wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KỲ 2 LỚP 12

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

chọn đá án sai:

a)

Biểu mẫu dùng để hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng thuận tiện để xem, nhập và sửa dữ liệu

b)

Biểu mẫu dùng để thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh (do người thiết kế tạo ra)

c)

Không thể nhập dữ liệu thông qua biểu mẫu

d)

Ngoài cách nhập dữ liệu trực tiếp, còn có cách khác thông dụng hơn, đó là dùng biểu mẫu

2.

Để tạo biểu mẫu ta có thể sử dụng

a)

Người dùng phải tự thiết kế

b)

Người dùng phải dùng thuật sĩ

c)

Phải dùng đồng thời: dùng thuật sĩ và tự thiết kế

d)

có thể kết hợp 2 cách: dùng thuật sĩ và tự thiết kế

3.

Trong hộp thoại Form Wizard: ô Table/ queries là để:

a)

Chọn bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Chọn các trường đưa vào biểu mẫu

c)

Chọn cách bố trí biểu mẫu

d)

Chọn kiểu biểu mẫu

4.

Trong hộp thoại Form Wizard: ô Available là để:

a)

Chọn bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Chọn các trường đưa vào biểu mẫu

c)

Chọn cách bố trí biểu mẫu

d)

Chọn kiểu biểu mẫu

5.

để chỉnh sửa biểu mẫu ta chọn:

a)
b)

Chế độ biểu mẫu

c)

Không thể chỉnh sửa được

d)

Chế độ thiết kế hoặc chế độ biểu mẫu

6.

Chỉnh sửa biểu mẫu nghĩa là ta có thể:

a)

Thay đổi nội dung các tiêu đề, sử dụng phông chữa tiếng Việt

b)

Thay đổi kích thước các trường

c)

Di chuyển các trường

d)

Tất cả các ý đều đúng

7.

Để tạo biểu mẫu, trước đó ta cần chọn dữ liệu nguồn từ

a)

Bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Bảng hoặc báo cáo

c)

Mẫu hỏi và báo cáo

d)

Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

8.

Chọn 1 khẳng định sai

Khi mở biểu mẫu ở chế độ biểu mẫu có thể:

a)

Nhập bản ghi

b)

Sửa thông tin bản ghi

c)

Lọc và sắp xếp dữ liệu

d)

Không thể sửa thông tin bản ghi

9.

Để chọn tất cả các trường của bảng đưa vào biểu mẫu

a)

Nhấp vào nút >>

b)

Nhấp vào nút >

c)

Đúp chuột lên tất cả các trường cùng lúc

d)

chọn các trường cùng lúc, nhấn >

10.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là đúng? (chọn nhiều)

a)

Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng đểcập nhật dữ liệu.

b)

Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp (nháy đúpvào Create form by entering data).

c)

Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độthiết kế.

d)

Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cậpnhật dữ liệu.

e)

Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệuthì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu.

11.

Cho các thao tác sau :

(1) Chọn kiểu hiển thị của form và bấm Next để qua bước tiếp theo.

(2) Vào menu Create chọn Form Wizard.

(3) Đặt tên form và nhấn Finish để kết thúc các bước tạo form.

(4) Chọn các trường đưa vào mẫu hỏi từ ô Available Fields, sau đó chọn Next.

Trình tự các thao tác để thực hiện tạo form bằng chức năng Form Wizard :

a)

(1) -> (2) -> (3) -> (4)

b)

(2) -> (4) -> (1) -> (3)

c)

(2) -> (1) -> (4) -> (3)

d)

(2) -> (3) -> (4) -> (1)

12.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

a)

In dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Tìm kiếm và kết xuất dữ liệu

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

13.

Trước khi tạo mẫu hỏi hoặc biểu mẫu để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?

a)

Thực hiện gộp nhóm

b)

Liên kết giữa các bảng

c)

Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show

d)

Nhập các điều kiện vào lưới QBE

14.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Criteria

b)

Show

c)

Sort

d)

Field

15.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

16.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5

b)

[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5

c)

[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5

d)

[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"

17.

Để thêm hàng Total vào lưới thiết kế QBE, ta nháy vào nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
18.

Trình tự thao tác để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế, biết:

(1) Chọn bảng hoặc mẫu hỏi khác làm dữ liệu nguồn

(2) Nháy nút Run (!)

(3) Thẻ Create - Chọn Query Design

(4) Chọn các trường cần thiết trong dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi

(5) Mô tả điều kiện mẫu hỏi ở lưới QBE

a)

(1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)

b)

(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)

c)

(3) -> (1) -> (5) -> (4) ->(2)

d)

(3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)

19.

Tên trường trong biểu thức Access được đặt trong

a)

Cặp dấu ngoặc vuông [ ]

b)

Cặp dấu ngoặc đơn ( )

c)

Cặp dấu nháy kép " "

d)

Không cần đặt trong cặp dấu nào

20.

Chọn biểu thức đúng để tính thưởng = 50% lương

a)

Thuong: (luong) * 0.5

b)

Thuong = luong *0,5

c)

Thuong=[luong]*0,5

d)

Thuong: [luong]*0.5

21.

Trong lưới QBE của mẫu hỏi, thì hàng Show có ý nghĩa?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

22.

Mẫu hỏi thường được sử dụng để:

a)

Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán

b)

Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước

c)

Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác

23.

“ >=” là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc nhóm phép toán nào

24.

Trong chế độ Design View của mẫu hỏi, không thực hiện được thao tác nào sau đây?

a)

Thiết lập điều kiện cho mẫu hỏi.

b)

Chọn trường cần sắp xếp của mẫu hỏi.

c)

Đưa vào hàm thống kê tính toán trên mẫu hỏi.

d)

Xem dữ liệu dưới dạng bảng.

25.

Khi nào thì tạo được liên kết bảng?

a)

Khi CSDL có ít nhất 2 bảng

b)

Bất cứ khi nào

c)

Khi CSDL có ít nhất 3 bảng

d)

Khi CSDL có ít nhất 1 bảng

26.

Liên kết giữa các bảng trong CSDL nhằm khắc phục những nhược điểm gì?

a)

Không đảm bảo an toàn và bảo mật thông tin.

b)

Dư thừa dữ liệu

c)

Không đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

d)

Dư thừa dữ liệu, không đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

27.

Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện như thế nào?

a)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete.

b)

Chọn hai bảng và nhấn phím Delete.

c)

Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete.

d)

Chọn một bảng náo đó trong hai bảng và nhấn phím Delete.

28.

Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:

a)

Tối thiểu một trường giống nhau

b)

Khóa chính giống nhau

c)

Số trường bằng nhau

d)

Số bản ghi bằng nhau

29.

Tính năng Enforce Referential Integrity trong của sổ thiết lập quạn hệ có ý nghĩa là:

a)

Để thiết lập quan hệ theo kiểu một- một

b)

Để tự động thiết lập quan hệ

c)

Để đặt sự ràng buộc toàn vẹn dữ liệu

d)

Để thiết lập mối quan hệ chặt chẽ hơn

30.

Để tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:

a)

Database Tools --> Relationships

b)

Insert --> Relationships

c)

Edit --> Relationships

d)

Relationships... --> Insert

31.

Khi xây dựng CSDL, liên kết giữa các bảng cho phép:

a)

Tạo dữ liệu dư thừa

b)

Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

c)

Tạo tính duy nhất của dữ liệu

d)

Tạo tính thẩm mĩ

32.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:

1. Kéo thả trường để tạo liên kết

2. Chọn Close/Yes để lưu lại liên kết

3.Trong Show Table/Chọn Bảng để tạo liên kết/Add

4. Tab Database Tools/Nhóm Relationships/Chọn Relationships

a)

2 - 4 - 1 - 3

b)

4 - 3 - 1 - 2

c)

4 - 2 - 3 - 1

d)

3 - 1 - 4 - 2

33.

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách:

a)

Nháy đúp vào đường liên kết - chọn lại trường cần liên kết

b)

Chọn Edit - RelationShip

c)

Chọn Tools - RelationShip - Change Field

d)

Chọn Tool - Edit

34.

Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

“Khi xây dựng CSDL, liên kết được tạo giữa các bảng cho phép …… dữ liệu từ …… bảng”.

a)

tổng hợp - nhiều

b)

tổng hợp - một

c)

tách - một

d)

tách – nhiều

35.

Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:

a)

Báo cáo

b)

Bảng

c)

Mẫu hỏi

d)

Biểu mẫu

36.

Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?

a)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?

b)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?

c)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?

d)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?

37.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

a)

Bảng, biểu mẫu

b)

Mẫu hỏi, báo cáo

c)

Báo cáo

d)

Bảng

38.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)

Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo

b)

Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần

c)

Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức

d)

Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động

39.

Để tạo báo cáo mới bằng cách dùng thuật sĩ ta chọn:

                                              

                                                       

a)

Create →Table Design              

b)

Create →Form Wizard     

c)

Create →Report Wizard

d)

Create → Query Wizard

40.

Tạo báo cáo bằng thuật sĩ, hãy cho biết hình bên là thực hiện bước nào?

a)

Chọn cách thiết kế báo cáo

b)

Chọn dữ liệu nguồn, chọn các trường dữ liệu cần kết xuất thông tin ra báo cáo

c)

Chọn trường gộp nhóm

d)

Chọn trường sắp xếp và chọn hàm thống kê với trường dữ liệu tương ứng

41.

Trong mẫu hỏi biểu thức số học được sử dụng để:

                               

                                                  

a)

   Mô tả các trường tính toán    

b)

Thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi

c)

  Thiết lập bộ lọc cho bảng   

d)

Đặt điều kiện gộp nhóm

42.

khả năng nào không phải là khả năng của báo cáo:

                      

               

a)

In dữ liệu thuận tiện         

b)

Sắp xếp dữ liệu trước khi in

c)

Sắp xếp và phân nhóm dữ liệu     

d)

Dễ dàng thiết kế và chỉnh sửa cấu trúc bảng

43.

Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút:

a)
b)
c)
d)
44.

Có thể thực hiện những tính toán nào trong báo cáo?

a)

Sum, Sort, Min, Max

b)

Sum, Min, Max, Avg

c)

Sum, Rank, Min, Max

d)

Sum, Round, Min, Max

45.

Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?

a)

A. Chế độ thiết kế

b)

B. Chế độ trang dữ liệu

c)

C. Chế độ biểu mẫu

d)

D. Chế độ xem trước

46.

Hãy chọn phương án điền từ, cụm từ đúng nhất để hoàn thành khái niệm Báo cáo (report) của MS Access

Báo cáo là …(1)… thích hợp nhất khi cần …(2)… , …(3)……(4)… dữ liệu theo khuôn dạng.

a)

(1) hình thức

(2) tổng hợp

(3) trình bày

(4) in

b)

(1) trình bày

(2) tổng hợp

(3) hình thức

(4) in

c)

(1) in

(2) tổng hợp

(3) trình bày

(4) hình thức

d)

(1) tổng hợp

(2) hình thức

(3) trình bày

(4) in

47.

Để tạo nhanh một báo cáo, cần thực hiện các bước sau:

Bước 1: Dùng …(1)… tạo báo cáo;

Bước 2: Sửa đổi …(2)… báo cáo được …(3)… ở bước trên.

a)

(1) thuật sĩ

(2) thiết kế

(3) tạo ra

b)

(1) thiết kế

(2) thuật sĩ

(3) tạo ra

c)

(1) tạo ra

(2) thuật sĩ

(3) thiết kế

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

48.

Tại sao nên xem trước khi in (Print Preview) một báo cáo?

a)

Để kiểm tra điều kiện tính toán khi tạo báo cáo

b)

Để kiểm tra nội dung báo cáo có in được trên khổ giấy A4

c)

Để kiểm tra nội dung trong báo cáo có sắp xếp chưa

d)

Để kiểm tra nội dung và hình thức của báo cáo trước khi in

49.

Biểu tượng của lệnh thực thi một mẫu hỏi sau khi đã thiết kế xong (chạy query)

a)
b)
c)
d)
50.

Với báo cáo ta không thể làm được việc gì trong những việc sau:

a)

Chèn hình ảnh cho báo cáo sinh động

b)

Chọn trường đưa vào báo cáo

c)

Gộp nhóm dữ liệu 

d)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

51.

Toán hạng trong các biểu thức có thể là:

a)

Phép toán số học, tên trường, hằng văn bản

b)

Phép so sánh, hàm, hằng số

c)

Phép toán logic

d)

Tên trường, hằng số, hằng văn bản, hàm

52.

Khi tạo một biểu mẫu để nhập dữ liệu thì ta bắt buộc phải:

a)

    Chọn bố cục cho biểu mẫu

b)

Xác định hành động cho biểu mẫu đó

c)

Nhập tên cho biểu mẫu

d)

Xác định dữ liệu nguồn

53.

Nếu thêm nhầm 1 bảng làm dữ liệu nguồn trong khi tạo mẫu hỏi, để bỏ bảng đó ra khỏi cửa sổ thiết kế, ta thực hiện nháy phải chuột:

a)

Delete Table

b)

Delete query

c)

Remove Table

d)

Append query

54.

Ở chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta không thể thực hiện được những công việc nào?

a)

Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu                            

  

b)

Tạo các nút lệnh

c)

Thay đổi vị trí, kích thước của các trường dữ liệu     

d)

Sắp xếp, lọc dữ liệu, nhập dữ liệu

55.

Câu nào đúng khi nói về liên kết giữa các bảng:

         

a)

Liên kết các bảng giúp tổng hợp dữ liệu được từ nhiều bảng      

b)

Có thể cập nhật dữ liệu bằng nhiều cách

c)

Chỉ có bảng là đối tượng lưu dữ liệu của sơ sở dữ liệu

d)

Mỗi mẫu hỏi phải dùng hai bảng dữ liệu nguồn trở lên

56.

Các hàm nào chỉ thực hiện được với các trường kiểu số?

                    

a)

   SUM, AVG, COUNT

b)

SUM, COUNT, MIN, MAX    

c)

SUM, AVG, MIN, MAX

d)

SUM, AVG, COUNT, MIN, MAX

57.

Cách viết hàm AND như thế nào là đúng nhất trong biểu thức lọc?

                                         

                      

a)

[GT] = "Nam" AND [Tin] >=8.5   

b)

AND ([GT] = "Nam" , [Tin] >=8.5)

c)

AND ([GT] = "Nam" & [Tin] >=8.5)       

d)

[GT] = 'Nam' AND [Tin] >=8.5

58.

Giả sử, với bảng DIEM gồm có các trường TOAN, VAN, ANH, để tính DTB ta chọn:

                              

           

a)

DTB:(TOAN+VAN+ANH)/3   

b)

DTB : ([TOAN]+[VAN]+[ANH])/3 

c)

[DTB] :([TOAN]+[VAN]+[ANH])/3

d)

DTB:[TOAN+VAN+ANH]/3

59.

Báo cáo có ưu điểm gì so với các đối tượng khác:

    

                                     

a)

Tổng hợp dữ liệu được từ nhiều bảng

b)

Trình bày được nội dung theo mẫu văn bản qui định

c)

Có thể định dạng và in văn bản   

d)

Sắp xếp dữ liệu

60.

Để  tìm giá trị nhỏ nhất ta chọn hàm nào?

                                                                                             

a)

 Min          

b)

AVG

c)

MAX

d)

SUM