NEW
Font size
WorksheetsBài Tin học 10
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Vùng giá trị range(stop) nhận giá trị thế nào?
A. 1,2,3...stop
B. 0,1,2...stop-1
C. 0,1,2,...stop+1
D. 1,2,...stop
Vùng giá trị range(start,stop) nhận giá trị thế nào?
A. start… stop
B. start…stop-1
C. start-1,…stop
D. start,…stop+1
Biến chạy trong vòng lặp for i in range(<giá trịcuối>) tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?
A. 1.
B. 2.
C. 0.
D. Tất cả đều sai
Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?
A. for i in range(10): print(“A”).
B. for i in range(10): print(“A”).
C. for i in range(10): print(A).
D. for i in range(10) print(“A”).
Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các sốnguyên từ 1 đến 100?
A. 1.
B. 100.
C. 99
D. Tất cả đều sai
Cho đoạn lệnh sau:
for i in range(1,5):
print(i)
Trên màn hình i có các giá trị là:
A. 0 1 2 3 4 5
B. 1 2 3 4 5
C. 0 1 2 3 4
D. 1 2 3 4
Cho đoạn lệnh sau:
for i in range(1,10,2):
print(i)
Trên màn hình i có các giá trị là:
A. 1,3,5,7,9
B. 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10
C. 1,3,5,7,9,10
D. 1,3,5,7,10
Biểu diễn bằng lệnh 5,6,7,8,9,10, 11 bằng lệnhrange( )
A. range(1,11)
B. range(5,11)
C. range(5,12)
D. range(1,12)
Biểu diễn 1,2,3,…51 bằng lệnh range( )
A. range(1,51)
B. range(51)
C. range(1,52)
D. range(0,51)
Cho đoạn chương trình sau:
s=0
for i in range(6):
s=s+i
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:
A. 1
B. 15
C. 6
D. 21
Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?
t = 0
for i in range(1, 101):
if(i % 3 == 0 and i % 5 == 0):
t = t + i
print(t)
A. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ1 đến 100.
B. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ1 đến 101.
C. Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.
D. Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.
Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau:
s = 0
for i in range(3):
s = s+2*i
print(s)
A. 12.
B. 10
C. 8
D. 6
Trong câu lệnh lặp:
j=0
for j in range(10):
j = j + 2
print(j)
Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiệnbao nhiêu lần?
A. 10 lần.
B. 1 lần.
C. 5 lần.
D. Không thực hiện
Cho đoạn chương trình:
j = 0
for i in range(5):
j = j + i
print(j)
Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?
A. 10.
B. 12.
C. 15
D
Trong Python, đoạn chương trình sau đưa ra kếtquả gì?
A. 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1.
B. Đưa ra 10 dấucách.
C. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10.
D. Không đưa ra kết quả gì.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác?
A. While là lệnh lặp với số lần không biết trước.
B. For là lệnh lặp với số lần xác định trước.
C. Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điềukiện> = False.
D. Số lần lặp của lệnh lặp for luôn được xác định bởi vùnggiá trị của lệnh range().
Vòng lặp while – do kết thúc khi nào?
A. Khi một số điều kiện cho trước thoả mãn.
B. Khi đủsố vòng lặp.
C. Khi tìm được output.
D. Tất cả cácphương án.
Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thựchiện dựa trên cấu trúc cơ bản là:
A. Cấu trúc tuần tự.
B. Cấu trúc rẽ nhánh.
C. Cấu trúc lặp.
D. Cả ba cấu trúc.
Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?
A. Ngày tắm hai lần.
B. Học bài cho tới khithuộc bài.
C. Mỗi tuần đi nhà sách một lần.
D. Ngày đánhrăng hai lần.
Cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước:
A. while <điều kiện> to <câu lệnh>.
B. while <điều kiện> to <câu lệnh1> do<câu lệnh 2>.
C. while <điều kiện> do: <câu lệnh>.
D. while <điều kiện>: <câu lệnh>.
Câu 6. Cho đoạn chương trình python sau:
Tong = 0
while Tong < 10:
Tong = Tong + 1
Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:
A. 9.
B. 10.
C. 11.
D. 12
Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:
a = 10
while a < 11: print(a)
A. Trên màn hình xuất hiện một số 10.
B. Trên mànhình xuất hiện 10 chữ a.
C. Trên màn hình xuất hiện một số 11.
D. Chương trình bị lặp vô tận.
Câu lệnh sau giải bài toán nào:
while M != N:
if M > N:
M = M – N
else:
N = N – M
A. Tìm UCLN của M và N.
B. Tìm BCNN củaM và N.
C. Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N.
D. Tìm hiệu lớnnhất của M và N.
Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 +… + n + … cho đến khi S>10000. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:
A. while S >= 10000.
B. while S < 10000.
C. while S <= 10000.
D. While S >10000.
Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau:
x = 1
while (x <= 5):
print(“python”)
x = x + 1
A. 5 từ python.
B. 4 từ python.
C. 3 từ python.
D. Không có kết quả.
Chọn đáp án đúng nhất:
i = 0
x = 0
while i < 10:
if i%2 == 0:
x += 1
i += 1
print(x)
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Kết quả của chương trình sau là gì?
x = 8
y = 2
while y < x:
x = x - 2
print(x, end = " ")
A. 8, 6, 4, 2.
B. 8, 6, 4.
C. 6, 4, 2.
D. 8, 6, 4, 2, 0.
Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu danhsách (List) trong python.
A. Dữ liệu kiểu danh sách là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.
B. Dữ liệu kiểu danh sách là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.
C. Dữ liệu kiểu danh sách là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.
D. Tất cả ý trên đều sai.
Cho khai báo mảng sau:
A = list(“3456789”)
Để in giá trị phần tử thứ 2 của mảng một chiều A ra mànhình ta viết:
A. print(A[2]).
B. print(A[1]).
C. print(A[3]).
D. print(A[0]).
Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?
A = [1, 2, ‘3’]
A. list.
B. int.
C. float.
D. string.
Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?
A. abs().
B. link().
C. append().
D. add().
Cho list = [‘xuan’, ‘hạ’, 1. 4, ‘đông’, ‘3’, 4.5, 7]. Đâu là giá trị của list[3]?
A. 1.4.
B. đông.
C. hạ.
D. 3.
Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?
A. for.
B. while - for.
C. for kết hợp với lệnh range().
D. while kết hợpvới lệnh range().
Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là:
A. list.del(i).
B. A. del(i).
C. del A[i].
D. A. del[i].
Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là:
A. list.del(i).
B. A. del(i).
C. del A[i].
D. A. del[i].
Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì?
A = [ ]
for x in range(10):
1. append(int(input()))
A. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử làsố nguyên.
B. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực.
C. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là xâu.
D. Không có đáp án đúng.
Cách khai báo biến danh sách sau đây, cách nào sai?
A. ls = [1, 2, 3]
B. ls = [x for x in range(3)]
C. ls = [int(x) for x in input().split()]
D. ls = list(3).
Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?
>>> A = [2, 3, 5, 6]
>>> A. append(4)
>>> del (A[2])
A. 2, 3, 4, 5, 6, 4.
B. 2, 3, 4, 5, 6.
C. 2, 4, 5, 6.
D. 2, 3, 6, 4.
Chương trình sau thực hiện công việc gì?
A=[ ]
for i in range(1, 1001):
if(i % 7 == 0) and (i % 5 !=0):
A.append(str(i))
print(','.join(A))
A. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội sốcủa 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.
B. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000 và chuỗi thu được in trênmột dòng, có dấu “,” ngăn cách giữa các số.
C. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 và là bội số của 5, nằmtrong đoạn 1 và 1000.
D. Tìm tất cả các số không chia hết cho 7 nhưng là phải bộisố của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.
Chương trình sau thực hiện công việc gì?
>>> S = 0
>>> for i in range(len(A)):
if A[i] > 0:
S = S + A[i]
>>> print(S)
A. Duyệt từng phần tử trong A.
B. Tính tổng các phần tử trong A.
C. Tính tổng các phần tử không âm trong A.
D. Tính tổng các phần tử dương trong A.
Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?
A. in
B. int
C. range
D. append
Ngoài việc kết hợp lệnh for và range để duyệt phầntử trong danh sách, có thể sử dụng câu lệnh nào khác?
A. int.
B. while.
C. in range.
D. in.
Giả sử A = [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, 2, 3, 4]. Các biểu thứcsau trả về giá trị đúng hay sai?
6 in A
‘a’ in A
A. True, False.
B. True, False.
C. False, True.
D. False, False.
Giả sử A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?
(3 + 4 – 5 + 18 // 4) in A
A. True.
B. False.
C. Không xác định.
D. Câu lệnh bị lỗi.
Lệnh nào sau đây xoá toàn bộ danh sách?
A. clear().
B. exit().
C. remove().
D. del().
Lệnh sau, chèn phần tử cần thêm vào vị trí thứ mấy trong danh sách A?
A. insert(-5, 3)
A. 3.
B. đầu tiên
C. -5
D. cuối
Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh gì?
A. insert(2, 4)
B. insert(4, 2)
C. insert(3, 4)
D. insert(4, 3)
Kết quả của chương trình sau là gì?
A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5]
for k in A:
print(k, end = " ")
A. 1 2 3 4 5 6
B. 1 2 3 4 5 6 5
C. 1 2 3 4 5
D. 2 3 4 5 6 5.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sau khi thực hiện lệnh clear(), danh sách gốc trở thành rỗng.
B. Lệnh remove () có chức năng xoá một phần tử có giá trị cho trước.
C. Lệnh remove() xoá tất cả các phần tử có giá trị cho trước trong list.
D. Clear() có tác dụng xoá toàn bộ các danh sách.
Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, danh sách A nhưthế nào?
>>> A = [1, 2, 3, 4, 5]
>>> A. remove(2)
>>> print(A)
A. [1, 2, 3, 4].
B. [2, 3, 4, 5].
C. [1, 2, 4, 5].
D. [1, 3, 4, 5].
Phần tử thứ bao nhiêu trong danh sách A bị xoá?
>>> A = [10, 20, 3, 30, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9]
>>> A. remove(3)
>>> print(A)
A. 2.
B. 3.
C. 8.
D. 4.
Kết quả khi thực hiện chương trình sau?
>>> A = [1, 2, 3, 5]
>>> A.insert(2, 4)
>>> print(A)
A. 1, 2, 3, 4.
B. 1, 2, 4, 3, 5.
C. 1, 2, 3, 4, 5.
D. 1, 2, 4, 5.
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau khi nói về câu lệnh insert trong python:
A. insert(index, value) sẽ chèn giá trị value vào danh sách tại vị trí index và đẩy các phần tử sang phải.
B. Nếu chỉ số chèn < 0 thì chèn vào đầu danh sách.
C. Phần tử có chỉ số k sẽ được thay thế bởi phần tử thêm vào.
D. Nếu chỉ số chèn > len(A) thì chèn vào cuối danh sách.
Để biết độ dài của xâu s ta dùng hàm:
A. str(s)
B. len(s)
C. length(s)
D. s.len()
Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ?
1) “123_@##”
2) “hoa hau”
3) “346h7g84jd”
4) python
5) “01028475”
6) 123456
A. 5.
B. 6.
C. 4.
D. 3.
Xâu “1234%^^%TFRESDRG” có độ dài bằng bao nhiêu?
A. 16.
B. 17.
C. 18.
D. 15
Biểu thức sau cho kết quả đúng hay sai?
S1 = “12345”
S2 = “3e4r45”
S3 = “45”
S3 in S1
S3 in S2
A. True, False.
B. True, True.
C. False, False.
D. False, True.
Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?
name = "Codelearn"
print(name[0])
A. “C”.
B. “o”.
C. “c”.
D. Câu lệnh bị lỗi.
Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
>>> s = “abcdefg”
>>> print(s[2])
A. ‘c’.
B. ‘b’.
C. ‘a’.
D. ‘d’.
Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s sẽ có kết quả là:
s1 ="3986443"
s2 = ""
for ch in s1:
if int(ch) % 2 == 0:
s2 = s2 + ch
print(s2)
A. 3986443
B. 8644
C. 39864
D. 443
Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
>>> s = “0123145”
>>> s[0] = ‘8’
>>> print(s[0])
A. ‘8’.
B. ‘0’.
C. ‘1’.
D. Chương trình bị lỗi.
Chương trình trên giải quyết bài toán gì?
s = ""
for i in range(10):
s = s + str(i)
print(s)
A. In một chuỗi kí tự từ 0 tới 10.
B. In một chuỗi kí tự từ 1 tới 10.
C. In một chuỗi kí tự từ 0 tới 9.
D. In một chuỗi kí tự từ 1 đến 9.
Cho s = “123456abcdefg”, s1 = “124”, s2 = “235”, s3 = “ab”, s4 = “56” + s3
Có bao nhiêu biểu thức lôgic sau đúng?
1) s1 in s.
2) s2 in s.
3) s3 in s.
4) s4 in s.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
