wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 - TIN HỌC 6

Total questions: 60

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?
a)
Laptop.
b)
Máy tính.
c)
Mạng máy tính.
d)
Internet.
2.
Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet?
a)
Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu.
b)
Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kỹ thuật máy tính.
c)
Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú.
d)
Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP.
3.
Mạng máy tính là:
a)
Tập hợp các máy tính nối với nhau bằng các thiết bị mạng.
b)
Tập hợp các máy tính.
c)
Mạng Internet.
d)
Mạng LAN.
4.
Làm thế nào để kết nối Internet?
a)
Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet.
b)
Wi-Fi.
c)
Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet.
d)
Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet.
5.
Một mạng máy tính gồm:
a)
Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
b)
Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.
c)
Một số máy tính bàn.
d)
Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một tòa nhà.
6.
Mạng máy tính được phân ra làm mấy loại?
a)
Mạng có dây và mạng không dây, mạng cục bộ và mạng diện rộng.
b)
Mạng có dây và mạng không dây.
c)
Mạng kiểu hình sao và mạng kiểu đường thẳng.
d)
Mạng LAN và mạng WAN.
7.
Mạng không dây được kết nối bằng:
a)
Bluetooth.
b)
Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại…
c)
Cáp điện.
d)
Cáp quang.
8.
Nêu các kiểu mạng?
a)
Mạng kiểu đường thẳng, hình sao và kiểu vòng.
b)
Mạng LAN, WAN, kiểu đường thẳng và kiểu vòng.
c)
Mạng kiểu đường thẳng.
d)
Mạng kiểu đường thẳng và kiểu vòng.
9.
Loại cáp nào sử dụng tia sáng để truyền thông tin?
a)
Cáp xoắn và cáp quang.
b)
Cáp xoắn.
c)
Cáp điện
d)
Cáp quang.
10.
Ai là chủ sở hữu của mạng Internet?
a)
Đất nước
b)
Người sáng lập.
c)
Không ai là chủ sở hữu
d)
Nhà khoa học
11.
Phát biểu nào sau đây về mạng không dây là sai?
a)
Trong cùng một văn phòng, mạng không dây được lắp đặt thuận tiện hơn mạng hữu tuyến (có dây).
b)
Bộ định tuyến không dây thường kèm theo cả chức năng điểm truy cập không dây.
c)
Mạng không dây thông thường có tốc độ truyền dữ liệu cao hơn hẳn mạng hữu tuyến.
d)
Máy tính tham gia vào mạng không dây phải được trang bị vỉ mạng không dây.
12.
Mạng INTERNET gồm có những thành phần nào:
a)
Các máy tính.
b)
Các thiết bị mạng đảm bảo việc kết nối giữa các máy tính với nhau.
c)
Phần mềm hỗ trợ kết nối giữa các máy với nhau.
d)
Tất cả các đáp án
13.
Phát biểu nào dưới đây về bộ định tuyến là đúng đắn nhất?
a)
Là thiết bị để kết nối hai mạng máy tính sao cho máy từ mạng này có thể gửi gói tin sang máy của mạng kia.
b)
Là thiết bị để kết nối mạng cục bộ với Internet.
c)
Là thiết bị để kết nối các máy thành một mạng sao cho từ máy này có thể gửi gói tin sang máy kia.
d)
Là thiết bị mạng để xây dựng mạng cục bộ không dây.
14.
Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:
a)
Bản quyền.
b)
Các từ khóa liên quan đến trang web.
c)
Địa chỉ của trang web.
d)
Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm.
15.
Một vài ứng dụng trên Internet
a)
Đào tạo qua mạng.
b)
Hội thảo trực tuyến.
c)
Thương mại điện tử.
d)
Tất cả các đáp án trên.
16.
Em hãy chỉ ra những dòng nào sau đây là địa chỉ website:
a)
https://vnexpress.net
b)
bit.ly\dctinhoc
c)
D:\Tinhoc\Baitap.doc
d)
https:\\vtv.vn
17.
Dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản?
a)
Văn bản, hình ảnh.
b)
Siêu liên kết.
c)
Âm thanh, phim Video.
d)
Tất cả đều đúng.
18.
“www.edu.net.vn “, “vn” trên địa chỉ trang web có nghĩa là:
a)
Một kí hiệu nào đó.
b)
Ký hiệu tên nước Việt Nam.
c)
Chữ viết tắt tiếng anh.
d)
Khác.
19.
Phần mềm trình duyệt Web dùng để:
a)
Truy cập mạng LAN.
b)
Gửi thư điện tử.
c)
Truy cập vào trang Web.
d)
Tất cả đều sai.
20.
Máy tìm kiếm dùng để làm gì?
a)
Truy cập vào website.
b)
Đọc thư điện thư điện tử.
c)
Tìm kiếm thông tin trên mạng.
d)
Tất cả đều sai.
21.
Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếmGõ từ khóa vào ô để nhập từ khóaTruy cập vào máy tìm kiếmNhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiKết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết.
a)
1-2-3.
b)
2-1-3.
c)
1-3-2.
d)
2-3-1.
22.
Internet là:
a)
Mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước.
b)
Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện.
c)
Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh.
d)
Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu.
23.
Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là:
a)
Nhờ người khác tìm hộ.
b)
Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá.
c)
Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web.
d)
Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chì.
24.
Từ khoá là gì?
a)
Là từ mô tả chiếc chìa khoá.
b)
Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.
c)
Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.
d)
Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.
25.
Thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tính: 1. Truy cập vào trang web: google, bing…. 2. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa. 3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết.
a)
1-2-3.
b)
2-1-3.
c)
1-3-2.
d)
2-3-1.
26.
Website là:
a)
Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập.
b)
Gồm nhiều trang web.
c)
http://www.edu.net.vn.
d)
Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung.
27.
Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào website là:
a)
Một trang liên kết.
b)
Một website.
c)
Trang chủ.
d)
Trang web google.com.
28.
Trong các câu sau đây, câu nào đúng?
a)
Trình duyệt web là một trang web.
b)
Trình duyệt web là một website.
c)
Trình duyệt web là một phần mềm soạn thảo văn bản.
d)
Trình duyệt web là một phần mềm ứng dụng cho phép truy cập thông tin trên Internet.
29.
Hãy chỉ ra thứ tự của các bước sau để truy cập được vào một websiteGõ địa chỉ website vào cửa sổ trình duyệtTruy cập trình duyệt webTìm trình duyệt web trên máy tínhXem thông tin trên website.
a)
3-2-1-4.
b)
2-3-1-4.
c)
1-2-3-4.
d)
4-2-3-1.
30.
Máy tìm kiếm là gì?
a)
Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet.
b)
Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus.
c)
Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.
d)
Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet.
31.
Trang Web đang được tải, nhấn chuột vào nút lệnh Stop trên thanh địa chỉ của trình duyệt sẽ có tác dụng gì?
a)
Làm mới trang Web đó.
b)
Ngừng tải trang Web đó.
c)
Đóng tab trang Web đó.
d)
Không có tác dụng gì.
32.
Trong hòm thư điện tử, biểu tượng hình kẹp giấy (ghim) có nghĩa là gì?
a)
Thư có virus đính kèm.
b)
Thư có thông tin quan trọng.
c)
Bắt buộc phải trả lời ngay lập tức.
d)
Có tệp đính kèm.
33.
Cho URL http://www.google.com.vn hãy chỉ ra đâu là phần định dạng giao thức
a)
http.
b)
://.
c)
www.
d)
google.com.vn.
34.
Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?
a)
Word.
b)
Google.
c)
Microsoft Edge.
d)
Excel.
35.
Trong các câu sau đây, những câu nào đúng khi mô tả về máy tìm kiếm?
a)
Phần mềm ứng dụng hỗ trợ tìm kiếm thông tin trên Internet.
b)
Trình duyệt web.
c)
Phần mềm hệ thống dùng để vận hành máy tính.
d)
Website bán hàng online.
36.
Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?
a)
Có độ tin cậy cao, đem tại hiểu biết cho con người.
b)
Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu
c)
Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu
d)
Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.
37.
Con người thu nhận thông tin trực tiếp nhờ:
a)
Vật mang tin
b)
Năm giác quan
c)
Bộ não
d)
Cả ba phương án trên đều đúng
38.
Theo em, màn hình máy tính thuộc:
a)
Thiết bị vào
b)
Thiết bị ra
c)
Bộ xử lí
d)
Thiết bị lưu trữ.
39.
Trình tự các bước thu nhận và xử lí thông tin của bộ não con người:
a)
Thu nhận thông tin -> xử lí thông tin -> ra quyết định
b)
Xử lí thông tin -> Thu nhận thông tin -> ra quyết định
c)
Ra quyết định -> thu nhận thông tin -> xử lí thông tin
d)
Xử lí thông tin -> ra quyết định -> thu nhận thông tin
40.
Tai người bình thường có thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây:
a)
Tiếng chim hót
b)
Đi học mang theo áo mưa
c)
Ăn sáng trước khi đến trường
d)
Hẹn bạn Hương cùng đi học.
41.
Theo em, CPU thuộc:
a)
Thiết bị vào
b)
Thiết bị ra
c)
Bộ xử lí
d)
Thiết bị lưu trữ.
42.
Lưu trữ thông tin là gì?
a)
Là hoạt động lấy thông tin từ vật mang tin
b)
Là hoạt động đưa thông tin vào vật mang tin
c)
Là hoạt động chia sẻ thông tin từ vật mang tin
d)
Là hoạt động đưa thông tin từ vật mang tin ra bên ngoài
43.
Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin?
a)
Thu nhận.
b)
Lưu trữ
c)
xử lí.
d)
Truyền.
44.
Byte là đơn vị đo lượng dữ liệu, vậy kí hiệu của byte là:
a)
N
b)
K
c)
B
d)
G
45.
Một MB xấp xỉ bao nhiêu byte?
a)
Một triệu byte
b)
Một nghìn byte
c)
Một tỉ byte
d)
Một nghìn tỉ byte
46.
Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ là?
a)
Dung lượng lưu trữ
b)
Khối lượng lưu trữ
c)
Thể tích lưu trữ
d)
Năng lực lưu trữ
47.
Chu trình xử lí thông tin của máy tính gồm những bước nào:
a)
Xử lí đầu vào, xử lí dữ liệu, xử lí đầu ra
b)
Xử lí đầu vào, xử lí đầu ra, xử lí dữ liệu
c)
Xử lí dữ liệu, xử lí đầu ra, xử lí đầu vào
d)
Xử lí dữ liệu, xử lí đầu vào, xử lí đầu ra
48.
Mạng LAN là mạng kết nối dùng trong phạm vi:
a)
lớn
b)
vừa
c)
nhỏ
d)
trên toàn thế giới
49.
Đâu không phải là đặc điểm của Internet là:
a)
phủ khắp thế giới
b)
Tạo nhánh từ các mạng nhỏ
c)
Chỉ mang lại lợi ích cho con người trong lĩnh vực văn hóa, kinh tế, xã hội.
d)
không thuộc quyền sở hữu của cá nhân hay tổ chức nào
50.
Mô tả nào sau đây nói về Internet là sai?
a)
Là một mạng máy tính
b)
Có phạm vi bao phủ khắp thế giới
c)
Hàng tỉ người truy cập và sử dụng
d)
Là tài sản và hoạt động dưới sự quản lí của một công ty tin học lớn nhất thế giới
51.
Điền vào chỗ chấm: “Nhờ vào mạng máy tính, người sử dụng có thể (1)để trao đổi (2)chia sẻ (3)và dùng chung các (4)trên mạng”.
a)
liên lạc với nhau – dữ liệu – thông tin – thiết bị
b)
Dữ liệu – thông tin – liên lạc với nhau – thiết bị
c)
liên lạc với nhau – thông tin – dữ liệu – thiết bị
d)
thông tin – dữ liệu – liên lạc với nhau – thiết bị
52.
Mạng LAN là viết tắt của cụm từ nào?
a)
Local Arian Network
b)
Lomal Area Network
c)
Local Area Nework
d)
Local Area Network
53.
Phát biểu nào sao đây là sai ?
a)
Trong một mạng máy tính các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ
b)
Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong một mạng máy tính
c)
Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính
d)
Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính
54.
Đâu không phải là đặc điểm của cáp xoắn:
a)
lõi làm bằng chất liệu trong suốt
b)
các dây có màu sắc khác nhau và xoắn lại với nhau
c)
có một lớp vỏ bọc lại
d)
lõi đồng
55.
Máy tính kết nối với nhau để:
a)
Chia sẻ dữ liệu
b)
Tiết kiệm điện
c)
Học tập, chơi games
d)
Thuận lợi cho việc sửa chữa
56.
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm: Nhờ vào (1) …….., người sử dụng có thể (2) ……… để trao đổi (3) ……….chia sẻ dữ liệu và dùng chung các thiết bị trên mạng
a)
mạng máy tính …. liên lạc với nhau …. thông tin
b)
mạng máy tính …. thông tin …. liên lạc với nhau
c)
thông tin …… mạng máy tính …… liên lạc với nhau
d)
liên lạc với nhau ….. mạng máy tính ….. thông tin
57.
Thiết bị cơ bản của mạng không dây là:
a)
Cáp mạng
b)
Access Point
c)
Switch
d)
Một thiết bị khác
58.
Vai trò của Access Point là:
a)
thu hẹp phạm vi mạng
b)
Kết nối mạng
c)
Mở rộng phạm vi mạng
d)
Cả ba đáp án A, B, C đều sai
59.
Access Point truyền thông tin tới các máy tính xách tay thông qua:
a)
Dây cáp
b)
Tia hồng ngoại
c)
Sóng điện từ
d)
Sóng Bluetooth
60.
Hai thiết bị nào sau đây có hoạt động tương tự nhau:
a)
Access Point và cáp mạng
b)
Access Point và switch
c)
Switch và cáp mạng
d)
Ca ba đáp án A, B, C đều sai