NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập kiểm tra giữa học kỳ 2
Total questions: 56
Worksheet time: 19mins
Name
Class
Date
1.
Điều nào sau đây được sử dụng để xác định một khối mã trong ngôn ngữ Python?
a)
Thụt lề
b)
Nháy “ “
c)
Dấu ngoặc ( )
d)
Dấu ngoặc [ ]
2.
Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu?
a)
17
b)
20
c)
18
d)
19
3.
Tìm lỗi sai trong khai báo biến nguyên Max sau đây?
a)
Dư dấu (=)
b)
Tên biến trùng với từ khoá
c)
Tên biến trùng với tên hàm
d)
Câu lệnh đúng
4.
Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây là từ khoá?
a)
if, else
b)
program, sqr.
c)
uses, var.
d)
include, const.
5.
Để tính diện tích đường tròn bán kính R, với pi = 3,14, biểu thức nào sau đây trong Python là đúng?
a)
S=RRpi
b)
S:=RRpi
c)
S:=2(R)*pi
d)
S:=R2*pi
6.
Lệnh nào dùng để nhận biết kiểu dữ liệu của biến trong python?
a)
type()
b)
int()
c)
size()
d)
abs()
7.
Kết quả của dòng lệnh sau >>x=6.7 >>type(x)
a)
float
b)
int
c)
string
d)
double
8.
Viết chương trình nhập vào 4 số và tính tổng của chúng. Các dòng lệnh số mấy bị sai? a = int(input(“Nhập số a”))
b = float(input(“Nhập số b”))
c = int(input(“Nhập số c”))
d = input(“Nhập số d”)
print(“Tổng là: ”, a+b+c+d)
a)
Dòng 4
b)
Dòng 2, 4
c)
Dòng 3, 5
d)
Dòng 1, 2
9.
Câu lênh nào sau đây không báo lỗi?
a)
float(4)
b)
int("1+3")
c)
int("3")
d)
float("1+2+3")
10.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biểu thức lôgic?
a)
Biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận giá trị True hoặc False.
b)
Giá trị của biểu thức lôgic thuộc kiểu bool
c)
Ngoài hai giá trị True, False biểu thức lôgic nhận giá trị undefined
d)
Biểu thức “2 * 3 // 5 == 1” mang giá trị True
11.
Kết quả của biểu thức round(-1.232154, 4) là:
a)
-1.2321
b)
-1.2322
c)
-1.23
d)
-1232
12.
Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc n chia hết cho 4 đồng thời không chia hết cho 100. Biểu thức biểu diễn kiểm tra năm nhuận là:
a)
n % 4 == 0 and n % 100 != 0 or n % 400 == 0
b)
n % 4 == 100 or n % 4 == 0 and n % 100 != 0
c)
n % 4 != 100 or n % 4 == 0 and n % 100 != 0
d)
n % 4 == 100 or n % 4 == 0 and n % 100 == 0
13.
Kết quả của chương trình sau là gì ?<br>x = 8<br>y = 9<br>if x > y:<br> print('x lớn hơn y')<br>elif x==y:<br> print('x bằng y')<br>else:<br> print('x nhỏ hơn y')
a)
x nhỏ hơn y
b)
x bằng y
c)
x lớn hơn y
d)
Chương trình bị lỗi
14.
Cho các câu lệnh sau, hãy chỉ ra câu lệnh đúng:
for i in range(10): x = x + 1
a)
x = 0
b)
x = 0
c)
x = 0
d)
x = 0
15.
Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?
a)
Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.
b)
Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.
c)
Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.
d)
Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.
16.
Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau:
a)
2+4+6 = 12
b)
2+4+6 = 12
c)
2+4 = 6
d)
0+2+4 = 6
17.
Trong Python, đoạn chương trình sau đưa ra kết quả gì?
a)
10 9 8 7 6 5 4 3 2 1.
b)
Không đưa ra kết quả gì.
c)
Không đưa ra kết quả gì.
d)
Không đưa ra kết quả gì.
18.
Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?
a)
“Xin chào, Xuan!”.
b)
Không đưa ra kết quả gì.
c)
Không đưa ra kết quả gì.
d)
Câu lệnh bị lỗi.
19.
Kết quả của chương trình sau là:
a)
float
b)
Không đưa ra kết quả gì.
c)
Không đưa ra kết quả gì.
d)
Không đưa ra kết quả gì.
20.
Điền vào (…) để tìm ra số lớn nhất trong 3 số nhập vào: def find_max(a, b, c): max = a if (max < b): max = b if (max < c): max = c return max
a)
max < b, max < c
b)
max <= b, max < c
c)
max < b, max <= c
d)
max <= b, max <= c
21.
Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu? def add(a, b): x = a + b return(x) add(1, 2) add(5, 6)
a)
2
b)
3
c)
1
d)
Không bị lỗi
22.
Kết quả của chương trình sau: def my_function(x): return 3 * x print(my_function(3)) print(my_function(5)) print(my_function(9))
a)
9, 15, 27
b)
3, 5, 9
c)
9, 5, 27
d)
Chương trình bị lỗi
23.
Chương trình sau hiển thị kết quả như thế nào? def ham(): print(country) ham("Sweden") ham("India") ham("Brazil")
a)
Sweden, India, Brazil
b)
Sweden, Brazil, India
c)
Sweden, Brazil
d)
Chương trình bị lỗi
24.
Hàm f được khai báo như sau f(a, b, c). Số lượng đối số truyền vào là:
a)
3
b)
2
c)
1
d)
4
25.
Hàm f được khai báo như sau f(a, b, c). Số lượng đối số truyền vào là:
a)
3
b)
2
c)
1
d)
4
26.
Cho xâu s = “1, 2, 3, 4, 5”. Muốn xoá bỏ kí tự “,” và thay thế bằng dấu “ ” ta sử dụng lần lượt những câu lệnh nào?
a)
remove() và join().
b)
del() và replace().
c)
split() và join().
d)
split() và replace().
27.
Kết quả của chương trình sau là gì? <br> a = "Hello" <br> b = "world" <br> c = a + " " + b <br> print(c)
a)
hello world.
b)
Hello World.
c)
Hello word.
d)
Helloword.
28.
Lệnh sau trả lại giá trị gì? <br> “abcdabcd”. find(“cd”) <br> “abcdabcd”. find(“cd”, 4)
a)
2, 6.
b)
3, 3.
c)
2, 2.
d)
2, 7.
29.
Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về ngôn ngữ Python ?
a)
Python phân biệt chữ hoa và chữ thường.
b)
Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.
c)
Python được dùng để phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng, điều khiển robot…
d)
Python là ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được.
30.
Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc v(km/h). Câu lệnh để tính ‘Thời gian ô tô đó đi hết quãng đường k(km)’ là:
a)
print(k/v)
b)
print('k/v')
c)
print("k/v")
d)
print k/v
31.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biến?
a)
Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
b)
Biến là đại lượng bất kì.
c)
Biến là đại lượng không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
d)
Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
32.
Câu lệnh gán trong Python là:
a)
Biến=<Biểu thức>
b)
Biến:=<Biểu thức>
c)
Biến==<Biểu thức>
d)
<biểu thức>=Biến
33.
Phép chia lấy phần nguyên trong Python kí hiệu là:
a)
%
b)
//
c)
/
d)
div
34.
Biểu thức (x+y)2 chuyển sang Python là:
a)
(x2+y2)
b)
(x+y)***2
c)
(x+y)**2
d)
(x+y)*2
35.
Để nhập từ bàn phím biến a kiểu nguyên ta viết:
a)
a=input('n=')
b)
a=float(input('n='))
c)
a=int(input('n='))
d)
a=int()
36.
Chọn phát biểu sai?
a)
Trong các ngôn ngữ lập trình bậc cao có kiểu dữ liệu số nguyên và kiểu dữ liệu số thực.
b)
Câu lệnh đưa giá trị các biểu thức ra màn hình là: print(danh sách biểu thức)
c)
Ở cửa sổ Shell, nếu viết dòng lệnh chỉ chứa tên biến hoặc biểu thức số học thì kết quả tương ứng sẽ được đưa ra màn hình.
d)
Ở cửa sổ Code để viết đưa thông tin ra và lưu lại trên màn hình thì không cần lệnh print()
37.
Cho đoạn chương trình sau: a=16 b=17 x=abs(a-b) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của x là:
a)
-1
b)
0
c)
1
d)
-2
38.
Câu lệnh đưa giá trị các biểu thức ra màn hình là:
a)
print()
b)
print('danh sách biểu thức')
c)
print danh sách biểu thức
d)
print(danh sách biểu thức)
39.
Trong quá trình thực hiện thuật toán, khi nào cần dùng cấu trúc rẽ nhánh?
a)
Khi phải dựa trên một điều kiện cụ thể nào đó để xác định bước thực hiện tiếp theo.
b)
Khi có các phép tính toán.
c)
Khi lặp đi lặp lại một công việc nào đó.
d)
Khi sử dụng các hàm toán học.
40.
Câu lệnh nào sau đây viết đúng:
a)
if a>b:
b)
if a>b
c)
if a>b print(a)
d)
if a>b
41.
Chọn phát biểu đúng?
a)
Cho kết quả là False khi và chỉ khi x hoặc y nhận giá trị False.
b)
Cho kết quả là True khi x và y đều nhận giá trị True.
c)
Đảo giá trị của x và y cho nhau
d)
Cho kết quả là False khi và chỉ khi x hoặc y nhận giá trị False.
42.
Trong Python, câu lệnh if <câu lệnh hay nhóm câu lệnh> sẽ thực hiện khi:
a)
<Điều kiện> đúng.
b)
<Điều kiện> sai.
c)
<Điều kiện> bằng 0.
d)
<Điều kiện> khác 0.
43.
Cấu trúc lặp với số lần biết trước là:
a)
for <Biến chạy> in range(m,n)
b)
while <Điều kiện>:
c)
for <Biến chạy> in range(m,n):
d)
for <Biến chạy>
44.
Cho đoạn lệnh sau:
for i in range(1,5):<br> print(i)
a)
0 1 2 3 4 5
b)
1 2 3 4 5
c)
0 1 2 3 4
d)
1 2 3 4
45.
Cho đoạn chương trình sau:
s=0<br> i=1<br>while i<=5:<br> s=s+1<br> i=i+1
a)
9
b)
15
c)
5
d)
10
46.
<Điều kiện> trong câu lệnh lặp với số lần không biết trước là:
a)
Hàm toán học.
b)
Biểu thức logic.
c)
Biểu thức quan hệ.
d)
Biểu thức tính toán.
47.
Hàm trong Python được khai báo theo mẫu:
a)
Các lệnh mô tả hàm<br> Các lệnh mô tả hàm<br> Các lệnh mô tả hàm<br> Các lệnh mô tả hàm
b)
def tên_hàm(tham số):
c)
def tên_hàm(tham số)
d)
def tên_hàm()
48.
Cho đoạn chương trình sau:
def t(a1,b1):<br> s=abs(a1-b1)<br> return s<br> a,b=map(int,input().split())<br> print(t(a,b))
a)
-2
b)
4
c)
2
d)
6
49.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ không có lệnh return.
b)
Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ có lệnh return và theo sau là dãy giá trị trả về.
c)
Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ là dãy các lệnh tính giá trị và không có lệnh return.
d)
Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ duy nhất lệnh return.
50.
Cho các câu sau, số câu đúng là:
1) Sử dụng chương trình con sẽ làm chương trình dễ hiểu, dễ tìm lỗi hơn.
2) Hàm chỉ được gọi một lần duy nhất ở chương trình chính.
3) Hàm luôn trả một giá trị qua tên của hàm.
4) Python chỉ cho phép chương trình gọi một hàm xây dựng sẵn trong các thư viện của Python.
5) Khai báo hàm trong Python luôn có danh sách tham số.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
51.
Cho các câu sau, số câu đúng là:
Hàm gcd(x,y) trả về:
a)
Bội chung nhỏ nhất của x và y.
b)
Căn bậc hai của x và y.
c)
Ước chung lớn nhất của x và y.
d)
Trị tuyệt đối của x và y.
52.
Trong đoạn chương trình trên lời gọi hàm với đối số truyền vào là:
a)
h(a,b)
b)
h(a1,b1):
c)
return
d)
Không cần
53.
Khi sử dụng hàm sqrt() ta cần khai báo thư viện:
a)
math
b)
random
c)
zlib
d)
datetime
54.
Cho xâu st=’abc’. Hàm len(st) có giá trị là:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
55.
Hàm y.find(x) cho biết điều gì?
a)
Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu x trong xâu y.
b)
Trả về số nguyên xác định vị trí đầu tiên trong xâu y mà từ đó xâu x xuất hiện như một xâu con của xâu y.
c)
Trả về số nguyên xác định vị trí đầu tiên trong xâu x mà từ đó xâu y xuất hiện như một xâu con của xâu x.
d)
Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu y trong xâu x.
56.
Cho đoạn chương trình sau: y=’abcae’ x1=’a’ x2=’d’ print(y.replace(x1,x2)) Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:
a)
’bce’
b)
’adbcade’
c)
’dbcde’
d)
’dbcae’
Reset
