wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K7- ÔN TẬP GIỮA HK2

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống “Thiết bị vào thực hiện....thông tin dạng thường gặp (văn bản, hình ảnh, âm thanh, tiếp xúc, chuyển động),....thành dữ liệu số (dãy các bit) và....trong máy tính.”

a)

tiếp nhận - chuyển đổi - đưa vào

b)

chuyển đổi - đưa vào - tiếp nhận

c)

đưa vào - tiếp nhận - chuyển đổi

d)

trong máy tính - chức năng chuyển đổi - tiếp nhận

2.

HDMI (High - Definition Multimedia Interface) là thiết bị gì?

a)

Là chuẩn kết nối cho phép truyền tải hình ảnh, âm thanh chất lượng cao qua dây cáp đến màn hình, loa.

b)

là chuẩn kết nối thông dụng cho rất nhiều thiết bị hiện nay (như bàn phím, chuột, loa, màn hình, máy in,...).

c)

là thiết bị cho phép thu thập, lưu trữ và thực hiện.

d)

là thiết bị ra thực hiện chuyển đổi dữ liệu trong máy tính thành dạng thông tin âm thanh.

3.

Lựa chọn phương án đúng khi nói về lí do cần có nhiều loại thiết bị vào khác nhau

a)

Có nhiều dạng thông tin khác nhau cần được đưa vào máy tính..

b)

Mỗi loại thiết bị vào chỉ tiếp nhận được một dạng thông tin.

c)

Mỗi loại thiết bị vào có thể tiếp nhận nhiều dạng thông tin khác nhau.

d)

Tiếp nhận thông tin vào thông qua tiếp xúc của ngón tay, bút cảm ứng

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bàn phím là thiết bị vào, được dùng thay thế ngón tay, để chọn đối tượng trên màn hình

b)

Bút cảm ứng là thiết bị vào, được dùng thay thế ngón tay, để chọn đối tượng trên màn hình

c)

. Nút cuộn chuột là thiết bị vào, được dùng thay thế ngón tay, để chọn đối tượng trên màn hình

d)

Màn hình cảm ứng là thiết bị vào, được dùng thay thế ngón tay, để chọn đối tượng trên màn hình

5.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về thiết bị cảm ứng?

a)

Màn hình cảm ứng có chức năng tiếp nhận thông tin vào thông qua tiếp xúc của ngón tay, bút cảm ứng.

b)

Chuột có chức năng tiếp nhận thông tin vào thông qua tiếp xúc của ngón tay, bút cảm ứng.

c)

Micro có chức năng tiếp nhận thông tin vào thông qua tiếp xúc của ngón tay, bút cảm ứng.

d)

Bản phím có chức năng tiếp nhận thông tin vào thông qua tiếp xúc của ngón tay, bút cảm ứng.

6.

Loa thông minh có thể tương tác với người dùng qua giọng nói như hỏi, đáp về thời tiết, giờ. Khi được kết nối với máy tính, loa thông minh trở thành

a)

Thiết bị ra

b)

Thiết bị vào

c)

Thiết bị ra – vào

d)

Thiết bị xử lý

7.

Khi đang gọi điện thoại video cho bạn, em không nghe thấy tiếng, nhưng vẫn thấy hình bạn đang nói. Em chọn phương án nào sau đây để giải quyết vấn đề?

a)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật micro

b)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật micro

c)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật loa

d)

. Bật loa của mình và nhắc bạn bật loa

8.

Thiết bị phổ biến nhất được sử dụng để nhập dữ liệu số và văn bản vào máy tính là gì?

a)

Máy vẽ đề thị.

b)

Bàn phím.

c)

Máy in.

d)

Máy quét.

9.

Hình nào sau đây làm thiết bị xuất?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

. Hình 4

10.

Hình nào sau đây cổng kết nối USB – A?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

11.

Hình nào sau đây cổng kết nối USB – C?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

12.

Hình nào sau đây cổng kết nối HDMI Type A ?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

13.

Hình nào sau đây cổng kết nối HDMI Type D ?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

14.

Đâu là ba thiết bị nhập khi được kết nối với máy tính không có màn hình cảm ứng? (Chọn 3)

a)

Hình 1, Hình 4, Hình 6

b)

Hình 1, Hình 5, Hình 6

c)

Hình 4, Hình 5, Hình 6

d)

Hình 4, Hình 2, Hình 6

15.

Đâu là ba thiết bị xuất? (Chọn 3)

a)

Hình 1, Hình 3, Hình 5

b)

Hình 1, Hình 5, Hình 6

c)

Hình 4, Hình 5, Hình 6

d)

Hình 4, Hình 2, Hình 6

16.

Hệ điều hành nào được phát triển bởi Microsoft?

a)

. Linux

b)

Windows

c)

Mac OS

d)

. iOS

17.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về phần mềm máy tính?

a)

Phải được cài đặt thì máy tính mới có thể hoạt động được.

b)

Cài đặt vào máy tính khi có nhu cầu sử dụng.

c)

Trực tiếp quản lí, điều khiển thiết bị phần cứng.

d)

Tạo môi trường để chạy phần mềm ứng dụng

18.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về hệ điều hành máy tính?

a)

Tương tác với phần cứng thông qua hệ điều hành.

b)

Tự động chạy khi bật máy tính.

c)

Chạy trong môi trường của hệ điều hành.

d)

Cung cấp công cụ hỗ trợ người dùng thực hiện công việc trên máy tính.

19.

Chức năng nào sau đây không phải chức năng Hệ điều hành?

a)

Quản lí, điều khiển và cung cấp thông tin thiết bị phần cứng máy tính

b)

Tổ chức, lưu trữ, quản lí dữ liệu trên ổ đĩa.

c)

Quản lí, điều khiển các chương trình đang chạy trên máy tính.

d)

Quản lý trò chơi điện tử.

20.

Hệ điều hành nào sau đây hay dùng cho máy tính hãng Apple?

a)

Windows

b)

Mac OS

c)

Linux

d)

Unix.

21.

Nếu không có hệ điều hành, máy tính có thể làm gì?

a)

Không có hệ điều hành, máy tính chỉ là một khối kim loại và dây dẫn, chẳng hoạt động gì.

b)

Không có hệ điều hành, máy tính vẫn có thể hoạt động được bình thường

c)

Không có hệ điều hành, máy tính vẫn có thể hoạt động được bình thường nhưng thiếu một số tính năng nhất định

d)

Không có hệ điều hành, máy tính không thể hoạt động được bình thường, các tính năng vẫn có nhưng thực hiện không được hiệu quả.

22.

Điền vào chỗ trống “Không thể thực hiện một... mà không cần...”

a)

Phần mềm tiện ích, phần mềm công cụ

b)

Phần mềm ứng dụng, hệ điều hành

c)

. Phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng

d)

Hệ điều hành, phần mềm tiện ích

23.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Nếu chỉ có các thiết bị phần cứng mà không cài đặt hệ điều hành thì máy tính không hoạt động được.

b)

. Phần mềm ứng dụng trực tiếp điều khiển phần cứng mà không cần thông qua hệ điều hành.

c)

Phần mềm ứng dụng là những chương trình máy tính giúp con người xử lí một công việc cụ thể nào đó, ví dụ như soạn thảo văn bản, lập bảng tính, chỉnh sửa ảnh, tạo bài trình chiếu,...

d)

Hệ điều hành kết nối, quản lí, điều khiển các thiết bị phần cứng, phần mềm trên máy tính, đảm bảo chúng phối hợp hoạt động nhịp nhàng trong một hệ thống thống nhất.

24.

Chức năng nào dưới đây không thuộc về hệ điều hành ?

a)

Điều khiển và quản lí các thiết bị phần cứng trong máy tính.

b)

Cung cấp và quản lí môi trường giao tiếp giữa người dùng với máy tính.

c)

Quản lí dữ liệu trong tệp.

d)

Quản lí các phần mềm ứng dụng và các tệp dữ liệu.

25.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

. Người sử dụng xử lí những yêu cầu cụ thể bằng phần mềm ứng dụng.

b)

Để phần mềm ứng dụng chạy được trên máy tính phải có hệ điều hành.

c)

Để máy tính hoạt động được phải có phần mềm ứng dụng.

d)

Để máy tính hoạt động được phải có hệ điều hành.

26.

Việc nào sau đây không thuộc chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu.

b)

Soạn thảo nội dung trình chiếu.

c)

Sao chép tập trình chiều đến vị trí khác.

d)

Đổi tên tập trình chiếu.

27.

Phần mềm nào sau đây không phải là một hệ điều hành?

a)

Windows 7

b)

Windows 10.

c)

Windows Explorer.

d)

Windows Phone.

28.

Phương án nào sau đây là những ví dụ về hệ điều hành?

a)

Microsoft Word, Microsoft Excel, Microsoft PowerPoint.

b)

Google Docs, Google Sheets, Google Slides.

c)

Writer, Calc, Impress.

d)

Windows, Linux, iOS.

29.

Hình nào sau đây hệ điều hành Microsoft?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

30.

Hình nào sau đây hệ điều hành Linux?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

31.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt thực hiện sắp xếp dãy số không giảm bằng cách nào dưới đây?

a)

Đổi chỗ 2 số liền kề nhau chúng đứng sai thứ tự cho đến khi dãy số được sắp xếp.

b)

Di chuyển số nhỏ nhất về cuối danh sách.

c)

Di chuyển số nhỏ nhất về đầu danh sách.

d)

Lặp lại quá trình chọn số nhỏ nhất chưa sắp xếp và đưa về vị trí đầu tiên của dãy cho đến khi dãy chỉ còn một phần tử.

32.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách nào?

a)

Thay thế.

b)

Thay đổi.

c)

Hoán đổi.

d)

Điền vị trí.

33.

Với dãy số được sắp xếp từ trên xuống dưới lần lượt là: 19, 16, 18, 15. Khi sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt. Quá trình lặp được thực hiện mấy lần?

a)

1 lần

b)

. 2 lần

c)

.3 lần

d)

. 4 lần

34.

Các nhiệm vụ để thực hiện việc sắp xếp gồm:

a)

So sánh.

b)

Đổi chỗ.

c)

So sánh và đổi chỗ.

d)

Đổi chỗ và xoá.

35.

Đặc điểm của thuật toán sắp xếp nổi bọt là:

a)

Lặp lại quá trình chọn phần tử nhỏ nhất đưa về vị trí đầu tiên.

b)

Lặp đi lặp lại việc đổi chỗ 2 phần tử liền kề nếu chúng sai thứ tự.

c)

Lặp đi lặp lại việc đổi chỗ 2 phần tử liền kề nhau.

d)

Lặp đi lặp lại việc đổi chỗ 2 phần tử đối xứng nhau.

36.

Phát biểu nào không đúng khi nói về thuật toán sắp xếp chọn?

a)

Thuật toán thực hiện việc chọn số lớn nhất trong dãy chưa được sắp xếp.

b)

Đưa số nhỏ nhất chưa được sắp xếp về vị trí đầu tiên của dãy chưa được sắp xếp.

c)

Lặp lại quá trình chọn số nhỏ nhất chưa sắp xếp và đưa về vị trí đầu tiên của dãy cho đến khi dãy chỉ còn một phần tử.

d)

Thực hiện sắp xếp dãy phần tử không giảm (hoặc không tăng).

37.

Trong thuật toán sắp xếp chọn, nếu thay “Tìm giá trị lớn nhất” bằng “Tìm giá trị nhỏ nhất” thì kết quả nhận được là dãy số có giá trị ra sao?

a)

Dãy số có giá trị giảm dần.

b)

Dãy số có giá trị tăng dần.

c)

Dãy số có giá trị không thay đổi.

d)

Dãy số có giá trị thay đổi.

38.

Sau vòng lặp thứ nhất của thuật toán sắp xếp chọn, phương án nào đúng?

a)

Phần tử có giá trị nhỏ nhất trong dãy được tìm thấy và đổi chỗ cho phần tử đứng đầu dãy.

b)

Phần tử có giá trị lớn nhất trong dãy được tìm thấy và đổi chỗ cho phần tử đứng đầu dãy.

c)

Các phần tử liền kề được hoán đổi.

d)

Phần tử có giá trị nhỏ nhất sẽ đổi vị trí cho phần tử cuối dãy.

39.

Bài toán: Sắp xếp dãy thẻ theo thứ tự giá trị tăng dần. Đầu ra của thuật toán sắp xếp nổi bọt của bài toán trên là:

a)

Dãy số chưa được sắp xếp.

b)

. Dãy số sắp xếp theo chiều giảm dần.

c)

Dãy số sắp xếp theo chiều tăng dần.

d)

Không có đáp án đúng.

40.

Dãy số sau thực hiện mấy vòng lặp khi thực hiện sắp xếp nổi bọt để sắp xếp dãy theo thứ tự tăng dần?

Dãy ban đầu: 13, 14, 8, 9, 4, 5

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

41.

Với dãy số được sắp xếp từ trên xuống dưới lần lượt là: 19, 16, 18, 15. Khi sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt. Quá trình lặp được thực hiện mấy lần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, thẻ số ở giữa dãy có số thứ tự là phần nguyên của phép chia nào?

a)

. (Số lượng thẻ của dãy +1) : 2.

b)

. Số lượng thẻ của dãy +1 : 2.

c)

(Số lượng thẻ của dãy +1) : 3.

d)

Số lượng thẻ của dãy : 2.

43.

Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm một số trong dãy thẻ số, sau bước Lật thẻ thứ nhất thì ta sẽ thực hiện bước nào?

a)

Kiểm tra: Số thẻ có đúng là số cần tìm không?

b)

Kiểm tra: tất cả các thẻ số đã được lật?

c)

Đầu ra: thông báo vị trí tìm thấy.

d)

Kết thúc.

44.

Cho dãy số: 47, 35, 11, 46, 26, 63, 36, 18, 24. Để tìm số 26 trong dãy số này bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta cần thực hiện bao nhiêu lần lặp?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

45.

Lựa chọn phương án đúng

Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm, ta thực hiện:

a)

Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.

b)

So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.

c)

. Sắp xếp dãy số theo thức tự tăng dần.

d)

So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.

46.

Chọn phát biểu sai?

a)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân chỉ áp dụng với dãy gia trị đã được sắp xếp.

b)

Thuật toán tìm kiếm tuần tự chỉ áp dụng với dãy gia trị đã được sắp xếp.

c)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện chia bài toán tìm kiếm ban đầu thành những bài toán tìm kiếm nhỏ hơn.

d)

Việc chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn giúp tăng hiệu quả tìm kiếm.

47.

Ưu điểm của thuật toán tìm kiếm nhị phân là:

a)

A. Thu hẹp được phạm vi tìm kiếm chỉ còn tối đa là một nửa sau mỗi lần lặp.

b)

B. Số lần lặp tương tự như thuật toán tìm kiếm tuần tự.

c)

C. Thuật toán chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn giúp tăng hiệu quả tìm kiếm.

d)

Cả A và C.

48.

Chọn phương án đúng: Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm nhị phân, ta thực hiện:

a)

Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.

b)

So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.

c)

Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần.

d)

So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.

49.

Cho tình huống sau: Lớp trưởng lập danh sách các bạn trong lớp đăng kí tham gia cuộc thi văn nghệ.

Cách sắp xếp theo thứ tự phù hợp nhất là?

a)

Sắp xếp theo thứ tự thời gian tăng dần.

b)

Sắp xếp theo trình tự bảng chữ cái.

c)

Sắp xếp theo thứ tự ưu tiên (người già, trẻ em, ...) và thời gian tăng dần.

d)

Sắp xếp theo thứ tự số huy chương vàng, bạc, đồng giảm dần.

50.

a)

1 – 2 – 3 – 4

b)

1 – 3 – 2 – 4

c)

1 – 4 – 2 – 3

d)

2 – 1 – 4 – 3

51.

Tìm một từ tiếng Anh trong cuốn từ điển, em sẽ tìm kiếm theo cách nào nhanh nhất?

a)

A. Tìm kiếm tuần tự

b)

B. Tìm kiếm nhị phân

c)

Cả A và B đều không áp dụng được.

d)

Cả A và B đều áp dụng được.

52.

Khi đang ở chế độ trình chiếu toàn màn hình, gõ phím nào trên bàn phím để chuyển sang chế độ chỉnh sửa nội dung bài trình chiếu?

a)

Home.

b)

Tab.

c)

Esc.

d)

End.

53.

Chỉ ra phát biểu sai.

a)

Có thể áp dụng hiệu ứng chuyển trang cho một trang trình chiếu bất kì trong bài trình chiếu.

b)

Có thể áp dụng hiệu ứng chuyển trang có tất cả các trang trình chiếu trong bài trình chiếu.

c)

. Có thể tạo hiệu ứng động để từng từ của đoạn văn bản xuất hiện khi trình chiếu.

d)

Một đối tượng đã được tạo hiệu ứng động thì không thể thay đổi kiểu hiệu ứng cho đối tượng đó.

54.

Làm thế nào để thay đổi kích thước của khung ảnh?

a)

Không thể thay đổi kích thước.

b)

Vào bảng chọn Home và thay đổi kích thước.

c)

Kéo thả các nút tròn ở góc khung và cạnh khung.

d)

Kéo thả nút mũi tên ở giữa khung.

55.

Khi đang ở chế độ soạn thảo, để trình chiếu từ trang đầu, ta gõ phím nào sau đây trên bàn phím?

a)

Enter.

b)

F5.

c)

F2.

d)

Tab.