wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GKII L6

Total questions: 55

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy tìm phương án sai

Khi dùng Internet có thể:

a)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

b)

Máy tính bị nhiễm virus hoặc mã độc

c)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

d)

Bị lừa đảo hoặc lợi dụng

2.

Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên Internet?

a)

Mở thư điện tử do người lạ gửi

b)

Liên tục vào các trang xã hội để cập nhật thông tin

c)

Tải các phần mềm miễn phí trên Internet không có kiểm duyệt

d)

Vào trang web tìm kiếm để tìm tư liệu làm bài tập về nhà

3.

Bảo mật thông tin cá nhân và gia đình, không tiết lộ thông tin cá nhân trên mạng xã hội và cho người lạ

là quy tắc nào dưới đây

a)

Không gặp gỡ

b)

Kiểm tra độ tin cậy

c)

Hãy nói ra

d)

Giữ an toàn

e)

Đừng chấp nhận

4.

Chỉ mở thư điện tử và tin nhắn từ người mà bạn biết. Từ chối các lời mời vào hội nhóm mà mình không biết. Cảnh giác với virus và tin nhắn rác. Là quy tắc nào dưới đây

a)

Không gặp gỡ

b)

Kiểm tra độ tin cậy

c)

Hãy nói ra

d)

Giữ an toàn

e)

Đừng chấp nhận

5.

Chỉ nên tìm kiếm thông tin từ các nguồn có sự kiểm duyệt hoặc các tổ chức, công ty có nguồn gốc và uy tín........... Là quy tắc nào dưới đây

a)

Không gặp gỡ

b)

Kiểm tra độ tin cậy

c)

Hãy nói ra

d)

Giữ an toàn

e)

Đừng chấp nhận

6.

Khi sử dụng Internet, việc làm nào dưới đây không khiến em gặp nguy cơ bị hại?

a)

Tải phần mềm, tệp miễn phí trên Internet.

b)

Mở liên kết được cung cấp trong thư điện tử không biết rõ nguồn gốc.

c)

Khi có kẻ đe dọa minh trên mạng không cho bố mẹ hoặc thầy cô giáo biết.

d)

Định kì thay đổi mật khẩu của tài khoản cá nhân trên mạng xã hội và thư điện tử.

e)

Làm theo các lời khuyên và bài hướng dẫn sử dụng thuốc trên mạng.

7.

Tác hại và nguy cơ khi dùng Internet là:

a)

Thông tin cá nhân bị lộ hoặc bị đánh cắp

b)

Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

c)

Bị lừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng.

d)

Cả 3 đáp án trên

8.

Theo em, những tình huống nào sau đây là rủi ro khi sử dụng Internet?

a)

Thông tin cá nhân hoặc tập thể bị đánh cắp.

b)

Hoàn thành chương trình học ngoại ngữ trực tuyến.

c)

Tài khoản ngân hàng bị mất tiền.

d)

Bị bạn quen trên mạng lừa đảo.

9.

Mật khẩu nào sau đây của bạn Nguyễn Văn An là chưa đủ mạnh? 

a)

Nguyen_Van_An_2020

b)

nguyenvanan12345

c)

an123456A@

d)

Nguyen_Van_An@21

10.

Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?

a)

Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì

b)

Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn

c)

Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó

d)

Mở video đó và xem

11.

Ai là mục tiêu của lừa đảo trên mạng Internet?

a)

Học sinh

b)

Giáo viên

c)

Những người có tiền

d)

Bất kì ai tham gia mạng Internet

12.

Các hình thức lừa đảo phổ biến hiện nay trên Internet là:

a)

Lừa đảo trúng thưởng hoặc lừa tuyển dụng

b)

Lừa đảo tình cảm

c)

Đánh cắp mã truy cập và thông tin cá nhân

d)

Tất cả các ý trên

13.

Nếu em nhận được cuộc gọi từ người tự xưng là cơ quan công an, yêu cầu em cung cấp tài khoản mật khẩu mạng xã hội. Em sẽ làm gì?

a)

Thực hiện theo yêu cầu của họ

b)

Tắt máy bỏ qua cuộc gọi.

c)

Thông báo với cha mẹ để xác thực thông tin cuộc gọi.

d)

Chửi nhau với người gọi.

14.

Để phòng tránh lừa đảo trên mạng là chỉ chia sẻ thông tin cá nhân với những người, tổ chức mà bạn biết và tin tưởng.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

a)

cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus

b)

tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính

c)

cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

d)

truy cập vào các liên kết lạ

16.

Để bảo vệ thông tin cá nhân, em hãy cho biết không nên làm những việc nào:

a)

Thay đổi mật khẩu hằng ngày.

b)

Cài đặt phần mềm diệt virus.

c)

Hạn chế đăng nhập ở nơi công cộng (quán cà phê, nhà ga, sân bay,...).

d)

Từ chối cung cấp thông tin cá nhân chỉ để đọc tin tức, tải tệp, mua hàng qua mạng,...

17.

Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

c)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

18.

Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn là:

a)

đừng chấp nhận

b)

giữ an toàn

c)

gặp gỡ thường xuyên

d)

kiểm tra độ tin cậy

19.

Phương án nào sau đây không phải là quy tắc an toàn khi sử dụng Internet?

a)

đừng chấp nhận các lời mời vào các nhóm trên mạng mà em không biết.

b)

im lặng, không chia sẻ với gia đình khi bị đe dọa, bắt nạt qua mạng

c)

giữ an toàn thông tin cá nhân và gia đình

d)

không được một mình gặp gỡ người mà em chỉ mới quen qua mạng

C.

20.

Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là:

a)

để chế độ tự động đăng nhập

b)

để chế độ ghi nhớ mật khẩu

c)

không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng

d)

không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng

21.

Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?

a)

Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn

b)

Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết

c)

Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được

d)

Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được

22.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.

b)

Chọn chữ màu xanh.

c)

Căn giữa đoạn văn bản.

d)

Thêm hình ảnh vào văn bản.

23.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word, lệnh Portrait dùng để:

a)

chọn hướng trang đứng.

b)

chọn hướng trang ngang.

c)

chọn lề trang.

d)

chọn lề trang văn bản.

24.

Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + L

25.

Nháy chọn nút lệnh Italic có tác dụng gì đối với kí tự trên văn bản soạn thảo?

a)

Tạo chữ in đậm

b)

Tạo chữ in nghiêng

c)

Tạo chữ màu sắc

d)

Tạo chữ gạch chân

26.

Nút lệnh (Hình) dùng để:

a)

Chọn phông chữ

b)

Chọn kiểu chữ

c)

Gạch lề dưới

d)

Chọn màu chữ

27.

Nút lệnh (Hình) trên thanh công cụ dùng để:

a)

Căn lề giữa cho đoạn văn bản

b)

Căn lề trái cho đoạn văn bản

c)

Căn đều hai bên cho đoạn văn bản

d)

Căn lề phải cho đoạn văn bản

28.

Nút lệnh  trên thanh công cụ định dạng dùng để?

a)

Chọn Font (phông chữ)

b)

Chọn kiểu gạch dưới

c)

Chọn màu chữ

d)

Chọn cỡ chữ

29.

Muốn đặt lề phải của trang văn bản thì trong hộp thoại Page Setup, lớp Margins chọn ô nào?

a)

Top

b)

Left

c)

Right

d)

Bottom

30.

Công việc nào dưới đây không liên quan định dạng văn bản?

a)

Thay đổi phông chữ

b)

Thay đổi khoảng cách giữa các dòng

c)

Đổi kích thước trang giấy

d)

Sửa lỗi chính tả

31.

Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

a)

Phông (Font) chữ. 

b)

Cỡ chữ và màu sắc.         

c)

Kiểu chữ (Type).

d)

Cả ba ý trên đều đúng.

32.

Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh:

a)

Orientation. 

b)

Margins.     

c)

Size.

d)

Columns.

33.

Để thay đổi cỡ chữ của kí tự ta thực hiện:

a)

Chọn kí tự cần thay đổi. 

b)

Nháy vào nút lệnh Font size.

c)

Chọn size thích hợp.

d)

Tất cả các thao tác trên.

34.

Thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản?

a)

Nhập số trang cần in.

b)

Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in.

c)

Thay đổi lề của đoạn văn bản.

d)

Chọn khổ giấy in.

35.

Mục đích của định dạng văn bản là: 

a)

Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết.

b)

Văn bản dễ đọc hơn.

c)

Trang văn bản có bố cục đẹp.

d)

Tất cả ý trên.

36.

Tiêu đề Biển đẹp có kiểu chữ nghiêng. Em chọn tiêu đề Biển đẹp và chọn lệnh Bold, tiêu đề biển đẹp sẽ có kiểu chữ gì?

a)

Kiểu chữ nghiêng

b)

Kiểu chữ vừa nghiêng, vừa đậm

c)

Kiểu chữ đậm

37.

Tiêu đề Biển đẹp có kiểu chữ nghiêng. Em chọn tiêu đề Biển đẹp và chọn lệnh Italic, tiêu đề biển đẹp sẽ có kiểu chữ gì?

a)

Kiểu chữ không nghiêng

b)

Kiểu chữ nghiêng nhiều hơn

c)

Kiểu chữ vừa nghiêng, vừa đậm

38.

Em muốn có tiêu đề Biển đẹp có cỡ chữ 16. Em chọn tiêu đề Biển đẹp và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
39.

Thao tác nào dưới đây là thao tác định dạng văn bản?

a)

Thay đổi phông chữ và kiểu chữ

b)

Tăng lề trái của trang văn bản

c)

Tạo bảng trong văn bản

d)

Xem văn bản trước khi in

40.

Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân,... được gọi là gì?

a)

Phông chữ

b)

Màu chữ

c)

Kiểu chữ

d)

Cỡ chữ

41.

Hãy chọn phương án đúng

Em thực hiện một thao tác định dạng kí tự, chằng hạn định dạng kiểu chữ đậm hay nghiêng. Thao tác đó sẽ:

a)

Có tác động đến toàn bộ văn bản

b)

Có tác động đến đoạn văn bản mà con trỏ soạn thảo đang ở đó

c)

Chỉ có tác động đến phần văn bản được chọn hoặc văn bản sẽ được gõ vào sau đó tại vị trí con trỏ soạn thảo

d)

Có tác động đến phần văn bản trước vị trí con trỏ soạn thảo

42.

Hãy chọn những phương án đúng

Các lệnh trong nhóm lệnh Font cho phép thực hiện những việc gì?

a)

Thay đổi phông chữ và cỡ chữ.

b)

Thay đổi kiểu chữ

c)

Thay đổi màu chữ

d)

Cả 3 đáp án trên

43.

Định dạng kí tự thay đổi tính chất nào của kí tự?

a)

Phông chữ, kiểu chữ

b)

Phông chữ, màu chữ

c)

Màu chữ, kiểu chữ, phông chữ

d)

Phông chữ, kiểu chữ, màu chữ, cỡ chữ

44.

Định dạng văn bản gồm:

a)

Định dạng kí tự

b)

Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản

c)

Định dạng đoạn văn bản

45.

Định dạng kí tự là gì?

a)

là thay đổi dáng vẻ của đoạn văn

b)

là thay đổi dáng vẻ của vản bản

c)

là thay đổi dáng vẻ của các kí tự trong văn bản

46.

Nút lệnh như hình bên được dùng để làm gì?

a)

Tăng mức thụt lề trái

b)

Giảm mức thụt lề trái

c)

Khoảng cách giữa các dòng

d)

Khoảng cách giữa các đoạn

47.

Nút lệnh như hình bên được dùng để làm gì?

a)

Tăng mức thụt lề trái

b)

Giảm mức thụt lề trái

c)

Khoảng cách giữa các dòng/các đoạn

d)

Chọn hướng trang

48.

Nút lệnh như hình bên được dùng để làm gì?

a)

Tăng mức thụt lề trái

b)

Giảm mức thụt lề trái

c)

Khoảng cách giữa các dòng

d)

Khoảng cách giữa các đoạn

49.

Để in văn bản sử dụng lệnh nào?

a)

Print

b)

Print Preview

c)

Home

d)

File

50.

Định dạng đoạn văn bản nằm trong thẻ nào?

a)

File    

b)

Home

c)

Insert

d)

Layout

51.

Định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào?

a)

File    

b)

Home

c)

Insert

d)

Page Layout

52.

Trang văn bản có mấy hướng?

a)

Hai

b)

Bốn

53.

Lề văn bản có bao nhiêu lề?

a)

Hai

b)

Bốn

54.

Nút lệnh (Hình) dùng để:

a)

Chọn phông chữ

b)

Chọn kiểu chữ

c)

Gạch lề dưới

d)

Chọn màu chữ

55.

Lệnh nào sau đây dùng để điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn/giữa các đoạn văn?

a)

b)

c)

d)