wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập GKI

Total questions: 60

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

a)

Văn bản

b)

Âm thanh

c)

Hình ảnh

d)

Dãy bit

2.

Quá trình xử lí thông tin gồm các bước nào?

a)

Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả

b)

Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả

c)

Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả

d)

Cả ba đáp án đều sai

3.

Thông tin là gì?

a)

Các văn bản và số liệu

b)

Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết

c)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

d)

Hình ảnh, âm thanh

4.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

1MB = 1024KB

b)

1PB = 1024 GB

c)

1ZB = 1024PB

d)

1Bit = 1024B

5.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?

a)

Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính

b)

Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu

c)

Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối

d)

Thông tin không có tính toàn vẹn

6.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?

a)

Chính chữ số 1

b)

Một số có 1 chữ số

c)

Đơn vị đo khối lượng kiến thức

d)

Đơn vị đo lượng thông tin

7.

Mã hoá thông tin có mục đích gì?

a)

Để thay đổi lượng thông tin

b)

Để chuyển thông tin về dạng câu lệnh của ngôn ngữ máy

c)

Làm cho thông tin phù hợp với dữ liệu trong máy

d)

Cả A, B, C đều đúng

8.

Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở là:

a)

Bit

b)

GHz

c)

GB

d)

Byte

9.

Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:

a)

Dữ liệu là thông tin

b)

RAM là bộ nhớ ngoài

c)

Đĩa mềm là bộ nhớ trong

d)

Một byte có 8 bits

10.

1 byte có thể biểu diễn ở bao nhiêu trạng thái khác nhau:

a)

65536

b)

256

c)

255

d)

8

11.

Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?

a)

Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính

b)

CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi

c)

Đĩa cứng là bộ nhớ trong

d)

8 bytes = 1 bit

12.

Hãy chọn phương án ghép đúng: Hệ đếm nhị phân được sử dụng phổ biến trong tin học vì….

a)

Dễ biến đổi thành dạng biểu diễn trong hệ đếm 10

b)

Là số nguyên tố chẵn duy nhất

c)

Một mạch điện có hai trạng thái (có điện/không có điện) có thể dùng để thể hiện tương ứng '1', '0'

d)

Dễ dùng

13.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

a)

Máy tính xử lí đồng thời nhiều byte chứ không xử lí từng byte

b)

Các bộ phận của máy tính nối với nhau bởi các dây dẫn gọi là các tuyến

c)

Máy tính xử lí đồng thời một dãy bit chứ không xử lí từng bit

d)

Modem là một thiết bị hỗ trợ cho cả việc đưa thông tin vào và lấy thông tin ra

14.

Các thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị số?

a)

Laptop.

b)

Đồng hồ cơ.

c)

Điện thoại thông minh.

d)

Bộ thu phát wifi.

15.

Các thiết bị sau đây, thiết bị nào là thiết bị số?

a)

Đĩa CD.

b)

Đĩa DVD.

c)

Thẻ nhớ.

d)

Đồng hồ cơ.

16.

Một thẻ nhớ 5 MB lưu trữ được tất cả bao nhiêu ảnh 512 KB?

a)

10 ảnh.

b)

20 ảnh.

c)

30 ảnh.

d)

40 ảnh.

17.
Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?
a)
Máy phát điện.
b)
Máy tính điện tử.
c)
Đồng hồ.
d)
Động cơ hơi nước.
18.
Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?
a)
Khi dịch một tài liệu.
b)
Khi thực hiện một phép toán phức tạp.
c)
Khi chuẩn đoán bệnh.
d)
Khi phân tích tâm lí một con người.
19.
Phát biểu nào dưới đây về khả năng của máy tính là phù hợp nhất?
a)
Lập trình và soạn thảo văn bản.
b)
Công cụ xử lí thông tin.
c)
Giải trí.
d)
Tất cả phương án trên.
20.
Đặc thù của ngành tin học là gì?
a)
Quá trình nghiên cứu và ứng dụng các công cụ tính toán.
b)
Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin một cách tự động.
c)
Quá trình nghiên cứu và triển khai các ứng dụng không tách rời việc phát triển và sử dụng máy tính điện tử.
d)
Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin.
21.
Đặc điểm nổi bật của xã hội hiện nay là gì?
a)
Sự ra đời của máy cơ khí.
b)
Sự ra đời của máy tính điện tử.
c)
Sự ra đời của máy bay.
d)
Cả A, B, C.
22.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Máy tính là sản phẩm trí tuệ duy nhất của con người.
b)
Học tin học là học sử dụng máy tính.
c)
Máy tính có thể thay thế hoàn toàn cho con người trong việc xử lý thông tin.
d)
Con người phát triển toàn diện của xã hội hiện đại là con người phải có hiểu biết về tin học.
23.
Cuộc sống sẽ thay đổi như thế nào nếu không có máy tính và các thiết bị thông minh?
a)
Thiếu tiện nghi hiện đại.
b)
Thực hiện công việc tốn nhiều thời gian, chi phí hơn.
c)
Thực hiện nhiều công việc nguy hiểm hơn.
d)
Tất cả đều đúng.
24.
Tin học đã giúp gì cho em trong học tập?
a)
Tra cứu nội dung học tập trên Internet.
b)
Học online, trực tuyến không cần đi xa, …
c)
Trao đổi với bạn bè, thầy cô thông qua mạng xã hội.
d)
Tất cả đều đúng.
25.
Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị thông minh?
a)
Điện thoại thông minh.
b)
Camera kết nối internet.
c)
Đồng hồ vạn niên.
d)
Máy tính bảng.
26.
Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 diễn ra vào lúc nào?
a)
Cuối thế kỉ XVIII đầu thế kỉ XIX.
b)
Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX.
c)
Cuối thế kỉ XX đầu thế kỉ XXI.
d)
Đầu thế kỉ XXI
27.
IoT là từ viết tắt của
a)
Internet out Things.
b)
Internet of Things.
c)
Internet out Teacher.
d)
Internet of Teacher.
28.
Thiết bị thông minh đóng vai trò chủ chốt trong các hệ thống
a)
IoT.
b)
WWW.
c)
TCP/IP.
d)
IoF.
29.
Quốc hội đã ban hành một số điều luật Công nghệ thông tin có hiệu lực từ năm nào?
a)
2005-12-12 00:00:00
b)
2007-01-01 00:00:00
c)
2005-12-01 00:00:00
d)
2006-03-01 00:00:00
30.
Tiền đề quyết định cho sự phát triển nền kinh tế tri thức là gì
a)
Tin học
b)
Máy tính
c)
Internet
d)
Xã hội tin học hoá
31.
Thiết bị thông minh là 1 hệ thống như thế nào?
a)
Hệ thống xử lý thông tin
b)
Hệ thống định vị
c)
Hệ thống phân phối
d)
Đáp án khác
32.

Tác dụng của việc phân loại dữ liệu là gì?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho xử lí thông tin.

b)

Có cách biểu diễn phù hợp nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc xử lí thông tin.

c)

Dễ gọi tên và phân biệt.

d)

Xử lí thông tin chính xác.

33.

Đâu không phải kiểu dữ liệu thường gặp?

a)

Văn bản.

b)

Số

c)

Lôgic

d)

Bit

34.

Trong bảng mã Unicode Tiếng Việt, mỗi kí tự được biểu diễn bởi bao nhiêu byte?

a)

1 byte.

b)

2 byte.

c)

Từ 1 đến 3 byte.

d)

3 byte.

35.

Trong bảng chữ cái La tinh không có kí tự nào sau đây?

a)

G

b)

H

c)

Đ

d)

L

36.

Việt Nam ban hành sử dụng UTF-8 từ năm nào?

a)

2015

b)

2016

c)

2017

d)

2018

37.

Tệp văn bản là định dạng lưu trữ ở bộ nhớ nào?

a)

Bộ nhớ ngoài.

b)

Bộ nhớ trong.

c)

Cả hai bộ nhớ.

d)

Không có bộ nhớ nào.

38.

Bảng mã ASCII mở rộng sử dụng mấy bit để biểu diễn 1 ký tự?

a)

8

b)

16

c)

32

d)

256

39.

Tại sao cần có Unicode?

a)

Để đảm bảo bình đẳng cho mọi quốc gia trong ứng dụng tin học.

b)

Bảng mã ASCII mã hóa mỗi kí tự bởi 1 byte. Giá thành thiết bị lưu trữ ngày càng rẻ nên không cần phải sử dụng các bộ kí tự mã hóa bởi 1 byte.

c)

Dùng một bảng mã chung cho mọi quốc gia, giải quyết vấn đề thiếu vị trí cho bộ kí tự của một số quốc gia, đáp ứng nhu cầu dùng nhiều ngôn ngữ đồng thời trong cùng một ứng dụng.

d)

Dùng cho quốc gia sử dụng chữ tượng hình.

40.

Việc mã hóa thông tin thành dữ liệu nhị phân gọi là

a)

Mã hóa thông tin.

b)

Biểu diễn thông tin.

c)

Xử lý thông tin.

d)

Cung cấp thông tin.

41.

Dãy bit nào dưới đây là biểu diễn nhị phân của số " 3 " trong hệ thập phân?

a)

11

b)

101

c)

001

d)

01

42.

Số biểu diễn trong hệ nhị phân 10011 có giá trị thập phân là:

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

43.

Kết quả của phép cộng hai số biểu diễn hệ nhị phân 10000 + 100 là gì?

a)

11000

b)

10010

c)

10100

d)

10000

44.

Kết quả của phép nhân của hai số biểu diễn ở hệ nhị phâm 1101 x 101 là?

a)

100000

b)

101010

c)

1010101

d)

1000001

45.

Số nào trong hệ thập phân biểu diễn được bằng 2 số khác nhau ở hệ nhị phân?

a)

Số 0

b)

Số 1

c)

Số âm

d)

Không có số nào

46.

Muốn phân biệt các số ở hệ cơ số khác nhau người ta làm như thế nào?

a)

Viết thêm chỉ số dưới.

b)

Viết thêm chỉ số trên.

c)

Mở ngoặc ở bên cạnh.

d)

Chú thích sau khi viết.

47.

Trong hệ thập phân, mỗi số đều có thể biểu diễn dưới dạng tổng các lũy thừa của số mấy?

a)

Số 1.

b)

Số 2.

c)

Số 16.

d)

Số 10.

48.

Số 62010 khi biểu diễn sang hệ nhị phân cần số byte là?

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

49.

Số nguyên −5 ở hệ thập phân được biểu diễn trong máy tính theo phương pháp bù 2 (với mẫu 8 bit). Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

11111011.

b)

11110011.

c)

11111100.

d)

00001111.

50.

Đổi số 110011 từ hệ nhị phân sang hệ thập phân?

a)

50.

b)

51.

c)

52.

d)

53.

51.

Một bit nhận một trong hai giá trị là 0 hoặc 1. Như vậy dùng 1 bit ta có thể biểu diễn trạng thái của một bóng đèn: đèn tắt là 0, đèn sáng là 1. Nếu có 6 bóng đèn để cạnh nhau ba bóng đèn đầu sáng, ba bóng đèn sau tắt thì dãy nhị phân được biểu diễn trong máy tính là:

a)

000111.

b)

111000.

c)

101010.

d)

010101.

52.
a)

Kết quả 1.

b)

Kết quả 2.

c)

Kết quả 3.

d)

Kết quả 4.

53.

 Các đại lượng lôgic có thể nhận các giá trị nào sau đây?

a)
  • Đúng hoặc Sai.

b)
  • Lớn hơn hoặc nhỏ hơn.

c)
  •  Bằng nhau.

d)
  •  Không thể nhận giá trị nào.

54.

Trong một biểu thức lôgic, phép nào được thực hiện trước tiên?

a)
  • Phép tuyển.

b)
  •  Phép hợp.

c)
  • Các phép toán trong dấu ngoặc.

d)
  • Đồng thời tất cả.

55.

Phép toán p AND q chỉ đúng khi nào?

a)
  • Khi cả p và q đều đúng.

b)
  • Khi ít nhất một trong p hoặc q đúng.

c)
  • Khi p và q có giá trị khác nhau.

d)
  • Cho giá trị đúng nếu p sai và cho giá trị sai nếu p đúng

56.

Các giá trị lôgic “Đúng” và “Sai” được thể hiện lần lượt trong đại số lôgic bởi số nào?

a)
  •  1 và 0.

b)
  • 0 và 1.

c)
  •  2 và 1.

d)
  •  -1 và 1.

57.

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

(I) Hãy mở cửa ra!

(II) Số 20 chia hết cho 8

(III) Số 17 là một số nguyên tố.

(IV) Bạn có thích ăn phở không?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Phép tính nào cho giá trị đúng khi và chỉ khi p và q có giá trị khác nhau?

a)
  • p AND q.

b)
  • p XOR q.

c)
  • p OR q.

d)
  • NOT p.

59.

Đâu là thông tin có hai giá trị đối lập, có thể quy về kiểu lôgic?

a)
  • Đáp án đúng/ Đáp án sai

b)
  • Trời sáng/ Trời tối

c)
  • Có mùi/ Không mùi

d)
  • Tất cả các đáp án trên

60.

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

a)

9 là số chính phương.

b)

23 là số nguyên tố.

c)

10 là số nguyên tố