wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 6. Ôn tập GK2 (23.24)

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Khi thực hiện lệnh: Home ->Editing -->Replace có nghĩa là:

a)
  • Xóa lệnh thực hiện

b)
  • Xuất hiện hộp thoại Find and Replace

c)
  • Thực hiện tìm kiếm

d)
  • Thực hiện thay thế

2.

Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các cụm từ trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?

a)
  • Lệnh Search trong bản chọn File

b)
  • Lệnh Replace trong bảng chọn Edit

c)
  • Lệnh Find and Replace… trong bảng chọn Edit

d)
  • Lệnh Find trong bảng chọn Edit

3.

Sau khi sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm được một từ, muốn tìm cụm tiếp theo, em thực hiện ngay thao tác nào dưới đây?

a)
  • Nhấn phím Delete

b)
  • Nhấn nút Next

c)
  • Nháy nút Find Next

4.

Trong hộp thoại Find and Place, khi nháy nút Replace có nghĩa là:

a)
  • Xóa bỏ

b)
  • Kết thúc

c)
  • Thay thế

d)
  • Tìm kiếm

5.

Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các cụm từ trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?

a)
  • Lệnh Search trong bản chọn File

b)
  • Lệnh Replace trong bảng chọn Edit

c)
  • Lệnh Find and Replace… trong bảng chọn Edit

d)
  • Lệnh Find trong bảng chọn Edit

6.
  • Lệnh Find được sử dụng khi nào?

a)
  • Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản

b)
  • Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản

c)
  • Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản

d)
  • Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản

7.

Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vòng để giới thiệu Ẩm thực Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace”

a)
  • Replace All     

b)
  • Replace  

c)
  • Find Next

d)
  • Cancel

8.

Công cụ tìm kiếm và thay thế nằm trên dải lệnh:

a)
  • Mailings

b)
  • Page layout

c)
  • Insert

d)
  • Home

9.

Để sử dụng lệnh tìm kiếm, trong nhóm Editing, ta click chuột vào:

a)
  • Change styles

b)
  • Replace

c)
  • Find

d)
  • select

10.

Để sử dụng lệnh thay thế, trong nhóm Editing, ta click chuột vào:

a)
  • Quick Styles

b)
  • Select

c)
  • Change styles

d)
  • Replace

11.

Để sử dụng công cụ Tìm kiếm và Thay thế ta sử dụng hộp thoại nào?

a)
  • Find and Replace

b)
  • Open

c)
  • Insert Picture

d)
  • Clipboard

12.

Sau khi sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm được một từ, muốn tìm cụm tiếp theo, em thực hiện ngay thao tác nào dưới đây?

a)
  • Nhấn phím Delete

b)
  • Nhấn nút Next

c)
  • Nháy nút Find Next

13.
  • Phát biểu sau đúng hay sai: Công cụ “Find” giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Phát biểu sau Đúng hay Sai: Công cụ “Find” giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Trong bảng danh sách lớp 6A, con trỏ soạn thảo đang được đặt trong ô chứa tên bạn Bình. Để thêm một dòng vào sau dòng này, em nháy nút phải chuột chọn Insert và chọn tiếp lệnh nào?

a)
  • Insert Rows Above.   

b)
  • Insert Rows Below.

c)
  • Insert Columns to the Left.    

d)
  • Insert Columns to the Right.

16.

Để bổ sung bạn Ngô Văn Chinh vào danh sách mà vẫn đảm bảo yêu cầu danh sách được xếp theo vần A, B, C của tên, em sẽ thêm một dòng ở vị trí nào của bảng?

a)
  • Thêm một dòng vào cuối bảng.

b)
  • Thêm một dòng vào trước dòng chửa tên bạn Bình

c)
  • Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Dương.

d)
  • Thêm một dòng vào sau dòng chửa tên bạn Dương.

17.

Bạn An đã nhập số hàng, số cột như hình để tạo bảng. Bảng được tạo sẽ có:

a)
  • 4 cột, 35 hàng   

b)
  • 35 cột, 4 hàng

c)
  • 35 cột, 35 hàng

d)
  • 4 cột, 4 hàng

18.

Trong phần mềm soạn thảo, thực hiện các thao tác như hình bên dưới để:

a)
  • chèn thêm một cột vào bên trái

b)
  • chèn thêm hàng vào bên phải

c)
  • chèm thêm cột vào bên phải

d)
  • chèn thêm hàng vào bên trái

19.

Nút lệnh dưới đây có chức năng:

a)
  • Chèn thêm hàng, cột

b)
  • Điều chỉnh kích thước dòng, cột

c)
  • Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô

d)
  • Gộp tách ô, tách bảng

20.

Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh:

a)
  • Delete Table

b)
  • Delete Rows

c)
  • Delete Columns

d)
  • Delete Cells

21.

Ý nào sau đây chưa đúng:

a)
  • Delete Columns: Xoá cột đã chọn

b)
  • Delete Rows: Xoá hàng đã chọn

c)
  • Split Cells: Thêm ô

d)
  • Merge Cells: Gộp nhiều ô thành một ô

22.

Nếu muốn tạo bảng nhiều cột, hàng hơn ta thực hiện như thế nào?

a)
  • Insert -> Table -> Excel Speadsheet

b)
  • Insert -> Table -> Quick Tables

c)
  • Insert -> Table -> Drawtable

d)
  • Insert -> Table -> Insert Table

23.

Độ rộng của cột và hàng sau khi được tạo:

a)
  • có thể bằng nhau nhưng không thể thay đổi

b)
  • có thể thay đổi

c)
  • không thể thay đổi

d)
  • luôn luôn bằng nhau

24.

Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)
  • 10 cột, 10 hàng. 

b)
  • 10 cột, 8 hàng.

c)
  • 8 cột, 8 hàng.

d)
  • 8 cột, 10 hàng

25.

Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:

a)
  •  Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.

b)
  • Chỉ sử dụng chuột.

c)
  • Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.

d)
  • Có thể sử dụng chuột, phím Tab hoặc các phím mũi tên trên bàn phím.

26.

Để căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô bạn cần sử dụng nhóm lệnh:

a)
  • Merge

b)
  • Rows & colunms

c)
  • Alignment

d)
  • Cell size

27.

Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là:

a)
  • Dễ di chuyển

b)
  • Dễ học hỏi

c)
  • Dễ in ra giấy

d)
  • Dễ so sánh 

28.

Để gạch dưới một từ hay cụm từ, sau khi chọn cụm từ đó, ta thực hiện:

a)
  • Nhấn tổ hợp phím Ctrl+L

b)
  • Nhấn tổ hợp phím Ctrl+I

c)
  • Nhấn tổ hợp phím Ctrl+B

d)
  • Nhấn tổ hợp phím Ctrl+U

29.

Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)
  • Ctrl + B

b)
  • Ctrl + E   

c)
  • Ctrl + L

d)
  • Ctrl + I 

30.

Ý nghĩa của các nội dung được khoanh đỏ trong hình dưới đây là:

a)
  • Cho biết lề trên và lề dưới là 2.0cm, lề trái và lề phải là 2.0cm

b)
  • Cho biết lề trên và lề dưới là 3.0cm, lề trái và lề phải là 3.0cm

c)
  • Cho biết lề trên và lề dưới là 3.0cm, lề trái và lề phải là 2.0cm

d)
  • Cho biết lề trên và lề dưới là 2.0cm, lề trái và lề phải là 3.0cm

31.

Muốn chèn hình ảnh vào văn bản, ta thực hiện lệnh nào sau đây:

a)
  • Insert -> Clip Art

b)
  • Insert -> Shape

c)
  • Insert -> Picture

d)
  • Insert -> SmartArt

32.

hao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)
  • Thêm hình ảnh vào văn bản

b)
  • Căn giữa đoạn văn bản

c)
  • Chọn chữ màu xanh

d)
  • Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng

33.

Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh

a)
  • Columns 

b)
  • Margins   

c)
  • Size

d)
  • Orientation   

34.

Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:

a)
  • Layout→ Page Setup…

b)
  • Home → Page Setup…

c)
  • Dessing → Print Setup…

d)
  • Insert → Page Setup…

35.

Các lệnh định dạng đoạn văn bản nằm trong nhóm lệnh nào trên phần mềm soạn thảo?

a)
  • Page Layout

b)
  • Design

c)
  • Paragraph

d)
  • Font

36.

Trong phầm mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để

a)
  • chọn hướng trang đứng 

b)
  • chọn hướng trang ngang

c)
  • chọn lề trang 

d)
  • chọn lề đoạn văn bản

37.

Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo?

a)
  • Page layout

b)
  • Design

c)
  • Paragraph

d)
  • Font

38.

Khổ giấy phổ biến được sử dụng trong word là:

a)

A1

b)

A2

c)

A3

d)

A4

39.

Sơ đồ tư duy được tạo nên bởi:

a)
  • các ý nghĩ trong đầu em

b)
  • các kiến thức em được học

c)
  • chủ đề chính, chủ đề nhánh, các đường nối

d)
  • âm thanh, hình ảnh, màu sắc

40.

Sơ đồ tư duy là gì?

a)
  • Một sơ đồ hướng dẫn đường đi

b)
  • Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà

c)
  • Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng

d)
  • Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng

41.

Để tạo sơ đồ tư duy em cần phải:

a)
  • tạo nhánh từ các chủ đề phụ

b)
  • vẽ chủ đề chính ở bên phải tờ giấy để tiện kết nối chủ đề chính với các chủ đề phụ

c)
  • thêm từ khóa, tạo các nhánh và chọn màu khác nhau

d)
  • xác định chủ đề chính, tạo nhanh, thêm từ khóa và chọn màu khác nhau cho nhánh.

42.

Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

a)
  • Con người, đồ vật, khung cảnh, …

b)
  • Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc, …

c)
  • Phần mềm máy tính

d)
  • Bút, giấy, mực

43.

Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

a)
  • Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người

b)
  • Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm

c)

Hạn chế khả năng sáng tạo

d)
  • Khó sắp xếp, bố trí nội dung

44.

Người ta thường dùng sơ đồ tư duy để:

a)
  • bảo vệ thông tin cá nhân

b)
  • ghi nhớ tốt hơn

c)
  • không cần phải suy nghĩ gì thêm khi học tập

d)
  • học các kiến thức mới

45.

Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

a)

Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác

b)

Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ

c)

Có thể chia sẻ được cho nhiều người

d)

Có thể sắp xếp, bố trí với không gian rộng mở, dễ sửa chữa, thêm bớt nội dung

46.

Đâu không phải là hạn chế khi vẽ sơ đồ tư duy thủ công trên giấy:

a)
  • Dễ bị bẩn, nhàu

b)
  • Có thể bị vẽ sai và thay đổi giấy nhiều lần

c)
  • Sơ đồ khó nhìn hơn, không thể đưa vào các bản trình chiếu

d)
  • Cần phải có thiết bị mới thực hiện được

47.

Sơ đồ tư duy được tạo nên bởi:

a)

các ý nghĩ trong đầu em

b)

các kiến thức em được học

c)

chủ đề chính, chủ đề nhánh, các đường nối

d)

âm thanh, hình ảnh, màu sắc

48.

Chủ đề nhánh nào không có trong sơ đồ tư duy trên là:

a)

du lịch

b)

thể thao

c)

âm nhạc

d)

động vật

49.

Trong sơ đồ trên có bao nhiêu chủ đề nhánh:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5