wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập TinHocLop6- giữa HK1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị cơ bản để đo thông tin là gì?

a)

Bit

b)

Byte

c)

Kilobyte

d)

Megabyte

2.

Có bao nhiêu bit trong 1 Byte?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

3.

Đơn vị nào tương đương với 65,536 byte trong kilobyte?

a)

64 KB

b)

128 KB

c)

256 KB

d)

512 KB

4.

Bạn có bao nhiêu kilobyte trong 5 gigabyte?

a)

5.000 KB

b)

5.000.000 KB

c)

5.000.000.000 KB

d)

5.000.000.000.000

5.

Hệ thống mã hóa nào sử dụng 8 bit để mã hóa một ký tự?

a)

ASCII

b)

Unicode

c)

Binary

d)

Hexadecimal

6.

Trong màu sắc, màu nào tương đương với (0, 0, 255)?

a)

Đỏ

b)

Xanh lá cây

c)

Xanh dương

d)

Trắng

7.

Trong hệ thống màu RGB24, số màu tối đa có thể biểu diễn là bao nhiêu?

a)

256

b)

16,777,216

c)

1,073,741,824

d)

4,294,967,296

8.

Bao nhiêu bit trong 1 kilobyte?

a)

1024

b)

1000

c)

8192

d)

2048

9.

Cho số 13, hãy cho biết biểu diễn nhị phân của số này là gì?

a)

1101

b)

1011

c)

1110

d)

1001

10.

Cho số nhị phân 101, số thập phân tương ứng là bao nhiêu?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

11.

Bao nhiêu megabyte trong 100 megabit?

a)

10 MB

b)

12.5 MB

c)

25 MB

d)

50 MB

12.

Cho số nhị phân 1010, số thập phân tương ứng là gì?

a)

5

b)

6

c)

9

d)

10

13.

Các dạng dữ liệu là

a)

Chữ và số

b)

hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Cả 3 loại Chữ và số, hình ảnh, âm thanh

14.

Trình tự của quá trình xử lí thông tin là:

a)

Nhập (INPUT) → Xuất (OUTPUT) → Xử lý;

b)

Nhập → Xử lý → Xuất;

c)

Xuất → Nhập → Xử lý;

d)

Cả 3 đều đúng

15.

Thông tin dưới dạng được chứa trong vật mang tin là gì?

a)

Lưu trữ thông tin

b)

Dữ liệu

c)

Trao đổi thông tin

d)

Dung lượng nhớ

16.

Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

a)

Hình ảnh

b)

Văn bản

c)

Dãy bit

d)

Âm thanh

17.
Nên hiểu như thế nào là một mạng máy tính?
a)
Một loại máy tính đặc biệt được sử dụng cho việc lập trình.
b)
Một hệ thống mà máy tính kết nối với nhau để trao đổi dữ liệu và tài nguyên.
c)
Một chương trình máy tính để tạo ra mạng xã hội.
d)
Một trò chơi trực tuyến phổ biến.
18.
Khi cần lưu trữ lớn và dùng nhiều thiết bị để giải quyết một vấn đề ta sử dụng cái gì?
a)
Điện thoại di động
b)
Mạng máy tính
c)
Bộ định tuyến (router)
d)
Điện thoại cố định
19.
Thiết bị nào sau đây không thuộc phạm vi mạng máy tính?
a)
Máy tính xách tay
b)
Điện thoại thông minh
c)
Máy lọc không khí
d)
Máy tính để bàn
20.
Thiết bị nào sau đây không thuộc định nghĩa máy tính của mạng máy tính?
a)
Máy tính xách tay
b)
Điện thoại thông minh
c)
Bộ định tuyến (router)
d)
Máy tính để bàn
21.
Để mạng máy tính kết nối được thì trên máy tính phải có thiết bị gì?
a)
Màn hình của máy vi tính
b)
Card mạng
c)
Loa ngoại vi
d)
Máy in máy scan
22.
Máy tính phải kết nối với thiết bị nào để có thể truy cập internet?
a)
Máy in máy scan
b)
Modem
c)
Kết nối bluetooth với điện thoại
d)
Máy tính xách tay
23.

Có bao nhiêu cách kết nối máy tính vào mạng máy tính?

a)
Một cách duy nhất
b)
Chỉ hai cách
c)
Nhiều cách khác nhau
d)
Không cách nào
24.
Nếu ta làm việc tại văn phòng trường học thì mạng không dây nào là phù hợp nhất?
a)
3G
b)
4G
c)
Wi-Fi
d)

Bluetooth

25.
Nếu phải di chuyển ra bên ngoài thì ta nên sử dụng mạng không dây nào?
a)
4G
b)
Wi-Fi
c)
Ethernet
d)
USB
26.
Những công việc nào thì ta không thể thực hiện trên internet?
a)
Mua sắm trực tuyến
b)
Đọc tin tức và vào mạng xã hội
c)
Làm thủ tục hành chính trực tuyến
d)
Làm thơ trên giấy và hát ca tập thể
27.
Nội dung nào sau đây không phải là lợi ích của internet?
a)
Trao đổi thông tin nhanh chóng và hiệu quả
b)
Cung cấp nguồn tài liệu phong phú
c)
Gửi thư và bưu kiện
d)
Kết nối con người trên khắp thế giới
28.
Bảng mã Unicode 8 bit, mã hóa được bao nhiêu ký tự?
a)
128 ký tự
b)
256 ký tự
c)
512 ký tự
d)
64 ký tự
29.
Bảng mã Unicode 16 bit, mã hóa được bao nhiêu ký tự?
a)
128 ký tự
b)
256 ký tự
c)
512 ký tự
d)
65,536 ký tự
30.
Ta cần một vùng nhớ tối thiểu bao nhiêu KB để lưu trữ một văn bản có 1536 ký tự?
a)
0.5 KB
b)
1.5 KB
c)
2 KB
d)
1.536 KB
31.
Nếu ta muốn tải một tập tin có dung lượng 100 MB với kết nối 8 Mbps, mất khoảng bao nhiêu phút và bao nhiêu giây?
a)
10 phút 12 giây
b)
100 giây
c)
800 giây
d)
1000 giây
32.
Nếu bản nhạc có bit rate 128 kbps và dài 4 phút 30 giây, nó có dung lượng khoảng bao nhiêu megabyte?
a)

4.32 MB

b)
5.4 MB
c)
6.75 MB
d)
8.1 MB
33.
Dãy số nào dưới đây biểu diễn màu trắng?
a)
(0, 0, 255)
b)
(0, 0, 0)
c)
(255, 255, 255)
d)
(128, 128, 128)
34.
Hệ màu RGB24 có thể biểu diễn được tối đa bao nhiêu màu?
a)
256 màu
b)
16 triệu màu
c)
24 màu
d)

512 màu

35.
Khi chưa có máy tính, người ta sử dụng công cụ nào làm vật mang tin?
a)
Đĩa từ
b)
Thẻ nhớ
c)
USB
d)
Mai rùa và xương, Thẻ tre có hình ảnh chữ viết, giấy..
36.
Vật mang tin nào không được sử dụng cho các máy tính ngày nay?
a)
Đĩa từ
b)
USB
c)
Thẻ nhớ
d)
Thẻ tre có hình ảnh chữ viết
37.
Người ta phân loại thông tin cho dữ liệu máy tính thành mấy loại?
a)
1 loại
b)
2 loại
c)
3 loại
d)
4 loại
38.
Nội dung nào không phải là dữ liệu dạng thông tin?
a)
Chữ viết trên đất nung
b)
Mối quan hệ giữa thông tin và dữ liệu
c)
Tranh vẽ trong hang động
d)
Thẻ tre có hình ảnh chữ viết
39.
Ngày nay, người ta chuyển dữ liệu thành thông tin bằng cách nào?
a)
In ra giấy
b)
Chụp ảnh
c)
Xử lý trên máy tính
d)
Gửi qua thư tín điện tử (email)
40.
Lợi ích chính của Internet là gì?
a)
Chia sẻ máy tính
b)
Giải quyết bài toán khó
c)
Trao đổi thông tin nhanh chóng và hiệu quả
d)
Chơi game trực tuyến
41.
Internet được coi là một kho thông tin và kiến thức khổng lồ với lợi ích gì?
a)
Đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hoá
b)
Cung cấp các tiện ích phục vụ đời sống
c)
Cung cấp nguồn tài liệu phong phú
d)
Giúp người ta học tập và làm việc trực tuyến
42.
Bảng mã ASCII sử dụng bao nhiêu bit để biểu diễn mỗi ký tự?
a)
4 bit
b)
6 bit
c)
8 bit
d)
16 bit
43.
Bảng mã ASCII bao gồm bao nhiêu ký tự khác nhau?
a)
32 ký tự
b)
64 ký tự
c)
128 ký tự
d)
256 ký tự
44.
Internet hỗ trợ con người trong các hoạt động như khám chữa bệnh, thực hiện thủ tục hành chính, vận chuyển hàng hoá, và chuyển tiền. Đây là ví dụ của lợi ích nào của Internet?
a)
Học tập và làm việc trực tuyến
b)
Phương tiện vui chơi và giải trí
c)
Trao đổi thông tin nhanh chóng và hiệu quả
d)
Cung cấp các tiện ích phục vụ đời sống
45.
Internet kết nối mọi người ở mọi nơi, giúp học tập và làm việc với nhiều người trên khắp thế giới. Đây là ví dụ của lợi ích nào?
a)
Cung cấp nguồn tài liệu phong phú
b)
Chơi game và giải trí
c)
Cung cấp các tiện ích phục vụ đời sống
d)
Học tập và làm việc trực tuyến
46.

Mạng máy tính là gì?

a)

Tập hợp các máy tính và thiết bị được kết nối với nhau

b)

Tập hợp các máy tính không được kết nối với nhau

c)

Tập hợp các máy tính và thiết bị không liên quan

d)

Tập hợp các máy tính và thiết bị không được kết nối với nhau

47.

Lợi ích của mạng máy tính bao gồm những gì?

a)

Chia sẻ, trao đổi dữ liệu, phần mềm

b)

Dùng chung máy quét, máy in, máy photo

c)

Lưu trữ lớn, sử dụng sức mạnh của nhiều máy tính

d)

Tất cả các phương án đều đúng

48.

Cáp UTP được sử dụng trong mạng có phạm vi kết nối tương đối gần. UTP là viết tắt của từ gì?

a)

Universal Transfer Protocol

b)

Unshielded Twisted Pair

c)

Unlimited Transmission Power

d)

Universal Telecommunication Provider

49.

Card mạng là gì?

a)

Một bảng mạch điện tử gắn trong máy tính

b)

Một loại thẻ nhớ trong máy tính

c)

Một loại phần mềm quản lý mạng

d)

Một loại thiết bị kết nối mạng không dây

50.

Bộ chuyển mạch (switch) có chức năng gì?

a)

Chia sẻ truyền dữ liệu cho nhiều máy tính trong cùng một mạng nội bộ

b)

Phát và nhận dữ liệu thông qua sóng WiFi

c)

Kết nối mạng máy tính với Internet

d)

Lưu trữ dữ liệu và phần mềm

51.

Bộ định tuyến (Wireless router) có chức năng gì?

a)

Phát và nhận dữ liệu thông qua sóng WiFi

b)

Truyền dữ liệu cho nhiều máy tính trong cùng một mạng nội bộ

c)

Kết nối mạng máy tính với Internet

d)

Lưu trữ dữ liệu và phần mềm

52.

Mạng có dây là loại mạng sử dụng gì để truyền dữ liệu?

a)

Sóng

b)

Cáp

c)

Bluetooth

d)

NFC

53.

Mạng không dây là loại mạng sử dụng gì để truyền dữ liệu?

a)

Sóng

b)

Cáp

c)

Bluetooth

d)

NFC

54.

Internet là gì?

a)

Mạng máy tính kết nối hàng tỉ máy tính trên khắp thế giới

b)

Mạng máy tính kết nối một số máy tính trong một khu vực nhất định

c)

Mạng máy tính kết nối một số máy tính trong một quốc gia

d)

Mạng máy tính kết nối một số máy tính trong một thành phố

55.

Lợi ích của Internet bao gồm những gì?

a)

Trao đổi thông tin nhanh chóng và hiệu quả

b)

Cung cấp nguồn tài liệu phong phú

c)

Cung cấp các tiện ích phục vụ đời sống

d)

Tất cả các phương án đều đúng

56.

Internet giúp trao đổi thông tin qua lại giữa các bên như thế nào?

a)

Bằng cách gửi thư từ truyền thống

b)

Bằng cách gọi điện thoại

c)

Bằng cách sử dụng email, tin nhắn, video call, v.v.

d)

Bằng cách gửi thư từ điện tử

57.

Internet giúp mọi người tiếp cận thông tin ở khắp nơi trên thế giới một cách thuận tiện như thế nào?

a)

Bằng cách sử dụng máy tính

b)

Bằng cách sử dụng điện thoại di động

c)

Bằng cách sử dụng các thiết bị kết nối Internet

d)

Tất cả các phương án đều đúng

58.

Internet thuộc sở hữu của ai?

a)

Của một công ty công nghệ lớn

b)

Của một quốc gia

c)

Của một tổ chức quốc tế

d)

Không thuộc sở hữu của riêng ai

59.

Internet hỗ trợ ta truyền tải thông điệp như thế nào?

a)

Gửi thư từ truyền thống

b)

Gọi điện thoại

c)

Sử dụng email, tin nhắn, video call, v.v.

d)

Gửi thư từ điện tử

60.

Internet được xem như kho thông tin và kiến thức khổng lồ, gần như vô tận. Điều này có đúng không?

a)

Đúng

b)

Sai