wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập Cuối Kỳ 2 - Tin học 6

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Khi trao đổi thông tin bằng sơ đồ tư duy, điều gì sẽ xảy ra nếu không có sự liên kết chặt chẽ giữa các ý tưởng?

a)

Các thông tin sẽ trở nên mạch lạc và dễ hiểu hơn

b)

Các thông tin sẽ trở nên rời rạc và khó hiểu

c)

Thông tin không cần được sắp xếp theo thứ tự

d)

Không có sự khác biệt

2.

Phần mềm sơ đồ tư duy có thể sử dụng để làm gì?

a)

Chỉ dùng để vẽ tranh

b)

Chỉ dùng để ghi chú nhanh

c)

Dùng để tổ chức thông tin và ý tưởng một cách trực quan

d)

Chỉ dùng để tạo bài thuyết trình

3.

Đặc điểm nào sau đây đúng với thuật toán?

a)

Phải có nhiều hình ảnh minh họa

b)

Gồm các bước không rõ ràng

c)

Là một dãy các bước cụ thể và có thứ tự

d)

Là một đoạn văn bản mô tả chủ đề

4.

Tính năng Tìm kiếm trong phần mềm soạn thảo giúp:

a)

Tìm từ khóa hoặc đoạn văn trong tài liệu

b)

Thay đổi phông chữ

c)

Xóa toàn bộ văn bản

d)

Dán nội dung từ nơi khác vào

5.

Việc chia sẻ thông tin cá nhân như địa chỉ nhà, số điện thoại lên Internet có thể gây ra hậu quả gì?

a)

Giúp bạn kết bạn dễ hơn

b)

Làm máy tính chạy nhanh hơn

c)

Có nguy cơ bị lợi dụng hoặc bị xâm phạm quyền riêng tư

d)

Không ảnh hưởng gì

6.

Hoạt động nào sau đây là ví dụ của thuật toán trong đời sống hàng ngày?

a)

Nghe nhạc trên điện thoại

b)

Vẽ một bức tranh theo trí tưởng tượng

c)

Chơi thể thao tự do không theo luật

d)

Làm theo các bước trong công thức nấu ăn

7.

Một cách trình bày thuật toán rõ ràng là:

a)

Viết đoạn văn tự do

b)

Vẽ hình minh họa

c)

Sử dụng sơ đồ khối hoặc liệt kê các bước

d)

Dùng bảng biểu

8.

Công cụ “Căn lề” trong phần mềm soạn thảo văn bản dùng để:

a)

Căn chỉnh vị trí văn bản trên trang

b)

Thêm hiệu ứng động

c)

Kiểm tra chính tả

d)

Tô màu nền

9.

Khi tạo sơ đồ tư duy, thao tác nào giúp phát triển ý tưởng?

a)

Xoá chủ đề chính

b)

Thêm nhánh con

c)

Đổi màu nền

d)

Giảm kích thước sơ đồ

10.

Tác dụng của bảng biểu trong văn bản là gì?

a)

Làm văn bản rối hơn

b)

Không có tác dụng gì

c)

Dễ dàng theo dõi và so sánh thông tin

d)

Làm tệp nhẹ hơn

11.

Phần mềm MindMaple dùng để:

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Vẽ sơ đồ tư duy

c)

Trình chiếu bài giảng

d)

Viết mã lập trình

12.

Tính năng Replace (Thay thế) được sử dụng để:

a)

Sao chép từ

b)

Đổi màu nền

c)

Tìm và thay thế từ khóa trong văn bản

d)

Tìm hình ảnh

13.

Trong sơ đồ tư duy, điều gì giúp biểu diễn rõ ràng nội dung?

a)

Dùng màu đỏ cho toàn sơ đồ

b)

Viết chữ thật nhỏ

c)

Thêm nhánh phụ cho từng ý chính

d)

Vẽ hình trang trí

14.

Khi tạo bảng, thao tác nào là cần thiết?

a)

Gộp bảng vào tiêu đề

b)

Chèn bảng bằng chức năng Insert > Table

c)

Vẽ bảng bằng tay

d)

Tô màu bảng toàn bộ

15.

Lý do nên định dạng in đậm cho tiêu đề là:

a)

Làm đẹp trang văn bản

b)

Làm nổi bật nội dung quan trọng

c)

Làm tệp to hơn

d)

Dễ chỉnh sửa sau này

16.

Để thêm nhánh con trong sơ đồ tư duy, ta:

a)

Dùng công cụ chèn hình ảnh

b)

Dùng công cụ thêm node

c)

Ghi chú bên lề

d)

Thay đổi phông chữ

17.

Để sắp xếp thông tin trong sơ đồ tư duy dễ hiểu, nên:

a)

Dùng nhiều màu

b)

Sắp xếp nhánh chính – nhánh phụ rõ ràng

c)

Viết thật ngắn gọn không cần phân nhánh

d)

Không cần ghi nội dung

18.

Thông tin trong sơ đồ tư duy dễ hiểu, nên:

a)

Dùng nhiều màu

b)

Sắp xếp nhánh chính – nhánh phụ rõ ràng

c)

Viết thật ngắn gọn không cần phân nhánh

d)

Không cần ghi nội dung

19.

Khi định dạng văn bản, chức năng nào giúp làm rõ tiêu đề?

a)

Đổi màu nền

b)

In nghiêng

c)

Căn giữa và in đậm

d)

Tạo bảng

20.

Ứng dụng sơ đồ tư duy trong học tập giúp:

a)

Ghi nhớ lâu hơn

b)

Giảm thời gian học

c)

Không cần học lại

d)

Làm bài nhanh hơn

21.

Ví dụ nào dưới đây KHÔNG phải là thuật toán?

a)

Cách xếp hàng chờ mua vé

b)

Trình bày bảng tuần hoàn hóa học

c)

Các bước làm món trứng luộc

d)

Quy trình đăng nhập tài khoản

22.

Trẻ em có thể tự do chia sẻ hình ảnh cá nhân và thông tin gia đình lên mạng.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Thay đổi kiểu chữ là một thao tác định dạng văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Sử dụng phần mềm sơ đồ tư duy giúp học sinh dễ dàng phân loại và liên kết các ý tưởng.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Nếu không viết đúng chương trình theo thuật toán, máy tính vẫn có thể hiểu và thực hiện đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Khi người lạ gửi lời mời kết bạn và mời tham gia nhóm học tập, nên chấp nhận ngay.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Chức năng định dạng văn bản chỉ mang tính trang trí.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Sơ đồ tư duy chỉ giúp ghi chú, không hỗ trợ phân tích.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Việc thực hiện các bước trong công thức nấu ăn là ví dụ của thuật toán.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Sử dụng mật khẩu mạnh giúp bảo vệ tài khoản.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Nên chia sẻ ảnh cá nhân trên mạng xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Sơ đồ tư duy có thể dùng để thuyết trình.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Sử dụng mật khẩu mạnh giúp bảo vệ tài khoản.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Nên chia sẻ ảnh cá nhân trên mạng xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Sơ đồ tư duy có thể dùng để thuyết trình.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Tính năng căn lề giúp văn bản cân đối.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Thuật toán luôn có cấu trúc rõ ràng.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Cần phân tích kỹ trước khi tạo sơ đồ tư duy.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Không nên bấm vào liên kết lạ.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Một văn bản chỉ nên có một kiểu định dạng.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Sơ đồ tư duy có thể chỉnh sửa bất kỳ lúc nào.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Máy tính có thể tự phát hiện lỗi chương trình và sửa.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Dùng cùng một mật khẩu cho tất cả tài khoản là an toàn.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Văn bản có bảng biểu thường khó đọc hơn văn bản thường.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Các bước trong thuật toán có thể thực hiện ngẫu nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Chỉ phần mềm MindMaple mới tạo được sơ đồ tư duy.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Một ý tưởng có thể được mở rộng bằng cách thêm nhánh con.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Các phần mềm sơ đồ tư duy đều không thể in ra giấy.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Có thể tạo sơ đồ tư duy cho bất kỳ môn học nào.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Đặt tên rõ ràng cho các nhánh giúp sơ đồ dễ hiểu hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Nên kiểm tra kỹ trước khi nhấn Replace All.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Sử dụng bảng giúp so sánh dữ liệu hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Không cần cập nhật phần mềm bảo mật.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Tránh đăng nhập tài khoản trên máy công cộng.

a)

Đúng

b)

Sai