wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I- MÔN TIN HỌC K.12 (LƯU HÀNH NỘI BỘ T.TCV )

Total questions: 60

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào đúng trong các câu dưới đây, khi nói về khả năng của mẫu hỏi.

a)

Thực hiện tính toán như tính trung bình cộng, tính tổng, đếm bản ghi, …

b)

Chọn các trường để hiển thị.

c)

Chọn các bản ghi thỏa mãn các điều kiện cho trước.

d)

Cả 3 câu đều đúng.

2.

Câu nào đúng trong các câu dưới đây, khi nói về khả năng của mẫu hỏi.

a)

Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác.

b)

Cả 3 câu đều đúng.

c)

Sửa cấu trúc của các bảng một cách nhanh chóng.

d)

Cập nhật dữ liệu nhanh.

3.

Em hãy cho biết các biểu thức dưới đây, biểu thức nào đúng?

a)

[Tuoi] >= “18” or [DoiTuong] = “Ưu tiên”

b)

Luong: [HeSo] * [BacLuong] + “PhuCap”

c)

TienTra: ([ChiSoCuoi] – [ChiSoDau]) * DonGia

d)

Between 1/1/1970 and 31/12/1990

4.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Không thể sửa đổi được biểu mẫu sau khi tạo mẫu biểu bằng thuật sĩ (Create form by using wizard).

b)

Nhấn và giữ phím Shift kết hợp với kích chọn đối tượng để chọn được nhiều đối tượng trong biểu mẫu.

c)

Có thể tự thiết kế mẫu biểu bằng cách nháy đúp Create form in Design View.

d)

Việc nhập dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn.

5.

Trong các tên trường được đặt dưới đây, tên nào đúng?

a)

LOP 12A

b)

@MAIL

c)

MAHS#

d)

%TYLE

6.

Em hãy cho biết các biểu thức dưới đây, biểu thức nào đúng?

a)

Luong: [HeSo] * [BacLuong] + “PhuCap”

b)

Cả 3 câu đều đúng.

c)

Between 1/1/1970 and 31/12/1990

d)

[DoiTuong] = “Ưu tiên” and [XepLoai] = “Giỏi”

7.

Em hãy cho biết biểu thức nào dưới đây đúng khi xếp loại (XLoai) học lực của từng học sinh, nếu DTB>=8 xếp loại “Giỏi”, 7<=DTB<8 xếp loại “Khá”, 5<=DTB<7 xếp loại “Trung Bình”, DTB<5 xếp loại “Yếu”.

a)

XLoai: IIf([DTB]>=8, ‘Giỏi’, IIf([DTB]>=7, ‘Khá’, IIf([DTB] >=5, ‘Trung Bình’, ‘Yếu’))).

b)

XLoai: IIf([DTB]>=8, “Giỏi”, IIf([DTB]>=7,“Khá”, IIf([DTB] >=5,“Trung Bình”,“Yếu”))).

c)

XLoai: If([DTB]>=8, ‘Giỏi’, If([DTB]>=7, ‘Khá’, If([DTB] >=5, ‘Trung Bình’, ‘Yếu’))).

d)

XLoai: If([DTB]>=8, “Giỏi”, If([DTB]>=7, “Khá”, If([DTB] >=5, “Trung Bình”, “Yếu”))).

8.

Trong các tên trường được đặt dưới đây, tên nào sai?

a)

NOI_SINH

b)

DIEML1

c)

[TONGDIEM]

d)

LOP 12A

9.

 Câu nào sai trong các câu dưới đây? Trong chế độ thiết kế mẫu hỏi:

a)

Hàng Table thể hiện tên bảng chứa trường tương ứng.

b)

Hàng Field dùng để khai báo các trường được lựa chọn.

c)

Hàng Sort để xác định (các) trường cần sắp xếp.

d)

Hàng Criteria để xác định (các) trường xuất hiện trong mẫu hỏi.

10.

Giả sử khi nhập ngày vào làm việc cho cán bộ, muốn hiển thị dữ liệu theo mẫu 23/09/72 thì em phải chọn kiểu dữ liệu là Date/Time, thuộc tính Format là:

a)

Medium Date

b)

Long Data

c)

Short Date

d)

General

11.

Hãy cho biết nút lệnh nào dưới đây dùng để chỉnh sửa biểu mẫu:

a)

b)

c)

d)

12.

Hãy cho biết nút lệnh nào dưới đây dùng để tạo bảng mới:

a)

b)

c)

d)

13.

Câu nào đúng khi nói về mẫu hỏi?

a)

Là đối tượng duy nhất trong Microsoft Access có thể kết xuất thông tin từ nhiều bảng.

b)

Là đối tượng có thể lọc ra các bản ghi thỏa mãn điều kiện.

c)

Là đối tượng có thể được tạo bởi nhiều cách nhất.

d)

Là đối tượng không thay đổi được sau khi thiết kế.

14.

Hai trường có nội dung là  “ngày sinh” và “đoàn viên” có kiểu dữ liệu lần lượt là

a)

Number và Yes/No

b)

Number và Text

c)

Text và Number

d)

Date/Time và Yes/No

15.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:

1. Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính (trường khóa làm khóa chính);

2. Xác nhận kiểu quan hệ;

3. Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết;

4. Mở cửa sổ Relationships.

a)

4, 3, 1, 2

b)

2, 3, 1, 4

c)

1, 2, 3, 4

d)

4, 1, 3, 2

16.

Trong CSDL quản lí học sinh, có thể tìm các học sinh là nam và có điểm trung bình môn Tin từ 8,5 trở lên bằng biểu thức lọc:

a)

[GT] = “Nam” OR [Tin] >= 8.5

b)

(GT) = “Nam” OR (Tin) >= 8.5

c)

 (GT) = “Nam” AND (Tin) >= 8.5

d)

[GT] = “Nam” AND [Tin] >= 8.5

17.

Hãy chọn cách viết đúng!

a)

TIEN_LAI # [TIEN_GUI] * [MUC_LAI]

b)

TIEN_LAI:= [TIEN_GUI] * [MUC_LAI]

c)

TIEN_LAI = [TIEN_GUI] * [MUC_LAI]

d)

TIEN_LAI: [TIEN_GUI] * [MUC_LAI]

18.

Trong Microsoft Access, có những loại biểu thức nào?

a)

Biểu thức điều kiện, biểu thức số học

b)

Biểu thức số học, biểu thức logic

c)

Biểu thức điều kiện, biểu thức số học, biểu thức logic

d)

Biểu thức logic biểu thức điều kiện

19.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:

a)

TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5

b)

TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

c)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5

d)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

20.

Tại sao ta nên tạo quan hệ giữa các bảng trước khi nhập dữ liệu

a)

để biết mối liên quan trong khi nhập dữ liệu

b)

để kiểm tra được sự ràng buộc dữ liệu và không cần nhập lại những thông tin   đã có

c)

vì theo thói quen

d)

do Hệ QT CDSL quy định

21.

Để có thể thiết lập được mối quan hệ giữa hai bảng thì hai bảng phải có:

a)

giống nhau ở tên khóa chính còn kiểu dữ liệu có thể khác nhau

b)

số trường bằng nhau

c)

khóa chính giống nhau

d)

số bản ghi bằng nhau

22.

Tên trư­ờng trong tiêu chuẩn  truy vấn được đặt trong hai dấu:

a)

{ }

b)

[ ]

c)

( )

d)

< >

23.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng? (1)-Chọn nút Create (2)-Chọn File – New (3)-Nhập tên cơ sở dữ liệu (4)-Chọn Blank DataAccess

a)

(1) -> (2) -> (3) -> (4)

b)

(1) -> (2) -> (4) -> (3)

c)

(2) -> (4) -> (3) -> (1)

d)

(2) -> (3) -> (4) -> (1)

24.

Kiểu ngày giờ trong tiêu chuẩn truy vấn đ­ược đặt trong dấu:

a)

$   $

b)

&   &

c)

# #

d)

* *

25.

Sắp xếp các bước sau để được thao tác tạo liên kết giữa hai bảng:

1. mở cửa sổ relationships

2. kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính

3. hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết

4. chọn các tham số liên kết

a)

1-3-4-2

b)

1-3-2-4

c)

1-4-2-3

d)

2-3-1-4

26.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

trong Access, dữ liệu được chứa trong tất cả các đối tượng như bảng, truy vấn, biểu mẫu, báo cáo,…

b)

giá trị ngầm định của tất cả các trường kiểu number là 0

c)

một bản ghi có thể chứa nhiều trường

d)

độ dài mặc định của trường có kiểu text là 50

27.

Khi đã tạo một quan hệ giữa hai bảng, nếu muốn sửa đổi quan hệ cần thực hiện

a)

Xoá bỏ hoàn toàn cơ sở dữ liệu và tạo lại

b)

Kích phải vào quan hệ muốn sửa đổi và chọn Edit Relation Ships và sửa đổi lại dây

c)

Xoá bỏ bảng có quan hệ dã tạo và tạo lại bảng mới

d)

Không thể thay đổi được một quan hệ khi nó đã được tạo ra

28.

Muốn tạo trường để chứa hình ảnh, bảng tính, văn bản...khi thiết kế trường ta chọn thuộc tính Data Type là:

a)

Hyperlike.

b)

OLE Object.

c)

Text.

d)

Number

29.

Trong MS Access thao tác nào sau đây dùng để mở cửa sổ Relationship

a)

Chọn Edit -> Relationship.

b)

Chọn Tools -> Relationship.

c)

Chọn Insert -> Relationship.

d)

Chọn View -> Relationship.

30.

Nên dùng trường kiểu dữ liệu (Data Type)  nào cho những chuỗi văn bản dài vừa phải (<256 ký tự)?

a)

Memo.

b)

Text

c)

OLE Object.

d)

Loại nào cũng được.

31.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại (vd: 0501.3742885) nên chọn loại nào? 

a)

Date/Time hoặc Currency

b)

Autonumber hoặc Yes/No.

c)

Text hoặc Memo

d)

Number hoặc Text

32.

Chọn phương án đúng trong thuộc tính Required được thiết đặt là Yes, có nghĩa là:

a)

Trường đó phải là khóa chính.

b)

Dữ liệu trong trường không được vượt quá độ dài cho phép.

c)

Trường đó có thể được đặt là chuỗi rỗng.

d)

Bắt buộc trường phải có số liệu.

33.

Để hiển thị và sắp xếp trường tham gia vào mẫu hỏi, ta thiết đặt ở dòng:

a)

Criteria và Sort

b)

Show và Criteria   

c)

Field và Sort

d)

Sort và Show        

34.

Tên cột (tên trường) được viết bằng chữ hoa hay thường: 

a)

Không phân biệt chữ hoa hay thường.

b)

Bắt buộc phải viết hoa.

c)

Tùy theo trường hợp.

d)

Bắt buộc phải viết thường.

35.

Để thiết kế trường đongia kiểu Currency để khi nhập dữ liệu có dạng như 12000vnd, Chọn thuộc tính nào trong các thuộc tính sau:

a)

trong mục default value gõ:”vnd”

b)

trong mục input mask gõ :0”vnd”

c)

trong mục format  gõ:”vnd”

d)

trong mục format  gõ: 0”vnd”

36.

“ / ” là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc nhóm nào

37.

Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là:

a)

Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE)

b)

Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường

c)

Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện mẫu hỏi

d)

Phần tên và phần tính chất

38.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Criteria

b)

Show

c)

Sort

d)

Fied

39.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5

b)

[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5

c)

 [MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5

d)

[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"

40.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:

a)

TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

b)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5

c)

TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5

d)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

41.

Khi hai (hoặc nhiều hơn) các điều kiện được kết nối bằng AND hoặc OR, kết quả được gọi là:

a)

Tiêu chuẩn đơn giản

b)

Tiêu chuẩn phức hợp

c)

Tiêu chuẩn ký tự

d)

Tiêu chuẩn mẫu

42.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:1. Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính (trường khóa làm khóa chính)2. Chọn các tham số liên kết3. Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết4. Mở cửa sổ Relationships

a)

2 – 4 – 1 – 3

b)

4 – 3 – 1 – 2

c)

4 – 2 – 3 – 1

d)

3 – 1 – 4 – 2

43.

Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì :

a)

Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

b)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

c)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

d)

Trường SOBH là trường ngắn hơn

44.

Cho các bảng sau :

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?

a)

HoaDon

b)

DanhMucSach, HoaDon

c)

DanhMucSach, LoaiSach

d)

HoaDon, LoaiSach

45.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá

b)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

d)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

46.

Trong Access, liên kết giữa các bảng cho phép:

a)

Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

b)

Dư thừa dữ liệu

c)

Không nhất quán về dữ liệu

d)

Dữ liệu trùng lặp

47.

Dùng thuật sĩ để tạo báo cáo, trong trang báo cáo ta nháy đúp vào

a)

Create report on using wizard;

b)

Create report in using wizard;

c)

Create report by using wizard;

d)

Create report of using wizard.

48.

Tạo lập CSDL quan hệ là tạo ra một hay nhiều bảng. Để thực hiện điều đó, cần phải:

a)

chọn khóa chính;

b)

tạo liên kết giữa các bảng;     

c)

đặt tên bảng.

d)

xác định và khai báo cấu trúc bảng;

49.

Trong CSDL quan hệ, chọn khóa chính cho bảng bằng cách để:

a)

Hệ quản trị CSDL tự động chọn hoặc ta xác định khóa thích hợp trong các khóa của bảng;

b)

Hệ quản trị CSDL tự động chọn;

c)

Hệ quản trị CSDL tự động chọn và ta xác định khóa thích hợp trong các khóa của bảng;

d)

Ta xác định khóa thích hợp trong các khóa của bảng.

50.

Chọn khẳng định ĐÚNG?

a)

Trên hàng Sort dùng để xác định các trường cần sắp xếp;

b)

Trên hàng Show dùng để khai báo các trường được chọn;

c)

Avg, Min, Max, Count là các hàm tổng hợp dữ liệu;

d)

Thứ tự sắp xếp cần được chỉ ra trên hàng Total.

51.

Nếu thêm nhầm một bảng làm dữ liệu nguồn trong khi tạo mẫu hỏi, để bỏ bảng đó ra khỏi cửa sổ thiết kế, ta thực hiện:

a)

Chọn bảng và nhấn phím Delete;      

b)

Nhấn phím Delete;    

c)

Query -> Remove table

d)

Phải chuột chọn Remove table.

52.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:

a)

thuộc tính khóa;

b)

địa chỉ của các bảng;

c)

tên trường;     

d)

tên miền

53.

Hãy cho biết công việc nào dưới đây  được thực hiện với cấu trúc của một bảng:

a)

Thêm vào 1 hay nhiều bản ghi

b)

Lọc bản ghi                

c)

Thêm một vài trường mới

d)

Sắp xếp bản ghi         

54.

Phép cập nhật cấu trúc nào dưới đây không làm thay đổi giá trị của các dữ liệu hiện có trong một bảng:

a)

Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường;

b)

Xóa một trường khóa chính;

c)

Đổi tên một trường;

d)

Thay đổi hết lại kiểu dữ liệu của các trường.

55.

Cho các thao tác sau:

1- Nháy đúp chuột vào create query in design view;

2- Trong lưới QBE, trên dòng criteria, tại cột Toan, Li, Hoa gõ: >=8.0;

3- Nháy nút chạy (!) để thực hiện mẫu hỏi và xem kết quả;

4- Chọn bảng HOC_SINH làm dữ liệu nguồn;

5- Nháy đúp vào các trường MaSo, HoDem, Ten, Toan, Li, Hoa trong bảng HOC_SINH để đưa vào mẫu hỏi;

Muốn hiển thị danh sách học sinh có điểm trung bình môn toán, lí, hóa từ 8.0 trở lên thì ta thực hiện theo các bước nào?

a)

1-4-5-2-3;       

b)

5-4-3-2-1;       

c)

1-2-3-4-5        

d)

5-4-1-2-3.

56.

Với CSDL QL_HOC_SINH. Muốn thiết kế mẫu hỏi để hiển thị những học sinh nam trong lớp trên dòng criteria, tại cột GioiTinh gõ:

a)

"Nam”

b)

‘Nam’

c)

(nam)

d)

#nam#

57.

Với CSDL HOC_TAP. Muốn thiết kế mẫu hỏi đưa ra danh sách học sinh gồm họ tên, điểm môn Tin trong ngày kiểm tra 02/03/2019 thì trên dòng Criteria của các trường Ten_mon_hoc và Ngay_kiem_tra, ta sử dụng biểu thức điều kiện nào?

a)

 [Ten_mon_hoc] = “Tin“ And  [Ngay_kiem_tra] = #02/03/2019#   

b)

[Ten_mon_hoc] = ’Tin’ And  [Ngay_kiem_tra] = &02/03/2019&

c)

([Ten_mon_hoc]) = “Tin“ or ([Ngay_kiem_tra]) = #02/03/2019#

d)

[Ten_mon_hoc] =  Tin or  (Ngay_kiem_tra)= #02/03/2019#

58.

Với CSDL QL_HOC_SINH. Để thiết kế mẫu hỏi thực hiện việc lọc danh sách học sinh tổ 1 và 2 của lớp, tại cột trường To, trên dòng criteria ta gõ vào:

a)

 1 or 2

b)

1 - 2

c)

1,2      

d)

1 and 2

59.

Từ bảng HOC_SINH trong CSDL QL_HOC_SINH. Để thiết kế mẫu hỏi thực hiện việc so sánh điểm trung bình toán và văn giữa các tổ trong lớp, trên dòng Field  ở cột Toan và Van ta gõ:

a)

TBVAN:[Van]

b)

TBTOAN:[Toan]       

c)

TBTOAN:[Toan]        hoặc TBVAN:[Van]

d)

TBTOAN:[Toan]        và TBVAN:[Van]

60.

Trong Access, để liên kết giữa các bảng ta thực hiện nhấn vào biểu tượng:

a)
b)
c)
d)