wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 6 ôn tập HK1

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Mạng Internet thuộc quyền sở hữu của ai?

a)

Sở hữu chung

b)

Nhà cung cấp mạng

c)

Sở hữu của Apple

d)

Sở hữu của Google

2.

Mạng Internet được tạo thành như thế nào?

a)

Kết nối nhiều máy tính hoặc máy tính mạng.

b)

Phạm vi kết nối trên khắp thế giới.

c)

Để chia sẻ tài nguyên máy tính.

d)

tất cả đều đúng

3.

Để có thể trò chuyện và kết nối bạn với nhiều nơi em có thể sử dụng trang mạng nào sau đây không?

a)

Instagram

b)

Tiktok

c)

Facebook

d)

YouTube

4.

Để truy cập được Internet, máy tính phải:

a)

Có chương trình soạn thảo văn bản Word

b)

Có phần mềm vẽ Paint

c)

Web browser has watching and being connection with network Internet

d)

Có phần mềm tải Video, hình ảnh

5.

Để tìm kiếm thông tin trên Internet, bạn nên truy cập vào địa chỉ nào dưới đây?

a)

Google.com.vn

b)

bing.com

c)

violet.vn

d)

amazon.com

6.

Em cần tìm một thông tin cho bài học, em sẽ đưa gì vào mục Tìm kiếm trên trang web google.com.vn?

a)

Tất cả các thông tin muốn tìm

b)

Hình ảnh muốn tìm

c)

Từ khóa của thông tin cần tìm

d)

web address muốn tìm

7.

Sau khi đã tìm đúng hình ảnh, để tải về máy tính em làm thế nào?

a)

Nháy chuột trái sau đó lưu về máy

b)

The double mouse into the image image used to be used

c)

Nháy chuột phải vào hình ảnh và chọn Sao chép

d)

Nháy chuột phải vào ảnh, chọn Lưu cấu hình ảnh thành rồi đặt tên và lưu vào máy tính

8.

Đây là kết nối mạng Ineternet gì?

a)

Đường truyền riêng

b)

wifi

c)

Đường điện thoại

d)

Cable Cable

9.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Máy tính xách tay

b)

Máy tính

c)

Máy tính mạng

d)

Internet

10.

Internet is

a)

network connection of the computer at the rule of a water

b)

network connection row triệu máy tính ở một huyện

c)

network connect hàng triệu máy tính ở một tỉnh

d)

network connection row triệu máy tính theo quy mô toàn cầu

11.

Em đang nghe môn Tiếng Anh thì thuộc hoạt động nào trong xử lý thông tin?

a)

Lưu trữ thông tin

b)

Xử lý thông tin

c)

Truyền thông tin

d)

Thu nhận thông tin

12.

Hình ảnh trên cho em biết về:

a)

Vật mang tin.

b)

Thông tin về thế giới xung quanh.

c)

Dữ liệu.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

13.

Khi tham gia giao thông qua các ngã tư đông đúc, chúng ta phải chú ý quan sát các đèn giao thông. Tín hiệu đèn giao thông được gọi là:

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

c)

Vật mang tin

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

14.

Khi tham gia giao thông qua các ngã tư đông đúc, chúng ta phải chú ý quan sát các đèn giao thông. Những gì chúng ta thấy là:

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

c)

Vật mang tin

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

15.

Quan sát hình ảnh và lựa chọn đáp án chính xác dưới đây:

a)

1-a; 2-b; 3-c.

b)

1-b; 2-c; 3-a.

c)

1-b; 2-a; 3-c.

d)

1-c; 2-b; 3-c.

16.

Những gì bạn nhìn thấy trên ứng dụng "Dự báo thời tiết" đó là:

a)

Thông tin

b)

Dữ liệu

c)

Vật mang tin

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

17.

Những con số; Hình ảnh minh họa và Chữ trên là:

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

c)

Vật mang tin

d)

Đáp án khác.

18.

Vật mang tin là

a)

những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và chính bản thân mình.

b)

thông tin được chứa trong các vật mang tin

c)

các phương tiện vật chất để lưu giữ và truyền đạt thông tin.

d)

Cả 3 đán án trên.

19.

Bộ não của cầu thủ nhận được thông tin từ những giác quan nào?

a)

Nghe; nhìn.

b)

Nghe; Chạm.

c)

Nhìn; Nếm; Ngửi

d)

Nghe; Nhìn; Chạm.

20.

Bộ não chuyển thông tin điều khiển thành thao tác nào của cầu thủ?

a)

Phân tích; đánh giá.

b)

Điều khiển chân sút.

c)

Theo dõi và quan sát.

d)

Tất cả các đáp án trên.

21.

Các hoạt động xử lý thông tin bao gồm:

a)

Thu nhận thông tin; Xử lý thông tin; Lưu trữ thông tin; Truyền thông tin.

b)

Thu nhận thông tin; Lưu trữ thông tin; Xử lý thông tin; Truyền thông tin.

c)

Thu nhận thông tin; Truyền thông tin; Lưu trữ thông tin; Xử lý thông tin.

d)

Lưu trữ thông tin; Xử lý thông tin; Thu nhận thông tin; Truyền thông tin.

22.

Đây là

a)

Các thiết bị vào; ra của máy tính

b)

Quá trình truyền tải thông tin.

c)

Các hoạt động xử lý thông tin của máy tính.

d)

Mô hình lưu trữ thông tin

23.

Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động xử lý thông tin?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

24.

Chức năng của bộ nhớ máy tính là gì?

a)

Thu thập thông tin.

b)

Lưu trữ thông tin.

c)

Hiển thị thông tin.

d)

Xử lý thông tin.

25.

Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ

                                     

a)

A. Dữ liệu

b)

   B. Máy in

c)

C. Máy quét

d)

  D. Bàn phím và chuột

26.

Một mạng máy tính gồm

a)

A. Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

b)

B. Một số máy tính bàn.

c)

C. Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

d)

D. Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một toà nhà.

27.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối

                                       

a)

A. Máy tính 

b)

    B. Máy in  

c)

C. Máy quét  

d)

  D. Bộ định tuyến

28.

. Mạng máy tính gồm các thành phần

a)

A. Máy tính và thiết bị kết nối

b)

B. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối

c)

C. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng

d)

D. Máy tính và phần mềm mạng.

29.

Internet là mạng

a)

A. Kết nối 2 máy tính với nhau

b)

B. Kết nối các máy tính trong một nước

c)

C. Kết nối mạng máy tính trên phạm vi toàn cầu

d)

D. Kết nối máy tính trong một thành phố

30.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

A. Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia

b)

B. Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu

c)

C. Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu

d)

D. Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện

31.

Để kết nối Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi

a)

A. Người quản trị mạng máy tính

b)

B. Người quản trị mạng xã hội

c)

C. Nhà cung cấp dịch vụ Internet

d)

D. Một máy tính khác

32.

Phát biểu nào không đúng khi nói về Internet

a)

A. Một mạng kết nối các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giúp người sử dụng có thể xem, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin…

b)

B. Một mạng công cộng không thuộc sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành.

c)

C. Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới.

d)

D. Một mạng kết nối các máy tính với nhau được tổ chức và giám sát bởi một có quan quản lí.

33.

2: Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy.                                                            

b)

Cuộn phim.

c)

Thẻ nhớ. 

d)

Xô, chậu.

34.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

a)

Suy nghĩ sáng tạo.                

b)

Thực hiện nhanh và chính xác.                  

c)

Lưu trữ lớn       

d)

Hoạt động bền bỉ

35.

World Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính

b)

Một phần mềm máy tính

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

Tên khác của Internet

36.

Trong trang web, liên kết ( hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

b)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt

c)

Là địa chỉ của một trang web

d)

Là địa chỉ thư điện tử

37.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

b)

Một địa chỉ truy cập.

c)

địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

địa chỉ thư điện tử.

38.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Địa chỉ web

b)

Trình duyệt web

c)

Công cụ tìm kiếm

d)

Website

39.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

Windows Explorer

b)

Internet Explorer

c)

Mozilla Firefox

d)

Google Chrome

40.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

a)

https://www.tienphong.vn

b)

www \\ tienphong.vn

c)

https://haiha002@gmail.com

d)

https\\:www.tienphong.vn

41.

Nếu bạn đang xem một trang web và bạn muốn quay lại trang trước đó, bạn sẽ nháy chuột vào nút nào trên trình duyệt?

a)

-->

b)

@

c)

<--

d)

®

42.

Mỗi trang web là một siêu văn bản được gán một địa chỉ truy cập.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Hoa mua 1 bộ quần áo tặng mẹ mình nhân ngày sinh nhật của bà ấy trên trang web https://shopee.vn

Theo em, nội dung vừa nói trên thuộc dịch vụ cơ bản nào của Internet?

a)

Đào tạo qua mạng

b)

Thương mại điện tử

c)

Tìm kiếm thông tin trên Internet

d)

Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet

44.

Các máy tính cá nhân hay mạng máy tính tham gia vào Internet một cách tự nguyện và …………

a)

bình đẳng

b)

tự giác

c)

ý thức

d)

sáng tạo

45.

1.   Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

a)

Gửi và nhận thư nhanh chóng.

b)

ít tốn kém.

c)

Có thề gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì.

d)

Có thề gửi kèm tệp.

46.

2. Địa chỉ thư điện tử có dạng:

a)

Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử

b)

Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia

c)

Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử

d)

Tên đường phố # Viết tắt cùa tên quốc gia

47.

3.   Địa chì thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?

a)

$

b)

@

c)

&

d)

*

48.

4.  Địa chỉ nào sau đây là địa chì thư điện tử?

a)

www.nxbgd.vn

b)

thu_hoai.432@yahoo.com

c)

Hoangth&hotmail.com

d)

Hoa675439@gf@gmail.com

49.

5.  Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần sau?

a)

Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư.

b)

Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet.

c)

Ngày tháng năm sinh đã khai báo.

d)

Địa chì thư của những người bạn.

50.

6. Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào đề đảm bảo tính bảo mật?

a)

Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9.

b)

Mật khẩu có ít nhất tám kí tự và có đủ các kí tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số.

c)

Mật khẩu là ngày sinh của mình.

d)

Mật khẩu giống tên của địa chỉ hộp thư.

51.

7.   Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một người có thể gửl thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử.

b)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virus, vậy nên cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về.

c)

Hai người có thề có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau.

d)

Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc.

52.

8.  Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?

a)

Địa chỉ nơi ở.

b)

Mật khẩu thư.

c)

Loại máy tính đang dùng.

d)

Địa chỉ thư điện tử.

53.

9. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?

a)

Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa.

b)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính kèm theo thư, còn người gửi sê không mở được tệp đính kèm khi đã gửi.

c)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết.

d)

Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa.

54.

Word Wide Web là gì

a)

Là mạng thông tin toàn cầu, liên kết các website trên Internet

b)

Là một trò chơi máy tính.

c)

Là một phần mềm máy tính.

d)

Là một trang web

55.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là

a)

Website

b)

Trình duyệt Web

c)

Địa chỉ Web

d)

Công cụ tìm kiếm

56.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt Web

a)

Internet Explorer

b)

Mozilla Firefox.

c)

Google Chrome

d)

Windows Explorer

57.

Địa chỉ trang Web nào hợp lệ

a)

https:// haiha002@gmail.com

b)

https\\www.tienphong.vn

c)

https:// www.tienphong.vn

d)

https\\: www.tienphong.vn

58.

Khi tìm kiếm bằng máy tìm kiếm, kết quả là danh sách liên kết dưới dạng nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Văn bản, hình ảnh, video.

59.

Để tìm kiếm thông tin về lớp vỏ Trái Đất, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Trái Đất

b)

Lớp vỏ Trái Đất

c)

“lớp vỏ Trái Đất”

d)

“lớp vỏ” + “Trái Đất”.

60.

Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ .………….. . .. trên internet theo yêu cầu của người sử dụng

(a)  

61.

Kết quả tìm kiếm là danh sách các …. …. …

(a)  

62.

Chọn …….… phù hợp sẽ giúp cho việc tìm kiếm đạt hiệu quả

(a)  

63.

Sử dụng máy tìm kiếm em sẽ nhận được kết quả là gì?

a)

Danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa các từ khóa.

b)

Nội dung thông tin cần tìm kiếm trên một trang web.

c)

Danh sách địa chỉ các trang web có chứa thông tin cần tìm.

d)

Danh sách liên kết dạng văn bản.