wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN KTGK2

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:
a)
Mô hình phân cấp
b)
Mô hình dữ liệu quan hệ
c)
Mô hình hướng đối tượng
d)
Mô hình cơ sỡ quan hệ
2.
Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?
a)
Cấu trúc dữ liệu
b)
Các ràng buộc dữ liệu
c)
Các thao tác, phép toán trên dữ liệu
d)
Tất cả câu trên
3.
Mô hình dữ liệu quan hệ được E. F. Codd đề xuất năm nào?
a)
1975
b)
2000
c)
1995
d)
1970
4.
Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:
a)
Cột (Field)
b)
Hàng (Record)
c)
Bảng (Table)
d)
Báo cáo (Report)
5.
Thao tác trên dữ liệu có thể là:
a)
Sửa bản ghi
b)
Thêm bản ghi
c)
Xoá bản ghi
d)
Tất cả đáp án trên
6.
Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?
a)
Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ
b)
Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
c)
Phần mềm Microsoft Access
d)
Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt
7.
Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
a)
Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
b)
Bảng
c)
Hàng
d)
Cột
8.
Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
a)
Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
b)
Bảng
c)
Hàng
d)
Cột
9.
Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
a)
Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
b)
Bảng
c)
Hàng
d)
Cột
10.
Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
a)
Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
b)
Bảng
c)
Hàng
d)
Cột
11.
Trong hệ CSDL quan hệ, miền là:
a)
Tập các kiểu dữ liệu trong Access
b)
Kiểu dữ liệu của một bảng
c)
Tập các thuộc tính trong một bảng
d)
Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
12.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

a)
Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau
b)
Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên
c)
Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền
d)
Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text
13.
Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
a)
Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng
b)
Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp
c)
Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng
d)
Tên của các quan hệ có thể trùng nhau
14.

Cho bảng dữ liệu sau:

Có các lí giải nào sau đây cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)
Tên các thuộc tính bằng chữ Việt
b)
Không có thuộc tính tên người mượn
c)
Có một cột thuộc tính là phức hợp
d)
Số bản ghi quá ít
15.

Cho bảng dữ liệu sau:

Bảng này không là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ, vì:

a)
Ðộ rộng các cột không bằng nhau
b)
Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV – 02
c)
Một thuộc tính có tính đa trị
d)
Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính
16.

Phần mềm nào sau đây không phải là hệ QT CSDL quan hệ?

a)
Visual Dbase, Microsoft SQL Server
b)
Oracle, Paradox
c)
OpenOffice, Linux
d)
Microsoft Access, Foxpro
17.

Khẳng định nào là sai khi nói về khoá?

a)
Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể
b)
Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể
c)
Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá
d)
Khoá phải là các trường STT
18.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)
Một bảng có thể có nhiều khoá chính
b)
Mỗi bảng có ít nhất một khoá
c)
Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu
d)
Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất
19.

Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không thể để trống trường nào sau đây?

a)
Khóa chính
b)
Khóa và khóa chính
c)
Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu
d)
Tất cả các trường của bảng
20.
Trong mô hình quan hệ, ràng buộc như thế nào được gọi là ràng buộc toàn vẹn thực thể (ràng buộc khoá)?
a)
Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu
b)
Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống
c)
Dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau
d)
Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống nhưng được trùng nhau
21.

Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường: STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng thi. Ta chọn khoá chính là:

a)
STT
b)
Số báo danh
c)
Phòng thi
d)
Họ tên học sinh
22.
Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì:
a)
Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất
b)
Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số
c)
Trường SOBH đứng trước trường HOTEN
d)
Trường SOBH là trường ngắn hơn
23.

Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có mộ mã số (Mahs)

Khoá chính của bảng là:

a)
Khoá chính = {Mahs}
b)
Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}
c)
Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li}
d)
Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi}
24.
Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:
a)
Địa chỉ của các bảng
b)
Thuộc tính khóa
c)
Tên trường
d)
Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)
25.

Cho các bảng sau:

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào?

a)
HoaDon
b)
DanhMucSach, HoaDon
c)
DanhMucSach, LoaiSach
d)
HoaDon, LoaiSach
26.
Hãy chọn phương án trả lời đúng. Trong Tin học, mọi giá trị xử lí đều là hữu hạn (tuy có thể rất lớn). Vậy số lượng tối đa các bản ghi (số lượng bộ) trong một quan hệ phụ thuộc vào điều gì?
a)
Kích thước tối đa cho phép của tệp trong hệ điều hành
b)
Theo từng quy định của hệ QTCSDL cụ thể
c)
Dung lượng bộ nhớ của thiết bị ngoài nơi lưu trữ tệp
d)
Giá trị nhỏ nhất giữa kích thước tối đa cho phép của tệp trong hệ điều hành và dung lượng bộ nhớ còn trống của thiết bị ngoài, nơi lưu trữ tệp
27.
Về khai báo độ rộng cho một trường nào đó của bản ghi, ý kiến nào sau đây là hợp lí?
a)
Phụ thuộc vào ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu của hệ QTCSDL
b)
Không thể khai báo
c)
Khai báo được
d)
Tất cả đều đúng
28.
Hãy chọn phương án đúng. Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:
a)
Địa chỉ của các bảng
b)
Thuộc tính khóa
c)
Tên trường
d)
Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)
29.
Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng
b)
Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó
c)
Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia
d)
Trong các khóa liên kết tất cả khóa chính bắt buộc phải tham gia
30.
Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:
a)
Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu
b)
Tạo ra một hay nhiều báo cáo
c)
Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi
d)
Tạo ra một hay nhiều bảng
31.

Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?

a)
Tạo cấu trúc bảng
b)
Chọn khoá chính
c)
Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng
d)
Nhập dữ liệu ban đầu
32.

Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện?

a)
Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt
b)
Chọn kiểu dữ liệu
c)
Đặt kích thước
d)
Mô tả nội dung
33.

Cho các thao tác sau:

B1: Tạo bảng      B2: Đặt tên và lưu cấu trúc    B3: Chọn khóa chính cho bảng   B4: Tạo liên kết

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:

a)
B1-B3-B4-B2
b)
B2-B1-B2-B4
c)
B1-B3-B2-B4
d)
B1-B2-B3-B4
34.

Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)
Nhập dữ liệu ban đầu
b)
Sửa những dữ liệu chưa phù hợp
c)
Thêm bản ghi
d)
Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng
35.
Chỉnh sửa dữ liệu là:
a)
Xoá một số quan hệ
b)
Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ
c)
Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ
d)
Xoá một số thuộc tính
36.
Xoá bản ghi là:
a)
Xoá một hoặc một số quan hệ
b)
Xoá một hoặc một số cơ sở dữ liệu
c)
Xoá một hoặc một số bộ của bảng
d)
Xoá một hoặc một số thuộc tính của bảng
37.

Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

a)
Sắp xếp các bản ghi
b)
Thêm bản ghi mới
c)
Kết xuất báo cáo
d)
Xem dữ liệu
38.
Khai thác CSDL quan hệ có thể là:
a)
Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết
b)
Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường
c)
Thêm, sửa, xóa bản ghi
d)
Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo
39.
Sau khi tạo cấu trúc cho bảng thì:
a)
Không thể sửa lại cấu trúc
b)
Phải nhập dữ liệu ngay
c)
Có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau
d)
Khi tạo cấu trúc cho bảng xong thì phải cập nhật dữ liệu vì cấu trúc của bảng không thể sửa đổi
40.

Tìm phương án sai. Thao tác sắp xếp bản ghi:

a)
Chỉ thực hiện sắp xếp trên một trường
b)
Có thể thực hiện sắp xếp trên một vài trường với mức ưu tiên khác nhau
c)
Không làm thay đổi vị trí lưu các bản ghi trên đĩa
d)
Để tổ chức lưu trữ dữ liệu hợp lí hơn
41.
Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?
a)
Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ
b)
Là một dạng bộ lọc
c)
Là một dạng bộ lọc;có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ
d)
Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó
42.

Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc:

a)
Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL
b)
Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu
c)
Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện
d)
Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện
43.
Chức năng của mẫu hỏi (Query) là:
a)
Tổng hợp thông tin từ nhiều bảng
b)
Sắp xếp, lọc các bản ghi
c)
Thực hiện tính toán đơn giản
d)
Tất cả các chức năng trên
44.
Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là:
a)
Tạo báo cáo thống kê số liệu
b)
Hiển thị và cập nhật dữ liệu
c)
Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh
d)
Tạo truy vấn lọc dữ liệu
45.

Câu nào sau đây sai?

a)
Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản
b)
Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng
c)
Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi
d)
Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng
46.
Hãy cho biết câu trả lời nào là đúng. Sau đây là các câu trả lời cho câu hỏi “Có thể chỉnh sửa báo cáo được hay không?”
a)
Không được phép chỉnh sửa, phải xây dựng lại báo cáo mới nếu cần thay đổi
b)
Có thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra nhưng không thể chỉnh sửa nội dung báo cáo
c)
Có thể chỉnh sửa nội dung báo cáo nhưng không thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra
d)
Có thể chỉnh sửa cả nội dung báo cáo và khuôn dạng đưa ra
47.
Hãy chọn câu trả lời đúng. Có các câu trả lời dưới đây cho câu hỏi: “Sau khi thực hiện một vài phép truy vấn, CSDL sẽ như thế nào?”
a)
CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi
b)
Thông tin rút ra được sau khi truy vấn không còn được lưu trong CSDL
c)
CSDL chỉ còn chứa các thông tin tìm được sau khi truy vấn
d)
Tất cả đều đúng
48.
Hãy chọn phương án trả lời đúng. Trường lưu địa chỉ của học sinh có kiểu xâu, kích thước 80 kí tự. Một bản ghi có nội dung là “5 Trần Hưng Đạo”. Sau khi kiểm tra, phát hiện thấy nhầm lẫn, địa chỉ được sửa thành “155 Trần Hưng Đạo”. Kích thước của tệp ghi dữ liệu thay đổi như thế nào?
a)
Tăng thêm 2 byte
b)
Không thay đổi
c)
Tăng thêm một lượng đúng bằng kích thước một bản ghi
d)
Tất cả đều sai
49.
Hãy cho biết loại cập nhật cấu trúc nào dưới đây luôn có thể thực hiện được với một bảng:
a)
Thay đổi kích thước của một trường
b)
Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường
c)
Thay đổi tên của một trường không phải là trường khóa
d)
Tất cả đều được
50.
Phép cập nhật cấu trúc nào nêu dưới đây làm thay đổi giá trị các dữ liệu hiện có trong bảng?
a)
Thêm một trường vào cuối bảng
b)
Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường
c)
Đổi tên một trường
d)
Chèn một trường vào giữa các trường hiện có
51.

Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về đặc trưng chính của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)
Mỗi quan hệ có một tên phân biệt với tên các quan hệ khác
b)
Các bộ là không phân biệt và thứ tự của các bộ là quan trọng
c)
Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng
d)
Quan hệ không có thuộc tính là đa trị hay phức hợp
52.
Câu nào đúng trong các câu dưới đây đối với khóa chính?
a)
Các giá trị của nó phải là duy nhất
b)
Nó phải được xác định như một trường văn bản
c)
Nó phải là trường đầu tiên của bảng
d)
Nó không bao giờ được thay đổi
53.
Câu nào sai trong các câu dưới đây?
a)
Sự liên kết giữa các bảng được xác lập dựa trên thuộc tính khóa
b)
Trong mối liên kết giữa các bảng, bảng chính thường là bảng chứa nhiều thông tin hơn
c)
Trong liên kết giữa các bảng, bảng chính là bảng để thiết lập mối quan hệ giữa các đối tượng
d)
Chỉ tạo được liên kết giữa hai bảng khi hai bảng đếu có trường liên kết giống nhau về tên trường
54.
Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là việc nào trong các việc dưới đây?
a)
Tạo lập một hay nhiều bảng
b)
Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi
c)
Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu
d)
Tạo ra một hay nhiều báo cáo
55.

Khai báo cấu trúc cho một bảng không bao gồm công việc nào?

a)
Đặt tên trường
b)
Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
c)
Nhập dữ liệu cho bảng
d)
Khai báo kích thước của trường
56.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)
Hệ quản trị CSDL quan hệ có công cụ để kiểm soát sự ràng buộc dữ liệu được nhập vào
b)
Không thể xóa được vĩnh viễn một bộ của bảng dữ liệu
c)
Hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép nhập dữ liệu trực tiếp trong bảng hoặc nhập thông qua biểu mẫu
d)
Hệ quản trị CSDL có thể tự động chọn khóa
57.
Học sinh nào nói đúng khi nói về lập báo cáo?
a)
HS1: Có thể lấy dữ liệu từ bảng để lập báo cáo
b)
HS2: Có thể lấy dữ liệu từ bảng hoặc mẫu hỏi để lập báo cáo
c)
HS3: Có thể lấy dữ liệu từ bảng, mẫu hỏi thậm chí cả từ báo cáo khác để lập báo cáo
d)
HS4: Có thể lấy dữ liệu từ bảng, mẫu hỏi hoặc biểu mẫu để lập báo cáo
58.
Hãy chọn phương án ghép đúng. Có thể nói QTCSDL Access cho phép xây dựng một mô hình dữ liệu vì hệ QTCSDL Access:
a)
Có đầy đủ các khái niệm để tạo ra CSDL
b)
Có ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu và ngôn ngữ thao tác dữ liệu để mô tả cấu trúc dữ liệu , các phép toán và thao tác trên dữ liệu , các ràng buộc dữ liệu
c)
Cho phép lưu trữ CSDL lâu dài và cho phép khai thác thông tin từ dữ liệu của CSDL
d)
Là một phần mềm ứng dụng về quản lí dữ liệu
59.

Khẳng định nào đúng khi nhận xét về các đặc trưng quan trọng nhất của một quan hệ (một bảng)?

a)
Mỗi quan hệ có một tên phân biệt
b)
Quan hệ không có thuộc tính phức hợp hoặc đa trị
c)
Các bản ghi là phân biệt
d)
Không thể nói đặc trưng nào quan trọng nhất vì tất cả các đặc tính trên đều góp phần hình thành một quan hệ trong quan hệ CSDL quan hệ