

3.

Sai

d)

Địa chỉ IP dưới dạng nhị phân 11000000 10101000 00001101 11010010 có địa chỉ IP dưới dạng thập phân tương ứng là 192.168.13.210.

4.

Đúng

9.

Một bạn học sinh cần thực hiện in bài làm của mình thông qua một máy in đã được chia sẻ trong mạng LAN ở phòng thực hành Tin học. Các bước bạn học sinh đã thực hiện bao gồm:

Bước 1: Kết nối máy tính vào mạng phù hợp.         

Bước 2: Tìm máy in trong mạng.

Bước 3: Thêm máy in.

Bước 4:

Bước 5: Kiểm tra kết nối và in thử.

Phương án phù hợp nhất để điền vào Bước 4 là

a)

Lựa chọn thư mục cần chia sẻ.

1.

Sai

b)

Kết nối máy tính với Access Point.

2.

Sai

c)

Đặt máy tính gần máy in.

3.

Sai

d)

Cài đặt driver máy in (nếu chưa cài đặt).

4.

Đúng

10.

Các nhận định sau đây đúng hay sai khi nói về ưu điểm và nhược điểm của giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Giao tiếp trong không gian mạng thiếu tín hiệu phi ngôn ngữ.

1.

Đúng

b)

Tiết kiệm thời gian và chi phí khi giao tiếp trên không gian mạng.

2.

Đúng

c)

Mối quan hệ được xây dựng trong không gian mạng thường chặt chẽ hơn so với giao tiếp trực tiếp.

3.

Sai

d)

Khi tham gia các cuộc họp trực tuyến quan trọng, việc chọn công cụ giao tiếp phù hợp có thể ảnh hưởng đến hiệu quả cuộc họp.

4.

Đúng

11.

Các nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về ứng xử nhân văn khi giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Luôn lắng nghe, tôn trọng ý kiến của người khác là một cách ứng xử nhân văn trong không gian mạng.

1.

Đúng

b)

Có thể sử dụng một số từ ngữ thô tục, phân biệt chủng tộc trong một số tình huống nhất định.

2.

Sai

c)

Khi chia sẻ thông tin trên không gian mạng không cần phải xác thực thông tin là việc nên làm để tránh mất thời gian.

3.

Sai

d)

Trên mạng xã hội, việc hỗ trợ, giúp đỡ và chia sẻ kiến thức với người khác để họ có thể phát triển và tiến bộ trong công việc hoặc trong cuộc sống là một hành động thể hiện ứng xử nhân văn trong không gian mạng.

4.

Đúng

12.

Trong tiết học Tin học, giáo viên cho tình huống về ứng xử nhân văn trong không gian mạng: Một bạn học sinh trong lớp 12D, khi tham gia mạng xã hội, nhìn thấy một bài viết về một sự việc giật gân được chia sẻ. Bài viết này có vẻ rất hấp dẫn và gây sự chú ý mạnh mẽ, nhưng bạn không kiểm tra tính xác thực của thông tin. Bạn quyết định bình luận vào bài viết với từ ngữ nhạy cảm và nhanh chóng chia sẻ lại bài viết đó cho các bạn trong lớp và những người bạn khác. Tuy nhiên, sau một thời gian, bạn phát hiện ra rằng thông tin này là sai lệch và gây hiểu lầm cho nhiều người.

Một số bạn học sinh có nhận xét về tình huống này như sau:

a)

Việc chia sẻ thông tin giật gân mà không kiểm tra tính chính xác là hành động bình thường.

1.

Sai

b)

Dùng từ ngữ nhạy cảm để bình luận trên mạng xã hội là hành động không nhân văn.

2.

Đúng

c)

Những bài đăng giật gân nên được chia sẻ ngay để thu hút sự chú ý của bạn bè và người theo dõi mình.

3.

Sai

d)

Việc chia sẻ thông tin mà chưa xác minh tính chính xác có thể gây hoang mang và làm người khác tin vào thông tin sai lệch.

4.

Đúng

13.
Question Image

Một nhóm sinh viên thực hiện trang web kinh doanh thức uống online như hình.

Một bạn đưa ra nhận xét về cách làm như sau:

a)

Dùng thẻ <ul> để định dạng danh sách cho tên thức uống.

1.

Sai

b)

Trang menu trên được sử dụng chức năng định dạng danh sách mô tả.

2.

Đúng

c)

Nội dung giới thiệu về thức uống, giá và Order được đặt trong hai thẻ <dd>.

3.

Đúng

d)

Order là một liên kết, khi nhấn vào sẽ giúp khách hàng đặt hàng. Thẻ liên kết này được nằm trong mục mô tả của từng loại thức uống.

4.

Đúng

14.
Question Image

Cho một bảng như hình bên.

Một học sinh đưa ra các nhận định sau:

a)

Nội dung trên được sử dụng định dạng bảng có thuộc tính border.

1.

Đúng

b)

Các nội dung số thứ tự, họ tên, điểm của từng học sinh nằm trong thẻ <td> và </td>.

2.

Đúng

c)

Các nội dung Môn Tin học, STT, Họ tên, Điểm GK nằm giữa hai thẻ <th> </th> được mặc định là không in đậm, canh lề trái nên cần được thêm các thuộc tính định dạng.

3.

Sai

d)

Giá trị của thuộc tính rowspan ở ô Môn Tin học phải được xác định trước nghĩa là phải biết được số lượng học sinh trong bảng điểm.

4.

Đúng

15.
Question Image

Để minh họa cho việc chèn ảnh vào trong trang web, một nhóm học sinh thực hiện và có kết quả như hình.

Một học sinh nhận định việc thực hiện như sau:

a)

Dùng thẻ định dạng tiêu đề <hr> cho phần tiêu đề là "Hình ảnh bến Ninh Kiều".

1.

Sai

b)

Dùng thẻ <video …> để chèn ảnh vào trang web.

2.

Sai

c)

Thuộc tính alt chỉ được hiển thị khi đường dẫn hoặc hình ảnh bị lỗi, giúp cho việc chỉnh sửa dễ dàng.

3.

Đúng

d)

Một hình ảnh gốc có kích thước là width=500px, height = 300px, và thực hiện chèn hình này với thuộc tính width="250px" height="150px" thì hình ảnh sẽ bị kéo dài hoặc thu hẹp hay bị biến dạng.

4.

Sai

16.
Question Image

Một nhóm học sinh lớp 12 đang thực hiện dự án là chia sẻ các video về các địa điểm du lịch ở Cần Thơ. Trong dự án này các nhóm đã quay phim một số địa điểm để quảng bá đến nhiều người qua trang web.

Một học sinh đưa ra các nhận định sau:

a)

Sử dụng thẻ <video…> để thực hiện việc chèn các video.

1.

Đúng

b)

Thuộc tính controls trong thẻ <video…> để hiển thị các thành phần điều khiển video.

2.

Đúng

c)

Video chỉ được tự động phát kèm với âm thanh trên mọi trình duyệt.

3.

Sai

d)

Với mục đích hệ thống hóa các tập
tin, các video được lưu vào thư mục theo từng địa phương. Khi dùng phải sử dụng địa chỉ
tương đối.

4.

Đúng

17.
Question Image

Lớp 12A đang dự định tạo một trang web giúp cả lớp xem thông tin thời khóa biểu của lớp mình. Thời khóa biểu được hiển thị tương tự như hình.

Một học sinh nhận định như sau:

a)

Dùng chức năng tạo table có thuộc tính border để tạo bảng thời khóa biểu trên.

1.

Đúng

b)

Các ô có nội dung là tiêu đề của bảng được nằm trong thẻ <th>.

2.

Đúng

c)

Các ô từng tiết học được nằm trong thẻ <td>, mặc định được canh giữa.

3.

Sai

d)

Để định dạng tương tự như mẫu trên và buổi sáng học 5 tiết, tại ô B.Sáng dùng thuộc tính colspan="6".

4.

Sai

18.
Question Image

Một nhóm người dùng tìm hiểu về sự phát triển của trí tuệ nhân tạo A.I., mọi người đã trình bày trang web theo mẫu bên:

Một học sinh nhận định như sau:

a)

Sản phẩm trên là sự kết hợp của danh sách có thứ tự và danh sách không có thứ tự.

1.

Đúng

b)

Dùng thẻ <ul> để định dạng các dòng có nội dung là Chat GPT, OpenAI Sora

2.

Sai

c)

Danh sách không có thứ tự được nằm bên trong mỗi mục của danh sách có thứ tự.

3.

Đúng

d)

Để thêm liên kết vào nội dung Chat GPT ở mục 1 thì thẻ <a href = "https://chatgpt.com" target = "_blank"> Chat GPT:</a> phải đặt ngay sau thẻ <li> đầu tiên của danh sách không có thứ tự.

4.

Sai

19.
Question Image

Một nhóm học sinh muốn chia sẻ nội dung kỷ yếu của lớp mình, các bạn quyết định tạo ra một trang web chia sẻ các video và hình ảnh theo hình.

Cho các nhận định sau:

a)

Sản phẩm trên có sử dụng chức năng chèn ảnh, video vào trong trang web.

1.

Đúng

b)

Dùng thẻ <img src="URL" target="_self">Click vào đây để xem thêm</img> để liên kết đến địa chỉ URL.

2.

Sai

c)

Dùng câu lệnh <img src = "hinhanh.jpg" width="300px"> thì giá trị của thuộc tính height sẽ được tự động tính theo tỷ lệ của hình ảnh.

3.

Đúng

d)

Video tự động phát trên trình duyệt thì phải có thuộc tính autoplay và muted để tránh làm phiền đến người dùng.

4.

Đúng

20.
Question Image

Trong tiết học, các bạn học sinh đang báo cáo về nội dung tạo biểu mẫu là một khung đăng nhập. Sản phẩm như hình.

Một học sinh đưa ra nhận định sau:

a)

Khung nhập dữ liệu của Username có thuộc tính type="text".

1.

Đúng

b)

Để che thông tin của mật khẩu, ô nhập password có thuộc tính type="submit".

2.

Sai

c)

Giá trị của thuộc tính for trong label và giá trị thuộc tính id trong thẻ input giống nhau để người dùng nhấn vào nhãn sẽ chuyển con trỏ văn bản vào vùng nhập liệu.

3.

Đúng

d)

Khi nhấn vào nút Đăng nhập, các thông tin đăng nhập sẽ được gửi đến máy chủ để xử lý thông qua action và method.

4.

Đúng

21.
Question Image

Một nhóm học sinh đang dự định tạo một trang web đơn giản để hiển thị điểm của các thành viên. Cả nhóm quyết định dùng chức năng table trong ngôn ngữ HTML để thực hiện việc làm trên, mọi người quyết định lên ý tưởng như hình.

Mọi người nhận xét cách làm như sau:

a)

Bảng trên định dạng có thuộc tính border.

1.

Đúng

b)

Các nội dung ở hàng tiêu đề đầu tiên được nằm trong thẻ <td>.

2.

Sai

c)

Các nội dung từ hàng thứ hai trở đi là dữ liệu của bảng, chúng được nằm trong thẻ <dt>, mặc định canh lề trái.

3.

Đúng

d)

Ở hàng cuối cùng, dùng thuộc tính rowspan=“4” và thuộc tính style=“text-align:right;”.

4.

Đúng

22.
Question Image

Lớp 12A1 đang làm một dự án là một trang web, trang web hiện là index.html. Các bạn đưa ra cấu trúc của website này như hình.

Một thành viên đưa ra nhận định việc làm như sau:

a)

Trang web này sử dụng ngôn ngữ HTML

1.

Đúng

b)

Trang web index.html được nằm trong thư mục 12A1, thư mục này chứa các tất cả các tập tin của trang web.

2.

Đúng

c)

Dùng thẻ <a href = “12A1/to2/gt.html”> Liên kết</a> để liên kết đến trang gt.html trong to2.

3.

Sai

d)

Để thuận tiện cho việc thay đổi sau này (tên miền,…), trang web hiện tại muốn liên kết đến các siêu văn bản trong dự án này phải sử dụng đường dẫn tương đối.

4.

Đúng

23.
Question Image

Một học sinh đang tìm hiểu về chức năng định dạng văn bản trong trang web. Bạn này muốn ứng dụng kiến thức này để lưu lại các bài thơ nói về Cần Thơ. Một trong các sản phẩm như hình.

Một học sinh nhận định như sau:

a)

Sử dụng thẻ tiêu đề văn bản để định dạng cho nội dung tên của đoạn thơ.

1.

Đúng

b)

Các dòng của đoạn thơ trên được canh giữa.

2.

Đúng

c)

Dùng thuộc tính style = "text-align: center;" để định dạng canh giữa nội dung các câu thơ, thuộc tính này phải đặt trong thẻ định dạng tiêu đề.

3.

Sai

d)

Để định dạng được nội dung của các câu thơ trên có thể dùng 3 thẻ xuống dòng <br>.

4.

Đúng

24.
Question Image

Một nhóm sinh viên đang thực hiện một dự án là tìm hiểu về việc mua hàng online trên các sàn thương mại điện tử hiện nay. Nhóm nghiên cứu đã thiết lập một form dữ liệu và đưa đến cho đối tượng cần khảo sát như hình.

Cho các nhận định sau:

a)

Dùng chức năng biểu mẫu để định dạng nội dung trên.

1.

Đúng

b)

Các ô nhập nghề nghiệp và thu nhập của người được khảo sát có thuộc tính type = "file".

2.

Sai

c)

Nội dung bảng chọn đã mua hàng trên các sàn thương mại gồm có 5 <option>.

3.

Sai

d)

Để tránh việc người dùng chưa nhập đầy đủ các thông tin trước khi nhấn nút Gửi, thì cần phải xử lí bằng cách thêm thuộc tính là bắt buộc nhập hoặc kiểm tra ô nhập dữ liệu có rỗng hay không.

4.

Đúng

25.

Người làm nghề sửa chữa và bảo trì máy tính cần thực hiện các công việc sau đúng hay sai?

a)

Xác định và khắc phục lỗi phần cứng khi có sự cố xảy ra

1.

Đúng

b)

Chỉ làm việc với phần cứng và không liên quan đến phần mềm.

2.

Sai

c)

Lắp đặt, sửa chữa hoặc thay thế các linh kiện máy tính bị hỏng.

3.

Đúng

d)

Cập nhật các phiên bản mới của phần mềm để đảm bảo an toàn và hiệu quả.

4.

Đúng

26.

Những kiến thức và kỹ năng cần thiết sau đây cho người làm nghề sửa chữa và bảo trì máy tính đúng hay sai?

a)

Hiểu biết về các thành phần cơ bản của máy tính và cách kiểm tra, tháo lắp, sửa chữa hoặc thay thế phần cứng khi cần thiết

1.

Đúng

b)

Chỉ cần biết cách sử dụng các công cụ phần cứng cơ bản mà không cần kiến thức về phần
mềm.

2.

Sai

c)

Kỹ năng giải quyết vấn đề và quản lý thời gian là không cần thiết trong nghề này.

3.

Sai

d)

Có kiến thức cơ bản về mạng máy tính, bao gồm các phương pháp kết nối và cấu hình mạng cục bộ và mạng Internet.

4.

Đúng

27.

Chuyên gia quản trị trong ngành Công nghệ thông tin thực hiện những công việc  sau đây đúng hay sai?

a)

Quản lý và duy trì hệ thống mạng

1.

Đúng

b)

Lập trình ứng dụng di động.

2.

Sai

c)

Bảo vệ dữ liệu và hệ thống khỏi các mối đe dọa mạng.

3.

Đúng

d)

Cài đặt và cấu hình phần cứng máy tính.

4.

Đúng

28.

Những yêu cầu kiến thức sau đây là cần thiết cho chuyên gia quản trị hệ thống? Đúng hay sai?

a)

Kiến thức về cấu trúc và hoạt động của mạng máy tính.

1.

Đúng

b)

Kiến thức về lập trình web.

2.

Sai

c)

Hiểu biết về luật pháp và tuân thủ quy định bảo mật thông tin.

3.

Đúng

d)

Kỹ năng giao tiếp và quản lý thời gian.

4.

Đúng

29.

Mạng máy tính sử dụng sóng điện tử để truyền thông tin được gọi là mạng không dây. Mạng không dây hoạt động trong phạm vi nhỏ được gọi là mạng Wi-Fi (còn gọi là mạng LAN không dây hay mạng cục bộ không dây). Wi-Fi sử dụng một thiết bị Access Point (còn được gọi là Điểm truy cập không dây) để cung cấp kết nối không dây cho các máy trạm trong mạng cục bộ. Vai trò của Access Point trong mạng Wi-Fi tương tự như vai trò của thiết bị Switch trong mạng có dây. Để truy cập vào Internet bằng mạng Wi-Fi, không cần dây mạng và cổng cắm cáp mạng. Tuy nhiên, mức độ bảo mật và tốc độ truyền của mạng Wi-Fi không bằng mạng có dây.

Sau khi đọc nhận xét trên, một số bạn học sinh đưa ra các ý kiến sau:

a)

Để có thể chia sẻ tài nguyên qua mạng Wi-Fi cần kết nối các máy tính với nhau qua mạng.

1.

Đúng

b)

Muốn chia sẻ máy in với nhau qua Internet bắt buộc phải dùng dây cáp.

2.

Sai

c)

Mỗi thiết bị tham gia Internet đều phải có địa chỉ IP.

3.

Đúng

d)

Vai trò của Access Point tương tự như vai trò của thiết bị Switch, vì vậy hai thiết bị này có thể thay thế lẫn nhau.

4.

Sai

30.

Trong giờ thực hành Tin học, giáo viên yêu cầu thiết kế một trang web tĩnh đơn giản để giới thiệu thông tin về một sự kiện trong trường. Trang web cần có tiêu đề "Sự Kiện Năm 2024", một khung hiển thị các bài viết liên quan, ảnh đại diện cho sự kiện, và một mẫu biểu cho người dùng đăng ký tham gia. Các nhóm thảo luận và đưa ra một số ý kiến:

a)

Trang web phải có thẻ <title> trong phần <head> để hiển thị tiêu đề "Sự Kiện Năm 2024" trên trình duyệt.

1.

Đúng

b)

Khung hiển thị các bài viết có thể được tạo bằng cách sử dụng thẻ <div>.

2.

Đúng

c)

Ảnh đại diện cho sự kiện không cần thiết phải có thuộc tính alt, vì vậy có thể bỏ qua.

3.

Sai

d)

Để tạo mẫu biểu cho người dùng đăng ký tham gia, bạn cần sử dụng thẻ <form> và ít nhất một trường nhập liệu.

4.

Đúng

31.

ChatGPT được coi là một hệ thống AI có hiểu biết sâu rộng, có khả năng tương tác với người dùng giống như một cuộc hội thoại giữa người với người. Một số bạn học sinh sử dụng ChatGPT nhận định như sau:

a)

ChatGPT không bao giờ trả lời sai các câu hỏi của người dùng ở mọi lĩnh vực.

1.

Sai

b)

ChatGPT có khả năng xử lí thông tin phức tạp để trả lời các câu hỏi mang tính phân tích và tổng hợp.

2.

Đúng

c)

Tùy thuộc vào cách sử dụng, ChatGPT có thể hỗ trợ học tập giúp học tốt hơn nhờ cải thiện kỹ năng tự học và hiểu sâu hơn về nội dung học tập.

3.

Đúng

d)

Để nhờ ChatGPT làm bài tập chỉ có thể nhập bằng tin nhắn văn bản chứ không thể đọc hay chụp hình đề bài.

4.

Sai

32.

Trong một phòng máy các máy tính đã được lắp đặt đường dây mạng LAN, và Laptop của giáo viên có thể kết nối mạng trong phòng máy thông qua Wi-Fi. Sau giờ thực hành chia sẻ tài nguyên trên mạng, một số bạn học sinh nhận định như sau:

a)

Các máy tính không có kết nối Internet thì không thể chia sẻ tệp và thư mục được.

1.

Sai

b)

Laptop không thể chia sẻ tệp hay thư mục với các máy tính trong phòng máy do laptop kết nối không dây.

2.

Sai

c)

Có thể chia sẻ tệp và thư mục trên mạng LAN (có dây hoặc không dây) khi thiết lập môi trường chia sẻ tệp và máy in cho người dùng trong mạng cục bộ.

3.

Đúng

d)

Để chia sẻ thư mục Bài thực hành trên máy tính với quyền sửa cho các máy tính khác trong phòng máy, cần phải cấp duy nhất quyền Read với người dùng Everyone.

4.

Sai

33.

Hai giao thức IP và TCP xác định cách thức kết nối và trao đổi dữ liệu có tính đặc thù của Internet

a)

Địa chỉ IP giống với địa chỉ MAC.

1.

Sai

b)

Mỗi địa chỉ IP là một số 4 bit.

2.

Sai

c)

Giao thức TCP chỉ đảm bảo chuyển dữ liệu từ mạng này đến mạng kia mà không đảm bảo chuyển dữ liệu đến một ứng dụng cụ thể trên một máy cụ thể.

3.

Sai

d)

Việc tách dữ liệu thành nhiều gói cho phép nhiều cuộc truyền khác nhau có thể được thực hiện xen kẽ nhau trên cùng một đường truyền vật lí giúp tận dụng được đường truyền.

4.

Đúng

34.

Giao thức TCP đảm bảo việc truyền dữ liệu theo từng ứng dụng một cách chính xác, tin cậy và hiệu quả. Một bạn học sinh có những phát biểu sau đây về TCP.

a)

Giao thức TCP chỉ đảm bảo chuyển dữ liệu giữa các mạng mà không đảm bảo truyền dữ liệu theo thứ tự.

1.

Sai

b)

Giao thức TCP cung cấp cơ chế xác nhận gửi lại dữ liệu khi cần.

2.

Đúng

c)

TCP chia dữ liệu thành các gói để tận dụng đường truyền.

3.

Đúng

d)

TCP không phân biệt giữa các ứng dụng khác nhau khi truyền dữ liệu.

4.

Sai

35.
Question Image

Một học sinh đã viết đoạn mã HTML có nội dung như sau.

a)

Có một đường kẻ ngang để phân tách nội dung trong trang HTML.

1.

Đúng

b)

Thuộc tính style trong đoạn mã trên được sử dụng để thiết lập định dạng cho văn bản trong thẻ <p>.

2.

Đúng

c)

Thuộc tính style="color:blue" trong thẻ <p> sẽ thay đổi màu nền của đoạn văn bản thành màu xanh dương.

3.

Sai

d)

Cụm từ “Thảo luận” có kích thước nhỏ hơn đoạn văn “Trường THPT Nguyễn Việt Dũng”.

4.

Sai

36.
Question Image

Một học sinh đã viết đoạn mã HTML có nội dung như sau.

a)

Tất cả các đường dẫn trong danh sách bài tập đều sử dụng đường dẫn tương đối.

1.

Đúng

b)

Id CLBTT được sử dụng để tạo một điểm neo cho liên kết nội bộ "Theo dõi lịch hoạt động các CLB Thể thao", cho phép trình duyệt cuộn đến phần tử này khi liên kết được nhấp

2.

Đúng

c)

Việc thay thế thẻ <ul> bằng thẻ <ol> trong Danh sách bài tập sẽ không thay đổi cách hiển thị danh sách trên trình duyệt

3.

Sai

d)

Nếu id CLBTT được đổi thành clb_tt, liên kết "Theo dõi lịch hoạt động các CLB Thể thao" sẽ tự động cập nhật và vẫn hoạt động

4.

Sai

37.
Question Image

Cho đoạn mã nguồn HTML như sau:

a)

Trong ô đầu tiên của dòng thứ 2, các món ăn được liệt kê theo một danh sách xác định thứ tự, bắt đầu bằng 1.

1.

Sai

b)

Thẻ ảnh sử dụng sai thuộc tính xác định địa chỉ ảnh.

2.

Đúng

c)

Chương trình sẽ hiển thị văn bản trong 1 bảng có 2 hàng và mỗi hàng có 2 cột.

3.

Sai

d)

Cần bổ sung thêm một cặp thẻ <td></td> cho dòng đầu tiên của bảng.

4.

Sai

38.

Trong giờ học môn Tin, cô giáo chia lớp thành các nhóm nhỏ thảo luận về cách ứng xử nhân văn khi tham gia không gian mạng. Sau khi đã thảo luận và một số học sinh đưa ra ý kiến như sau:

a)

Chia sẻ thông tin cá nhân của bạn bè trên mạng xã hội với mục đích tốt thì không cần sự đồng ý của họ.

1.

Sai

b)

Sử dụng ngôn ngữ lịch sự và tôn trọng khi thảo luận trực tuyến, ngay cả khi đối phương sử dụng ngôn từ không lịch sự.

2.

Đúng

c)

Đưa ra lời phê bình mang tính xây dựng nhưng sử dụng ngôn ngữ nặng để đảm bảo thông điệp được hiểu rõ.

3.

Sai

d)

Chia sẻ những câu chuyện thành công và trải nghiệm tích cực của mình để khuyến khích bạn bè trên mạng xã hội, nhưng tránh tỏ ra khoe khoang.

4.

Đúng

39.
Question Image

Thầy giáo yêu cầu học sinh đọc nội dung sau đây để chuẩn bị làm một website bán chè.

Sau khi đọc xong, học sinh có các ý kiến phát biểu như sau:

a)

Để hiển thị tiêu đề dòng 1, sử dụng thẻ <p>.

1.

Sai

b)

Đoạn code sau sẽ hiển thị đúng nội dung dòng thứ 2:

<i> 136 Ngõ 43 Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm, Hà Nội </i>

2.

Đúng

c)

3.

Sai

d)

Để hiển thị nội dung dòng thứ 4, sử dụng thẻ <strong> như sau:

Giờ mở cửa: <strong> 9:00 – 23:59 </strong>

4.

Đúng

40.
Question Image

Câu lạc bộ F-music của trường muốn đưa một số tệp nhạc lên website. Thành viên của câu lạc bộ đã thiết kế giao diện như hình.

Với giao diện này, các thành viên của câu lạc bộ đã có một số nhận xét như sau:

a)

Sử dụng thuộc tính font-family trong thẻ <body> để đặt font cho toàn bộ nội dung web.

1.

Đúng

b)

Đoạn mã sau đây phép hiển thị nội dung ngày phát hành như thiết kế:

Ngày phát hành: <font color= “grey”> 12/02/2024</font>

2.

Sai

c)

3.

Đúng

d)

Để hiển thị nội dung dòng thứ hai, sử dụng đoạn mã lệnh sau:

Tên bài hát: <b style = “background-image: new.jpg”>Thủy Triều</b>

4.

Sai

41.

Bạn Minh muốn tạo một trang web cá nhân để giới thiệu về bản thân và những sở thích của mình. Minh muốn trang web có tiêu đề là “Trang web của Minh” và có một đoạn văn bản giới thiệu ngắn gọn. Em hãy giúp Minh trả lời các câu hỏi sau đây về cách tạo trang web bằng HTML nhé.

a)

Minh cần sử dụng thẻ <title> để xác định tiêu đề “Trang web của An”.

1.

Đúng

b)

Minh cần sử dụng thẻ <p> để tạo đoạn văn bản giới thiệu.

2.

Đúng

c)

Minh cần đặt thẻ <title> trong cặp thẻ <head>.

3.

Đúng

d)

Minh cần đặt thẻ <p> trong cặp thẻ <body>.

4.

Đúng

42.

Ban giám hiệu trường THPT Hoà Bình yêu cầu chuyên viên Tin học tạo một thư mục để lưu trữ các tệp văn bản là “Lịch công tác tuần” và cho phép nhóm GIÁO VIÊN có thể truy cập để xem. Chuyên viên Tin học đưa ra một số phương án sau:

a)

Phân quyền Full Control cho nhóm người dùng Everyone.

1.

Sai

b)

Phân quyền Read cho nhóm người dùng Everyone.

2.

Sai

c)

Phân quyền Read cho nhóm người dùng GIÁO VIÊN.

3.

Đúng

d)

Phân quyền Change cho nhóm người dùng GIÁO VIÊN.

4.

Sai

43.
Question Image

Hình bên là sơ đồ mạng máy tính của Trường THPT Hoà Bình. Nhận định về hệ thống mạng của trường, một học sinh đã có những phát biểu sau đây:

a)

Phải thay Switch bằng một Modem khác, giúp vừa kết nối tất cả các máy tính trong phòng thực hành bằng cáp nối, vừa kết nối các thiết bị di động.

1.

Sai

b)

Các máy tính để bàn không thể kết nối vào Modem và Access point vì các
thiết bị này không có cổng để cắm cáp mạng.

2.

Sai

c)

Có thể bổ sung thêm máy tính vào phòng thực hành do vẫn còn cổng trên Switch chưa sử dụng.

3.

Đúng

d)

Sử dụng thêm thiết bị Access point để mở rộng mạng không dây, cho phép các thiết bị không dây truy cập vào tài nguyên mạng.

4.

Đúng

44.

Ban giám hiệu trường THPT Hoà Bình yêu cầu phòng hành chính tạo một thư mục KẾ HOẠCH cho phép nhóm GIÁO VIÊN có thể sao chép các tệp vào đó. Nhân viên quản lí phòng hành chính đưa ra các phương án sau:

a)

Phân quyền Full Control cho nhóm người dùng GIÁO VIÊN.

1.

Sai

b)

Phân quyền Change cho nhóm người dùng GIÁO VIÊN.

2.

Đúng

c)

Phân quyền Read cho nhóm người dùng GIÁO VIÊN.

3.

Sai

d)

Phân quyền Change cho nhóm người dùng Everyone.

4.

Sai

45.
Question Image

Phòng văn thư của cơ quan A muốn chia sẻ máy in, nhưng khi mở cửa sổ Properties của máy in thì không tích chọn được Share this printer. Các nhân viên phòng văn thư đưa ra các nhận định như sau:

a)

Máy tính cài đặt máy in này không có tính năng chia sẻ máy in dùng chung

1.

Sai

b)

Máy tính cài đặt máy in này chưa bật chế độ cho phép chia sẻ máy in

2.

Đúng

c)

Cần vào Network and Sharing Center, chọn Turn on file and printer sharing để bật tính năng chia sẻ máy in

3.

Đúng

d)

Cần vào Network and Sharing Center, chọn Turn on network discovery để bật tính năng chia sẻ máy in

4.

Sai

46.

Trong một lần đi công tác, một nhân viên Nam cần gửi gấp một tệp tài liệu trên máy tính về cơ quan nhưng lại đang ở nơi hẻo lánh không có cáp mạng và wifi. Tuy nhiên nhân viên có mang theo laptop và điện thoại thông minh có sử dụng 4G. Xem xét các phương án sau để giúp nhân viên gửi được tệp tài liệu trên laptop qua email về cơ quan.

a)

Trên điện thoại thông minh bật tính năng chia sẻ Mobile hotspot để tạo điểm phát sóng và chia sẻ kết nối cho laptop.

1.

Đúng

b)

Đi tìm quán cafe gần nhất để có mạng wifi.

2.

Sai

c)

Mở laptop, sử dụng chức năng mạng của hệ điều hành để chia sẻ tệp tin.

3.

Sai

d)

Mở laptop, chọn Settings, chọn Network & Internet, chọn Mobile hotspot để tạo điểm phát sóng.

4.

Sai

47.

Tại trường THPT Tri Thức, hệ thống mạng đã kết nối các máy tính trong phòng thực hành. Các máy tính trong phòng thực hành có thể truy cập vào thư mục chung để lấy và gửi bài nhưng không thể thực hiện gửi bài của mình ra bên ngoài. Ngoài ra, hệ thống mạng còn cho phép các máy tính ở các phòng ban chuyên môn thuộc các toà nhà khác nhau và các điện thoại thông minh, laptop của các giáo viên, nhân viên và học sinh có thể truy cập vào mạng Internet. Nhận định về hệ thống mạng của nhà trường, học sinh Minh đưa ra các phát biểu sau:

a)

Thiết bị bắt buộc dùng để kết nối các thiết bị với mạng Internet là modem.

1.

Đúng

b)

Hệ thống mạng nhà trường sử dụng thiết bị có chức năng chia sẻ mạng wifi.

2.

Đúng

c)

Các máy tính trong phòng thực hành kết nối với nhau qua bộ chuyển mạch.

3.

Đúng

d)

Hệ thống máy tính trong phòng thực hành có thể khai thác để tổ chức thi Olympic qua Internet.

4.

Sai

48.

Một công ty muốn triển khai hệ thống mạng cục bộ. Công ty gồm 2 tầng cần một hệ thống mạng hoàn chỉnh để kết nối tất cả các máy tính trong văn phòng và chia sẻ tài nguyên trong mạng cục bộ.

Sau đây là một số nhận xét về hệ thống mạng trên sau khi được lắp đặt:

a)

Có thể sử dụng cáp UTP và switch để kết nối các máy tính thành một mạng LAN.

1.

Đúng

b)

Dữ liệu có thể truyền đến các máy tính trong văn phòng thông qua mạng LAN.

2.

Đúng

c)

Sử dụng mạng Wi-fi để truyền dữ liệu sẽ nhanh hơn sử dụng cáp UTP.

3.

Sai

d)

Vật cản như tường, sàn nhà không làm ảnh hưởng đến tốc độ truyền dữ liệu của Wi-fi.

4.

Sai

49.

Gia đình bạn Kiên cần lắp đặt hệ thống mạng Internet để các thành viên trong nhà (diện tích 70 m²) có nhu cầu sử dụng bao gồm 03 máy tính để bàn và một số điện thoại thông minh. Ngoài ra, 03 máy tính này cần được kết nối với nhau để có thể truyền dữ liệu ngay cả khi không có Internet.

Sau đây là một số nhận xét của bạn Kiên sau khi hệ thống đã được lắp đặt.

a)

Có thể sử dụng cáp xoắn đôi để kết nối các máy tính thành một mạng LAN.

1.

Đúng

b)

Có thể sử dụng một Access Point để cho phép truy cập Internet không dây.

2.

Sai

c)

Sử dụng mạng không dây sẽ có tốc độ nhanh hơn sử dụng cáp xoắn đôi khi thực hiện chia sẻ các tệp trong trường hợp không có Internet.

3.

Sai

d)

Có thể sử dụng một Switch để kết nối giữa các máy tính với nhau và giữa các máy tính với Internet.

4.

Sai

50.
Question Image

Tại một trường học, cả Phòng máy 1 và Phòng máy 2 đều là các phòng máy tính được trang bị máy tính bàn, kết nối qua các switch với Internet thông qua modem. Gần đây, học sinh và giáo viên ở Phòng máy 2 báo cáo rằng tốc độ Internet chậm và thỉnh thoảng bị rớt mạng, trong khi Phòng máy 1 lại có kết nối Internet ổn định. Tuy nhiên, các thiết bị di động kết nối qua điểm truy cập Wi-Fi vẫn có tốc độ Internet tốt.

Là quản trị viên IT của trường, bạn được giao nhiệm vụ điều tra và giải quyết các vấn đề trên.

a)

Phòng máy 2 sử dụng cùng một switch với Phòng máy 1 để kết nối Internet.

1.

Sai

b)

Người quản trị IT đã phát hiện ra sự cố về modem gây ra tốc độ Internet chậm trong Phòng máy 2.

2.

Sai

c)

Giải pháp đề xuất là thay modem để cải thiện kết nối Internet cho cả Phòng máy 1 và Phòng máy 2.

3.

Sai

d)

Việc nâng cấp switch trong Phòng máy 2 có thể không cải thiện được tốc độ Internet nếu vấn đề thực sự nằm ở cấu hình mạng hoặc thiết bị phần cứng khác.

4.

Đúng

51.

Hãng Google trong cung cấp nhiều dịch vụ tiện ích, ví dụ như: thư điện tử, máy tìm kiếm, bản đồ số, không gian lưu trữ đám mây. Hơn nữa Google còn có tích hợp AI trong chẩn đoán bệnh của ngành y, ví dụ dự án ARDA đã hỗ trợ tẩm soát và phát hiện bệnh võng mạc tiểu đường - một biến chứng của bệnh tiểu đường từ xa.

Một số người đưa ra các ý kiến sau:

a)

Gmail là một dịch vụ thư điện tử miễn phí do Google phát triển.

1.

Đúng

b)

Ta có thể lưu trữ dữ liệu trên không gian lưu trữ đám mây không giới hạn.

2.

Sai

c)

Máy tìm kiếm Google có thể chẩn đoán được tất cả các bệnh tật của con người.

3.

Sai

d)

Google có thể hỗ trợ bác sĩ tầm soát và phát hiện bệnh võng mạc tiểu đường thông qua camera điện thoại.

4.

Đúng

52.

Trí tuệ nhân tạo (AI) đang cải thiện ngành tài chính, ngân hàng bằng cách tăng cường an ninh giao dịch, dự đoán rủi ro tài chính và cung cấp dịch vụ khách hàng tự động thông qua chatbots.

Sau đây là các phát biểu về những ứng dụng của AI đối với ngành tài chính, ngân hàng.

a)

AI hỗ trợ tự động hoá các quy trình thủ công để nâng cao trải nghiệm khách hàng.

1.

Đúng

b)

AI hỗ trợ phân tích và dự báo xu thế thị trường để tối ưu hoá hoạt động, kinh doanh.

2.

Đúng

c)

AI không có khả năng phát hiện gian lận trong các giao dịch tài chính.

3.

Sai

d)

AI thay thế hoàn toàn con người trong việc ra quyết định giao dịch.

4.

Sai

53.

Trí tuệ nhân tạo (AI) đang nâng cao chất lượng ngành y tế thông qua việc phân tích dữ liệu y tế lớn, phát hiện sớm bệnh tật và tối ưu hoá quy trình chăm sóc bệnh nhân.

Sau đây là các phát biểu về những ứng dụng của AI đối với ngành y tế.

a)

Hỗ trợ giao tiếp và thấu hiểu cảm xúc bệnh nhân.

1.

Sai

b)

Đưa ra chẩn đoán y tế cuối cùng.

2.

Sai

c)

Phân tích hình ảnh y tế và đưa ra chẩn đoán bệnh.

3.

Đúng

d)

Hỗ trợ bác sĩ thực hiện các thủ thuật y tế phức tạp.

4.

Đúng

54.

Trí tuệ nhân tạo (AI) mang lại những ảnh hưởng tích cực như tăng cường hiệu quả công việc và cải thiện chất lượng cuộc sống. Tuy nhiên, AI cũng gây ra những thách thức về việc làm và quyền riêng tư của con người.

Sau đây là các phát biểu về những ảnh hưởng của AI đối với con người.

a)

Con người có thể bị mất việc làm bởi AI.

1.

Đúng

b)

AI luôn công bằng khi áp dụng trong hệ thống hỗ trợ tuyển dụng.

2.

Sai

c)

Không thể sử dụng AI để giả mạo giọng nói, khuôn mặt.

3.

Sai

d)

AI có thể thu thập thông tin riêng tư của con người.

4.

Đúng

55.

Chatbot ngày càng được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, bao gồm hỗ trợ khách hàng, tiếp thị, bán hàng, làm bạn với con người. Dưới đây là một số nhận định về Chatbot và việc sử dụng Chatbot.

a)

Ngày càng nhiều Chatbot hiện đại được trang bị AI để xử lí ngôn ngữ tự nhiên, hiểu câu hỏi của người dùng và tự động trả lời.

1.

Đúng

b)

Để sử dụng được Chatbot trên các thiết bị di động, cần kết nối thiết bị vào Internet thông qua Access Point hoặc Modem.

2.

Đúng

c)

Để sử dụng được Chatbot trên máy tính để bàn, cần kết nối thiết bị vào mạng Internet và chọn lựa 1 trong 28 địa chỉ IPv4 để cấu hình IP cho máy tính.

3.

Sai

d)

Chatbot là một giải pháp công nghệ thông tin có tính bảo mật cao và cực kì an toàn. Người dùng hoàn toàn có thể chia sẻ mọi thông tin cá nhân, suy nghĩ, tâm tư cho các chatbot để chatbot hiểu và phục vụ người dùng được tốt hơn.

4.

Sai

56.

Trợ lí ảo (Personal Virtual Assistant), là phn mềm được phát triển dựa trên trí tuệ nhân tạo, có khả năng tương tác tự nhiên với con người, hỗ trợ người dùng thực hiện các thao tác thông qua việc ra lệnh bằng văn bản hay giọng nói. Với sự xuất hiện khắp nơi, trong điện thoại thông minh cũng như trong các thiết bị điện gia dụng, các bạn học sinh có những nhn định sau về trợ lí ảo:

a)

Các trợ lí ảo sử dụng trí tuệ nhân tạo được trang bị sẵn trên thiết bị để xử lí ngôn ngữ tự nhiên trong giao tiếp với con người.

1.

Sai

b)

Để sử dụng được trợ lí ảo trên thiết bị di động, chỉ cần kết nối thiết bị vào mạng Internet thông qua Switch.

2.

Sai

c)

Để sử dụng được trợ lí ảo trên máy tính để bàn, cần kết nối thiết bị vào mạng LAN và để hệ thống tự cấu hình địa chỉ IPv4 cho máy tính.

3.

Sai

d)

Trợ lí ảo là một giải pháp công nghệ thông tin có tính bảo mật cao và cực kì an toàn. Tuy nhiên, người dùng cũng không nên chia sẻ toàn bộ các thông tin cá nhân cho trợ lí ảo vì việc xử lí thông tin của trợ lí ảo được thực hiện tại các máy chủ tập trung, không phải trên thiết bị.

4.

Đúng

57.

Trí tuệ nhân tạo đang thực hiện việc cách mạng hoá quá trình học tập cho các cá nhân ở mọi lứa tuổi bằng cách tận dụng sức mạnh của học máy, xử lí ngôn ngữ tự nhiên và nhận dạng hình ảnh. Sau đây là các nhận định về việc ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong giáo dục.

a)

Trí tuệ nhân tạo hoàn toàn có thể được sử dụng để tạo ra các chương trình học được cá nhân hoá dựa trên nhu cầu và khả năng học tập của từng học sinh.

1.

Đúng

b)

Để ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong việc xây dựng chương trình học tập cho học sinh, nhà trường bắt buộc phải trang bị riêng một hệ thống máy chủ đắt tiền, kết nối trực tiếp tới toàn bộ máy tính trong phòng thực hành, sử dụng giao thức TCP/IP.

2.

Sai

c)

Thông qua hệ thống LAN, từ máy tính đặt tại phòng thực hành, học sinh có thể truy cập vào kho dữ liệu đám mây của nhà trường để tải về các chương trình học được xây dựng riêng cho mình.

3.

Sai

d)

Các nhà sư phạm hoàn toàn có thể tin tưởng vào khả năng xây dựng chương trình học tập thông minh của Trí tuệ nhân tạo, tự động hoá và cá nhân hoá quá trình học tập của học sinh.

4.

Sai

58.

Trong tệp index.html, viết câu lệnh sau đây:

<a href = "https://www.google.com"> liên kết tới trang web </a>

Sau đây là các nhận định về câu lệnh trên và kết quả của nó.

a)

Câu lệnh tạo liên kết tới trang web https://www.google.com

1.

Đúng

b)

Trên cửa sổ trình duyệt, khi click vào dòng “liên kết tới trang web”, trang web https://www.google.com sẽ mở trên một cửa sổ mới.

2.

Sai

c)

Trang web https://www.google.com nằm trên cùng địa chỉ máy chủ với tệp HTML hiện tại.

3.

Sai

d)

Thuộc tính href là thuộc tính bắt buộc.

4.

Đúng

59.

Câu lệnh tạo liên kết sau đây đặt trong tệp index.html.

<a href="/tailieu/baihoc.pdf">Liên kết</a>

Sau đây là các nhận định về câu lệnh trên.

a)

Liên kết trên liên kết từ tệp index.html đến tệp baihoc.pdf, tệp index.htmlbaihoc.pdf nằm trong cùng thư mục tailieu.

1.

Sai

b)

Khi nhấn vào liên kết trong tệp index.html, tệp baihoc.pdf được mở ở trên chính cửa sổ trình duyệt hiện tại.

2.

Sai

c)

Liên kết trên liên kết từ tệp index.html đến tệp tailieu.

3.

Sai

d)

Tệp index.html không thuộc thư mục tailieu.

4.

Đúng

60.
Question Image

Kết quả hiển thị trên trình duyệt có một danh sách như sau:

Học sinh A đưa ra một số nhận định về mã nguồn chương trình như sau:

a)

Danh sách trên là danh sách có thứ tự.

1.

Đúng

b)

Sử dụng thẻ <ul> để khai báo danh sách có thứ tự ở trên.

2.

Sai

c)

Cần sử dụng 4 thẻ <li> để khai báo 4 mục.

3.

Đúng

d)

Nếu thêm thuộc tính type = "a" vào thẻ khai báo danh sách, danh sách sẽ đánh số từ a, b, c, d thay cho các giá trị 1, 2, 3, 4 hiện tại.

4.

Đúng