wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học - GHK2

Total questions: 57

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Ai là người đã phát triển ngôn ngữ HTML

a)

Bill Gates

b)

Tim Berners-Lee

c)

Mark Zuckerberg

d)

Larry Page

2.

HTML hiện tại là phiên bản nào của HTML

a)

HTML6

b)

HTML5

c)

HTML4

d)

HTML3

3.

Trang web được định dạng bằng các thẻ HTML và có thể đính kèm gì

a)

Thuộc tính

b)

Biến

c)

Hàm

d)

Đối tượng

4.

Trong HTML, thẻ được viết trong cặp dấu nào

a)

< >

b)

[ ]

c)

{ }

d)

( )

5.

Trình duyệt nào sau đây không hỗ trợ HTML

a)

Alley

b)

Safari

c)

Mozilla Firefox

d)

Google Chrome

6.

Phần mở rộng của tệp HTML

a)

.doc

b)

.txt

c)

.exe

d)

.html

7.

Visual Studio Code là gì

a)

Trình duyệt web

b)

Công cụ thiết kế đồ họa

c)

Trình soạn thảo văn bản

d)

Phần mềm chỉnh sửa video

8.

Khi viết mã HTML, phần lớn các phần tử có

a)

Một thẻ mở

b)

Một thẻ đóng

c)

Cặp thẻ mở và thẻ đóng

d)

Không có thẻ nào

9.

Cách tạo một tệp HTML mới trong Visual Studio Code là gì

a)

Chọn File > New Text File hoặc nhấn Ctrl + N

b)

Chọn Edit > New File hoặc nhấn Ctrl + E

c)

Chọn View > New Document hoặc nhấn Ctrl + V

d)

Chọn Insert > New Page hoặc nhấn Ctrl + I

10.

Siêu văn bản là

a)

Là tài liệu điện tử đa phương tiện chứa duy nhất tệp văn bản

b)

Là siêu liên kết

c)

Là tài liệu điện tử đa phương tiện chứa văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết

d)

Là văn bản nhiều trang

11.

Thành phần nào giúp người đọc dễ dàng truy cập đến nội dung khác hoặc siêu văn bản
khác?

a)

Hình ảnh

b)

Địa chỉ trang web

c)

Siêu liên kết

d)

Ghi chú

12.

Mỗi trang web là một siêu văn bản được tạo ra bằng

a)

Ngôn ngữ HTML

b)

Ngôn ngữ máy tính

c)

Ngôn ngữ CSS

d)

Ngôn ngữ AI

13.

Chọn phát biểu đúng

a)

Mỗi phần tử HTML được thể hiện bằng nhiều thẻ (tag) và có thể đính kèm một thuộc tính
(attribute).

b)

Mỗi phần tử HTML được thể hiện bằng nhiều thẻ (tag) và có thể đính kèm các thuộc tính
(attribute).

c)

Mỗi phần tử HTML được thể hiện bằng một thẻ (tag) hoặc một thuộc tính (attribute).

d)

Mỗi phần tử HTML được thể hiện bằng một thẻ (tag) và có thể đính kèm các thuộc tính
(attribute).

14.

Mỗi phần tử của HTML có mấy thành phần cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

15.

Thành phần cơ bản của HTML gồm

a)

Thẻ và hộp thoại

b)

Hộp thoại và thuộc tính

c)

Thẻ và thuộc tính

d)

Thuộc tính

16.

Thẻ nào được sử dụng để định dạng các đề mục trong HTML

a)

<p>

b)

<h1> đến <h6>

c)

<div>

d)

<span>

17.

Thẻ nào trong HTML được sử dụng để tạo siêu liên kết

a)

<link>

b)

<a>

c)

<href>

d)

<nav>

18.

Thuộc tính nào của thẻ <a> được sử dụng để chỉ định địa chỉ liên kết?

a)

target

b)

link

c)

href

d)

src

19.

Để mở liên kết trong một cửa sổ mới, ta sử dụng giá trị nào cho thuộc tính target của thẻ
<a>

a)

_self

b)

_blank

c)

_new

d)

_window

20.

Thẻ nào được sử dụng để tạo danh sách không có thứ tự

a)

<ol>

b)

<ul>

c)

<li>

d)

<dl>

21.

Thẻ nào được sử dụng để tạo danh sách có thứ tự

a)

<ol>

b)

<li>

c)

<ul>

d)

<table>

22.

Để tạo một mục trong danh sách, ta sử dụng thẻ nào?

a)

<ol>

b)

<li>

c)

<ul>

d)

<list>

23.

Thẻ nào trong HTML thường được dùng để định dạng văn bản in đậm?

a)

<b>

b)

<i>

c)

<u>

d)

<em>

24.

HTML sử dụng mấy thẻ h để định dạng đề mục?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.

Các thẻ h trong đề mục có gì khác nhau?

a)

Số lượng chữ

b)

Kích thước

c)

Nội dung văn bản

d)

Màu sắc

26.

Để định dạng kích thước, màu sắc và kiểu chữ, HTML sử dụng thẻ nào?

a)

< head >

b)

< title >

c)

< font >

d)

< fort >

27.

HTML không có thẻ định dạng nào sau đây?

a)

<u>

b)

<i>

c)

<preview>

d)

<sub>

28.

Để giữ nguyên định dạng văn bản trong HTML, dùng thẻ

a)

<pre>

b)

<sub>

c)

<i>

d)

<u>

29.

Thẻ <br> có tác dụng

a)

Hiển thị chỉ số trên

b)

Hiển thị chỉ số dưới

c)

Ngắt dòng văn bản

d)

Gạch chân

30.

Siêu liên kết có tác dụng

a)

Giúp truy cập nhiều nguồn tài nguyên bên ngoài

b)

Giúp truy cập nhanh đến nguồn tài nguyên bên ngoài

c)

Giúp liên kết với các trang web khác

d)

Dùng để chia sẻ liên lết với trang web khác

31.

Thẻ nào trong HTML dùng để trình bày nội dung dưới dạng bảng?

a)

< pre >

b)

< table >

c)

< u >

d)

< i >

32.

Để định nghĩa hàng trong bảng, dùng thẻ

a)

<th>

b)

<u>

c)

<tr>

d)

<p>

33.

Trong bảng, để định nghĩa ô tiêu đề, em sẽ sử dụng thẻ nào?

a)

< tr >

b)

< tp >

c)

< tittle >

d)

< th >

34.

Chọn phát biểu đúng

a)

Thẻ <tr> nằm trong cặp thẻ <table> </table>

b)

Thẻ <table> </table> nằm trong cặp thẻ <tr>

c)

Thẻ <table> </table> nằm trong cặp thẻ <tr> </tr>

d)

Thẻ <table> nằm trong cặp thẻ <tr> </tr>

35.

Thẻ dùng để kết thúc hàng

a)

</tr>

b)

</td>

c)

</th>

d)

</tn>

36.

Thuộc tính dùng để định dạng đường viền của bảng

a)

bord

b)

botter

c)

border

d)

botde

37.

Bảng có chức năng nào sau đây?

a)

Tạo màu cho trang web

b)

Tạo bố cục cho đường viền

c)

Tạo đường viền cho trang web

d)

Tạo bố cục cho trang web

38.

Cho width="80%" trong thẻ < table > thì sẽ có hiển thị như thế nào?

a)

Độ rộng của bảng bằng 80% với độ rộng của trình duyệt

b)

Độ rộng của trình duyệt bằng 80% với độ rộng của bảng

c)

Độ rộng của trình duyệt bằng 100% với độ rộng của bảng

d)

Độ rộng của bảng bằng 100% với độ rộng của trình duyệt

39.

Thẻ < iframe > được dùng để

a)

Nhúng một hình ảnh vào trong trang web hiện tại

b)

Nhúng một bài viết vào trong trang web hiện tại

c)

Nhúng một trang web khác vào trong trang web hiện tại

d)

Tạo màu cho trang web

40.

Thuộc tính nào dùng để chỉ định đường dẫn của trang web?

a)

src

b)

scr

c)

rcs

d)

rsc

41.

Thẻ <td> trong HTML được sử dụng để

a)

Định nghĩa bảng

b)

Định nghĩa hàng trong bảng

c)

Định nghĩa ô tiêu đề

d)

Định nghĩa các ô dữ liệu

42.

Thẻ nào được sử dụng để nhúng một trang web khác vào trang web hiện tại?

a)

<iframe>

b)

<table>

c)

<div>

d)

<embed>

43.

Để chỉ định chiều rộng của khung trong thẻ <iframe>, thuộc tính nào được sử dụng?

a)

height

b)

src

c)

width

d)

frameborder

44.

Thẻ <iframe> không có thuộc tính

a)

width

b)

height

c)

src

d)

colspan

45.

Trong thẻ <table>, thuộc tính dùng để định nghĩa khoảng cách giữa các ô

a)

cellspacing

b)

border

c)

cellpadding

d)

with

46.

Thuộc tính height trong thẻ <iframe> dùng để làm gì?

a)

Xác định chiều rộng của khung

b)

Xác định đường dẫn của trang web được nhúng

c)

Xác định chiều cao của khung

d)

Xác định kiểu viền của khung

47.

html
<table border="1">
<tr>
<th>Họ tên</th>
<th>Tuổi</th>
</tr>
<tr>
<td>Nam</td>
<td>25</td>
</tr>
</table>
Thẻ <th> trong đoạn mã trên có tác dụng

a)

Tạo một cột mới trong bảng

b)

Định nghĩa một tiêu đề cột trong bảng

c)

Định nghĩa một hàng trong bảng

d)

Không có tác dụng gì

48.

html
<ul>
<li>Cam</li>
<li>Xoài</li>
<li>Táo</li>
</ul>
Kết quả của đoạn mã trên là gì?

a)

Một danh sách có thứ tự (Ordered List)

b)

Một danh sách không có thứ tự (Unordered List)

c)

Một bảng với 3 hàng

d)

Một danh sách định nghĩa

49.

html
<ol type="A">
<li>HTML</li>
<li>CSS</li>
<li>JavaScript</li>
</ol>
Loại danh sách nào sẽ được tạo?

a)

Danh sách có số thứ tự (1, 2, 3...)

b)

Danh sách có thứ tự với chữ cái in hoa (A, B, C...)

c)

Danh sách có thứ tự với chữ cái thường (a, b, c...)

d)

Danh sách không có thứ tự

50.

html
<table border="1">
<tr>
<td rowspan="2">A</td>
<td>B</td>
</tr>
<tr>
<td>C</td>
</tr>
</table>
Thuộc tính rowspan="2" của <td> có tác dụng

a)

Gộp hai cột thành một

b)

Gộp hai hàng thành một

c)

Gộp hai ô liền kề theo chiều ngang

d)

Không có tác dụng

51.

Sau khi học xong bài F1-HTML và trang web, một số bạn đưa ra nhận định sau, nhận định ĐÚNG

a)

HTML được phát triển bởi Tim Berners-Lee và cộng sự vào năm 1989

b)

HTML chỉ hỗ trợ văn bản và hình ảnh, không hỗ trợ âm thanh và video

c)

HTML 5 là phiên bản mới nhất của HTML

d)

Các trình duyệt phổ biến như Google Chrome và Safari không hỗ trợ HTML

52.

Các bạn trong lớp 12A đang thảo luận và đưa ra ý kiến về cấu trúc và nội dung của trang
web như sau, nhận định SAI

a)

Mỗi phần tử HTML có cặp thẻ mở và thẻ đóng

b)

Tất cả các phần tử HTML đều phải có thuộc tính

c)

Các thẻ HTML được viết trong cặp dấu [ ]

d)

Visual Studio Code là một trình soạn thảo văn bản được sử dụng để viết mã lệnh HTML

53.

Minh đang thiết kế một trang web cá nhân để chia sẻ thông tin về sở thích và công việc của
mình. Cậu ấy muốn hiển thị tên mình với kích thước lớn nhất, sử dụng HTML để viết đoạn giới
thiệu bản thân, và tạo một danh sách những sở thích của mình.
Cậu ấy viết như sau:
html
<h6>Minh Nguyễn</h6>
<p>Xin chào, tôi là Minh Nguyễn, một lập trình viên yêu thích phát triển web.</p>
<ol>
<li>Chơi đàn guitar</li>
<li>Chạy bộ</li>
<li>Đọc sách</li>
</ol>
Nhận xét ĐÚNG về bài của bạn Minh là

a)

Minh đã sử dụng đúng thẻ <h6> để đặt tiêu đề với kích thước lớn nhất

b)

Thẻ <p> được sử dụng đúng cách để viết đoạn văn bản giới thiệu

c)

Minh sử dụng danh sách không có thứ tự để nói lên sở thích của mình

d)

Minh nên dùng <h1> thay vì <h6> để tiêu đề nổi bật hơn

54.

Bảo đang học cách tạo bảng trong HTML. Bảo muốn tạo một bảng điểm cho lớp học của
mình trên trang web. Cậu ấy viết đoạn mã sau:
html
<table>
<tr>
<th>Họ và tên</th>
<th>Toán</th>
<th>Văn</th>
</tr>
<tr>
<td>Lan</td>
<td>8</td>
<td>7</td>
</tr>
<tr>
<td>Hùng</td>
<td>9</td>
<td>8</td>
</tr>
</table>
Nhận xét SAI của các bạn trong lớp là

a)

Bảo đã viết đúng cú pháp bảng HTML

b)

Thẻ <th> dùng để tạo các ô tiêu đề, giúp bảng dễ đọc hơn

c)

Nếu Bảo muốn bảng có viền, cậu ấy cần thêm thuộc tính border vào thẻ <tr>

d)

Bảng của Bảo đang tạo có 3 hàng 4 cột

55.

Sau khi học xong bài “Tạo và định dạng trang web với các thẻ HTML”, Minh đã đưa ra
một số nhận xét, nhận xét ĐÚNG

a)

Thẻ <a> được sử dụng để tạo siêu liên kết trong HTML

b)

Thuộc tính href trong thẻ <a> chỉ định nơi mở tài liệu liên kết

c)

Thẻ <ul> được sử dụng để tạo danh sách có thứ tự

d)

Thẻ <ol> được sử dụng để tạo danh sách có thứ tự

56.

Lan và Mai đang cùng nhau học về cách tạo bảng trong HTML. Trong buổi thảo luận, họ
tranh luận về cách sử dụng các thẻ HTML để xây dựng một bảng dữ liệu. Ý kiến SAI

a)

Thẻ <table> được sử dụng để định nghĩa một bảng trong HTML

b)

Thẻ <tr> được sử dụng để định nghĩa một hàng trong bảng HTML

c)

Thẻ <th> chỉ được sử dụng để định nghĩa ô dữ liệu, không phải ô tiêu đề trong bảng HTML

d)

Thẻ <td> được sử dụng để định nghĩa các ô tiêu đề trong bảng HTML

57.

Một lập trình viên đang xây dựng một trang web tin tức và muốn hiển thị nội dung từ một
trang web khác mà không cần người dùng rời khỏi trang hiện tại. Để làm điều này, anh ta quyết định
sử dụng thẻ <iframe>. Tuy nhiên, anh ta cần hiểu rõ cách thức hoạt động của thẻ này để sử dụng
đúng cách. Nhận định ĐÚNG

a)

Thẻ <iframe> được dùng để nhúng trang web khác vào trang web hiện tại

b)

Thuộc tính src của thẻ <iframe> dùng để chỉ định đường dẫn của trang web được nhúng

c)

Thuộc tính width của thẻ <iframe> dùng để chỉ định chiều cao của khung

d)

Thẻ <iframe> không thể nhúng các tài liệu khác ngoài HTML.