wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA HỌC KỲ 2 MÔN TIN KHỐI 10 - 45P

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Những ngành nào sau đây được sử dụng Internet?

a)

Giáo dục              

b)

Kinh doanh thương mại              

c)

Y tế         

d)

Cả 3 đáp án đúng

2.

Sau khi đăng ký hộp thư điện tử sẽ được tạo ở đâu?

a)

Trên máy chủ của nhà cung cấp                 

b)

Trên trang chủ của website thư điện tử    

c)

Trên máy tính cá nhân vừa đăng ký

d)

Trên trang web vừa mới duyệt                

3.

Khi sử dụng các dịch vụ Internet cần lưu ý đến điều gì?

a)

Luôn chạy phần mềm duyệt virus và cập nhập thường xuyên

b)

Không mở các tệp đính kèm thư điện tử khi không chắc chắn an toàn

c)

Không cung cấp các thông tin cá nhân, ảnh khi hội thoại trực tuyến

d)

cả 3 đáp án trên

4.

Khi gửi E-mail:

a)

Có thể đính kèm các tệp và nội dung thư

b)

Chỉ gửi được những gì ta gõ trong cửa sổ soạn nội dung E-mail

c)

Không gửi được tệp hình ảnh

d)

Không gửi được tệp âm thanh

5.

Trình duyệt web là:

a)

Chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW

b)

Chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống TCP/IP

c)

Chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống Website         

d)

Hệ thống HTTP

6.

Giả sử ta có một tập tin gồm 10 trang, để in văn bản trang thứ 4, ta thực hiện:

a)

Insert/ Print...xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK

b)

File/ Print...xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK

c)

Edit/ Print...xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK

d)

Format/ Print...xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK

7.

Khi soạn thảo văn bản Word, phím Enter được dùng khi:

a)

Đánh chữ hoa       

b)

Sao chép         

c)

Cách khoảng             

d)

Kết thúc một đoạn văn

8.

Khi soạn thảo văn bản, để phân cách giữa các từ, ta dùng:

a)

Enter 

b)

Tab 

c)

Delete                        

d)

tự trống

9.

Thư điện tử là:

a)

Là việc chuyển thông tin trên Internet thông qua hộp thư điện tử

b)

Là việc chuyển thông tin trên Internet thông qua hộp thư điện tử

c)

Chuyển thông tin qua bưu điện

d)

Thông tin không chuyển đi được

10.

Về mặt địa lý, để phân mạng thành 2 loại gồm:

a)

WAN, Mạng diện rộng              

b)

Cục bộ, LAN      

c)

LAN, WAN         

d)

Khách - Chủ, ngang hàng

11.

Chủ sở hữu mạng Internet là ai?

a)

Các tập đoàn viễn thông          

b)

Chính Phủ         

c)

Không ai cả

d)

Mỹ                    

12.

Trong soạn thảo văn bản, một số thuộc tính định dạng ký tự cơ bản gồm có

a)

Cỡ chữ và màu sắc                   

b)

Kiểu chữ           

c)

Phông chữ         

d)

cả 3 đáp án

13.

Tên miền được phân cách bởi:

a)

Dấu chấm                

b)

Dấu chấm phẩy             

c)

Dùng ký tự WWW     

d)

Dấu phẩy        

14.

Trong Word để đóng tệp đang mở dùng lệnh:

a)

File/ New          

b)

File/ Close                   

c)

File/ Open                   

d)

File/ Exit

15.

Văn bản soạn thảo trên máy tính có thể chứa nội dung nào?

a)

Các ký tự           

b)

Các công thức toán học            

c)

Hình ảnh       

d)

cả 3 đáp án trên

16.

Khi muốn thay đổi định dạng văn bản, trước tiên phải:

a)

cả 3 đều đúng

b)

Đưa con trỏ văn bản đến đoạn văn đó           

c)

Chọn toàn bộ văn bản đó                               

d)

Chọn một dòng thuộc văn bản đó

17.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Mọi chức năng của điểm truy cập không dây đều được tích hợp trong bộ định tuyến không dây

b)

WAP dùng để kết nối các máy tính trong mạng không dây

c)

WAP không cho phép kết nối mạng không dây vào mạng có dây    

d)

WAP dùng để kết nối các máy tính trong mạng có dây

18.

Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính:

a)

Ở cách xa nhau một khoảng cách lớn                

b)

Ở gần nhau                                                         

c)

Cùng một hệ điều hành

d)

Không dùng chung một giao thức

19.

Trang web có mấy loại?  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Địa chỉ E-mail được viết theo qui tắc:

a)

Tên truy cập@địa chỉ máy chủ của hộp thư           

b)

Tên máy địa chỉ máy chủ của hộp thư                    

c)

Tên truy cập địa chỉ máy chủ của hộp thư

d)

Tên máy tính@địa chỉ máy chủ của hộp thư

21.

Trang web động là trang web

a)

Được xây dựng bằng các cặp thẻ động

b)

Có âm thanh, hình ảnh động

c)

Chưa có sẵn mà máy phục vụ phải làm công việc tạo trang web theo yêu cầu người dùng

d)

Chưa có sẵn mà máy phục vụ phải làm công việc tạo trang web theo yêu cầu người dùng

22.

Điều nào sau đây là lợi thế của thư điện tử so với thư tín gửi qua đường bưu điện

a)

Có thể chuyển lượng văn bản lớn      

b)

Luôn luôn được phân phát                  

c)

Tốc độ chuyển thư nhanh      

23.

Qua dịch vụ web, người dùng có thể thực hiện được việc:

a)

Đăng ký một tài khoản thư điện tử miễn phí                    

b)

Đăng ký vé máy bay                                                         

c)

Nghe nhạc online                                                                

d)

cả 3 đều đúng

24.

Trang Web tĩnh là trang web:

a)

Chỉ có văn bản và hình ảnh, không có đoạn phim hoặc âm thanh     

b)

Nội dung không có sẵn trong dịch vụ

c)

Chỉ có văn bản và các hình ảnh tĩnh

d)

Có nội dung cố định, không thể tuỳ biến theo yêu cầu từ phía máy khách

25.

Để gạch chân một cụm từ, sau khi chọn cụm từ đó ta thực hiện?

a)

Nhấn Ctrl + I

b)

Nhấn Ctrl + B             

c)

Nhấn Ctrl + E          

d)

Nhấn Ctrl + U               

26.

Để xóa kí tự bên phải con trỏ khi soạn thảo văn bản ta sử dụng phím

a)

Back Space

b)

Shift    

c)

End     

d)

Delete

27.

Các lệnh định dạng văn bản được chia thành các loại sau:

a)

cả 3 đáp án đều đúng

b)

Định dạng kí tự   

c)

Định dạng trang   

d)

Định dạng đoạn văn bản    

28.

Chức năng chính của Microsoft Word là gì?

a)

Chạy các chương trình ứng dụng khác

b)

Tính toán và lập bản                                  

c)

Tạo các tệp đồ họa

d)

Soạn thảo văn bản                                      

29.

Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Phông chữ (Font)       

c)

Cỡ chữ và màu sắc         

d)

Kiểu chữ (Style)      

30.

Những nội dung nào dưới đây là quan trọng mà em cần phải biết khi sử dụng Internet:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Nguyên tắc bảo mật khi trao đổi thông tin trên Internet 

c)

Các luật bản quyền liên quan đến sử dụng Internet

d)

Nguy cơ lây nhiễm virut

31.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi giải thích lí do các máy tính trên Internet phải có địa chỉ:

a)

Để biết tổng số máy tính trên Internet

b)

Để xác định duy nhất máy tính trên mạng     

c)

Để tăng tốc độ tìm kiếm

d)

Để xác định máy đang truy cập

32.

: Định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:

a)

Edit / Page Setup               

b)

File / Page Setup                

c)

Format / Page Setup        

d)

File/ Print Setup

33.

Phát biểu nào sau đây về website là phù hợp nhất:

a)

Là một máy chủ cung cấp dịch vụ web      

b)

Là một trang chủ

c)

Là một hoặc một số trang web được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập

d)

. Là trang web không cung cấp chức năng tìm kiếm

34.

WWW là từ viết tắt của?

a)

World Wide Web        

b)

Word Windows Web     

c)

Word Area NetWork         

d)

Web Wide World

35.

Tìm phát biểu sai về mạng kết nối kiểu hình sao dưới đây:

a)

Nếu Hub bị hỏng thì toàn bộ mạng ngừng truyền thông

b)

Cần ít cáp hơn các mạng kết nối kiểu đường thẳng và mạng kết nối kiểu vòng.

c)

Dễ mở rộng mạng      

d)

Các máy tính được nối cáp vào một thiết bị trung tâm là Hub.

36.

Khi trình bày văn bản, không thể thực hiện việc nào sau đây?

a)

Thay đổi khoảng cách giữa các đoạn                  

b)

Chọn cỡ chữ                                                         

c)

Sửa chính tả

d)

Thay đổi hướng giấy

37.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (...) trong khái niệm sau: "Toàn bộ văn bản thấy được tại một thời điểm nào đó trên màn hình được gọi là(...)

a)

Trang nằm ngang          

b)

Trang văn bản               

c)

Trang màn hình         

d)

Trang đứng

38.

Nội dung gói tin bao gồm:

a)

cả 3 ý trên

b)

Địa chỉ nhận, gửi                                                 

c)

Thông tin kiểm soát lỗi và các thông tin khác     

d)

Dữ liệu, độ dài             

39.

Chọn phát biểu đúng nhất bản chất của Internet trong các phát biểu sau đây:

a)

Là mạng lớn nhất trên thế giới

b)

Là mạng có hàng triệu máy chủ

c)

Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất       

d)

Là mạng toàn cầu và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP

40.

Người dùng có thể kết nối Internet bằng cách nào?

a)

cả 3 ý trên

b)

Sử dụng môđem qua đường điện thoại             

c)

Sử dụng đường truyền cáp,  ADSL                       

d)

Sử dụng đường truyền riêng

41.

Điền vào chỗ trống (….) trong câu sau: “ Mạng máy tính chỉ hoạt động được  khi các … trong mạng được … với nhau và tuân thủ các… thống nhất”

a)

máy tính / kết nối vật lý / quy tắc truyền thông    

b)

máy tính / quy tắc truyền thông / kết nối vật lý   

c)

kết nối vật lý / quy tắc truyền thông / máy tính.

d)

quy tắc truyền thông / kết nối vật lý / máy tính

42.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (…): ………cung cấp tài nguyên chung cho người dùng mạng.

a)

. máy con

b)

tài nguyên chung             

c)

máy chủ                   

d)

máy khách                      

43.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (…): Máy khách chạy các chương trình ứng dụng và có thể yêu cầu ………cung cấp……..

a)

máy khách/ tài nguyên chung        

b)

máy chủ/máy khách      

c)

tài nguyên chung/máy chủ             

d)

máy chủ/ tài nguyên chung

44.

Để kết nối mạng không dây đơn giản cần có:

a)

Điểm truy cập không dây WAP  

b)

Mỗi máy tính tham gia mạng có vỉ mạng không dây

c)

cả 2 ý trên

45.

Microsoft Word là phần mềm:

a)

ứng dụng                   

b)

Hệ thống          

c)

Tiện ích                  

d)

Đóng gói

46.

Phần mềm nào dưới đây không phải là trình duyệt Web

a)

Netscape Navigator          

b)

Internet Explorer       

c)

Microsoft FrontPage              

d)

firefox

47.

Để chọn Font chữ mặc nhiên cho một văn bản trong Word ta thực hiện lệnh:

a)

 Format Font  Font Default       

b)

Font  Font color Default 

c)

Format Font  Default

d)

Font  Font style Default 

48.

Đối tượng nào dưới đây giúp ta tìm kiếm thông tin trên Internet?

a)

Máy tìm kiếm          

b)

Bộ giao thức TCP/IP       

c)

Máy chủ DNS      

49.

Địa chỉ website nào sau đây cho phép người dùng đăng ký hộp thư điện tử miễn phí:

a)

www.nhandan.org          

b)

www.yahoo.com            

50.

Internet thuộc loại mạng nào dưới đây?

a)

Mạng diện rộng 

b)

Mạng có dây 

c)

Mạng cục bộ

d)

Mạng thông tin toàn cầu

51.

Muốn chủ động ngắt trang, ta đặt con trỏ văn bản ở vị trí muốn ngắt và gõ tổ hợp phím nào sau đây? 

a)

Ctrl+Enter        

b)

Alt+Enter       

c)

Ctrl+Shift 

d)

Alt+Shift  

52.

Với một tệp đã được lưu, sử dụng lệnh File  Save để thực hiện công việc nào sau đây? 

a)

Đưa ra một cửa sổ yêu cầu lưu với tên mới 

b)

Lưu mọi thay đổi trong tệp  

c)

Kết thúc phiên làm việc

d)

Mở một tệp văn bản mới 

53.

Để nhập văn bản chữ Việt vào máy tính cần sử dụng phần mềm nào sau đây: 

a)

Microsoft Word

b)

Windows

c)

Unicode

d)

. Unikey 

54.

Phát biểu nào sau đây đúng về ISP?

ISP là

a)

phần mềm       

b)

một mạng máy tính 

c)

phần cứng 

d)

nhà cung cấp dịch vụ Internet

55.

Phát biểu nào dưới đây là SAI khi nói về internet?

a)

Internet là mạng thông tin toàn cầu  

b)

Internet là hỗ trợ việc học tập             

c)

Internet hỗ trợ tìm kiếm thông tin

d)

Internet là của các Chính phủ. 

56.

Để tìm kiếm trong văn bản, ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Alt+F4            

b)

Ctrl+F 

c)

Ctrl+F4

d)

Alt+F

57.

Để gõ một ký tự in hoa, ta đồng thời nhấn giữ phím nào sau đây?

a)

Ctrl  

b)

Alt  

c)

Shift 

d)

Tab 

58.

MS Word KHÔNG có chức năng nào sau đây? 

a)

Nhập và lưu trữ văn bản

b)

Định dạng kí tự

c)

Vẽ đồ thị tự động

d)

Định dạng đoạn

59.

Lệnh nào sau đây để tạo một tệp văn  bản mới?

a)

Ctrl+P

b)

Ctrl+S

c)

Ctrl+D

d)

Ctrl+N

60.

Trong màn hình làm việc MS Word, vùng nào chiếm diện tích lớn: 

a)

Thanh tiêu đề

b)

Thước ngang 

c)

Vùng soạn thảo văn bản

d)

Thước dọc