wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoi 6 - ôn tapaj

Total questions: 60

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị kết nối mạng?

a)

Điện thoại di động

b)

Bộ chuyển mạch

c)

Máy tính bàn

d)

Máy in

2.

Mạng không dây được kết nối bằng

a)

Bluetooth

b)

Cáp điện

c)

Cáp quang

d)

Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại

3.

Thiết bị nào dưới đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Bộ chuyển mạch

b)

Máy in

c)

Máy ảnh

d)

Laptop

4.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

a)

A. vỉ mạng;

b)

B. Hub;

c)

C. Môdem;

d)

D. Webcam.

5.

Bao nhiêu máy tính kết nối với nhau được gọi là mạng máy tính?

a)

2 trở lên

b)

Chỉ 2

c)

100

d)

1000

6.

Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

 Máy tính và thiết bị kết nối.

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

d)

Máy tinh và phần mềm mạng.

7.

CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN

Inernet có những đặc điểm chính nào?

a)

Tính toàn cầu

b)

Tính tương tác

c)

Tính lưu trữ

d)

Tính dễ tiếp cận

8.

CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN

Em hãy chọn những việc mà em có thể làm với Internet.

a)

Học ngoại ngữ trực tuyến với người nước ngoài

b)

Chơi đá bóng để nâng cao sức khỏe

c)

Tìm kiếm tư liệu học tập

d)

Gửi thư điện tử

9.

Để máy tính kết nối được Internet ta cần làm gì?

a)

Máy tính cần được kết nối với Internet thông qua một nhà cung cấp dịch vụ Internet

b)

Máy tính không cần kết nối với Internet thông qua một nhà cung cấp dịch vụ Internet nào.

c)

Máy tính mua về tự kết nối Internet.

10.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi

a)

A. người quản trị mạng máy tính.

b)

B. người quản trị mạng xã hội.

c)

C. nhà cung cấp dịch vụ Internet.

d)

D. một máy tinh khác.

11.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

a)

A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

b)

B. Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

c)

C. Không thuộc quyền sở hũ’u của ai.

d)

D. Thông tin chính xác tuyệt đối.

12.

Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ

a)

máy in

b)

bàn phím và chuột

c)

máy quét.

d)

dữ liệu

13.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy tính.

b)

Máy in.

c)

Bộ định tuyến.

d)

Máy quét.

14.

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

b)

Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

c)

Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại,...

d)

Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.

15.

Điều nào sai khi nói về lợi thế của mạng không dây?

a)

Dễ dàng tham gia

b)

Có thể kết nối ở khoảng cách rất xa

c)

Tính cơ động cao, người dùng không cần phải ngồi cố định một chỗ.

d)

Dễ dàng mở rộng, bổ sung người dùng mới

16.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây ?

a)

World Win Web

b)

World Wide Web

c)

Windows Wide Web

d)

World Wired Web

17.

Dịch vụ nào không có trên Internet:

a)

Tra cứu thông tin

b)

Thư điện tử

c)

Chuyển phát nhanh

d)

Khai thác thông tin trên web

18.

Khi đặt mua bộ quần áo qua Internet, em đã sử dụng loại dịch vụ nào?

a)
  • Tổ chức và khai thác thông tin trên Web

b)
  • Tìm kiếm thông tin trên Internet

c)
  • Thương mại điện tử

d)
  • Cả ba đáp án trên

19.

Máy tìm kiếm là:

a)
  • Là công cụ tìm kiếm các thông tin trong máy tính

b)
  • Là một loại máy được nối thêm vào máy tính để tìm kiếm thông tin trên Internet

c)
  • Là một phần mềm cái đặt vào máy tính dàng để tìm kiếm thông tin

d)
  • Là một công cụ được cung cấp trên Internet giúp tìm kiếm thông tin trên cơ sở các từ khóa liên quan đến vấn đề cần tìm.

20.

Câu 5: Chủ sở hữu mạng toàn cầu Internet là hãng nào?

a)

Hãng Microsoft

b)

Hãng IBM

c)

Không có ai là chủ sở hữu của mạng toàn cầu Internet

d)

Tất cả các ý trên đều sai

21.

Đây là kết nối mạng Ineternet gì?

a)

Đường truyền riêng

b)

Wifi

c)

Đường điện thoại

d)

Truyền hình cáp

22.

Internet là

a)

mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước

b)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện

c)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh

d)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu

23.

Đâu là phần mềm thường dùng để truy cập trang web?

a)
b)
c)
d)
24.

Chương trình được sử dụng để xem các trang Web được gọi là gì?

a)

Bộ duyệt Web

b)

Trình duyệt Web

c)

Phần mềm xem Web

d)

Chương trình xem Web

25.

World Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính

b)

Một phần mềm máy tính

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

Tên khác của Internet

26.

Trong trang web, liên kết ( hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

b)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt

c)

Là địa chỉ của một trang web

d)

Là địa chỉ thư điện tử

27.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

b)

Một địa chỉ truy cập.

c)

địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

địa chỉ thư điện tử.

28.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Địa chỉ web

b)

Trình duyệt web

c)

Công cụ tìm kiếm

d)

Website

29.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

Windows Explorer

b)

Internet Explorer

c)

Mozilla Firefox

d)

Google Chrome

30.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

a)

https://www.tienphong.vn

b)

www \\ tienphong.vn

c)

https://haiha002@gmail.com

d)

https\\:www.tienphong.vn

31.

Nếu bạn đang xem một trang web và bạn muốn quay lại trang trước đó, bạn sẽ nháy chuột vào nút nào trên trình duyệt?

a)

-->

b)

@

c)

<--

d)

®

32.

Mỗi trang web là một siêu văn bản được gán một địa chỉ truy cập.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Biểu tượng hình ngôi nhà ở một số website để làm gì?

a)

Tải lại trang hiện tại.

b)

Quay về trang liền trước.

c)

Đi đến trang liền sau. 

d)

Quay về trang chủ.

34.

Em hãy sắp xếp các bước truy cập một trang web:

1. Nhấn Enter

2. Mở một trình duyệt.

3. Nhập địa chỉ trang web vào ô địa chỉ

Thứ tự đúng là:

a)

1-2-3

b)

3-1-2

c)

2-3-1

d)

1-3-2

35.

Đâu là kí tự bắt buộc phải có trong một địa chỉ thư điện tử?

a)

#

b)

$

c)

&

d)

@

36.

Cấu trúc thư điện tử gồm:

<tên người dùng>@<tên nhà cung cấp>

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Em hãy chọn ra những địa chỉ email đúng cấu trúc trong các địa chỉ sau:

a)

nguyenhanh$$123@gmail.com

b)

hung_2A9@yahoo.com.vn

c)

huyền.123@yahoo.com

d)

haihong 6789****@gmail.com

e)

ngoc.minh@gmail.com

38.

Em hãy chỉ ra biểu tượng của thư điện tử (gmail)

a)
b)
c)
d)
39.

Khi bạn gửi thư cho em, em phải vào mục nào để đọc thư?

a)

Hộp thư đi

b)

Hộp thư đến

c)

Thư nháp

d)

Thùng rác

40.

Khi bạn muốn xem lại thư đã gửi, em phải vào mục nào để xem thư?

a)

Hộp thư đến

b)

Hộp thư đã gửi

c)

Soạn thư

d)

Thư nháp

41.

nguyenvanhung5a@gmail.com. Tên người dùng là?

a)

nguyenvanhung5a

b)

@gmail.com

c)

nguyenvanhung5a@gmail.com

42.

Khi soạn thư điện tử sử dụng nút ghim để?

a)

Đính kèm một hoặc nhiều tệp tin

b)

Gửi thư

c)

Xóa thư

d)

Mở thư

43.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu

2. Truy cập vào trang Web cung cấp dich vụ thư điện tử

3. Mở Internet

4. Nháy chuột vào nút Đăng nhập

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

3 - 2 - 1 - 4

c)

4 - 3 - 2 - 1

d)

2 - 3 - 1 - 4

44.

Thư điện tử có hạn chế nào dưới đây so với các hình thức gửi thư khác

a)

Không đồng thời gửi được cho nhiều người

b)

Thời gian gửi thư lâu

c)

Phải phòng tránh Virus, thư rác

d)

Chi phí thấp

45.

Mỗi người có thể mở được nhiều tài khoản thư điện tử không?

a)

b)

không

46.

Để bảo mật tài khoản thư thì người sử dụng cần đặt?

a)

Mật khẩu

b)

Địa chỉ

c)

Tài khoản

d)

Thông tin

47.

Khi gửi thư, ta cần ghi rõ địa chỉ của?

a)

Người gửi

b)

Người nhận

c)

Hộp thư

d)

Tài khoản

48.

Địa chỉ thư điện tử nào sau đây là đúng?

a)

mnha.edu@vn

b)

Minhtuan.gmail.com

c)

Thuyk39@gmail.com

d)

Khoa@123,gmail

49.

Em hãy xác định xem thư nào là thư rác?

a)

Danh sách học sinh tham gia thi học sinh giỏi môn Tin

b)

Ảnh tập thể lớp 6B ngày khai trường

c)

Bài tập môn tin học

d)

Bạn đã trúng một chuyến đi miễn phí tới Nhật Bản

50.

Email sau: gialinh2012@yahoo.com. Tên người dùng là?

a)

gialinh2012 @

b)

@ yahoo.com

c)

gialinh2012

d)

yahoo.com.vn

51.

Trong các Email sau, Email nào được viết đúng.

a)

bìnhan25@gmail.com

b)

anbinh5a@yahoo.com

c)

hoang nam87@gmail.com

d)

Namhoang-siêunhân@yahoo.com

52.

Thư điện tử giúp em:

a)

Liên lạc với bạn bè, người thân một cách nhanh chóng,

b)

Nói chuyện với nhau

c)

Chơi game cùng nhau

d)

Tất cả các đáp án

53.

Ưu điểm của thư điện tử là:

a)

Có nhiều dịch vụ thư điện tử miễn phí.

b)

Nhận và gửi nhanh chóng, gửi cùng lúc cho nhiều người.

c)

Bảo vệ môi trường do không dùng đến giấy, mực.

d)

Có thể gửi kèm tệp.

e)

Đơn giản, dễ sử dụng, dễ quản lí.

54.

Để có thể gửi thư điện tử, em phải có:

a)

Máy tính kết nối mạng Internet.

b)

Giấy, bút.

c)

Địa chỉ thư điện tử của người nhận.

d)

Địa chỉ thư điện tử của em.

55.

Nút lệnh số mấy dùng để Gửi thư ....?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Nút lệnh số mấy dùng để đính kèm tệp theo thư ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Để có địa chỉ gửi và nhận thư thì người gửi và người nhận phải có:

a)

Hộp thư điện tử

b)

Tên đăng nhập

c)

Mật khẩu

d)

Tài khoản thư điện tử

58.

Em hãy chỉ ra những biểu tượng của thư điện tử?

a)
b)
c)
d)
59.

Địa chỉ thư điện tử sau đúng hay sai?

thanhcong@yahoo.com.vn

a)

Sai

b)

Đúng

60.

Phần tên người dùng của thư điện tử bên dưới là...?

thanhdat2010@gmail.com

a)

thanhdat2010

b)

gmail.com

c)

thanhdat2010@gmail.com

d)

thanhdat2010@