Font size
WorksheetsCuộc Sống Trực Tuyến
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
Nút nào dưới đây cho phép tải lại hoặc làm mới lại một trang Web?
Em hãy cho biết một trình duyệt Web có khả năng làm gì?
Bảo mật máy tính của em.
Truy cập thông tin trên Internet.
Truy cập các tập tin trong máy tính của em.
Tạo mới tài liệu trong Microsoft Word.
Em hãy cho biết ý nào dưới đây mô tả trạng thái của một người dùng đã kết nối nhưng không sẵn sàng giao tiếp với người khác trong chương trình tin nhắn tức thời?
Disconnected
Offline
Online
Busy
Em hãy cho biết hành động nào dưới đây giống như việc hét lên trong khi viết một bức thư điện tử?
Viết các câu dài
Sử dụng toàn chữ in hoa (Capital letters)
Sử dụng chữ viết tắt
Sử dụng các tiếng lóng
Tại sao thực hiện việc kiểm tra lỗi chính tả trước khi gửi email lại là điều quan trọng?
Tìm lỗi nhập trong email.
Đếm số từ trong email.
Đính kèm tập vào email.
Kiểm tra xem email có được gửi đến đúng người không.
Em hãy cho biết ứng dụng nào dưới đây được sử dụng để tìm kiếm dữ liệu trên Internet?
Một ứng dụng xử lý văn bản (Word).
Một trình duyệt tập tin.
Một trình duyệt Web.
Một Hệ điều hành.
Ảnh nào dưới đây cho biết hình dạng của con trỏ khi em có thể nhấp vào các từ, các nút hoặc các đối tượng trên Trang web?
Tùy chọn nào dưới đây là lợi thế của tin nhắn tức thời so với email?
Nhắn tin tức thời cho phép bạn nhắn tin nhiều người cùng một lúc.
Nhắn tin tức thời có thể cung cấp thông tin liên lạc theo thời gian thực.
Tin nhắn tức thời có thể được sử dụng để gửi các tập tin.
Nhắn tin tức thời hoạt động trên thiết bị di động.
Em hãy cho biết ý nào dưới đây là một bất lợi của việc dùng tin nhắn tức thời so với gửi thư điện tử?
Tin nhắn tức thời khá chậm.
Tin nhắn tức thời có quá nhiều tin rác (spam).
Tin nhắn tức thời yêu cầu cả hai người đều phải trực tuyến cùng lúc.
Tin nhắn tức thời chỉ được sử dụng để giải trí.
Internet là gì?
Một chương trình cho phép em sử dụng Web.
Một mạng máy tính toàn cầu.
Là chương trình chạy trên máy tính.
Một thông điệp thư điện tử.
Nhật ký cá nhân trực tuyến là?
Bảng tin nhắn (Message Board)
Thư điện tử
Truyền thông theo thời gian thực (Real Time Communication)
Tin nhắn tức thời (IM) là?
Bảng tin nhắn (Message Board)
Thư điện tử
Truyền thông theo thời gian thực (Real Time Communication)
Em sẽ dùng công cụ gì để tìm kiếm trên Internet?
Trình xử lý văn bản (Word Processor).
Microsoft Windows.
Trình duyệt Web (Web Browser).
Email.
Em hãy cho biết ứng dụng nào sau đây KHÔNG PHẢI là là trình duyệt Web?
Facebook.
Firefox.
Internet Explorer.
Chrome.
Theo em, phần nào trong địa chỉ email: josmith@ccilearning.com chỉ về kiểu tên miền?
ccilearning
ccilearning.com
josmith@ccilearning.com
josmith
com
Em hãy cho biết siêu liên kết là gì?
Mạng lớn nhất thế giới được tạo thành từ các máy tính được liên kết với nhau.
Văn bản, hình ảnh hoặc đối tượng mà khi được nhấp chuột vào sẽ cho phép chuyển đến một nơi khác.
Là một tập tin máy tính được gửi từ máy tính này sang máy tính khác.
Một công cụ nhỏ được sử dụng với máy tính cho phép em chọn và di chuyển mọi thứ trên màn hình.
Theo em, mật khẩu nào dưới đây là mật khẩu mạnh cho người có tên là Ethan Jones?
Ic3cr3@m!
EthanJones!
Password
123456
Nhiệm vụ nào dưới đây không thể thực hiện được trên Internet?
Ghi đĩa CDs/DVDs (Burn CDs/DVDs).
Duyệt các trang Web.
Viết bài đăng trên Blog.
Gửi email.
Tùy chọn nào dưới đây là một ví dụ về truyền thông thời gian thực?
Twitter.
Tin nhắn tức thời (Instant Message).
Nhật ký cá nhân trực tuyến (Blog).
Email.
Ứng dụng nào dưới đây là một trình duyệt Web?
Windows Media Player.
Mozilla Firefox.
Adobe Photoshop.
Microsoft Word.
Em hãy cho biết kiểu truyền thông nào là tốt nhất khi việc hồi đáp/trả lời KHÔNG đòi hỏi phải thực hiện ngay?
Tin nhắn tức thời (Instant message)
Nhật ký trực tuyến (Blog)
Gửi thư điện tử (Email)
Tin nhắn văn bản (Text message)
Em nên làm gì khi nhận được yêu cầu kết bạn trực tuyến từ người mà em không quen biết?
Từ chối yêu cầu kết bạn.
Chỉ chấp nhận yêu cầu kết bạn nếu em cảm thấy thoải mái.
Chấp nhận yêu cầu kết bạn.
Chấp nhận yêu cầu kết bạn nếu hồ sơ của họ có vẻ ổn.
Theo em thông tin nào dưới đây là an toàn khi chia sẻ trực tuyến?
Nơi làm việc của cha mẹ em.
Địa chỉ trường học của em.
Môn học yêu thích của em ở trường.
Số điện thoại của em.
Em mới vừa chia sẻ mật khẩu cho một người bạn và nhận ra rằng em không nên làm như thế. Em nên phải làm gì?
Tạo một mật khẩu mới.
Khởi động lại máy.
Đổi tên tài khoản.
Xóa tài khoản.
Tùy chọn nào dưới đây là an toàn nhất để chia sẻ trực tuyến?
Địa chỉ email.
Địa chỉ nhà.
Hình ảnh của chính bạn.
Quyển sách yêu thích.
Câu hỏi nào dưới đây em nên hỏi chính mình trước khi quyết định tải điều gì đó lên trên mạng?
Thông tin này có thể giúp người lạ có được thông tin cá nhân về tôi không?
Các bạn của tôi có nghĩ là nó vui không?
Thông tin này có thể giúp tôi tạo được nhiều sự chú ý hay không?
Các bạn của tôi có chia sẻ những điều tương tự như vậy không?
Em hãy cho biết hành vi nào sau đây là phù hợp khi sử dụng tài nguyên Internet?
Cho bạn em biết về mật khẩu máy tính của mình.
Đưa thông tin cá nhân của em cho một người nào đó mà em gặp trực tuyến.
Kể với người lớn nếu em nhìn thấy gì đó không thích hợp.
Sao chép y nguyên thông tin rồi đưa thông tin đó vào trong bài thuyết trình.
Em nên làm gì khi thấy điều gì đó trực tuyến làm em cảm thấy khó chịu?
Giữ bí mật.
Thông báo cho người lớn đáng tin cậy.
Hiển thị cho bạn bè xem.
Phớt lờ nó đi.
Thuật ngữ truy tìm nào dưới đây sẽ trả về các trang không chứa từ School?
“Work OR School”
Work AND School
“Work” –“School”
“Work AND School”
Em hãy cho biết toán tử nào dưới đây sẽ loại trừ một từ được đặt sau nó khi tìm kiếm?
OR
/ (forward slash)
* (asterisk)
- (dash)
Toán tử tìm kiếm nào hoạt động như là một ký tự đại diện (wild card) cho bất kỳ ký tự nào?
NOT
- (dash)
/ (forward slash)
* (asterisk)
Em hãy cho biết lựa chọn nào dưới đây KHÔNG được áp dụng bản quyền?
Hình ảnh
Âm nhạc
Video
Tên
Tài liệu nào dưới đây giải thích điều gì em không được phép thực hiện trên máy tính?
Các điều khoản và điều kiện.
Thỏa thuận bản quyền.
Luật Bản quyền.
Chính sách sử dụng chấp nhận được.
Em hãy cho biết một mẫu văn bản nhỏ do máy chủ web lưu vào đĩa cứng trong máy tính nhằm mục đích chia sẻ thông tin giữa máy tính và trang web được gọi là gì?
Cookie
Adware (Phần mềm quảng cáo)
Spyware (Phần mềm gián điệp)
Residual files (Các tập tin còn sót lại sau khi gỡ bỏ phần mềm nào đó)
Thuật ngữ truy tìm nào dưới đây trả về các trang có chứa cụm từ Always Learning và không có các trang chứa từ Comedy?
“Always Learning” NOT “Comedy”
“Always Learning”:Comedy
“Always Learning”
“Always Learning” EXCEPT FOR “comedy”
Tùy chọn nào dưới đây là một lựa chọn không tốt khi sử dụng máy tính công cộng?
Rút chuột hoặc bàn phím.
Ngồi yên tại máy tính cho đến khi có hướng dẫn.
Đăng xuất khỏi máy tính khi bạn hoàn tất.
Giảm âm lượng xuống để không làm phiền người khác.
Phát biểu nào dưới đây nói về đe dọa/bắt nạt trực tuyến (Cyberbullying) là KHÔNG đúng?
Diễn ra trên các thiết bị như điện thoại di động và máy tính.
Chỉ có thể xảy ra khi ai đó ở một mình.
Xảy ra trong bất kỳ thời điểm nào trong ngày.
Thư và hình ảnh được gửi hoặc đăng trực tuyến dễ xóa.
Em hãy cho biết lựa chọn nào là KHÔNG rủi ro khi đăng tải một bức ảnh lên trực tuyến?
Một khi được đăng tải, sẽ rất khó khăn để có thể gỡ bỏ nó khỏi Internet.
Bức ảnh có thể được sao chép bởi ai đó và đăng tải lên trực tuyến nào đó.
Bức ảnh có thể đã được thay đổi và nhìn khác ban đầu.
Kích thước của tập tin ảnh quá lớn.
Theo em thông tin nào dưới đây là an toàn khi chia sẻ trực tuyến?
Đội thể thao em đang tham gia.
Ban nhạc yêu thích của em.
Kế hoạch chuyến đi sắp tới của gia đình em.
Trường em đang theo học.
Tùy chọn nào dưới đây là ví dụ về đe doạ/bắt nạt trực tuyến (Cyberbullying)?
Không trả lời email.
Đặt trạng thái trò chuyện của em ở chế độ Bận (Busy).
Yêu cầu ai đó ngừng gửi tin nhắn cho em.
Đăng bình luận về hình ảnh hồ sơ của ai đó.
Tùy chọn nào dưới đây là ví dụ về đe doạ/bắt nạt trực tuyến (Cyberbullying)?
Đăng tải thông tin cá nhân của mình trên một Website.
Gửi tin nhắn tức thời đến một người lạ.
Gửi một thư điện tử có nội dung xúc phạm.
Gửi tin nhắn văn bản để thông tin về một kiện của trường học.
6.Em hãy thực hiện một tìm kiếm trả về kết quả chính xác các trang Web với từ khóa Web Browsers.
"Wed Browsers"
"Web Browsers"
"web browsers"
'Web Browsers'
Nút nào dưới đây cho phép chuyển hướng đến trang web đã ghé thăm cuối cùng?
Nút nào dưới đây cho phép điều hướng về phía trước đến một trang đã được ghé thăm trong trang web này?
Nút nào dưới đây cho phép thêm một trang Web vào danh sách các trang Web yêu thích?
Nút nào dưới đây cho phép tải lại hoặc làm mới lại một trang web?
