wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập 10A9

Total questions: 56

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

2. Theo em, khi chọn ngành nghề cho bản thân thì nên dựa vào yếu tố nào là quan trọng nhất?

a)

Chọn theo ngành Hot

b)

Chọn theo ý kiến bạn bè

c)

Chọn theo ý kiến bố mẹ

d)

Chọn dựa theo năng lực, sở thích, nhu cầu thị trường và điều kiện gia đình.

2.

2. Theo em, khi chọn ngành nghề cho bản thân thì nên dựa vào yếu tố nào là quan trọng nhất?

a)

Chọn theo ngành Hot

b)

Chọn theo ý kiến bạn bè

c)

Chọn theo ý kiến bố mẹ

d)

Chọn dựa theo năng lực, sở thích, nhu cầu thị trường và điều kiện gia đình.

3.

Theo em, sở thích của bản thân là gì?

a)

Những việc bản thân thích làm

b)

Những việc bản thân không thích làm

c)

Những việc bản thân có thể làm tốt, không chán

d)

Những việc bản thân không thể làm được

4.

Theo em, sở thích nào sau đây là sở thích có ảnh hưởng lớn trong định hướng nghề nghiệp?

a)

Bạn A thích ăn quà vặt

b)

Bạn B thích trêu các bạn trong lớp.

c)

Bạn C thích tự nghiên cứu sửa chữa vật dụng trong gia đình

d)

Bạn D thích đi chơi

5.

Theo em, năng lực của bản thân là gì?

a)

Những việc bản thân thích làm

b)

Những việc bản thân không thích làm

c)

Những việc bản thân có thể làm tốt, không chán

d)

Những việc bản thân không thể làm được

6.

Bạn Nam có khả năng tính toán nhanh và cẩn thận. Theo em trong các nghề sau, nghề nào phù hợp với bạn Nam nhất?

a)

Bác sĩ

b)

Kế toán

c)

Nhân viên văn phòng

d)

Đầu bếp

7.

Theo em, những nguyên nhân nào dẫn đến việc chọn SAI nghề?

a)

Lựa chọn theo cảm tính, theo ngành hot.

b)

Lựa chọn theo sở thích, năng lực của bản thân.

c)

Lựa chọn theo nhu cầu của thị trường lao động

d)

Lựa chọn nghề phù hợp với kinh tế của gia đình.

8.

Theo em, khó khăn nhất về tâm lý của học sinh trong việc lựa chọn ngành nghề là gì?

a)

Mâu thuẫn hoặc áp lực gia đình về việc lựa chọn nghề

b)

Bản thân chưa hiểu biết về nhu cầu thị trường

c)

Ngại chia sẻ với Thầy cô, bạn bè

d)

chưa xác định được bản thân thích và có năng lực gì.

9.

Em hãy cho Sở thích và năng lực của em hiện nay là gì?

4 lines
10.

Em có dự định nghề nghiệp cho tương lai chưa? Nếu có đó là nghề gì?

4 lines
11.

Phát triển phần mềm gồm các công việc và hoạt động nào sau đây?

a)

Điều tra, khảo sát; phân tích và thiết kế hệ thống; lập trình; kiểm thử; chuyển giao; bảo trì và quản trị dự án

b)

Điều tra, khảo sát; phân tích và thiết kế hệ thống; lập trình; kiểm thử; chuyển giao

c)

Khảo sát; phân tích và thiết kế hệ thống; lập trình; kiểm thử; chuyển giao; bảo trì và quản trị dự án

d)

Phân tích và thiết kế hệ thống; lập trình; kiểm thử; chuyển giao

12.

Theo em điều nào là đúng nhất trong các điều sau khi nói về phát triển phần mềm?

a)

Phát triển phần mềm là quá trình gồm nhiều công việc và hoạt động, có thể lặp đi lặp lại.

b)

Phát triển phần mềm là lập trình.

c)

Phát triển phần mềm là quá trình gồm nhiều công việc và hoạt động.

d)

Phát triển phần mềm là quản trị dự án phần mềm.

13.

Hoạt động lập trình (viết code) là hoạt động có tố chất:

a)

Cẩn thận, tỉ mỉ; có kiến thức toán, thuật toán tốt; làm chủ được ngôn ngữ lập trình.

b)

Có tầm nhìn, kĩ năng tổ chức và điều phối nguồn lực.

c)

Có khả năng học hỏi, tìm hiểu nghiệp vụ của lĩnh vực ứng dụng.

d)

Hiểu biết công nghệ; có tầm nhìn, kĩ năng tổ chức và điều phối nguồn lực.

14.

Tiếp xúc với khách hàng, tìm hiểu về yêu cầu nghiệp vụ, xây dựng hồ sơ yêu cầu của hệ thống là công đoạn nào trong sản xuất phần mềm?

a)

Điều tra khảo sát

b)

Phân tích hệ thống

c)

Lập trình

d)

Kiểm thử

15.

Trong quá trình phát triển một phần mềm công đoạn thứ 5 là gì?

a)

Kiểm thử

b)

Lập trình

c)

Chuyển giao

d)

Bảo trì

16.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các cơ hội nghề nghiệp cho người phát triển phần mềm rất hạn chế

b)

Có thể theo học phát triển phần mềm tại nhiều nơi khác nhau: các trung tâm, trường nghề, các công ty, các nhà trường,…

c)

Các cơ hội nghề nghiệp cho người phát triển phần mềm rất đa dạng

d)

Nhu cầu nhân lực phát triển phần mềm không ngừng tăng cao cùng với sự phát triển ứng dụng khoa học và công nghệ

17.

Dãy kí tự muốn in ra màn hình bằng câu lệnh print( ) cần đặt trong cặp dấu gì?

a)

nháy đơn

b)

nháy kép

c)

ngoặc kép

18.

Cho xâu s = 'TX Cai Lay'. Hãy cho biết ký tự ở vị trí thứ 1 là ký tự nào sau đây?

a)

Ký tự trắng

b)

Ký tự 'T'

c)

Ký tự 'X'

d)

Không rõ

19.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

[1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 0]

b)

[1, 2, 3, 4, 5, 6, 0, 7]

c)

[0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7]

d)

[1, 2, 3, 4, 5, 6, 0, 7]

20.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

[1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 0]

b)

[1, 2, 3, 4, 5, 6, 0, 7]

c)

[0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7]

d)

None

21.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

[1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 0]

b)

0, [1, 2, 3, 4, 5, 6, 7]

c)

[0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7]

d)

[1, 0, 2, 3, 4, 5, 6, 7]

22.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

None

b)

Thu_2, Thu_3, Thu_4, Thu_5, Thu_6, Thu_7, CN, Thu_8

c)

Thu_2

d)

Thu_3, Thu_4, Thu_5, Thu_6, Thu_7, CN

23.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

None

b)

Thu_2, Thu_3, Thu_4, Thu_5, Thu_6, Thu_7, CN, Thu_8

c)

Thu_2

d)

Thu_8, Thu_2, Thu_3, Thu_4, Thu_5, Thu_6, Thu_7, CN

24.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

None

b)

Thu_2, Thu_3, Thu_4, Thu_5, Thu_6, Thu_7, CN, Thu_8

c)

Thu_2, Thu_3, Thu_4, Thu_5, Thu_6, Thu_7, Thu_8, CN

d)

Thu_8, Thu_2, Thu_3, Thu_4, Thu_5, Thu_6, Thu_7, CN

25.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

None

b)

Thu_2, Thu_3, Thu_4, Thu_5, Thu_6, Thu_7, CN, Thu_8

c)

Thu_2, Thu_3, Thu_4, Thu_5, Thu_6, Thu_7, Thu_8, CN

d)

Thu_8, Thu_2, Thu_3, Thu_4, Thu_5, Thu_6, Thu_7, CN

26.

Với yêu cầu nhập 1 dãy số nguyên ngẫu nhiên, số lượng không cho trước, giá trị các phần tử không cho trước, ta tạo danh sách bằng cách nào?

a)

Dùng phép gán

b)

Dùng câu lệnh for

c)

Dùng câu lệnh split

d)

Dùng cách nào cũng được

27.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

7

b)

6

c)

5

d)

0

28.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

Thu_3

b)

Thu_4

c)

Thu_5

d)

Thu_6

29.

Cho danh sách các thứ trong tuần. Câu lệnh Python để tạo list chứa danh sách trên là:

a)

thu : [Thu_2, Thu_3, Thu_4, Thu_5, Thu_6, Thu_7, CN]

b)

thu = [Thu_2, Thu_3, Thu_4, Thu_5, Thu_6, Thu_7, CN]

c)

thu : ['Thu_2', 'Thu_3', 'Thu_4', 'Thu_5', 'Thu_6', 'Thu_7', 'CN']

d)

thu = ['Thu_2', 'Thu_3', 'Thu_4', 'Thu_5', 'Thu_6', 'Thu_7', 'CN']

30.

Các phần tử trong danh sách của Python được đánh chỉ số bắt đầu từ?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

31.

Danh sách trong ngôn ngữ lập trình Python là gì?

a)

Nhiều dữ liệu được lưu cùng với nhau

b)

Nhiều dữ liệu có cùng kiểu dữ liệu được lưu cùng với nhau

c)

Nhiều ký tự chữ cái được lưu cùng với nhau

d)

Các đại lượng có thể có nhiều kiểu dữ liệu khác nhau được lưu cùng nhau

32.

Để tạo tệp ảnh mới ta chọn:

a)

File --> New

b)

File --> Open

c)

File --> Save

d)

File --> Exit

33.

Để mở một hoặc nhiều tệp ảnh trong GIMP ta chọn:

a)

File --> New

b)

File --> Open

c)

File --> Save

d)

File --> Exit

34.

Hình bên minh hoạ biểu tượng FG/BG. Biểu tượng này không cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Màu tiền cảnh

b)

Màu hậu cảnh

c)

Màu văn bản (nếu nó được chèn ảnh vào)

d)

Màu FG/BG mặc định

35.

Sau khi chỉnh sửa ảnh, ta lưu ảnh bằng File/Save thì ảnh có đuôi mặc định là:

a)

JPG

b)

cxf

c)

doc

d)

txt

36.

Để tạo văn bản trong phần mềm GIMP ta chọn:

a)

Công cụ Crop

b)

Công cụ Text A

c)

Công cụ Transform

d)

Công cụ Move

37.

Để thay đổi kích thước ảnh ta dùng công cụ:

a)

Công cụ Crop

b)

Công cụ Text A

c)

Công cụ Transform

d)

Công cụ Move

38.

Lệnh nào sau đây không phải là lệnh làm việc với tệp ảnh?

a)

Mở tệp ảnh mới

b)

Lưu ảnh trong một tệp với định dạng mặc định

c)

Xuất ảnh sang định dạng chuẩn

d)

Sao chép ảnh từ một lớp ảnh này sang một lớp ảnh khác

39.

Chức năng của GIMP là:

a)

Chỉnh sửa ảnh

b)

Ghép ảnh

c)

Cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình

40.

Để tách ảnh khỏi nền sau khi đã chọn đối tượng cần tách ta thực hiện:

a)

Nháy chuột chọn công cụ Free Select, rồi bắt đầu từ một điểm bất kì trên đối tượng, lần lượt nháy chuột vào xung quanh đối tượng cần tách.

b)

Đảo ngược vùng chọn, xóa vùng chọn rồi bỏ chọn.

c)

Đảo ngược vùng chọn.

d)

Xóa vùng chọn rồi bỏ chọn.

41.

Công cụ phổ biến nhất dùng để tách ảnh là:

a)

Eraser

b)

Free Select

c)

Move Tool

d)

Crop

42.

Để di chuyển ảnh đến vị trí phù hợp ta chọn công cụ nào

a)

Công cụ Crop

b)

Công cụ Text A

c)

Công cụ Transform

d)

Công cụ Move

43.

Kích thước của ảnh là:

a)

300 x 300

b)

8 bit

c)

300

d)

324 x 432

44.

Độ phân giải của ảnh là:

a)

300 x 300

b)

8 bit

c)

300

d)

324 x 432

45.

Để tạo một lớp mới ta chọn

a)

New player

b)

File --> New

c)

File --> Open

d)

File --> Exit

46.

Chọn đáp án SAI:

Mỗi công cụ của phần mềm thiết kế đồ hoạ thường đi kèm những thành phần nào sau đây?

a)

Bảng công cụ

b)

Bảng tùy chọn

c)

Bảng tùy chọn mở rộng

d)

Hệ thống bảng chọn

47.

Phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh hai công cụ tô màu: Bucket Fill  và Gradient 

a)

Công cụ Bucket Fill được dùng để tô màu thuần nhất, công cụ Gradient được dùng đề tô màu chuyển dần.

b)

Công cụ Bucket Fill chỉ tô màu hậu cảnh, công cụ Gradient chỉ tô màu tiền cảnh.

c)

Cả hai công cụ Bucket Fill và Gradient luôn luôn sử dụng màu trên biểu tượng FG/BG để tô.

d)

Cả hai công cụ Bucket Fill và Gradient đều sử dụng đường cơ sở đề điều khiển cách tô màu trên đối tượng.

48.

Để chuyển một vùng chọn thành một đường dẫn ta thực hiện lệnh nào?

a)

Select --> To Path

b)

Select --> Invert

c)

Select --> None

d)

Delete

49.

Kĩ thuật tạo đường viền cần đến những thao tác nào sau đây trên vùng chọn?

a)

Tô màu vùng chọn

b)

Co vùng chọn

c)

Dãn vùng chọn

d)

Thêm một lớp mới

50.

Để tạo vùng chọn ta sử dụng công cụ:

a)

Vẽ hình và có thể chuyển đổi với vùng chọn.

b)

Xử lí một vùng nào đó trên ảnh.

c)

Hiển thị ảnh hợp thành của các lớp ảnh.

d)

Hiển thị ảnh hợp thành của các lớp ảnh.

51.

Những thao tác nào sau đây được sử dụng để làm việc với đường dẫn?

a)

Tạo nét vẽ theo đường dẫn

b)

Tô màu vùng ảnh được xác định bởi đường dẫn

c)

Chuyển đổi đường dẫn thành vùng chọn

d)

Chuyển đổi vùng chọn thành đường dẫn

52.

Kĩ thuật thiết kế “cắt xén chi tiết thừa” gồm các bước:

a)

Bước 1: Xác định vòng chọn để khoanh vùng chỗ cần cắt xén. => Bước 2: Chọn lớp chứa hình ảnh và xóa vùng chọn. => Bước 3: Bỏ vùng chọn.

b)

Bước 1: Xác định vòng chọn để khoanh vùng chỗ cần cắt xén. => Bước 2: Chọn lớp chứa hình ảnh và xóa vùng chọn.

c)

Bước 1: Chọn lớp chứa hình ảnh và xóa vùng chọn. => Bước 1: Bỏ vùng chọn.

d)

Bước 1: Bỏ vùng chọn. => Bước 2: Xác định vòng chọn để khoanh vùng chỗ cần cắt xén. => Bước 3: Chọn lớp chứa hình ảnh và xóa vùng chọn.

53.

Để co hoặc giãn vùng chọn, ta dùng lệnh:

a)

Edit -

b)

S

c)

S

d)

D

54.

Kênh Alpha là:

a)

Kênh lưu độ trong suốt của tất cả các điểm ảnh

b)

Ảnh nguồn

c)

Lớp ảnh cần xử lí

d)

Ảnh không có nền trong suốt

55.

Để tách ảnh khỏi nền cần dùng lệnh hoặc công cụ nào?

a)

Free Select

b)

Select --> Invert , Select --> None

c)

Eraser

d)

Add Alpha Chanel

56.

Để thêm kênh alpha vào lớp ảnh ta thực hiện:

a)

Bước 1: Chọn lớp ảnh cần xử lí. => Bước 2: Thêm kênh anpha vào lớp ảnh bằng cách thực hiện Add Alpha Chanel từ bảng chọn Layer\Transparency.

b)

Bước 1: Chọn lớp ảnh cần xử lí. => Bước 2: Thêm kênh anpha vào lớp ảnh bằng cách thực hiện chọn Layer\Transparency

c)

Bước 1: Thêm kênh anpha vào lớp ảnh bằng cách thực hiện Add Alpha Chanel từ bảng chọn Layer\Transparency. => Bước 2: Chọn lớp ảnh cần xử lí.

d)
  •  Bước 1: Chọn lớp ảnh cần xử lí. => Bước 2: Xóa lớp ảnh nền.