wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập kiểm tra học kỳ 1 tin 6

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Cái gì được thể hiện dưới dạng những con số, văn bản, hình ảnh và âm thanh?

a)

Thông tin

b)

Vật mang tin

c)

Dữ liệu

2.

Phương tiện được dùng để lưu trữ và truyền tải thông tin gọi là:

a)

Thông tin

b)

Vật mang tin

c)

Dữ liệu

3.

Giấy viết, đĩa CD, thẻ nhớ... được gọi là:

a)

Thông tin

b)

Vật mang tin

c)

Dữ liệu

4.

Thông tin ghi lên vật mang tin sẽ trở thành:

a)

Tấm bảng thông báo

b)

Dữ liệu

c)

Thông tin quan trọng

d)

Hiểu biết

5.

Vật mang tin nào giúp ích cho việc học tập của em?

a)

A. Sách

b)

B. Vở

c)

C. Bảng

d)

D.Tất cả đều đúng

6.

Khẳng định sau đây đúng hay sai?

“Dữ liệu được thể hiện dưới dạng những con số, văn bản, hình ảnh và âm thanh”

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

7.

Thông tin có thể giúp cho con người:

a)

Nắm được quy luật của tự nhiên và do đó trở nên mạnh mẽ hơn.

b)

Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.

c)

Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội.

d)

Tất cả các khẳng định trên đều đúng.

8.

Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?

a)

Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người.

b)

Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.

c)

Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.

d)

Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.

9.
Các hoạt động xử lí thông tin gồm:
a)
   Đầu vào, đầu ra.
b)
   Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.
c)
   Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.
d)
   Mở bài, thân bài, kết bài.
10.
Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động vào trong quá trình xử lí thông tin?
a)
   Thu nhận
b)
   Lưu trữ
c)
   Xử lí
d)
   Truyền.
11.
Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
a)
   Thu nhận
b)
   Lưu trữ
c)
   Xử lí
d)
   Truyền.
12.
Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng, … của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
a)
   Thu nhận
b)
   Lưu trữ
c)
   Xử lí
d)
   Truyền.
13.
Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện, … của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
a)
   Thu nhận
b)
   Lưu trữ
c)
   Xử lí
d)
   Truyền.
14.
Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?
a)
Thực hiện nhanh và chính xác.
b)
Suy nghĩ sáng tạo.
c)
   Lưu trữ lớn.
d)
   Hoạt động bền bỉ.
15.

Sau khi thu nhận thông tin bằng các giác quan, các thông tin này sẽ được truyền đến đâu để xử lý?

a)

Truyền đến tay

b)

Truyền đến chân

c)

Truyền đến bộ não

d)

Truyền đến da

16.

Em đang nghe môn Tiếng Anh thì thuộc hoạt động nào trong xử lý thông tin?

a)

Lưu trữ thông tin

b)

Xử lý thông tin

c)

Truyền thông tin

d)

Thu nhận thông tin

17.

Em đang thực hiện một phép tính nhẩm là hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận thông tin.

b)

Lưu trữ thông tin.

c)

Xử lí thông tin.

d)

Thu nhận và xử lí thông tin.

18.

Trong hoạt động thông tin, vai trò quan trọng nhất là:

a)

tiếp nhận thông tin

b)

xử lí

c)

lưu trữ thông tin

d)

truyền thông tin

19.

2.   Dữ liệu trong máy tính được mã hoá thành dãy bit vỉ

a)

Dãy bít đáng tin cậy hơn.

b)

Dãy bit được xử li dễ dàng hơn.

c)

Dãy bít chiếm ít dung lượng nhớ hơn.

d)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.

20.

4.   Một bit được biểu diễn bằng

a)

Một chữ cái.

b)

một kí hiệu đặc biệt

c)

kí hiệu 0 hoặc 1.

d)

chữ số bất kì.

21.

6.   Bao nhiêu ‘byte’ tạo thành một ‘kilobyte’?

a)

8

b)

64

c)

1024

d)

2048

22.

Bao nhiêu ‘bit’ tạo thành một ‘byte’?

a)

8

b)

9

c)

32

d)

36

23.

7.     Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?

a)

Gigabyte.

b)

Megabyte.

c)

Kilobyte.

d)

Bit.

24.

9.  Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?

a)

Dung lượng nhớ.   

b)

Khối lượng nhớ.

c)

Thề tích nhớ.     

d)

Năng lực nhớ.

25.

10.   Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512 KB?

a)

2 nghìn ảnh.   

b)

4 nghìn ảnh.

c)

8 nghìn ảnh.     

d)

8 triệu ảnh.

26.

12.      Một ồ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2046 KB

b)

1024 MB

c)

2048 MB

d)

2048 GB

27.

  Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng

a)

Thông tin.

b)

. Dãy bit.

c)

Số thập phân.

d)

Các kí tự.

28.

Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ

a)

máy in

b)

bàn phím và chuột

c)

máy quét.

d)

dữ liệu

29.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.

b)

Virus có thể lây lan sang các máy tinh khác trong mạng máy tính.

c)

Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tinh.

d)

Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính.

30.

Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

c)

Giảm chi phi khi dùng chung phần mềm.

d)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

31.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy tính.

b)

Máy in.

c)

Bộ định tuyến.

d)

Máy quét.

32.

Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

Máy tính và thiết bị kết nối.

b)

 Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

d)

Máy tinh và phần mềm mạng.

33.

Hình 6 là mô hình một mạng máy tính kết nối có dây, tại vị trí A của dây dẫn bị chuột cắn đứt:

Em hãy cho biết máy tính nào bị ngắt kết nối với mạng?

a)

Máy tính 6 và máy in 2

b)

Máy tính 1 và máy in 1

c)

Máy tính 5

d)

Máy tính 2

34.

Hình 6 là mô hình một mạng máy tính kết nối có dây, tại vị trí A của dây dẫn bị chuột cắn đứt:

 Những máy tính nào có thể in ở máy in 1 ?

a)

máy tính 1, máy tính 2, máy tính 3, máy tính 4, máy tính 6

b)

máy tính 1, máy tính 2, máy tính 3, máy tính 4, máy tính 5.

c)

máy tính 1, máy tính 2, máy tính 3

d)

Máy 1 , máy 6

35.

Hình 6 là mô hình một mạng máy tính kết nối có dây, tại vị trí A của dây dẫn bị chuột cắn đứt:

Máy tính nào có thể in ở máy in 2?

a)

máy tính 1, máy tính 2, máy tính 3

b)

máy tính 1, máy tính 2, máy tính 3, máy tính 4, máy tính 5.

c)

Máy tính 6

d)

Máy tính 1 , máy tính 6

36.

Một mạng máy tính gồm

a)

tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

b)

một số máy tính bàn.

c)

hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

d)

tất cả các máy tinh trong một phòng hoặc trong một toà nhà.

37.

CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN

Inernet có những đặc điểm chính nào?

a)

Tính toàn cầu

b)

Tính tương tác

c)

Tính lưu trữ

d)

Tính dễ tiếp cận

38.

Internet là mạng:

a)

Kết nối hai máy tính với nhau

b)

Kết nối các máy tính trong một nước

c)

Kết nối nhiều mạng máy tính trên phạm vi toàn cầu

d)

Kết nối các máy tính trong một thành phố

39.

CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN

Em hãy chọn những việc mà em có thể làm với Internet.

a)

Học ngoại ngữ trực tuyến với người nước ngoài

b)

Chơi đá bóng để nâng cao sức khỏe

c)

Tìm kiếm tư liệu học tập

d)

Gửi thư điện tử

40.

Để máy tính kết nối được Internet ta cần làm gì?

a)

Máy tính cần được kết nối với Internet thông qua một nhà cung cấp dịch vụ Internet

b)

Máy tính không cần kết nối với Internet thông qua một nhà cung cấp dịch vụ Internet nào.

c)

Máy tính mua về tự kết nối Internet.

41.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Vấn đề Bản quyền

b)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

c)

Các từ khóa liên quan đến trang web

d)

Địa chỉ của trang web

42.

World Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính

b)

Một phần mềm máy tính

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

Tên khác của Internet

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng về WWW và thư viện?

a)

Cả hai đều có một thủ thư hoặc chuyên gia chuyên nghiệp luôn túc trực để trả lời các câu hỏi của độc giả

b)

Cả hai đều cung cấp tin tức và thông tin cập nhật từng phút.

c)

Cả hai đều đóng cửa sau giờ hành chính.

d)

Cả hai đều tạo môi trường cho người sử dụng có thể đọc được sách báo và tạp chí.

44.

Trong trang web, liên kết ( hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

b)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt

c)

Là địa chỉ của một trang web

d)

Là địa chỉ thư điện tử

45.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

b)

Một địa chỉ truy cập.

c)

địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

địa chỉ thư điện tử.

46.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Địa chỉ web

b)

Trình duyệt web

c)

Công cụ tìm kiếm

d)

Website

47.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

Windows Explorer

b)

Internet Explorer

c)

Mozilla Firefox

d)

Google Chrome

48.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

a)

https://www.tienphong.vn

b)

www \\ tienphong.vn

c)

https://haiha002@gmail.com

d)

https\\:www.tienphong.vn

49.

Nếu bạn đang xem một trang web và bạn muốn quay lại trang trước đó, bạn sẽ nháy chuột vào nút nào trên trình duyệt?

a)

-->

b)

@

c)

<--

d)

®

50.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

b)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

c)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

d)

Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet

51.

Từ khoá là gì?

a)

là từ mô tả chiếc chìa khoá

b)

là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

c)

là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

d)

là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

52.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

Google

b)

Word

c)

Windows

d)

Excel.

53.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khoá nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

a)

Corona

b)

Virus Corona

c)

"Virus Corona"

d)

“Virus”+“Corona"

54.

Kết quả tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm có thể thể hiện dưới dạng

a)

văn bản

b)

hình ảnh

c)

video

d)

Cả A, B, C

55.

Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là

a)

danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khoá tìm kiếm

b)

danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chửa từ khoá tìm kiếm

c)

danh sách trang chủ của các website có liên quan

d)

nội dung của một trang web có chứa từ khoá tìm kiếm

56.

Những phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Có rất nhiều máy tìm kiếm, với một từ khoá thì việc tìm kiếm ở các máy tim kiếm khác nhau sẽ cho kết quả khác nhau

b)

Chỉ có máy tìm kiếm Google

c)

Mọi thông tin tim kiếm trên Internet đều chính xác và đáng tin cậy

d)

Bạn có thể sử dụng thông tin tỉm kiếm được mà không cần trích dẫn hay xin phép

57.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là

a)

hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ

b)

nhờ người khác tìm hộ

c)

di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web

d)

sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá