wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán kỳ 2

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

  Trục đối xứng của Parabol (P): y = 2x2 + 6x + 3 là

a)

A. y= 32-\frac{3}{2}

b)

x = -3

c)

x = 32-\frac{3}{2}

d)

y=-3

2.

Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường Parabol như hình bên

a)

A. y= -2x2 + 3x -1

b)

B. y= -x2 + 3x -1

c)

C. y = 2x2 + 3x -1

d)

D. y= -x2 - 3x -1

3.

  Tập nghiệm của phương trình 3x2 6x +1 =2x2  9x +1\sqrt[]{3x^2\ -6x\ +1}\ =\sqrt[]{-2x^2\ -\ 9x\ +1}  là

a)


35-\frac{3}{5}

b)

0

c)

{0; 35-\frac{3}{5} }

d)

{0; 35\frac{3}{5} }

4.

       Tập nghiệm của bất phương trình x2 – 4x + 3 < 0 là:

a)

A. ( 1;3 )

b)

B. (–∞; 1)∪(3; +∞).

c)

    C. [1; 3].

d)

D. (–∞; 1]∪[4; +∞).

5.

      Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C) : x2 + y2 -2x + 4y + 1 = 0

            

a)

I ( 1; -2 ) ; R= 5\sqrt[]{5}

b)

I ( 1; -2 ) ; R = 4

c)

I ( -1; 2 ) ; R =4

d)

I ( 1; -2 ) ; R =2

6.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường tròn ( C ) có tâm I ( 1 ; -3 )  và tiếp xúc với đường thẳng d: 3x - 4y + 5 = 0  có phương trình là

         

a)

( x + 1 )2 + ( y - 3 )2 = 2

b)

( x + 1 )2 + ( y - 3 )2 = 4

c)

( x - 1 )2 + ( y + 3 )2 = 4

d)

( x + 1 )2 + ( y - 3 )2 = 10

7.

Vecto nào sau đây là vecto chỉ phương của đường thẳng

?

a)

u1 = ( -3;1 )

b)

u2 = ( 3 ; 1 )

c)

u1 = ( 1; 2)

d)

u1 = ( 1; 3)

8.

Câu 1.           Cho đường thẳng d: 8x - 6y + 7 = 0 . Nếu đường thẳng  đi qua gốc tọa độ và vuông góc với đường thẳng d thì ∆ có phương trình là

             

a)

A. 3x - 4y = 0

b)

B. 4x - 3y = 0

c)

C. 4x + 3y = 0

d)

D. 3x + 4y = 0

9.

    Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng d1 : 2x - y -3 = 0  và d2 : x - 3y + 8 = 0

              

a)

30

b)

45

c)

60

d)

135

10.

Câu 10. Tọa độ các tiêu điểm của Elip x281+ y256 = 1\frac{x^2}{81}+\ \frac{y^2}{56\ }=\ 1 là:

a)

A. F1 = ( -25 ; 0 ); F2 = ( 25 ;0 )

b)

B. F1 = ( 0; -5 ); F2 = ( 0 ; 5 )

c)

C. F1 = (0 ; -56 ); F2 = ( 0 ; 56)

d)

D. F1 = ( -5 ; 0 ); F2 = ( 5 ;0 )

11.

Câu 11. Cho hypebol ( H ) x216y212=1\frac{x^2}{16}-\frac{y^2}{12}=1 . Hiệu các khoảng cách từ mỗi điểm nằm trên đến hai tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng bao nhiêu?

a)

8

b)

16

c)

4

d)

12

12.

Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của parabol?

a)

A. y2 =2x

b)

B. x24y22=1\frac{x^2}{4}-\frac{y^2}{2}=1

c)

C. x22+y24=1\frac{x^2}{2}+\frac{y^2}{4}=1

d)

D. y = 2x2

13.

Câu 13. Với k và n là hai số nguyên dương tuỳ ý thoả mãn k ≤ n. Mệnh đề nào dưới đây đúng

a)

A. Akn = n!k! ( nk)!\frac{n!}{k!\ \left(\ n-k\right)!}

b)

B. Akn = k.Ckn

c)

C. Ckn = n!(nk)!k!\frac{n!}{\left(n-k\right)!k!}

d)

D. Ckn = n!(nk)!\frac{n!}{\left(n-k\right)!}

14.

Câu 14. Giả sử bạn muốn mua một áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40 . Áo cỡ 39 có 5 màu khác nhau, áo cỡ 40 có 4 màu khác nhau. Hỏi có bao nhiêu sự lựa chọn?

a)

A. 20

b)

B. 9

c)

C. 5

d)

D. 4

15.

Câu 15. Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm một món ăn trong năm món, một loại quả tráng miệng trong năm loại quả tráng miệng và một nước uống trong ba loại nước uống. Có bao nhiêu cách chọn thực đơn.

a)

25

b)

75

c)

13

d)

15

16.

   Trong trận chung kết bóng đá phải phân định thắng thua bằng đá luân lưu 11 mét. Huấn luyện viên của mỗi đội cần trình với trọng tài một danh sách sắp thứ tự 5 cầu thủ trong 11 cầu thủ để đá luân lưu 5 quả 11 mét. Hỏi huấn luyện viên của mỗi đội sẽ có bao nhiêu cách chọn?

            

a)

462

b)

120

c)

39916800

d)

55440

17.

     Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?

          

a)

55

b)

5

c)

4!

d)

5!

18.

Trong mặt phẳng cho 15 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có đỉnh là 3 trong số 15 điểm đã cho là.

a)

153

b)

15!

c)

A315

d)

C315

19.

Câu 19. Cho tập A = {1;2;4;5;6;7;9} , số các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau được lập từ A là

a)

21

b)

2520

c)

5040

d)

120

20.

Câu 20. Từ khai triển biểu thức ( x + 1 )4 thành đa thức. Tổng các hệ số của đa thức là

a)

0

b)

32

c)

64

d)

16

21.

Câu 21. Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức (3-2x)5

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

22.

Câu 22. Gieo một con xúc xắc và một đồng xu cân liên tiếp, số phần tử của không gian mẫu là?

a)

8

b)

12

c)

4

d)

6

23.

Câu 23. Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Gọi A là biến cố con súc sắc xuất hiện mặt có số chấm là lẻ. Tập hợp các kết quả thuận lợi cho biến cố A là

a)

{ 1; 3 }

b)

{ 1 ; 3 ; 5; 7 }

c)

{ 3 ; 5 }

d)

{ 1 ; 3 ; 5 }

24.

Câu 24. Thùng I chứa các quả bóng được đánh số 1;2;3;4.Thùng II chứa các quả bóng được đánh số 1;2;3;4. Lấy ngẫu nhiên 1 quả bóng ở mỗi thùng. Tính xác suất để quả bóng lấy ra ở thùng I được đánh số lớn hơn quả bóng lấy ra ở thùng II.

a)

78\frac{7}{8}

b)

58\frac{5}{8}

c)

18\frac{1}{8}

d)

38\frac{3}{8}

25.

Câu 25. Một hộp chứa 11 quả cầu gồm 5 quả màu xanh và quả cầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để 2 quả cầu chọn ra cùng màu bằng

a)

611\frac{6}{11}

b)

811\frac{8}{11}

c)

522\frac{5}{22}

d)

511\frac{5}{11}

26.

Câu 26. Từ một hộp chứa 9 quả cầu đỏ và 6 quả cầu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng?

a)

2491\frac{24}{91}

b)

491\frac{4}{91}

c)

1265\frac{12}{65}

d)

521\frac{5}{21}

27.

Câu 27. Từ một nhóm gồm học sinh nữ và 4 học sinh nam, chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất để chọn được 2 học sinh nữ và 1 học sinh nam bằng

a)

310\frac{3}{10}

b)

15\frac{1}{5}

c)

16\frac{1}{6}

d)

12\frac{1}{2}

28.

Câu 28. Từ một hộp chứa 10 viên bi màu vàng và 6 viên bi màu tím, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 viên bi. Xác suất để lấy được 3 viên bi có đủ 2 màu là:

a)

25\frac{2}{5}

b)

14\frac{1}{4}

c)

18\frac{1}{8}

d)

34\frac{3}{4}

29.

Parabol y = - 4x – 2x2 có đỉnh là

a)

A. I (-1; 2).

b)

B. I (1; 1).

c)

C. I (-1; 1)

d)

D. I (2; 0)

30.

Đường parabol trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

a)

A. y = –x2 + 2x – 3

b)

B. y = x2 – 2x – 3

c)

C. y = x2 + 2x – 3

d)

D. y = –x2 – 2x + 3

31.

Tập nghiệm của phương trình 2x2  5x + 1 = x2 + 2x 9\sqrt[]{2x^2\ -\ 5x\ +\ 1\ }=\ \sqrt[]{x^2\ +\ 2x\ -9} là:

a)

A. S = {2}

b)

B. S = {5}

c)

C. S = ∅.

d)

D. S = {2; 5}

32.

Tập nghiệm của bất phương trình x2 - 3x + 2 < 0 là

a)

A. (-∞ ; 1 )

b)

B. (-∞ ; 1 )∪ ( 2 ; +∞ )

c)

C. ( 1;2 )

d)

D. ( 2; +∞)

33.

Xác định tâm và bán kính của đường tròn (C): x2 + y2 - 8x + 2y - 8 = 0

a)

A. Tâm I ( 4 ; -1 ) bán kính R = 5 .

b)

B. Tâm I ( 1 ; -4 ) bán kính R = 4 .

c)

C. Tâm I ( 4 ; -1 ) bán kính R = 25 .

d)

D. Tâm I ( 4 ; -1 ) bán kính R = 8 .

34.

Đường tròn ( C ) có tâm I ( 3 : -2 ) và tiếp xúc với đường thẳng d : 2x - y - 10 = 0 có phương trình là:

a)

A. ( x - 3 )2 + ( y + 2 )2 = 5

b)

B. ( x - 3 )2 + ( y + 2 )2 = 45\frac{4}{5}

c)

C. ( x + 3 )2 + ( y - 2 )2 = 145\frac{14}{5}

d)

D.( x + 3 )2 + ( y + 2 )2 = 425\frac{4}{25}

35.

Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của đường thẳng ∆: 2x - y + 1 = 0?

a)

A. n1 = ( 2 ; -1 )

b)

B. n2 = ( 2 ; 1 )

c)

C. n3 = ( 1 ; -2 )

d)

D. n4 = ( 1 ; 2 )

36.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho hai điểm A ( 3 ; -1 ) và B ( -6 ; 2 ) . Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình tham số của đường thẳng AB ?

a)

b)

c)

d)

37.

Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng d1: -2x + y -2022 và d2: x + 5y + 2023= 0 .

a)

A. 310\frac{-3}{10}

b)

B. 31313\frac{3\sqrt[]{13}}{13}

c)

C. 3130130\frac{3\sqrt[]{130}}{130}

d)

D. 310\frac{3}{10}

38.

Cho elip ( E ) có phương trình chính tắc: x216+y210=1\frac{x^2}{16}+\frac{y^2}{10}=1 . Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. ( E ) có một tiêu điểm là F1 ( 6-\sqrt[]{6} ;0) .

b)

B. ( E ) có tiêu cự là 12 .

c)

C. ( E ) có tiêu cự là 262\sqrt[]{6} .

d)

D. ( E ) có một tiêu điểm là F2 ( 6; 0\sqrt[]{6};\ 0 ).

39.

Cho Hypebol ( H ): x2100y225\frac{x^2}{100}-\frac{y^2}{25} . Hiệu các khoảng cách từ mỗi điểm nằm trên đến hai tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng bao nhiêu?

a)

20

b)

10

c)

125

d)

25

40.

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường parabol?

a)

x2 = -6y

b)

y2 = 4x

c)

y2 = -4x

d)

x2 =4y

41.

Với n là số nguyên dương tuỳ ý thoả mãn n≥ 5 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Akn = n!5!( n  5 )!\frac{n!}{5!\left(\ n\ -\ 5\ \right)!}

b)

Akn = n!5\frac{n!}{5}

c)

A5n = n!( n  5 )!\frac{n!}{\left(\ n\ -\ 5\ \right)!}

d)

Akn = ( n  5 )!n!\frac{\left(\ n\ -\ 5\ \right)!}{n!}

42.

: Trong một trường THPT, khối 11 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ. Nhà trường cần chọn một học sinh ở khối 11 đi dự dạ hội của học sinh thành phố. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn?

      

a)

280

b)

45

c)

325

d)

605

43.

Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món ăn, 1 loại quả tráng miệng trong 4 loại quả tráng miệng và 1 loại nước uống trong 3 loại nước uống. Hỏi có bao nhiêu cách chọn thực đơn?

a)

75

b)

12

c)

60

d)

3

44.

Một tổ có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó.

a)

90

b)

100

c)

1814400

d)

45

45.

Số cách sắp xếp 9 học sinh thành một hàng dọc là

a)

9

b)

99

c)

C99

d)

9!

46.

Trong mặt phẳng cho đa giác lồi 30 đỉnh. Số tam giác được lập từ các đỉnh của đa giác đã cho là:

a)

C330

b)

P3

c)

30

d)

A330

47.

Cho tập A { 1; 2; 3; 5 ; 6 ; 7 ;8 } , Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?

a)

35

b)

210

c)

6

d)

27

48.

Từ khai triển biểu thức ( x + 1 )5 thành đa thức. Tổng các hệ số của đa thức là

a)

0

b)

512

c)

64

d)

32

49.

Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức ( 2x - 3 )5

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

50.

Tung con súc sắc cân đối, đồng chất hai lần. Gọi A là biến cố “Số chấm xuất hiện cả hai lần giống nhau”. Số kết quả thuận lợi của biến cố là:

a)

n (A) = 36

b)

n (A) =12

c)

n (A) = 64

d)

n (A) = 6

51.

Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Gọi A là biến cố con súc sắc xuất hiện mặt có số chấm là chẵn. Tập hợp các kết quả thuận lợi cho biến cố A là

a)

{ 1; 2; 4 ; 6 }

b)

{2;4;6;8}

c)

{ 2 ; 4 }

d)

{ 2 ; 4 ; 6 }

52.

: Hai túi I và II chứa các tấm thẻ được đánh số. Túi I: { 1 ; 2; 3; ;4 ;5 } , túi II: { 1 ; 2; 3; ;4 } . Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ từ mỗi túi I và II. Tính xác suất để tổng hai số trên hai tấm thẻ lớn hơn 6.

a)

710\frac{7}{10}

b)

58\frac{5}{8}

c)

18\frac{1}{8}

d)

310\frac{3}{10}

53.

Một hộp chứa 10 quả cầu gồm 3 quả cầu màu xanh và 7 quả cầu màu đỏ, các quả cầu đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên lần lượt hai quả cầu từ hộp đó. Xác suất để hai quả cầu được chọn ra cùng màu bằng

a)

730\frac{7}{30}

b)

815\frac{8}{15}

c)

715\frac{7}{15}

d)

511\frac{5}{11}

54.

Từ một hộp chứa 7 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng

a)

122\frac{1}{22}

b)

744\frac{7}{44}

c)

512\frac{5}{12}

d)

27\frac{2}{7}

55.

Một hộp đèn có 12 bóng, trong đó có 4 bóng hỏng. Lấy ngẫu nhiên 3 bóng. Tính xác suất để trong 3 bóng có 1 bóng hỏng và 2 bóng không hỏng.

a)

1150\frac{11}{50}

b)

13112\frac{13}{112}

c)

2855\frac{28}{55}

d)

56\frac{5}{6}

56.

: Một lớp có 35 đoàn viên trong đó có 15 nam và 20 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 đoàn viên trong lớp để tham dự hội trại 26 tháng 3 . Tính xác suất để trong 3 đoàn viên được có cả nam và nữ.

a)

90119\frac{90}{119}

b)

30119\frac{30}{119}

c)

1257854\frac{125}{7854}

d)

6119\frac{6}{119}