wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thi học ki 2 lop 10 thuong

Total questions: 60

Worksheet time: 3hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Cho s1= “12a12”, s2 = “12”. Biểu thức logic nào sau đây cho kết quả True?

a)

A. s1 in s2

b)

B. s1 in “2a”

c)

C. s2 in s1

d)

D. “12” + s1 in s2

2.

Trong Python, lệnh “kí tự nối”.joint(<danh sách>) có ý nghĩa:

a)

A. Nối các phần tử (là xâu) trong danh sách xâu thành một xâu

b)

B. Nối các số trong một danh sách thành một xâu

c)

C. Tách các phần tử của danh sách thành các xâu

d)

D. Tách một xâu thành một danh sách.

3.

Trong Python, lệnh <xâu mẹ>.split(<kí tự tách>) có ý nghĩa:

a)

A. Nối các phần tử (là xâu) trong danh sách xâu thành một xâu

b)

B. Tách các số trong một danh sách thành một xâu

c)

C. Tách một xâu thành các xâu con

d)

D. Tách một xâu thành một danh sách dựa vào kí tự tách.

4.

Trong Python, lệnh <xâu mẹ>.find(<xâu con>, start) có ý nghĩa:

a)

A. Tìm vị trí đầu tiên của xâu con trong xâu mẹ và trả về vị trí đó.

b)

B. Tìm vị trí đầu tiên của xâu con bắt đầu từ vị trí start trong xâu mẹ và trả về vị trí đó.

c)

C. Nối các xâu con thành xâu mẹ

d)

D. Cho biết xâu con có xuất hiện trong xâu mẹ không

5.

Cho danh sách A = [“tin”,“học”,“10”]

Lệnh “  “ . join(A) cho kết quả:

a)

A. Xâu “tin học 10”

b)

B. Xâu “tin,học,10”

c)

C. Xâu “10”

d)

D. Xâu “tin học”

6.

Cho 2 xâu s1= “ab”, s2 = “7ab8ab9ab”.

Lệnh s2.find(s1) cho kết quả là:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. “ab7ab8ab9ab”

d)

D. 3

7.

Cho xâu s = “tin học 10”

Lệnh s.split() cho kết quả là:

a)

A. [‘tin’, ‘học’, ‘10’]

b)

B. [‘tin hoc 10’]

c)

C. 3 xâu gồm: “tin”, “học”, “10”

d)

D. Xâu “10”

8.

Biểu thức kiểm tra <xâu 1> nằm trong <xâu 2> là:

a)

<xâu 1> in <xâu 2>

b)

<xâu 2> in <xâu 1>

c)

<xâu 1> on <xâu 1>

d)

<xâu 1> of <xâu 2>

9.

Cú pháp đơn của lệnh find() là:

a)

<xâu mẹ> . find(<xâu con>)

b)

<xâu con> . find(<xâu mẹ>)

c)

<xâu con> : find(<xâu mẹ>)

d)

<xâu mẹ> : find(<xâu con>)

10.

Cú pháp của lệnh split() là:

a)

<xâu mẹ> . split(<kí tự tách>)

b)

<xâu mẹ> . split(<xâu con>)

c)

<xâu mẹ> : split(<kí tự tách>)

d)

<xâu mẹ> : split(<xâu con>)

11.
a)

19

b)

true

c)

false

d)

20

12.

Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?

a)

len(s)

b)

length(s)

c)

s.len()

d)

s. length()

13.

Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác không?

a)

test()

b)

in()

c)

find()

d)

split()

14.

Cho xâu

c = 'Nguyễn Huệ'

m = 'THPT Nguyễn Huệ'

Hỏi: c in m cho kết quả là:

a)

True

b)

False

c)

Lỗi

d)

'True'

15.
a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

16.

Câu lệnh sau bị lỗi ở đâu?

>>> 3 + * 5

a)

3

b)

+ hoặc *.

c)

*

d)

Không có lỗi.

17.

Ngôn ngữ lập trình là gì?

a)

Là ngôn ngữ máy tính.

b)

Là ngôn ngữ biểu diễn thuật toán dưới dạng dễ hiểu.

c)

Là ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính.

d)

Là ngôn ngữ dùng để thực hiện giao tiếp giữa con người và máy tính.

18.

Cú pháp của lệnh gán nào sau đây là đúng:

a)

<biến> = <giá trị>

b)

<biến> : <giá trị>

c)

<biến> = <giá trị>;

d)

<biến> : <giá trị>;

19.

Câu 9. Đâu là câu lệnh gán trong Python?

a)

A. X==6

b)

B. X=6

c)

C. X!=6

d)

D. X:=6

20.

Cho đoạn chương trình sau:

a=b=1

c=1

d=2

print(a+b+c+d)

Kết quả trên màn hình là:

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

21.

Với cấu trúc rẽ nhánh dưới đây thì câu lệnh 2 được thực hiện khi nào?

if <điều kiện>: câu lệnh 1

else : câu lệnh 2

a)

Khi biểu thức điều kiện đúng

b)

Khi biểu thức điều kiện sai

c)

Sau khi câu lệnh 1 được thực hiện

d)

Trước khi câu lệnh 1 được thực hiện

22.

Ta có lệnh sau:

x=8

if x>5:

x=x+1

giá trị của x là bao nhiêu

a)

5

b)

6

c)

8

d)

9

23.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc?

a)

11tinhoc.

b)

tinhoc11.

c)

tin_hoc.

d)

_11.

24.

Trong Python, khi muốn ghép 2 xâu lại với nhau ta sử dụng toán tử nào sau đây?

a)

* (dấu nhân)

b)

/ (dấu chia)

c)

– (dấu trừ)

d)

+ (dấu cộng)

25.

Đâu là cú pháp của câu lệnh if - else 

a)
b)
26.

Cấu trúc Rẽ nhánh có mấy dạng?

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
27.

Trong Python, Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ nào sau đây đúng?

a)

If <điều kiện> : <câu lệnh 1>; else <câu lệnh 2>

b)

If <điều kiện> : <câu lệnh1>

else :<câu lệnh 2>;

c)
If <điều kiện> then else <câu lệnh >;
d)

If <điều kiện>: else <câu lệnh 1> : <câu lệnh 2>;

28.

Điều kiện nào đúng:

Nếu n là số chẵn và lớn hơn 100

a)

if n%2==0 and n>100:

b)

if (x % 2 == 0) and (x>100):

c)

if (x % 2 != 0) and (x>100):

d)

if n%2==0 or n>100:

29.

Đưa dữ liệu ra màn hình dùng thủ tục nào?

a)

print()

b)

input()

c)

type()

d)

abs()

30.

Lệnh tạo vùng giá trị có cú pháp range(start,stop) trả lại vùng giá trị gồm các số nguyên liên tiếp từ:

a)

Từ start đến stop – 1

b)

Từ start đến stop

c)

Từ start đến stop + 1

d)

Từ start + 1 đến stop

31.

Ai đã phát triển Ngôn ngữ lập trình Python?

a)

Wick van Rossum.

b)

Rasmus Lerdorf.

c)

Guido van Rossum.

d)

Niene

32.

Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?

a)

.python.

b)

.pl.

c)

.py.

d)

.p.

33.

Câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào?

a)

print().

b)

input().

c)

nhap().

d)

enter().

34.

Phát biểu nào sau đây bị sai khi nói về cú pháp rẽ nhánh?

a)

Sau <điều kiện> cần có dấu “:”

b)

Khối lệnh tiếp theo không bắt buộc lùi vào 1 tab và thẳng hàng

c)

Khi thực hiện lệnh, Python sẽ kiểm tra <điều kiện> nếu đúng thì thực hiện <khối lệnh>, ngược lại thì bỏ qua chuyến sang lệnh tiếp theo.

d)

Từ khoá if và else cần viết thẳng lề trái

35.

Để tạo một danh sách trống, cách viết bất kỳ sau đây là đúng?

a)

a = [ ]

b)

a = [rỗng ]

c)

a = [ “ ” ]

d)

một = [ 0 ]

36.

Lệnh thêm phần tử vào cuối danh sách là:

a)

<danh sách> . append()

b)

<danh sách> : append()

c)

<danh sách> = append()

d)

<danh sách> append()

37.

Trong python, phần tử đầu tiên từ trái sang phải bắt đầu từ vị trí thứ?

a)

0

b)

-1

c)

1

d)

2

38.

Để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách hay không, ta dùng cú pháp nào sau đây?

a)

<giá trị> in <danh sách>

b)

<danh sách> in <giá trị>

c)

<giá trị> on <danh sách>

d)

<giá trị> insert <danh sách>

39.

Để xoá toàn bộ dữ liệu của danh sách A, dùng lệnh nào sau đây?

a)

A . clear()

b)

A . remove()

c)

A . del()

d)

A . append()

40.

Hoàn thiện (…) trong phát biểu sau:

“Trong Python tất cả các biến khai báo bên trong hàm đều có tính …, không có hiệu lực ở bên … hàm”.

a)

địa phương, trong.

b)

cục bộ, ngoài

c)

địa phương, ngoài.

d)

toàn cục, ngoài.

41.

Xâu có độ dài bằng 0 gọi là?

a)

Xâu không

b)

Xâu rỗng

c)

Xâu trắng

d)

Không phải xâu kí tự

42.

Lệnh nào để xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách A

a)

A.append(x)

b)

A.insert(k,x)

c)

A.clear()

d)

A.remove(x)

43.

Muốn thêm phần tử 10 vào cuối danh sách B ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

B.append(10)

b)

B.clear(10)

c)

B.remove(10)

d)

B.insert(1,10)

44.

Để hiển thị những điều sau trên màn hình

Hello World!

lệnh sau nên được sử dụng:

a)

print(Hello World!)

b)

print("Hello World" + !)

c)

print("Hello World!")

d)

print"(Hello World!)"

45.

Output của đoạn code sau:

x = 5

y = 6

print(x*y)

a)

56

b)

x*y

c)

30

d)

Syntax Error

46.

Cho list A = [1, 0, “One”, 9, 15, “Two”, True, False]. Vui lòng cho biết giá trị của phần tử A[2]?

a)

'Một'

b)

'Hai'

c)

0

d)

9

47.

Trong python, phần tử đầu tiên từ trái sang phải bắt đầu từ vị trí thứ?

a)

0

b)

-1

c)

1

d)

2

48.

Đoạn chương trình sau thể hiện điều gì?

a = [1,2,3,4,5]

print(a[0])

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

49.

Trong python, đâu là lệnh xóa phần tử đầu tiên trong danh sách A?

a)

del A[0]

b)

delete A[0]

c)

A.clear()

d)

remove A[0]

50.

A = [1, 2, 3, 4, 5]. Lệnh "4 in A" cho kết quả gì?

a)

4

b)

True

c)

False

d)

3

51.

Kết quả khi chạy chương trình là gì?

a)

a và b khác nhau

b)

a và b bằng nhau

c)

chương trình lỗi

52.

Hoàn thiện (…) trong phát biểu sau:

“Trong Python tất cả các biến khai báo bên trong hàm đều có tính …, không có hiệu lực ở bên … hàm”.

a)

địa phương, trong.

b)

cục bộ, ngoài

c)

địa phương, ngoài.

d)

toàn cục, ngoài.

53.

Các đoạn chương trình sau, đoạn chương trình nào sinh lỗi TypeError?

a)

b)

c)

d)

54.

Hãy nêu mã lỗi ngoại lệ của lệnh int(“abc”)?

a)

ValueError

b)

NameError

c)

SyntaxError

d)

TypeError

55.

Chương trình báo lỗi SyntaxError. Đây là lỗi gì?

a)

Lỗi cú pháp

b)

Lỗi kiểu dữ liệu

c)

Lỗi liên quan đến giá trị của đối tượng

d)

Lỗi khi các dòng lệnh thụt vào không thẳng hàng hoặc không đúng vị trí

56.

Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất. Một số lỗi mã lỗi ngoại lệ trong Python là:

a)

ZeroDivisionError, IndexError, NameError, TypeError, ValueError, IndentationError, SyntaxError

b)

ZeroDivisionError, IndexError, NameError, TypeError

c)

NameError, TypeError, ValueError, IndentationError, SyntaxError

d)

IndexError, NameError, TypeError, ValueError, IndentationError, SyntaxError

57.

Chương trình báo lỗi ZeroDivitionError, lỗi này xãy ra khi nào?

a)

Lỗi này xãy khi thực hiện phép chia cho giá trị 0.

b)

Lỗi xãy ra khi lệnh cố gằng truy cập phần tử của danh sách nhưng chỉ số vượt quá giới hạn.

c)

Lỗi xãy ra khi chương trình muốn tìm một tên nhưng không thấy.

d)

Lỗi khi các dòng lệnh thụt vào không thẳng hàng hoặc không đúng vị trí.

58.

Nếu muốn biến bên ngoài vẫn có tác dụng bên trong hàm thì cần khai báo lại biến này bên trong hàm với từ khoá nào

a)

global

b)

def.

c)

Không thể thực hiện

d)

all.

59.
a)

6

b)

5

c)

4

d)

11

60.

Cú pháp thiết lập hàm không trả lại giá trị là:

a)

b)

c)

d)