wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập và thực hành 2: Cấu trúc bảng

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Access có những khả năng nào?

a)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu

b)

Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu

d)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

2.

Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

3.

Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

4.

Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

5.

Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu?

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

6.

Để tạo một CSDL mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải:

a)

Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New

b)

Vào File chọn New

c)

Kích vào biểu tượng New

d)

Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank DataBase, rồi đặt tên file và chọn vị trí lưu tệp, rồi sau đó chọn Create

7.

Để tạo một CSDL mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải:

a)

Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New

b)

Vào File chọn New

c)

Kích vào biểu tượng New

d)

Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank DataBase, rồi đặt tên file và chọn vị trí lưu tệp, rồi sau đó chọn Create

8.

Để tạo một CSDL mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải:

a)

Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New

b)

Vào File chọn New

c)

Kích vào biểu tượng New

d)

Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank DataBase, rồi đặt tên file và chọn vị trí lưu tệp, rồi sau đó chọn Create

9.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create ( 2) Chọn File -> New

(3) Nhập tên cơ sở dữ liệu (4) Chọn Blank Database

a)

(2) --> (4) --> (3) --> (1)

b)

(2) --> (1) --> (3) --> (4)

c)

(1) --> (2) --> (3) --> (4)

d)

(1) --> (3) --> (4) --> (2)

10.

Chế độ thiết kế được dùng để:

a)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

b)

Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

c)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo

d)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo

11.

Chế độ trang dữ liệu được dùng để:

a)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

b)

Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

c)

Hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo; thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi

d)

Hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có

12.

Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

File/new/Blank Database

b)

Create table by using wizard

c)

File/open/<tên tệp>

d)

Create Table in Design View

13.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

d)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

14.

Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?

a)

Yes/No

b)

Boolean

c)

True/False

d)

Date/Time

15.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?

a)

Number

b)

Currency

c)

Text

d)

Date/time

16.

Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?

a)

Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường

b)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)

c)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)

d)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties)

17.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính

b)

Trường khóa chính có thể nhận giá trị trùng nhau

c)

Trường khóa chính có thể để trống

d)

Trường khóa chính phải là trường có kiểu dữ liệu là Number hoặc AutoNumber

18.

Cho các thao tác sau:

1. Mở cửa sổ CSDL, chọn đối tượng Table trong bảng chọn đối tượng

2. Trong cửa sổ Table: gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu, mô tả, định tính chất trường

3. Tạo cấu trúc theo chế độ thiết kế

4. Đặt tên và lưu cấu trúc bảng

5. Chỉ định khóa chính

Để tạo cấu trúc một bảng trong CSDL, ta thực hiện lần lượt các thao tác:

a)

1, 3, 2, 5, 4

b)

3, 4, 2, 1, 5

c)

2, 3, 1, 5, 4

d)

1, 2, 3, 4, 5

19.

Cấu trúc bảng bị thay đổi khi có một trong những thao tác nào sau đây?

a)

Thêm/xóa trường

b)

Thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính

c)

Thay đổi các tính chất của trường

d)

Thêm/xóa trường, thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính

20.

Muốn đổi bảng THISINH thành tên bảng HOCSINH ta thực hiện:

a)

Nháy chọn tên THISINH / gõ tên HOCSINH

b)

Nháy phải chuột vào tên THISINH/ Rename / gõ tên HOCSINH

c)

Trong chế độ thiết kế của bảng THISINH, gõ tên HOCSINH vào thuộc tính caption của trường chính.

d)

File / Rename / gõ tên HOCSINH

21.

Chế độ trang dữ liệu, không cho phép thực hiện thao tác nào trong các thao tác dưới đây?

a)

Thêm bản ghi mới.

b)

Xóa bản ghi.

c)

Thêm bớt trường của bảng

d)

Chỉnh sửa nội dung của bản ghi.

22.

Câu 1: Trong Access, nút lệnh này có ý nghĩa gì ?

a)
A. Cài mật khẩu cho tệp cơ sở dữ liệu
b)
B. Mở tệp cơ sở dữ liệu
c)
C. Khởi động Access
d)
D. Xác định khoá chính
23.
Câu 2: Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?
a)
A. Yes/No
b)
B. Boolean
c)
C. True/False
d)
D. Date/Time
24.

Câu 3. Chọn phương án bên dưới để điền vào ô còn thiếu để được khái niệm hoàn chỉnh về cơ sở dữ liệu.

Cơ sở dữ liệu là tập hợp ……… có liên quan với nhau, chứa thông tin một tổ chức, được lưu trên

……….. và để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của ……….

a)
A. dữ liệu - RAM - một người.
b)
B. thông tin - bộ nhớ trong - một người.
c)
C. thông tin - ROM - nhiều người.
d)
D. dữ liệu - thiết bị nhớ - nhiều người.
25.
Câu 4. Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?
a)
A. Lọc dữ liệu
b)
B. Sắp xếp dữ liệu
c)
C. Xóa dữ liệu
d)
D. Tìm kiếm dữ liệu
26.

Câu 5: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn  nút Create

( 2) Chọn File -> New

(3)  Nhập tên cơ sở dữ liệu

(4) Chọn Blank Database

a)

A. (2) → (4) → (3) → (1)

b)

B. (2) → (1) → (3) → (4)

c)

C. (1) → (2) → (3) → (4)

d)

D. (1) → (3) → (4) → (2)

27.
Câu 6. Phương tiện nào dưới đây lưu trữ dữ liệu của một CSDL?
a)
A. Bộ nhớ RAM.
b)
B. Bộ nhớ ROM.
c)
C. Bộ nhớ ngoài.
d)
D. Hồ sơ – sổ sách.
28.
Câu 7. Trong Access, cụm từ nào là kiểu dữ liệu ngày tháng?
a)
A. Day/Time
b)
B. Day/Type
c)
C. Date/Type
d)
D. Date/Time
29.
Câu 8. Cho biết phương tiện để đảm bảo việc chia sẻ CSDL có thể thực hiện được
a)
A. Máy tính và phương tiện kết nối mạng máy tính
b)
B.Hệ QTCSDL
c)
C. Máy tính
d)
D. CSDL
30.
Câu 9. Chọn phương thức hiệu quả nhất để lưu trữ thông tin học sinh trong nhà trường?
a)
A. Dùng vở để ghi thông tin.
b)
B. Lưu thông tin trong file văn bản.
c)
C. Lưu thông tin trong file bản tính.
d)
D. Lưu thông tin trong cơ sở dữ liệu.
31.
Câu 10: Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ). Khi đó field THÀNH_TIỀNđược xác định kiểu dữ liệu gì ?
a)
A. Yes/No
b)
B. Currency
c)
C. Number
d)
D. Date/Time
32.
Câu 11. Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ) , nên chọn loại nào
a)
A. Text
b)
B. Date/time
c)
C. Currency
d)
D. Number
33.
Câu 13: Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?
a)
A. Text
b)
B. Currency
c)
C. Longint
d)
D. Memo
34.
Câu 14. Những công việc, đối tượng nào dưới đây KHÔNG nên dùng CSDL để quản lý?
a)
A. Mượn trả sách trong thư viện.
b)
B. Tổ chức một kỳ thi cấp quốc gia.
c)
C. Người đi chợ mua thực phẩm.
d)
D. Quản lý nhân khẩu ở địa phương.
35.
Câu 15: Giả sử trong bảng HOCSINH có các trường hodem, ten, gioitinh, diachi, to. Muốn đưa ra danh sách các học sinh ở tổ 1, ta thực hiện:
a)
A. không thể đưa ra danh sách, do thiếu dữ kiện lọc
b)
B. đặt con trỏ ngay ô có chứa số 1 của trường tổ, sau đó bấm lọc theo lựa chọn (filter by seletion)
c)
C. đặt con trỏ tại ô bất kỳ của trường tổ, sau đó bấm lọc theo lựa chọn (filter by seletion)
d)
D. đặt con trỏ ngay ô có chứa số 1 của trường tổ, sau đó bấm lọc theo mẫu(filter by form)
36.
Câu 16: Hệ quản trị CSDL là:
a)
A. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL
b)
B. Phần mềm dùng tạo lập CSDL
c)
C. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
d)
D. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
37.
Câu 17: Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
A. File/new/Blank Database
b)
B. Create table by using wizard
c)
C. File/open/<tên tệp>
d)
D. Create Table in Design View
38.
Câu 18. Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG khi nói về việc quản lý học sinh trong nhà trường với ứng dụng CSDL?
a)
A. Có thể lưu trữ thông tin với số lượng lớn.
b)
B. Tìm kiếm thông tin nhanh chóng.
c)
C. Thống kê, tổng hợp thông tin dễ dàng.
d)
D. Mất nhiều thời gian để xử lý thông tin.
39.
Câu 20: Thành phần của hệ CSDL gồm:
a)
A. Các thiết bị máy tính
b)
B. Hệ QTCSDL
c)
C. Cơ sở dữ liệu
d)
D. Cả a, b và c đúng
40.
Câu 21: Đặt các tính chất của trường ở mục:
a)
A. Field Properties
b)
B. Data Type
c)
C. Description
d)
D. Field name
41.
Câu 23. Một hệ quản trị CSDL KHÔNG có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?
a)
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL.
b)
B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu.
c)
C.Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ.
d)
D.Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.
42.
Câu 24: Người nào có vai trò trực tiếp trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin?
a)
A.Người dùng
b)
B.Người lập trình ứng dụng.
c)
C.Người QTCSDL.
d)
D.Người dùng và người QTCSDL.
43.
Câu 25: Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?
a)
A.Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.
b)
B. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên
c)
C.Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.
d)
D.Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.
44.
Câu 26: Những phép cập nhật cấu trúc nào dưới đây làm thay đổi giá trị các dữ liệu hiện có trong bảng
a)
A.Thêm một trường vào cuối bảng
b)
B.Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường
c)
C.Đổi tên một trường
d)
D.Chèn một trường vào giữa các trường đã cớ
45.
Câu 27. “Tạo ra các chương trình ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác của các nhóm người dùng” là vai trò của nhóm người nào khi làm việc với CSDL?
a)
A.Người quản trị CSDL.
b)
B.Người lập trình ứng dụng.
c)
C.Người dùng.
d)
D.Người dùng và người QTCSDL.
46.
Câu 28: Xét công tác quản lý hồ sơ. Trong số các công việc sau, việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?
a)
A.Xóa hồ sơ.
b)
B.Thống kê, lập báo cáo.
c)
C.Thêm hai hồ sơ.
d)
D.Sửa tên trong hồ sơ.
47.
Câu 29: Tên của tập tin trong Access bắt buộc đặt theo quy tắc:
a)
A. Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL
b)
B. đặt tên tệp, rồi mới tạo CSDL.
c)
C. Đặt trước khi khởi đ ộng Acess
d)
D. Đặt sau khi thoát khỏi Acess
48.
Câu 30: Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì:
a)
A.Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng.
b)
B.Access không cho phép lưu bảng.
c)
C.Access không cho phép nhập dữ liệu.
d)
D.không cần thiết phải đặt khóa chính.
49.
Câu 31: Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
A.Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm
b)
B.Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc
c)
C.Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn
d)
D.Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp
50.
Câu 32: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?
a)
A. Người lập trình.
b)
B. Người dùng.
c)
C. Người quản trị.
d)
D. Nguời quản trị CSDL.
51.
Câu 33: Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì:
a)
A.Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng.
b)
B.Access không cho phép lưu bảng.
c)
C.Access không cho phép nhập dữ liệu.
d)
D.không cần thiết phải đặt khóa chính.
52.
Câu 34: Trong các chức năng sau, chức năng nào không phải là chức năng của hệ quản trị CSDL.
a)
A.Cung cấp cách tạo lập CSDL
b)
B.Cung cấp công cụ kiểm soát việc truy cập vào CSDL
c)
C.Cung cấp cách cập nhật, tìm kiếm và kết xuất thông tin.
d)
D.Cung cấp cách quản lý tệp
53.
Câu 37: Giả sử trường Email có giá trị là: 050999@gmail.com. Hãy cho biết trường Email có kiểu dữ liệu gì?
a)
A. Currency
b)
B. AutoNumber
c)
C. Text
d)
D. Number
54.
Câu 39: Phần mềm nào sau đây là hệ quản trị CSDL:
a)
A. Microsoft PowerPoint.
b)
B. Microsoft Access.
c)
C. Microsoft Word.
d)
D. Microsoft Excel.
55.
Câu 44: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:
a)
A. Field Type
b)
B. Description
c)
C. Data Type
d)
D. Field Properties
56.
Câu 50. Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL
a)
A. Bán hàng
b)
B. Quản lý học sinh trong nhà trường
c)
C. Bán vé máy bay
d)
D. Tất cả đều đúng
57.

Câu 12. Chọn câu trả lời ĐÚNG?

Vai trò của CSDL trong bài toán quản lý:

a)

A.  Không quan trọng.

b)

B.  Bình thường.

c)

C.  Không có vai trò gì.

d)

D.  Rất quan trọng.

58.

Câu 19. Chọn phương án bên dưới để điền vào ô còn thiếu để được khái niệm hoàn chỉnh về Hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

Phần mềm cung cấp môi trường thuận lợi và hiệu quả để …….., ……… và................ thông tin

của CSDL được gọi là hệ quản trị CSDL (Database Management System).

a)
A. tạo lập - chia sẻ - in ấn
b)
B. tạo lập - chia sẻ - lưu trữ
c)
C. tạo lập - lưu trữ - khai thác
d)
D. tạo lập - lưu trữ - in ấn
59.

Câu 22: Cho các thao tác sau

(1)   Nháy nút ../picture/câu%2022%20(1).png

(2)   Nháy nút

(3)   Chọn ô có dữ liệu cần lọc

Trình tự các thao tác để thực hiện được việc lọc theo ô dữ liệu đang chọn là:

a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
60.
Câu 38: Để lọc ra danh sách học sinh “Nam” trong lớp, ta thực hiện:
a)

A.Trên trường (Giới Tính) ta nháy nút Selection

b)

B.Nháy nút Advanced , rồi gõ vào chữ (“Nam”) trên trường (Giới Tính), sau đó nháy nút Toggle Filter

c)

C.Trên trường (Giới Tính) ta click chuột vào một ô có giá trị là (Nam), rồi nháy nút Selection

d)
D.Cả B và C đều đúng