wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TH9 Bài 2 Chủ đề D

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hành vi đăng tải thông tin sai sự thật bị nghiêm cấm theo quy định của văn bản nào?

a)

Luật Giao thông đường bộ

b)

Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14

c)

Luật Báo chí

d)

Luật Dân sự

2.

Việc chia sẻ, bình luận thông tin sai sự thật trên mạng xã hội có thể bị xử phạt theo nghị định nào?

a)

Nghị định 72/2013/NĐ-CP

b)

Nghị định 15/2020/NĐ-CP

c)

Nghị định 100/2019/NĐ-CP

d)

Nghị định 174/2013/NĐ-CP

3.

Theo Luật An ninh mạng, hành vi đăng thông tin sai sự thật bị nghiêm cấm theo điều nào?

a)

Điều 3

b)

Điều 8

c)

Điều 10

d)

Điều 15

4.

Hành vi nào sau đây là tiếp tay cho việc lan truyền thông tin sai sự thật?

a)

Không bình luận gì

b)

Bấm nút Like, Share hoặc bình luận thông tin sai sự thật

c)

Báo cáo bài viết sai sự thật

d)

Không quan tâm đến thông tin

5.

Theo điểm d khoản 1 Điều 101 Nghị định 15/2020/NĐ-CP, hành vi nào bị xử phạt?

a)

Đăng tin tuyển dụng

b)

Đăng tải thông tin sai sự thật

c)

Đăng quảng cáo

d)

Đăng ảnh cá nhân

6.

Việc chia sẻ thông tin sai sự thật có thể bị xem là:

a)

Một hành động vô tình

b)

Hành vi vi phạm pháp luật

c)

Một hoạt động bình thường

d)

Một hành động giúp truyền thông

7.

Theo Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11, hành vi nào bị cấm?

a)

Sáng tạo nội dung hữu ích

b)

Đăng tải thông tin xuyên tạc, vu khống

c)

Chia sẻ kiến thức công nghệ

d)

Bình luận tích cực

8.

Bình luận xúc phạm người khác trên mạng thuộc loại hành vi gì?

a)

Hành vi văn minh

b)

Hành vi bình thường

c)

Hành vi vi phạm pháp luật

d)

Hành vi góp ý

9.

Theo khoản 3 Điều 16 Luật An ninh mạng, hành vi nào bị cấm?

a)

Bắt nạt, xúc phạm danh dự người khác

b)

Chia sẻ bài hát

c)

Tải phần mềm học tập

d)

Bình luận tích cực

10.

Hành vi bắt nạt người khác trên mạng là vi phạm:

a)

Luật Hôn nhân gia đình

b)

Luật An ninh mạng

c)

Luật Giáo dục

d)

Luật Giao thông

11.

Khi bấm “Like” vào bài viết sai sự thật, người dùng có thể bị xem là:

a)

Người phản đối

b)

Người tiếp tay cho hành vi vi phạm

c)

Người ngoài cuộc

d)

Người quan sát

12.

Hành vi vu khống trên mạng bị cấm theo điều khoản nào của Luật Công nghệ thông tin?

a)

Điều 12 khoản 2 điểm d

b)

Điều 10 khoản 1 điểm b

c)

Điều 5 khoản 2 điểm c

d)

Điều 20 khoản 1 điểm a

13.

Đăng tải video xuyên tạc sự thật là hành vi:

a)

Vi phạm Luật An ninh mạng

b)

Vi phạm Luật Giáo dục

c)

Vi phạm Luật Dân sự

d)

Không vi phạm

14.

Người chia sẻ tin giả trên mạng có thể bị xử phạt theo:

a)

Nghị định 15/2020/NĐ-CP

b)

Nghị định 38/2022/NĐ-CP

c)

Nghị định 100/2019/NĐ-CP

d)

Nghị định 87/2017/NĐ-CP

15.

Bài đăng vu khống người khác thuộc loại hành vi:

a)

Hành vi đúng đắn

b)

Hành vi phạm pháp

c)

Hành vi có ích

d)

Hành vi trung lập

16.

Theo pháp luật Việt Nam, hành vi lan truyền tin giả bị xem là:

a)

Vi phạm hành chính

b)

Hành vi tích cực

c)

Không bị xử lý

d)

Hoạt động bình thường

17.

Khi phát hiện tin giả, người dùng nên:

a)

Bỏ qua

b)

Bình luận cho vui

c)

Báo cáo hoặc tránh chia sẻ

d)

Thêm bình luận cá nhân

18.

Hành vi xúc phạm danh dự người khác có thể bị xử lý theo:

a)

Luật Lao động

b)

Luật An ninh mạng

c)

Luật Bảo vệ Môi trường

d)

Luật Dân sự

19.

Nghị định 15/2020/NĐ-CP quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực nào?

a)

Giao thông

b)

Viễn thông và công nghệ thông tin

c)

Giáo dục

d)

Nông nghiệp

20.

Đăng thông tin sai sự thật gây ảnh hưởng đến uy tín cá nhân là hành vi:

a)

Được khuyến khích

b)

Bị nghiêm cấm

c)

Không bị phạt

d)

Chỉ bị nhắc nhở

21.

Theo Bộ Quy tắc ứng xử trên mạng xã hội, hành vi nào không nên làm?

a)

Chia sẻ thông tin tích cực

b)

Lén nhìn mật khẩu người khác

c)

Khen ngợi bạn bè

d)

Tôn trọng người khác

22.

Quy định về ứng xử văn hóa trên mạng được nêu trong văn bản nào?

a)

Quyết định 874/QĐ-BTTTT

b)

Nghị định 15/2020/NĐ-CP

c)

Luật An ninh mạng

d)

Luật Giáo dục

23.

Hành vi tuỳ tiện chụp ảnh người khác ở nơi không phù hợp là:

a)

Hành vi văn minh

b)

Hành vi thiếu văn hoá

c)

Hành vi sáng tạo

d)

Hành vi tích cực

24.

Khi giao tiếp trong môi trường số, ta cần:

a)

Cư xử lịch sự, tôn trọng người khác

b)

Nói chuyện tuỳ ý

c)

Dễ nổi nóng

d)

Chia sẻ thông tin cá nhân

25.

Hành vi chê bai, phê bình người khác công khai trên mạng là:

a)

Hành vi đạo đức

b)

Hành vi thiếu văn hóa

c)

Hành vi tích cực

d)

Hành vi đúng đắn

26.

Lén nhìn mật khẩu người khác là:

a)

Hành vi xâm phạm quyền riêng tư

b)

Hành vi tốt

c)

Cách giúp đỡ

d)

Không ảnh hưởng

27.

Hành vi phân biệt vùng miền, giới tính, tôn giáo trên mạng là:

a)

Hành vi bị cấm

b)

Hành vi bình thường

c)

Không bị coi trọng

d)

Hành vi tích cực

28.

Tự ý phát video trực tiếp nơi không phù hợp thể hiện:

a)

Tôn trọng người khác

b)

Thiếu ý thức và văn hóa

c)

Sự sáng tạo

d)

Thói quen tốt

29.

Tôn trọng quyền riêng tư người khác nghĩa là:

a)

Không tiết lộ thông tin cá nhân người khác

b)

Tự do chia sẻ mọi thứ

c)

Đăng ảnh bạn bè mà không xin phép

d)

Đọc tin nhắn người khác

30.

Khi thấy người khác bị xúc phạm trên mạng, ta nên:

a)

Hùa theo đám đông

b)

Bình tĩnh và khuyên ngăn

c)

Cười cho vui

d)

Tiếp tục chia sẻ

31.

Theo Bộ Quy tắc ứng xử, người dùng cần:

a)

Có trách nhiệm với nội dung mình chia sẻ

b)

Đăng gì cũng được

c)

Chia sẻ tin chưa kiểm chứng

d)

Gây tranh cãi

32.

Cư xử thiếu lịch sự trên mạng dẫn đến hậu quả gì?

a)

Gây mất đoàn kết, ảnh hưởng danh dự người khác

b)

Tăng tương tác

c)

Không ảnh hưởng

d)

Làm vui cộng đồng

33.

“Hùa theo đám đông để nói xấu người khác” là hành vi:

a)

Văn minh

b)

Thiếu đạo đức

c)

Tốt đẹp

d)

Được khuyến khích

34.

Khi tham gia mạng xã hội, người dùng nên:

a)

Tự do nói bất cứ gì

b)

Tuân thủ chuẩn mực đạo đức

c)

Nói theo cảm xúc

d)

Không quan tâm hậu quả

35.

Việc “nói xấu người khác” vi phạm quy định nào?

a)

Điều 4 Bộ Quy tắc ứng xử trên mạng xã hội

b)

Điều 8 Luật Giáo dục

c)

Điều 12 Luật Công nghệ thông tin

d)

Điều 101 Nghị định 15/2020/NĐ-CP

36.

Cư xử thiếu lịch sự thể hiện:

a)

Sự tôn trọng

b)

Thiếu văn hóa

c)

Lòng nhân ái

d)

Sự hiểu biết

37.

Tôn trọng sự riêng tư của người khác là:

a)

Nguyên tắc quan trọng trong giao tiếp số

b)

Không cần thiết

c)

Chỉ cần khi thân thiết

d)

Không ảnh hưởng gì

38.

Đăng tải hình ảnh người khác không xin phép là:

a)

Hành vi thiếu tôn trọng

b)

Hành vi đúng đắn

c)

Không sao

d)

Được khuyến khích

39.

Lời nói phân biệt vùng miền gây ra:

a)

Sự đoàn kết

b)

Mâu thuẫn và tổn thương

c)

Cảm xúc tích cực

d)

Không ảnh hưởng

40.

Ứng xử văn minh trong môi trường số giúp:

a)

Xây dựng cộng đồng mạng lành mạnh

b)

Tăng mâu thuẫn

c)

Gây hiểu lầm

d)

Giảm niềm tin

41.

Khi người khác chia sẻ thông tin sai sự thật, ta nên:

a)

Cảnh báo hoặc báo cáo

b)

Hùa theo chia sẻ

c)

Bình luận chế giễu

d)

Im lặng

42.

Thói quen “ném đá hội đồng” trên mạng là biểu hiện của:

a)

Văn hóa mạng

b)

Thiếu văn minh

c)

Cư xử đúng đắn

d)

Hành vi tích cực

43.

Hành vi nào dưới đây không vi phạm đạo đức trên mạng?

a)

Đăng tin giả

b)

Tôn trọng ý kiến người khác

c)

Chửi rủa

d)

Kỳ thị giới tính

44.

Khi sử dụng mạng xã hội, ta nên:

a)

Tự chịu trách nhiệm về nội dung mình đăng

b)

Đăng tùy hứng

c)

Không cần kiểm chứng

d)

Nói cho vui

45.

Phát video trực tiếp ở nơi riêng tư của người khác là hành vi:

a)

Bình thường

b)

Vi phạm quyền cá nhân

c)

Văn minh

d)

Có ích

46.

“Thiếu tôn trọng chuyện riêng tư” đồng nghĩa với:

a)

Xâm phạm quyền cá nhân

b)

Giúp đỡ người khác

c)

Bảo vệ người khác

d)

Cư xử đúng

47.

Ứng xử văn minh trong môi trường số góp phần:

a)

Xây dựng hình ảnh cá nhân tích cực

b)

Gây mâu thuẫn

c)

Gây xung đột

d)

Mất uy tín

48.

Để thể hiện văn hóa số, mỗi người cần:

a)

Suy nghĩ kỹ trước khi chia sẻ

b)

Đăng bài theo cảm xúc

c)

Hùa theo số đông

d)

Đưa thông tin chưa kiểm chứng

49.

“Tôn trọng người khác” trong môi trường số có nghĩa là:

a)

Không xúc phạm, không nói xấu

b)

Phê bình công khai

c)

Đưa ra nhận xét tiêu cực

d)

Tự do bình luận

50.

Bộ Quy tắc ứng xử trên mạng xã hội được ban hành nhằm:

a)

Xây dựng môi trường mạng lành mạnh, an toàn, văn minh

b)

Tăng lượt tương tác

c)

Quản lý người dùng

d)

Cấm sử dụng mạng xã hội