wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 9. Ôn tập GK1 (24.25)

Total questions: 62

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

“Não của chúng ta hoạt động ít dần vì sự xuất hiện của công nghệ cao”, nhà thần kinh học Michael Merzenich cho biết trong cuốn sách “The Shallows: What The Internet Is Doing To Our Brains”, cảnh báo tác động của công nghệ đối với trí thông minh của con người, nguy hiểm tới mức không tưởng. Vậy theo em, công nghệ thông tin tác động lên não của chúng ta như thế nào?

a)
  • Giảm độ tập trung.

b)
  • Chênh lệnh giàu nghèo ngày càng lớn.

c)
  • Tỉ lệ thất nghiệp tăng.

d)
  • Đạo đức suy giảm.

2.

Kính viễn vọng không gian Hubble là ứng dụng của máy tính trong nghiên cứu

a)
  • hoá học.

b)
  • giao thông.

c)
  • vũ trụ

d)
  • vật lí.

3.

Thiết bị bay không người lái để gieo hạt giống, phun thuốc trừ sâu,… là thiết bị có gắn bộ xử lí được sử dụng trong lĩnh vực nào?

a)
  • Công nghiệp.

b)
  • Nông nghiệp.

c)
  • Sinh học.

d)
  • Giao thông.

4.

Biện pháp để hạn chế tác động tiêu cực của công nghệ thông tin đến sức khoẻ thể chất của con người là

a)
  • dành thời gian giao lưu với người thân, bạn bè, chơi thể thao, tham gia các hoạt động ngoại khoá, …

b)
  • rèn luyện các kỹ năng tìm kiếm và đánh giá độ tin cậy của các thông tin nhận được.

c)
  • cẩn trọng khi chia sẻ thông tin trên Internet và mạng xã hội.

d)
  • cập nhật các thông tin về tiến bộ công nghệ.

5.

Công nghệ thông tin tác động tiêu cực đến môi trường như thế nào?

a)
  • Bạo lực mạng.

b)
  • Tăng nguy cơ thất nghiệp.

c)
  • Rác thải từ những sản phẩm công nghệ lỗi thời.

d)
  • Tạo ra thông tin sai lệch và tin tức giả mạo.

6.

Máy tính không có khả năng nào sau đây? 

a)
  • Tính toán nhanh.

b)
  • Kết nối toàn cầu với tốc độ cao.

c)
  • Lưu trữ dữ liệu với dung lượng lớn

d)
  • Cảm thụ văn học.

7.

Phương án nào sau đây là ứng dụng của máy tính trong lĩnh vực y tế?

a)
  • Dự báo thời tiết.

b)
  • Điều khiển ô tô tự động lái.

c)
  • Chẩn đoán bệnh.

d)
  • Mô phỏng dòng chảy của chất lỏng.

8.

Robot lắp ráp là thiết bị có gắn bộ xử lí được sử dụng trong lĩnh vực nào?

a)
  • Công nghiệp.

b)
  • Giao thông.

c)
  • Xây dựng.

d)
  • Giải trí.

9.

 Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí trong thương mại?

a)
  • Máy chiếu trong lớp học.

b)
  • Máy chụp X-quang.

c)
  • Hệ thống thanh toán trong siêu thị.

d)
  • Hệ thống phun tưới vận hành tự động.

10.

Công nghệ thông tin có tác động tiêu cực như thế nào đến sức khoẻ thể chất của con người?

a)
  • Thông tin giả tràn lan.

b)
  • Giảm tương tác giữa người với người.     

c)
  • Gây giảm thị lực. 

d)
  • Khiến con người trở nên thụ động.   

11.

Phương án nào sau đây không phải là tác động tích cực của công nghệ thông tin lên giáo dục?

a)
  • Rút ngắn khoảng cách, kết nối con người nhanh chóng.

b)
  • Cổ vũ thái độ sống tích cực.

c)
  • Mở rộng phạm vi tiếp cận giáo dục.

d)
  • Dễ dàng chia sẻ kiến thức, kĩ năng.

12.

 Phát biểu nào sau đây sai?

a)
  • Nhiều dữ liệu hiện có trên Internet là miễn phí.

b)
  • Máy tính được ứng dụng hiệu quả trong nhiều lĩnh vực của khoa học kĩ thuật và đời sống.

c)
  • Công nghệ thông tin có tác động tiêu cực đến con người và xã hội nhiều hơn so với tác động tích cực

d)
  • Cần sử dụng công nghệ thông tin đúng cách để tránh những tác động tiêu cực đến cuộc sống.

13.

Phương án nào sau đây không phải là tác động tích cực khi sử dụng thư điện tử?

a)
  • Thông tin được bảo mật.

b)
  • Dễ dàng tiếp cận thông tin.

c)
  • Giảm bớt sự phụ thuộc vào không gian và thời gian.

d)
  • Chứa nhiều nội dung thông tin trong một lần gửi.

14.

Khi tìm kiếm thông tin về Cuộc thi Viết thư Quốc tế UPU năm học 2024 – 2025, bạn Minh đã không để ý đến thời hạn nộp bài dự thi nên đã bỏ lỡ cơ hội tham gia. Theo em, sơ suất này vi phạm tiêu chí nào về chất lượng thông tin?

a)
  • Tính sử dụng được.

b)
  • Tính mới.

c)
  • Tính chính xác. 

d)
  • Tính đầy đủ.     

15.

Nguồn thông tin đáng tin cậy để tìm hiểu thông tin về kì thi tuyển sinh lớp 10 là

a)
  • thông tin từ bạn bè.

b)
  • mạng xã hội.

c)
  • trang web của Sở Giáo dục và Đào tạo.

d)
  • trang web của Bộ Thông tin và Truyền thông.

16.

Tiêu chí nào sau đây không được dùng để đánh giá chất lượng thông tin?

a)
  • Tính đầy đủ.

b)
  • Tính cập nhật.

c)
  • Tính hấp dẫn.

d)
  • Tính sử dụng được.

17.

Nguồn thông tin nào sau đây là đáng tin cậy nhất?

a)
  • SGK do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành.

b)
  • Những chia sẻ cá nhân trên Internet.

c)
  • Các loại sách tham khảo phổ biến trên thị trường.

d)
  • Ý kiến của người thân.

18.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)
  • Nếu thông tin không liên quan tới vấn đề được đặt ra thì em sẽ không sử dụng được và thông tin trở nên vô ích.

b)
  • Không phải thông tin nào trên Internet cũng hữu ích đối với việc giải quyết vấn đề.

c)
  • Chất lượng thông tin trên Internet thể hiện ở số lượng người đọc.

d)
  • Thông tin là cơ sở để ra quyết định.

19.

Tính chính xác của thông tin thể hiện điều gì?

a)
  • Thể hiện thông tin đã bị lỗi thời chưa.

b)
  • Thể hiện tính phù hợp của thông tin với vấn đề hay câu hỏi được đặt ra.

c)
  • Thể hiện sự bao quát nhiều khía cạnh, cho em có được cái nhìn tổng thể về vấn đề được đặt ra.

d)
  • Thể hiện tính đúng đắn của thông tin.

20.

Tính mới của thông tin cho biết: 

a)
  • Mức độ thuận tiện, dễ hiểu của thông tin để người dùng có thể tiếp cận, truy cập, sử dụng 

b)
  • Mức độ mô tả đầy đủ các thuộc tính của sự vật, hiện tượng và mối quan hệ giữa chúng

c)
  • Sự vật, hiện tượng được mô tả giống nó đến mức nào.

d)
  • Thông tin còn phản ánh được sự vật, hiện tượng hiện thời nữa hay không. 

21.

 Tính sử dụng được của thông tin cho biết: 

a)
  • Mức độ thuận tiện, dễ hiểu của thông tin để người dùng có thể tiếp cận, truy cập, sử dụng 

b)
  • Mức độ mô tả đầy đủ các thuộc tính của sự vật, hiện tượng và mối quan hệ giữa chúng

c)
  • Sự vật, hiện tượng được mô tả giống nó đến mức nào.

d)
  • Thông tin còn phản ánh được sự vật, hiện tượng hiện thời nữa hay không. 

22.

Tính chính xác của thông tin cho biết: 

a)
  • Thông tin còn phản ánh được sự vật, hiện tượng hiện thời nữa hay không.

b)
  • Sự vật, hiện tượng được mô tả giống nó đến mức nào.

c)
  • Mức độ mô tả đầy đủ các thuộc tính của sự vật, hiện tượng và mối quan hệ giữa chúng

d)
  • Mức độ thuận tiện, dễ hiểu của thông tin để người dùng có thể tiếp cận, truy cập, sử dụng 

23.

Tính chính xác của thông tin thể hiện điều gì?

a)
  • Thể hiện tính đúng đắn của thông tin.

b)
  • Thể hiện sự bao quát nhiều khía cạnh, cho em có được cái nhìn tổng thể về vấn đề được đặt ra.

c)
  • Thể hiện tính phù hợp của thông tin với vấn đề hay câu hỏi được đặt ra.

d)
  • Thể hiện thông tin đã bị lỗi thời chưa.

24.

Mức xử phạt cho cá nhân có hành vi lợi dụng mạng xã hội để chia sẻ thông tin giả mạo, thông tin sai sự thật, xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín của cơ quan, tổ chức, danh dự, nhân phẩm của cá nhân

a)
  • Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng

b)
  • Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng

c)
  • Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng

d)
  • Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng

25.

Nam chơi game rất nhiều. Đi học về là Nam ngồi ngay vào máy để chơi, nhiều lúc bỏ cả ăn uống, thậm chí chơi thâu đêm. Ngồi trong lớp, Nam chỉ mong sớm tan học để về chơi game. Đã nhiều lần Nam bỏ học để chơi game. Với kết quả học tập kém, Nam có nguy cơ bị ở lại lớp. Em hãy cho biết Nam đã bị ảnh hưởng bởi tác hại:

a)
  • . Bị anh hưởng bởi nội dung xấu trên mạng, những thông tin độc hại, trái với thuần phong mĩ tục

b)
  • Lười học tập, lười đọc sách, lười suy nghĩ, dần mất đi năng lực sáng tạo

c)
  • Nghiện Internet đến mức không còn thời gian cho những hoạt động lành mạnh, xao nhãng học hành

d)
  • Máy tính bị lây nhiễm virus do truy cập vào những trang web lạ, tải về máy các tệp chưa được kiểm chứng độ tin cậy

26.

Cho tình huống sau: “Do mâu thuẫn, bạn A tạo dựng sự việc không có thật rồi đưa lên internet nhằm xúc phạm danh dự, bôi nhọ bạn B. Do có nhiều bình luận với lời lẽ thô tục, ác ý nên bạn B xấu hổ, bỏ học.”

Tình huống trên thuộc hành vi vi phạm pháp luật nào dưới đây? 

a)
  • Tạo, cài đặt, phát tán phần mềm độc hại, virus máy tính; xâm nhập trái phép, chiếm quyền điều khiển hệ thống thông tin của tổ chức, cá nhân

b)
  • Cung cấp, chia sẻ, lưu trữ, sử dụng thông tin số nhằm xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín, danh dự của tổ chức, cá nhân 

c)
  • Cản trở trái pháp luật việc cung cấp, truy cập thông tin trên Internet của tổ chức, cá nhân 

d)
  • Sử dụng mật khẩu, thông tin, dữ liệu trên Internet của tổ chức, cá nhân khi chưa được phép

27.

 Ví dụ về việc con người quá lệ thuộc vào công nghệ kĩ thuật số để giải quyết những vấn đề nhỏ trong cuộc sống là

a)
  • Gia tăng ô nhiễm môi trường.

b)
  • Lừa đảo qua mạng.

c)
  • Học sinh lười suy nghĩ, nhờ trí tuệ nhân tạo làm bài tập về nhà.

d)
  • Việc lộ thông tin tài khoản ngân hàng có thể bị mất tiền trong tài khoản.

28.

Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?

a)
  • Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình.

b)
  • Đăng thông tin giả, thông tin sai sự thật

c)
  • Giao lưu với bạn bè và người thân.

d)
  • Học hỏi kiến thức.

29.

 Hành vi bị cấm trên mạng xã hội: 

a)
  • Không sử dụng ngôn từ phản cảm, vi phạm thuần phong mĩ tục, gây thù hận

b)
  • Sử dụng họ, tên thật 

c)
  • Cung cấp, chia sẻ, lưu trữ, sử dụng thông tin số nhằm kích động bạo lực 

d)
  • Tham gia giáo dục, bảo vệ trẻ em, trẻ vị thành niên sử dụng mạng xã hội một cách an toàn lành mạnh 

30.

 Hình ảnh sau đây cho thấy tác động tiêu cực nào của công nghệ đối với đời sống con người, xã hội 

a)
  • Nghiện Internet

b)
  • Gây nguy hại cho môi trường 

c)
  • Giảm sự gắn kết giữa các thành viên trong gia đình

d)
  • Bắt nạt, bạo lực qua Internet

31.

Hình ảnh sau đây cho thấy tác động tiêu cực nào của công nghệ đối với đời sống con người, xã hội 

a)
  • Gây nguy hại cho môi trường 

b)
  • Giảm sự gắn kết giữa các thành viên trong gia đình 

c)
  • Bắt nạt, bạo lực qua Internet

d)
  • Nghiện Internet

32.

Hình ảnh sau đây cho thấy tác động tiêu cực nào của công nghệ đối với đời sống con người, xã hội 

a)
  • Gây nguy hại cho môi trường 

b)
  • Giảm sự gắn kết giữa các thành viên trong gia đình

c)
  • Bắt nạt, bạo lực qua Internet

d)
  • Nghiện Internet

33.

Hành vi nào sau đây là thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số?

a)
  • Dùng từ ngữ phản cảm khi bình luận trên các diễn đàn, mạng xã hội.

b)
  • Sử dụng phần mềm không có bản quyền.

c)
  • Làm lộ thông tin cá nhân, tổ chức gây ảnh hưởng xấu.

d)
  • Sử dụng dữ liệu của người khác mà không xin phép.

34.

Theo em, nếu thiếu thận trọng, người dùng Internet có thể vô ý vi phạm quy định nào của pháp luật, quy tắc ứng xử trên mạng xã hội?

4 lines
35.

Hãy nêu những lợi ích và những vấn đề phát sinh từ việc sử dụng thiết bị số, Internet đối với đời sống con người và xã hội.

4 lines
36.

Khi tìm kiếm thông tin về Cuộc thi Viết thư Quốc tế UPU năm học 2024 – 2025, bạn Minh đã không để ý đến thời hạn nộp bài dự thi nên đã bỏ lỡ cơ hội tham gia. Theo em, sơ suất này vi phạm tiêu chí nào về chất lượng thông tin?

a)
  • Tính đầy đủ.   

b)
  • Tính chính xác

c)
  • Tính mới.    

d)
  • Tính sử dụng được.

37.

Văn bản nào quy định chi tiết việc bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin?

a)
  • Luật An ninh mạng.

b)
  • Luật An toàn thông tin.

c)
  • Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.

d)
  • Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11.

38.

Hành vi nào sau đây là thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số?

a)
  • Dùng từ ngữ phản cảm khi bình luận trên các diễn đàn, mạng xã hội.

b)
  • Sử dụng phần mềm không có bản quyền.

c)
  • Làm lộ thông tin cá nhân, tổ chức gây ảnh hưởng xấu.

d)
  • Sử dụng dữ liệu của người khác mà không xin phép.

39.

Biện pháp nào sau đây giúp hạn chế tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đối với con người?

a)
  • Nằm khi dùng điện thoại.

b)
  • Ăn uống lành mạnh.

c)
  • Hạn chế hoặc tái sử dụng túi ni lông và vật dụng làm từ nhựa.

d)
  • Dành nhiều thời gian để sinh hoạt chung với gia đình, chơi thể thao,…

40.

Việc lộ thông tin cá nhân trên Internet dẫn đến hậu quả gì?

a)
  • Thay đổi thói quen sinh hoạt.

b)
  • Tài khoản bị mạo danh.

c)
  • Giảm kết nối, tương tác trực tiếp giữa người với người.

d)
  • Hình thành thói quen thích được chú ý.

41.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến sức khoẻ tinh thần của con người như thế nào?

a)
  • Nguy cơ trầm cảm và lo lắng.

b)
  • Thách thức về an ninh dữ liệu.

c)
  • Suy giảm sự sáng tạo.

d)
  • Gây ra các vấn đề về cột sống.

42.

Ví dụ về việc con người quá lệ thuộc vào công nghệ kĩ thuật số để giải quyết những vấn đề nhỏ trong cuộc sống là

a)
  • Gia tăng ô nhiễm môi trường

b)
  • Lừa đảo qua mạng.

c)
  • Việc lộ thông tin tài khoản ngân hàng có thể bị mất tiền trong tài khoản.

d)
  • Học sinh lười suy nghĩ, nhờ trí tuệ nhân tạo làm bài tập về nhà.

43.

Công nghệ kĩ thuật số giúp tạo ra một nền giáo dục hiện đại và tiên tiến như thế nào?

a)
  • Tạo ra lợi nhuận cho các doanh nghiệp.

b)
  • Tạo điều kiện cho việc mua sắm trực tuyến ngày càng phổ biến.

c)
  • Các nguồn tài nguyên trực tuyến không giới hạn phục vụ cho việc nghiên cứu.

d)
  • Cải thiện quy trình tuyển dụng, thu thập và phân tích dữ liệu kinh doanh chính xác hơn.

44.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến sức khoẻ thể chất của con người như thế nào?

a)
  • Cổ xuý lối sống thiếu đạo đức.

b)
  • Dễ có những cảm xúc tiêu cực.

c)
  • Những mối quan hệ xã hội bị ảnh hưởng.

d)
  • Gây ra bệnh khô mắt và giảm thị lực.

45.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến môi trường như thế nào?

a)
  • Tạo ra rác thải điện tử.

b)
  • Tổn hại thị lực.

c)
  • Nguy cơ thất nghiệp tăng.

d)
  • Giúp tiết kiệm thời gian di chuyển.

46.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến quyền riêng tư như thế nào?

a)
  • Gây mất ngủ.

b)
  • Ít giao tiếp.

c)
  • Gây nghiện Internet.

d)
  • Thông tin cá nhân có thể bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.

47.

Những hành vi sử dụng Internet nào được coi là vi phạm pháp luật, trái đạo đức và thiếu văn hoá? Hãy nêu ít nhất một ví dụ minh họa cho mỗi loại hành vi.

4 lines
48.

Em hãy kể tên một vài tác động tiêu cực của công nghệ số đối với xã hội

4 lines
49.

Bạn Nam dùng điện thoại và máy tính hơn 8 tiếng mỗi ngày để học online, chơi game và sử dụng mạng xã hội. Khi không được sử dụng thiết bị, Nam thấy buồn chán và mệt mỏi, mắt bị nhức, cổ và vai đau.

a)

Bạn Linh cho rằng con người bị lệ thuộc vào công nghệ số thì khi không được dùng thiết bị số họ luôn cảm thấy vui vẻ, thoải mái.

b)

Lạm dụng thiết bị số có thể làm giảm thị lực và gây đau xương khớp.

c)

Sử dụng thiết bị số quá nhiều có thể khiến người dùng thụ động, lười suy nghĩ và ít sáng tạo.

d)

Bạn Nam cho rằng nếu hạn chế chơi game và lướt mạng xã hội, sức khỏe và tinh thần sẽ tốt hơn.

50.

Làm thế nào để chúng ta có thể đánh giá được độ tin cậy của một nguồn thông tin?

4 lines
51.

Cho một tình huống: Bạn A đăng tải hình ảnh của bạn B lên mạng xã hội mà chưa được sự đồng ý của bạn B. Hành vi của bạn A có vi phạm pháp luật không? Vì sao?

4 lines
52.

Theo em, tại sao việc tìm kiếm thông tin là một kỹ năng quan trọng?

4 lines
53.

Hãy đánh giá tính đúng đắn của các nhận định sau về vai trò của phần mềm mô phỏng:

a)

Phần mềm mô phỏng giúp giảm thiểu chi phí và rủi ro trong quá trình nghiên cứu và phát triển.

b)

Phần mềm mô phỏng giúp tăng cường khả năng sáng tạo và giải quyết vấn đề.

c)

Phần mềm mô phỏng chỉ được sử dụng trong lĩnh vực khoa học và kỹ thuật.

d)

Phần mềm mô phỏng có thể thay thế hoàn toàn các thí nghiệm thực tế.

54.

Dưới đây là một số nhận định về vai trò của thông tin trong giải quyết vấn đề. Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:

a)

Thông tin chính xác là nền tảng cho mọi quyết định trong cuộc sống.

b)

Tất cả thông tin trên mạng đều đáng tin cậy.

c)

Chỉ cần đọc nhiều thông tin là sẽ có nhiều kiến thức.

d)

Việc tìm kiếm và đánh giá thông tin là một kỹ năng sống cần thiết.

55.

Bạn Hùng thường sử dụng điện thoại và máy tính để học tập, chơi game và tương tác trên mạng xã hội. Nhờ công nghệ số, Nam hoàn thành bài tập nhanh hơn và tiếp cận được nhiều thông tin bổ ích, nhưng cũng dành quá nhiều thời gian chơi game, nên dẫn đến mệt mỏi, mất tập trung.

a)

Nếu bạn Hùng biết cân bằng thời gian sử dụng công nghệ số, sẽ tận dụng được lợi ích và hạn chế tác hại

b)

Việc dành quá nhiều thời gian chơi game là ví dụ cho tác động tiêu cực của công nghệ số.

c)

Công nghệ số chỉ có tác động tích cực, không ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe

d)

Công nghệ số giúp Hùng hoàn thành bài tập nhanh hơn

56.

Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:

a)

Công nghệ số đã làm tăng lượng khí thải nhà kính do quá trình sản xuất thiết bị điện tử.

b)

Công nghệ số đã tạo ra một "con dao hai lưỡi" đối với môi trường, vừa mang lại cơ hội vừa tạo ra thách thức

c)

Công nghệ số đã tạo ra một cuộc cách mạng xanh trong nông nghiệp

d)

Công nghệ số đã giúp giảm thiểu lượng rác thải điện tử.

57.

Hãy đánh giá tính đúng đắn của các nhận định sau về vai trò của thông tin phù hợp trong quá trình giải quyết vấn đề:

a)

Thông tin phù hợp giúp chúng ta giảm thiểu rủi ro khi đưa ra quyết định.

b)

Thông tin phù hợp giúp chúng ta tập trung vào giải pháp.

c)

Thông tin phù hợp giúp chúng ta đưa ra quyết định nhanh chóng.

d)

Thông tin phù hợp luôn chính xác và đầy đủ.

58.

Sau đây là một số ý kiến về đặc trưng của tính mới (tính cập nhật) của thông tin: 

a)

Tính mới là yếu tố duy nhất để đánh giá giá trị của thông tin.

b)

Thông tin mới luôn thay thế hoàn toàn thông tin cũ.

c)

Thông tin mới có giá trị cao hơn thông tin cũ, mang lại giá trị thực tiễn lớn hơn

d)

Tính mới thể hiện mức độ cập nhật, phản ánh đúng thực tế và những diễn biến mới nhất của một vấn đề hoặc sự kiện.

59.

Hãy đánh giá tính đúng đắn của các nhận định sau về vai trò của phần mềm mô phỏng trong giáo dục:

a)

Phần mềm mô phỏng chỉ phù hợp với các môn khoa học tự nhiên.

b)

Phần mềm mô phỏng giúp giảm chi phí cho các thí nghiệm thực tế.

c)

Phần mềm mô phỏng làm cho học sinh trở nên thụ động.

d)

 Phần mềm mô phỏng giúp học sinh dễ dàng ghi nhớ kiến thức.

60.

Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:

a)

Thông tin chất lượng cao giúp tăng cường sự tự tin khi đưa ra quyết định.

b)

Thông tin chất lượng cao luôn dễ hiểu và dễ tiếp cận.

c)

 Thông tin chất lượng cao luôn đầy đủ và chính xác.

d)

Nguồn thông tin uy tín luôn cung cấp thông tin chất lượng cao.

61.

Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:

a)

Công nghệ số đã giúp giảm thiểu lượng rác thải điện tử.

b)

Công nghệ số đã tạo ra một cuộc cách mạng xanh trong nông nghiệp.

c)

Công nghệ số đã tạo ra một "con dao hai lưỡi" đối với môi trường, vừa mang lại cơ hội vừa tạo ra thách thức.

d)

Công nghệ số đã làm tăng lượng khí thải nhà kính do quá trình sản xuất thiết bị điện tử.

62.

. Bạn Nam dùng điện thoại và máy tính hơn 8 tiếng mỗi ngày để học online, chơi game và sử dụng mạng xã hội. Khi không được sử dụng thiết bị, Nam thấy buồn chán và mệt mỏi, mắt bị nhức, cổ và vai đau.

a)

Bạn Linh cho rằng con người bị lệ thuộc vào công nghệ số thì khi không được dùng thiết bị số họ luôn cảm thấy vui vẻ, thoải mái

b)

Lạm dụng thiết bị số có thể làm giảm thị lực và gây đau xương khớp

c)

Sử dụng thiết bị số quá nhiều có thể khiến người dùng thụ động, lười suy nghĩ và ít sáng tạo

d)

Bạn Nam cho rằng nếu hạn chế chơi game và lướt mạng xã hội, sức khỏe và tinh thần sẽ tốt hơn