Font size
S
M
L
XL
WorksheetsIC3 Level2 GMETRIX 1
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Mẹ của bạn có thị lực kém. Mỗi khi nhận được điện thoại hoặc thiết bị máy tính mới, cô ây sẽ yêu câu bạn định câu hình cài đặt đê giúp cô ây xem dê dàng hơn. Bạn nên thay đổi hai cài đặt nào đê giúp thiết bị của mẹ bạn dê xem hơn? (Chọn 2)
a)
Cỡ chữ (Font Size)
b)
Âm lượng (Volume)
c)
Màu sắc (Colors)
d)
Nhạc chuông (Ring tones)
2.
Hai cài đặt trình duyệt nào có thê được thay đổi đê đáp ứng nhu câu và sở thích cá nhân? (Chọn 2)
a)
Tắt cooking (Disabling cookies)
b)
Đặt tên URL (Naming URLs)
c)
Thêm tiện ích mở rộng trình duyệt (Adding browser extensions)
d)
Thêm nội dung vào trợ giúp
3.
Khi tạo cuộc hẹn hoặc nhiệm vụ trên lịch kỹ thuật số cá nhân, bạn thường có thê tùy chỉnh hai cài đặt nào? (Chọn 2)
a)
Người tổ chức sự kiện (Event host)
b)
Chi phí của sự kiện (Cost of the event)
c)
Tần suất lặp lại sự kiện (How often to repeat the event)
d)
Lời nhắc (Reminders)
4.
Cha mẹ của bạn đã yêu câu bạn tạo lịch gia đình kỹ thuật số đê mọi thành viên trong gia đình có thê lên lịch cho các sự kiện thê thao, hoạt động ở trường và các diên biến xã hội khác của họ cho tât cả các thành viên trong gia đình xem.
Bạn đã tạo lịch. Bạn phải hoàn thành hai bước nào đê cung câp lịch cho tât cả các thành viên trong gia đình bạn? (Chọn 2)
a)
Mời các thành viên
b)
In bản sao lịch cho từng thành viên trong gia đình
c)
Sao chép lịch vào thiết bị máy tính của từng thành viên trong gia đình
d)
Chia sẻ lịch
5.
Hai tính năng nào cho phép bạn kiêm soát việc hiên thị thông tin cụ thê trên lịch cá nhân của mình? (Chọn 2)
a)
Giữ riêng tư (Keep private)
b)
Lọc theo danh mục sự kiện (Filter by event category)
c)
Tắt lịch (Disable calender)
d)
Chia sẻ (Share)
6.
Trường Công nghệ thông tin, thuật ngữ chính xác cho việc sử dụng phân mềm đê tạo ra các hướng dẫn và quy trình lặp lại đê thay thế sự tương tác của con người là gì?
a)
Tự động hóa (Automation)
b)
Bảo mật (Security)
c)
Không đồng bộ (Asynchronous)
d)
Người máy học (Robotics)
7.
Khi mô tả điện toán đám mây, điều nào sau đây sẽ được coi là ưu điêm? (Chọn 3)
a)
Tiết kiệm chi phí (Cost Saving)
b)
Sao lưu và Khôi phục (Back-up and Restore)
c)
Bảo Mật (Security)
d)
Tính di động (Mobility)
e)
ăng thông cao hơn (Higher Bandwidth
8.
Khi mô tả điện toán đám mây, tùy chọn nào sau đây sẽ được coi là nhược điêm (Chọn 2)
a)
Bảo mật (Security)
b)
Dung lượng lưu trữ (Storage Capacity)
c)
Kết nối (Connectivity)
d)
Độ tin cậy (Reliability)
e)
Tính di động (Mobility)
9.
Tính năng phần mềm nào sửa lỗi chính tả khi bạn nhập và có thể đoán (các) chữ cái bạn định nhập dựa trên các phím gần đó trên bàn phím? Ví dụ: Khi bạn đang nhập tin nhắn văn bản, điện thoại của bạn có thể thay thế “See you latet” bằng “ See you later”.
a)
Autocomplete
b)
Autocorrect
c)
Trình kiểm tra ngữ pháp (Grammar Checker)
d)
Tự động hóa (Automation)
10.
Tính năng phần mềm nào sử dụng một vài ký tự đầu tiên mà người dùng nhập để dự đoán phần còn lại của từ và sau đó tự động hoàn thành từ đó?
a)
Autocomplete
b)
Autocorrect
c)
Trình kiểm tra ngữ pháp (Grammar Checker)
d)
Tự động hóa (Automation)
11.
Đối với những tuyên bố về các nguyên tắc của thiết kế phần cứng, hãy chọn 02 ý nếu đó là một nguyên tắc Đúng.
a)
Tính linh hoạt khi sử dụng (Flexibility in Use): Thiết kế phù hợp với nhu cầu sở thích và khả năng của từng cá nhân
b)
Dễ dàng thay thế (Easy to replace): Thiết kế cho phép thay thế dễ dàng
c)
Nỗ lực thể chất chấp (Low Physical Effort): Thiết kế có thể được sử dụng hiệu quả, thoải mái và ít mệt mỏi
d)
Khả năng mở rộng (Scalable): Thiết kế dễ dàng nâng cấp và mở rộng
12.
Hai điểm khác biệt nào phân biệt giữa máy in laser và máy in phun? (Chọn 2)
a)
Máy in laser sử dụng mực in (ink), và máy in phun sử dụng toner
b)
Máy in phun phù hợp hơn để in số lượng lớn, và máy in laser thích hợp hơn để in số lượng ít
c)
Máy in phun phù hợp hơn để in số lượng ít, và máy in laser phù hợp hơn để in số lượng nhiều
d)
Máy in laser sử dụng toner, và máy in phun sử dụng mực in (ink)
13.
Làm cách nào để bạn có thể xác nhận rằng bạn đã kết nối thành công với thiết bị in? (Chọn 2)
a)
Đối với máy in qua kết nối mạng, hãy ping thiết bị in
b)
Đối với máy in qua kết nối mạng, hãy kết nối lại cáp Ethernet
c)
Đối với máy in cục bộ, hãy đảm bảo rằng cáp máy in đã được cắm vào máy tính của bạn
d)
Đối với máy in cục bộ, hãy xác nhận trạng thái sẵn sàng trong hàng đợi in của hệ điều hành
14.
Có một số lựa chọn về thiết bị in gần bàn làm việc của bạn. Bạn thích một máy in và bạn muốn sử dụng. Bạn có thể làm gì để các lệnh in của bạn luôn được chuyển đến cùng một máy in?
a)
Ngắt kết nối cáp với tất cả các máy in khác
b)
Xoá các máy in khác khỏi hàng đợi in của hệ điều hành của bạn
c)
Di chuyển cáp kết nối máy in trực tiếp với máy tính của bạn
d)
Đặt máy in yêu thích làm Mặc định
15.
CPU, card đồ hoạ (Graphic Card) và card mạng (Network Card) là loại thiết bị nào?
a)
Thiết bị xử lý (Processing device)
b)
Thiết bị lưu trữ (Storage device)
c)
Thiết bị xuất (Output device)
d)
Thiết bị nhập (Input device)
16.
Với thiết bị LOA (SPEAKER), hãy cho biết loại cáp cần được sử dụng?
a)
HDMI
b)
Audio
c)
CAT6
d)
USB
17.
Với thiết bị "THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH" (SWITCH), hãy cho biết loại cáp cần được sử dụng?
a)
HDMI
b)
Audio
c)
CAT6
d)
USB
18.
Với thiết bị MÁY CHIẾU (PROJECTOR), hãy cho biết loại cáp cần được sử dụng?
a)
HDMI
b)
Audio
c)
CAT6
d)
USB
19.
Với thiết bị BÀN PHÍM (KEYBOARD), hãy cho biết loại cáp cần được sử dụng?
a)
HDMI
b)
Audio
c)
CAT6
d)
USB
20.
Xác định hai cách để phân biệt danh tính kỹ thuật số cá nhân của bạn với danh tính chuyên nghiệp của bạn? (Chọn 2)
a)
Tạo biệt hiệu hoặc bí danh cho các bài đăng trên các diễn đàn và blog giải trí, nhưng sử dụng tên thật của bạn cho các bài đăng trong các diễn đàn và blog kĩ thuật
b)
Không bao giờ đăng ảnh
c)
Chỉ theo dõi các chính trị gia, vận động viên chuyên nghiệp và người nổi tiếng trên Twitter
d)
Sử dụng Linkedln cho các mục đích chuyên nghiệp và Facebook cho các bài đăng cá nhân
21.
Bạn có nhiều tài khoản Microsoft. Một cái dành cho trường học, một cái dùng cho gia đình và một cái dùng cho các hoạt động chơi game của bạn. Bạn có các tệp tin được lưu trữ trên OneDrive được liên kết với từng loại tài khoản. Bạn đã đăng nhập vào tài khoản gia đình của mình, nhưng bạn cần truy cập một tệp tin được chia sẻ với bạn thông qua OneDrive trên tài khoản chơi game của bạn. Những gì bạn nên làm?
a)
Định cấu hình lại cả hai tài khoản Microsoft để sử dụng cùng một ID và mật khẩu đăng nhập
b)
Thiết lập tài khoản Google được chia sẻ cho cả hai tài khoản Microsoft
c)
Chuyển từ tài khoản Microsoft gia đình của bạn sang tài khoản Microsoft chơi game của bạn
d)
Liên kết tài khoản trò chơi của bạn với tài khoản gia đình của bạn
22.
Giáo viên của bạn đã sắp xếp một chuyến đi thực tế kĩ thuật số (online) cho lớp khoa học của bạn để thăm một công viên thủy cung. Hướng dẫn viên là một giảng viêng về đại dương, người sẽ tổ chức một cuộc thảo luận trực tiếp với lớp của bạn trong suốt quá trình tham quan bằng cách sử dụng Zoom, Microsoft Teams hoặc một phần mềm hội nghị truyền hình tương tự.
Bạn đã được giáo viên hướng dẫn cách thể hiện tốt các cách thức kỹ thuật số trong chuyến tham quan. Hãy chọn ý Đúng (chọn 3).
a)
Bật webcam của bạn và tập trung vào mình hình của bạn để người nói, bạn cùng lớp và giáo viên của bạn có thể thấy rằng bạn đang chú ý
b)
Sử dụng biểu tượng “Giơ tay” (“Raise Hand”) khi thích hợp để đặt câu hỏi
c)
Tắt tiếng micrô (Mute) của bạn và chỉ bật tiếng khi bạn được gọi để thảo luận
d)
Luôn bật tiếng micrô của bạn để hướng dẫn viên có thể nghe thấy phản ứng của bạn với những gì họ đang nói
23.
Một nhóm bạn của bạn đang thảo luận về một diễn viên hài mà họ đã thấy trên TV, người đã tạo ra một ngọn núi lửa bằng cách sử dụng Mentos và Coke. Họ đang tranh luận về việc anh ấy đã làm như thế nào. Bạn và bạn bè của bạn quyết định yêu cầu giáo viên khoa học của bạn cho biết nó đã được thực hiện như thế nào.
Sau nhiều lần thuyết phục, giáo viên đồng ý chứng minh điều này đã được thực hiện như thế nào trong giờ ăn trưa của mình. Bạn quay video cuộc thực nghiệm trên điện thoại thông minh của bạn. Bạn muốn chia sẻ video với các bạn cùng lớp của mình theo cách thể hiện phép xã giao kĩ thuật số tốt. Những gì bạn nên làm?
a)
Cho giáo viên khoa học xem video và yêu cầu họ chia sẻ video đối với lớp của bạn
b)
Gửi video cho nhóm bạn bè của bạn và hướng dẫn họ không chia sẻ video đó tới bất kỳ ai
c)
Tải video lên mạng xã hội và chọn cài đặt bảo mật chỉ cho phép bạn bè của bạn xem video đó
d)
Tải video lên mạng xã hội với quyền xem công khai
24.
Đối với 4 tuyên bố về hành vi, hãy chọn 02 hiển thị mức độ nhạy cảm/tôn trọng với sự đa dạng văn hóa
a)
Chú ý/cẩn thận khi thể hiện đến những định kiến và thành kiến của chính bạn
b)
Đặt câu hỏi thay vì đưa ra giả định
c)
Mua một bộ quần áo thiêng liêng được mặc bởi một nền văn hóa khác và mặc nó để thể hiện rằng bạn muốn trở thành bạn của nhau
d)
Đăng nhiều câu chuyện về một nền văn hóa khác trên các trang mạng xã hội của bạn
25.
Bạn muốn cập nhật những tiến bộ công nghệ. Hai hành động nào có nhiều khả năng khiến bạn biết đến những tiến bộ công nghệ? (Chọn 2)
a)
Sử dụng thiết bị máy tính hằng ngày
b)
Xem phim được sản xuất bằng công nghệ
c)
Đăng ký một nguồn cấp tin tức công nghệ
d)
Tham gia một số nhóm công nghệ trên mạng xã hội và đọc các bài đăng của họ
26.
Hai tài nguyên nào có thể giúp bạn cách sử dụng một tính năng trong chương trình phần mềm? (Chọn 2)
a)
Diễn đàn trực tuyến dành riêng để thảo luận về chương trình
b)
Hướng dẫn cài đặt kèm theo phần mềm
c)
Lệnh Help có trong chương trình
d)
Đường dây điện thoại Hỗ trợ Kĩ thuật do nhà xuất bản phần mềm cung cấp
27.
Hai tài nguyên nào là tài nguyên cộng đồng có thể dạy bạn sử dụng một tính năng trong chương trình phần mềm? (Chọn hai)
a)
Blogs
b)
Wikipedia
c)
Diễn đàn (Forums)
d)
Hướng dẫn cài đặt (Installation instructions)
28.
Một người dùng đã xây dựng trang web đầu tiên của cô ấy. Cô ấy đã vật lộn với thiết kế và chức năng, vì vậy cô ấy đang tìm kiếm phản hồi để cung cấp thông tin và cải thiện việc học của mình.
Hai ví dụ nào về cách người dùng có thể tìm kiếm phản hồi hiệu quả để cung cấp thông tin và cải thiện việc học của họ? (Chọn 2)
a)
Đọc một cuốn sách hay về thiết kế trang web
b)
Chạy quảng cáo trên trang web và theo dõi số lượng nhấp chuột được thu thập
c)
Gửi một cuộc khảo sát mời người dùng đưa ra phản hồi về trang web
d)
Nhờ người có chuyên môn xem xét trang web và đưa ra phản hồi
29.
Giải thích ý nghĩa của cụm tìm kiếm Double Quotes (“”) của Google.
a)
Buộc Google tìm kiếm các từ hoặc cụm từ chính xác được đề cập trong dấu ngoặc kép
b)
Đại diện cho toán tử phạm vi để tìm tất cả các kết quả có liên quan trong phạm vi được chỉ định
c)
Tìm kiếm từ đồng nghĩa
d)
Sử dụng toán tử này trong tìm kiếm trên Google giữa hai từ khóa sẽ trả về một hoặc cả hai từ khóa trong kết quả
30.
Giải thích ý nghĩa của cụm tìm kiếm Range or Double Dots (..) của Google.
a)
Buộc Google tìm kiếm các từ hoặc cụm từ chính xác được đề cập trong dấu ngoặc kép
b)
Đại diện cho toán tử phạm vi để tìm tất cả các kết quả có liên quan trong phạm vi được chỉ định
c)
Tìm kiếm từ đồng nghĩa
d)
Sử dụng toán tử này trong tìm kiếm trên Google giữa hai từ khóa sẽ trả về một hoặc cả hai từ khóa trong kết quả
31.
Giải thích ý nghĩa của cụm tìm kiếm Tilde Symbol (~) của Google.
a)
Buộc Google tìm kiếm các từ hoặc cụm từ chính xác được đề cập trong dấu ngoặc kép
b)
Đại diện cho toán tử phạm vi để tìm tất cả các kết quả có liên quan trong phạm vi được chỉ định
c)
Tìm kiếm từ đồng nghĩa
d)
Sử dụng toán tử này trong tìm kiếm trên Google giữa hai từ khóa sẽ trả về một hoặc cả hai từ khóa trong kết quả
32.
Giải thích ý nghĩa của cụm tìm kiếm OR as a Boolean value của Google.
a)
Buộc Google tìm kiếm các từ hoặc cụm từ chính xác được đề cập trong dấu ngoặc kép
b)
Đại diện cho toán tử phạm vi để tìm tất cả các kết quả có liên quan trong phạm vi được chỉ định
c)
Tìm kiếm từ đồng nghĩa
d)
Sử dụng toán tử này trong tìm kiếm trên Google giữa hai từ khóa sẽ trả về một hoặc cả hai từ khóa trong kết quả
33.
Bạn đang tiến hành nghiên cứu bằng cách sử dụng công cụ tìm kiếm. Đối với mỗi tuyên bố vê việc sử dụng các cụm từ tìm kiếm chính, hãy chọn ý Đúng (chọn 2)
a)
Mustang, camero, -convertible: Các cụm từ tìm kiếm chính này sẽ trả về tất cả mustang và camero không phải là loại mui trần (convertible)
b)
Ngựa OR bò OR lớn OR cừu: Các cụm từ tìm kiếm chính này sẽ trả về kết quả có chứa ngựa, bò, lợn hoặc cừu
c)
“richest people in America”: Các cụm từ tìm kiếm quan trọng này sẽ chỉ trả về kết quả có chứa cụm từ chính xác đó
34.
Bạn đang tìm kiếm hình ảnh trên Google. Cụ thê, bạn đang tìm kiếm clip art vê một con thỏ mà bạn có thê sử dụng trên một trang web mà không cần liên hệ với hoạ sĩ đê xin phép. Hai bộ lọc nào sẽ thu hẹp kết quả tìm kiếm của bạn đê chỉ hiên thị clip art có sẵn đê sử dụng mà không có sự cho phép của họa sĩ?
a)
Thời gian (Time)
b)
Quyền sử dụng (Usage Rights)
c)
Màu sắc (Color)
d)
Thể loại (Type)
35.
Giáo viên của bạn đã giao cho bạn một nhiệm vụ để xác nhận quan điểm của kết quả tìm kiếm và tạo tác kĩ thuật số. Đối với mỗi tuyên bố về quan điểm xác thực, hãy chọn ý Đúng (chọn 2)
a)
Những câu chuyện được đăng tải bởi một mạng lưới truyền thông lớn luôn thể hiện cả hai mặt và một góc nhìn khách quan/bình đẳng.
b)
Một khuynh hướng cánh tả ủng hộ bình đẳng xã hội, chủ nghĩa tự do và các lý tưởng cách mạng
c)
Thành kiến của cánh hữu ủng hộ các doanh nghiệp tự do, quyền sở hữu tư nhân và các ý tưởng bảo thủ về mặt xã hội
d)
Tất cả các câu chuyện đăng trên Internet đều có quan điểm trung lập
36.
Trong khi nghiên cứu một chủ đề bạn không biết gì, kết quả tìm kiếm của bạn mang lại một số bài báo thuyết phục. Làm thế nào để bạn biết liệu bất kỳ bài báo nào trong số này là thiên vị? Hãy chọn ra phát biểu thể hiện sự thiên vị/thiếu chính xác.
a)
Tác giả của bài báo đưa ra những lập luận ngang nhau của cả hai quan điểm
b)
Bài báo đã được đăng trên một tạp chí uy tín, được đánh giá chuyên nghiệp
c)
Kiểm tra các bài viết trên mediabiasfactcheck.com hoặc newsfactsnetwwork.com (các trang web được tạo ra để đánh giá mức độ thiên vị và đáng tin cậy của các nguồn tin truyền thông)
d)
Kiểm tra tốc độ thịnh hành của bài viết và số lượt thích trên mạng xã hội
e)
Bài báo đã được xuất bản bởi một trong những nguồn truyền thông được liệt kê trên Biểu đồ thiên vị truyền thông (Media Bias Chart)
37.
Làm thế nào bạn có thể đánh giá mức độ liên quan của một kết quả tìm kiếm hoặc tạo tác kỹ thuật số? Chọn 2 ý Đúng.
a)
Sử dụng các tùy chọn nâng cao khi tìm kiếm
b)
Nó không khớp với thông tin bạn cần, nhưng nó có một tiêu đề thực sự thú vị
c)
Tất cả các kết quả trả về từ một công cụ tìm kiếm đều có liên quan
d)
Các tiêu đề, tóm tắt và năm xuất bản phù hợp với nhu cầu thông tin của bạn
38.
Khi điên vào các biễu mẫu, điều nào sau đây là đúng?
a)
Khi được chọn trong nhiều hộp kiểm (hình vuông), bạn chỉ có thể chọn một.
b)
Sau khi điền vào biểu mẫu, câu trả lời của bạn sẽ không được ghi lại cho đến khi bạn nhấp vào nút gửi.
39.
Hai tùy chọn nào sau đây giải thích hệ thống lưu trữ dữ liệu trung tâm? (Chọn hai)
a)
Chia sẻ ổ cứng trên máy tính của bạn với các nhân viên khác.
b)
Cơ sở dữ liệu theo dõi hàng tồn kho, đơn đặt hàng của khách hàng và giao hàng
c)
Hệ thống quản lý tài liệu và thư viện, chẳng hạn như SharePoint.
d)
Thiết bị lưu trữ được đặt bên trong máy tính.
40.
Một người bạn đã yêu cầu bạn cắt bỏ hình ảnh của họ ở bên cạnh một bức ảnh trước khi bạn đăng bức ảnh lên mạng xã hội. Bạn khởi chạy phần mềm chỉnh sửa ảnh của mình và tải ảnh. Tính năng nào trong chỉnh sửa ảnh sẽ cắt bỏ những phần không mong muốn của hình ảnh?
a)
Cut
b)
Erase
c)
Crop
d)
Trim
41.
Cho biết chức năng của thao tác (phím bấm) Caps Lock
a)
Viết hoa chữ cái.
b)
Tạo thụt lề
c)
Chèn ký hiệu @
d)
Chụp ảnh màn hình
42.
Cho biết chức năng của thao tác (phím bấm) Tab
a)
Viết hoa chữ cái.
b)
Tạo thụt lề
c)
Chèn ký hiệu @
d)
Chụp ảnh màn hình
43.
Cho biết chức năng của thao tác (phím bấm) Shift+2
a)
Viết hoa chữ cái.
b)
Tạo thụt lề
c)
Chèn ký hiệu @
d)
Chụp ảnh màn hình
44.
Cho biết chức năng của thao tác (phím bấm) PrtScn
a)
Viết hoa chữ cái.
b)
Tạo thụt lề
c)
Chèn ký hiệu @
d)
Chụp ảnh màn hình
45.
Tính năng điều chỉnh cài đặt âm lượng trên máy tính Windows?
a)
File
b)
Hint
c)
Battery
d)
Sound
46.
Tắt âm lượng cho điện thoại của bạn từ Control Center
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
47.
Tắt kết nối Bluetooth cho điện thoại của bạn từ Control Center
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
48.
Tính năng điều chỉnh độ sáng từ Control Center?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
49.
Truy cập Setting (cài đặt máy) từ Control Center?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
50.
Tính năng bộ lọc ánh sáng xanh từ Control Center?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
Reset
