NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP TIN 6 HỌC KỲ 2
Total questions: 70
Worksheet time: 1hrs 10mins
Name
Class
Date
1.
Phát biểu nào sau đây không đúng về virus:
a)
Virus máy tính là một loại phần mềm không có khả năng tự nhân bản
b)
Virus lây lan qua các thiết bị lưu trữ trung gian hoặc qua mạng
c)
Virus máy tính làm phá hủy các tệp và phần mềm, đánh cắp dữ liệu và thông tin của máy tính
d)
Phần mềm diệt virus là công cụ hữu hiệu để phát hiện, ngăn chặn và loại bỏ virus máy tính.
2.
Con đường nào không lây truyền virus:
a)
Gửi thư điện tử
b)
Trang web
c)
Tín hiệu ra màn hình
d)
Thẻ nhớ, USB
3.
Chọn đáp án sai: Việc sử dụng Internet thiếu hiểu biết dẫn đến nhiều tác hại gì?
a)
Lười suy nghĩ, giảm khả năng sáng tạo
b)
Bị ảnh hưởng bởi những nội dung xấu
c)
Gây cận thị và các bệnh về mắt.
d)
Trở thành nạn nhân của những trò lừa đảo qua mạng.
4.
Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
a)
Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn.
b)
Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.
c)
Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết.
d)
Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.
5.
Cách làm nào sau đây giúp phòng ngừa tác hại của Internet?
a)
Thường xuyên truy cập Internet tìm thông tin về virus
b)
Thỉnh thoảng chạy phần mềm diệt virus cho máy tính
c)
Luôn tra cứu thông tin trên Internet khi làm các bài tập
d)
Thoải mái sử dụng internet trong một ngày
6.
Đâu là tác hại khi tham gia internet?
a)
Giúp tìm kiếm thông tin
b)
Chia sẻ thông tin
c)
Bị rủ rê tham gia các hoạt động phi pháp trên mạng xã hội.
d)
Học tập online
7.
Đâu không phải là biện pháp phòng ngừa tác hại khi tham gia internet?
a)
Vào mạng xã hội thâu đêm suốt sáng.
b)
Không mở email từ địa chỉ lạ
c)
Truy cập trang web không lành mạnh
d)
Tự suy nghĩ thay vì lập tức tìm sự trở giúp của Internet.
8.
Em sẽ làm gì trong các trường hợp sau: “Muốn sao chép một tệp từ máy tính của người khác trong lúc đang có sẵn USB trong túi”.
a)
Cắm USB vào máy tính và copy tài liệu
b)
Mua USB mới và sao chép tài liệu
c)
Kiểm tra virus trong máy và usb trước khi sao chép tài liệu.
d)
Một phương án khác.
9.
Em sẽ làm gì trong các trường hợp sau:”Được một nhóm bạn truyền cho một địa chỉ website nhưng dặn là phải bí mật, không để người lớn biết”.
a)
Bí mật bấm vào xem địa chỉ website để xem
b)
Không bấm vào và báo cáo với người lớn
c)
Bấm vào xem và gửi địa chỉ website cho các bạn khác
d)
Nhờ người lớn hướng dẫn mở website để xem
10.
Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là:
a)
Để chế độ tự động đăng nhập
b)
Để chế độ ghi nhớ mật khẩu
c)
Không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng
d)
Không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng
11.
Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?
a)
Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì
b)
Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn
c)
Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó
d)
Mở video đó và xem
12.
Hành động nào sau đây là đúng?
a)
Luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ
b)
Nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng
c)
Chia sẻ cho các bạn những video bạo lực
d)
Đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội
13.
Em sẽ làm gì trong các trường hợp sau: “Tự nhận thấy dạo này bản thân thường thức rất khuya để vào mạng xã hội”.
a)
Vẫn tiếp tục vào mạng xã hội như trước đó
b)
Rủ rê bạn bè cùng vào mạng xã hội để trò chuyện đêm khuya
c)
Ý thức được hậu quả của việc thức khuya vào mạng xã hội để tự điều chỉnh thời gian hợp lý hơn
d)
Xóa luôn mạng xã hội và không bao giờ sử dụng nữa.
14.
Điều nào sau đây được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên internet?
a)
Đưa thông tin cá nhân lên mạng xã hội
b)
Đăng kí khóa học tiếng Anh trực tuyến
c)
Liên tục nạp số tiền lớn vào tài khoản game trên mạng
d)
Mở thư điện tử và liên kết đến địa chỉ web không rõ nguồn gốc
15.
Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?
a)
Cho mượn ngay không cần điều kiện gì
b)
Cho mượn nhưng yêu cầy bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng
c)
Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì
d)
Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn
16.
Mật khẩu mạnh là mật khẩu:
a)
Gồm ít nhất 8 kí tự trong đó có cả chữ hoa, chữ thường, chữ số và kí tự đặc biệt
b)
Gồm ít nhất 8 kí tự có chữ cái hoa, chữ cái thường, chữ số
c)
Đặt mật khẩu bất kì theo sở thích của mình sao cho dễ nhớ
d)
Mật khẩu càng ngắn càng tốt miễn không để ai biết được
17.
Để bảo vệ thông tin cá nhân, em không nên làm việc nào sau đây:
a)
Cài đặt phần mềm diệt virus.
b)
Từ chối cung cấp thông tin cá nhân chỉ để đọc tin tức, tải tệp, mua hàng qua mạng,...
c)
Hạn chế đăng nhập ở nơi công cộng (quán cà phê, nhà ga, sân bay,...)
d)
Cung cấp thông tin cá nhân khi có người gọi điện hỏi thăm.
18.
Biện pháp nào dưới đây để bảo vệ thông tin cá nhân?
a)
Cảnh giác khi đột nhiên xuất hiện một của sổ từ một trang web lạ với yêu cầu điền thông tin cá nhân để nhận thưởng.
b)
Nên lưu lại mật khẩu trên trình duyệt web với mục đích lần sau dễ dàng đăng nhập.
c)
Thường xuyên đăng nhập ở các máy tính công cộng hay sử dụng Wifi công cộng.
d)
Cho phép các ứng dụng truy cập thông tin cá nhân trên mạng xã hội để chỉnh hình ảnh cá nhân theo xu hướng.
19.
Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
a)
Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn
b)
Sử dụng cùng một mật khẩu cho nhiều tài khoản
c)
Thay mật khẩu định kỳ và không cho bất cứ ai biết
d)
Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên
20.
Đâu là những dấu hiệu của các trò lừa đảo trên internet?
a)
Những lời quảng cáo đánh vào lòng tham vật chất,..
b)
Tin nhắn của người lạ hay đại diện cho một tổ chức nào đó liên quan đến tiền bạc
c)
Những lời giới thiệu gây sự tò mò, hiếu kì,...
d)
Tất cả các biểu hiện trên đều đúng
21.
Những thông tin nào sau đây là thông tin cá nhân của một học sinh?
a)
Họ tên, ngày sinh, địa chỉ nhà, số điện thoại di động.
b)
Tên trường, tên lớp, tên cô giáo chủ nhiệm.
c)
Sở thích chơi thể thao, sở thích âm nhạc, ảnh chụp
d)
Tất cả các đáp án
22.
Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trên máy tính của mình?
a)
Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen biết
b)
Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử
c)
Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sắn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất
d)
Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ
23.
Mật khẩu nào sau đây của bạn Nguyễn Văn An là chưa đủ mạnh?
a)
Nguyen_Van_An_2020
b)
vanan1234
c)
VanAn$153624
d)
Nguyen_V4n_An
24.
Đâu là mật khẩu mạnh theo đúng tiêu chuẩn các chuyên gia khuyến nghị?
a)
ThanhHa#145
b)
hoangThanh12
c)
ngoc#12345
d)
thanh1234567
25.
Trang web cung cấp dịch vụ kiểm tra độ mạnh của mật khẩu là:
a)
http://password.kaspersky.com/
b)
http://tratu.soha.vn/
c)
https://translate.google.com/?hl=vi
d)
Tất cả đều đúng
26.
Công cụ tìm kiếm và thay thế nằm trên dải lệnh:
a)
Home
b)
Insert
c)
Layout
d)
Mailings
27.
Để sử dụng lệnh tìm kiếm, trong nhóm Editing, ta click chuột vào:
a)
Select
b)
Find
c)
Replace
d)
Change styles
28.
Để sử dụng lệnh thay thế, trong nhóm Editing, ta click chuột vào:
a)
Replace
b)
Change styles
c)
Select
d)
Find
29.
Để thay thế từ “me” thành từ “mẹ”, em gõ từ “me” vào ô nào?
a)
Từ “me” gõ vào ô Replace with
b)
Từ “me” gõ vào ô Find what
c)
Máy tính tự phát hiện lỗi chính tả và tự sửa
d)
Từ “me” gõ vào ô Go to
30.
Khi thực hiện lệnh: Home ->Editing -->Replace có nghĩa là:
a)
Thực hiện thay thế
b)
Thực hiện tìm kiếm
c)
Xuất hiện hộp thoại Find and Replace
d)
Xóa lệnh thực hiện
31.
Khi dùng hộp thoại “Find and Replace”, nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?
a)
Replace All
b)
Replace
c)
Find Next
d)
Cancel
32.
Điền từ hoặc cụm từ (chính xác; tìm kiếm; thay thế; yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây:
“Công cụ Tìm kiếm và ...(1)... giúp chúng ta ....(2).... hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo ....(3).... một cách nhanh chóng và ....(4)....”
a)
(1) chính xác; (2) tìm kiếm; (3) thay thế; (4) yêu cầu
b)
(1) thay thế; (2) yêu cầu, (3) chính xác; (4) tìm kiếm;
c)
(1) tìm kiếm; (2) thay thế; (3) chính xác; (4) yêu cầu
d)
(1) thay thế; (2) tìm kiếm; (3) yêu cầu; (4) chính xác;
33.
Hãy trình bày cách sử dụng công cụ Tìm kiếm và Thay thế để sửa được chỗ viết nhầm dấu phẩy “,” thành dấu chấm phẩy “;” trong một văn bản
1) Nhập dấu phẩy “,” trong ô Find what
2) Nhập dấu chấm phẩy “;” vào ô Replace with
3) Nháy chuột vào lệnh Replace
4) Nhấn nút Replace để thay thế cụm từ vừa tim được
Trật tự sắp xếp đúng là:
a)
2 – 3 – 1 – 4
b)
3 – 2 – 1 – 4
c)
2 – 3 – 4 – 1
d)
3 – 1 – 2 – 4
34.
Nếu không có công cụ Tìm kiếm trong phần mềm Soạn thảo văn bản, em sẽ gặp khó khăn:
a)
Không thể tìm được một từ nào đó trong một văn bản dài.
b)
Rất mất thời gian khi muốn biết một từ cần tìm ở những vị trí nào trong một văn bản dài.
c)
Không thể biết tất cả các vị trí của từ cần tìm trong văn bản.
d)
Chắc chắn nhầm lẫn khi đếm số từ cần tìm trong một văn bản dài
35.
Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vòng ở Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên bạn muốn sửa lại văn bản bằng cách thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản” . Bạn An sẽ dùng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace”?
a)
Replace All
b)
Replace
c)
Find Next
d)
Cancel
36.
Để định dạng đoạn văn em sử dụng hộp thoại nào?
a)
Home/ Font.
b)
Insert/ Paragraph.
c)
Home/ Paragraph.
d)
File/ Paragraph.
37.
Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?
a)
3 lề
b)
4 lề
c)
5 lề
d)
2 lề
38.
Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo?
a)
Layout
b)
Design
c)
Paragraph
d)
Font
39.
Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?
a)
Nhập văn bản
b)
Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản
c)
Lưu trữ và in văn bản
d)
Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh
40.
Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:
a)
Home→ Page Setup…
b)
Insert → Page Setup…
c)
Design → Print Setup…
d)
Layout → Page Setup…
41.
Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh
a)
Orientation
b)
Size
c)
Margins
d)
Columns
42.
Trong phầm mềm soạn thảo văn bản Word 2019, lệnh Portrait dùng để
a)
Chọn hướng trang đứng
b)
Chọn hướng trang ngang
c)
Chọn lề trang
d)
Chọn lề đoạn văn bản
43.
Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là?
a)
Dòng
b)
Trang
c)
Đoạn
d)
Câu
44.
Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:
a)
Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph
b)
Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản
c)
Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản
d)
Nhấn phím Enter
45.
Công việc nào dưới đây không liên quan đến định dạng văn bản?
a)
Thay đổi phông chữ.
b)
Thay đổi khoảng cách giữa các dòng.
c)
Đổi kích thước trang giấy.
d)
Sửa lỗi chính tả.
46.
Muốn căn thẳng lề trái, ta sử bấm vào biểu tượng nào sau đây?
a)
b)
c)
d)
47.
Thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản?
a)
Nhập số trang cần in
b)
Chọn khổ giấy in
c)
Thay đổi lề của đoạn văn bản
d)
Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in
48.
Cho các bước sau:
(1) Chọn lệnh File trên thanh công cụ
(2) Ra lệnh in bằng nút Print
(3) Bảng in hiện ra, điền đầy đủ số bản in, chọn tên máy in, phạm vi in, và số bản in của từng trang.
(4) Chọn vào lệnh Print
Trật tự các bước thực hiện đúng:
a)
1 – 4 – 3 – 2
b)
1 – 3 – 4 – 2
c)
1 – 2 – 4 – 3
d)
1 – 4 – 2 – 3
49.
Cho các bước sau:
1. Nháy chuột vào dải lệnh Layout
2. Đặt con trỏ chuột vào vị trí bất kì trong văn bản
3. Trong nhóm lệnh Page setup, nháy chuột vào Margins và chọn mẫu lề phù hợp
Thứ tự các bước thực hiện định dạng trang đúng là:
a)
1 – 2 – 3
b)
2 – 1 – 3
c)
3 – 1 – 2
d)
2 – 1 – 3
50.
Để in văn bản, em có thể sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?
a)
Ctrl + A
b)
Ctrl + P
c)
Ctrl + C
d)
Ctrl + V
51.
Đâu không phải là thông tin dạng bảng
a)
Bảng thời khóa biểu
b)
Bảng danh sách lớp
c)
Bảng hiệu cửa hàng ăn
d)
Bảng điểm
52.
Em có thể sử dụng lệnh nào sau đây để tạo bảng?
a)
Insert/Table
b)
View/Table
c)
File/Table
d)
Review/Table
53.
Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là:
a)
Dễ so sánh
b)
Dễ in ra giấy
c)
Dễ học hỏi
d)
Dễ di chuyển
54.
Khi con trỏ văn bản đang nằm bên trong bảng thì lệnh định dạng văn bản được áp dụng cho?
a)
Ô con trỏ văn bản đang nằm
b)
Cả bảng
c)
Cột con trỏ văn bản đang nằm
d)
Dòng con trỏ văn bản đang nằm
55.
Ý nào sau đây chưa đúng:
a)
Delete Columns: Xoá cột đã chọn
b)
Delete Rows: Xoá hàng đã chọn
c)
Split Cells: Thêm ô
d)
Merge Cells: Gộp nhiều ô thành một ô
56.
Nút lệnh dưới đây có chức năng:
a)
Chèn thêm hàng, cột
b)
Điều chỉnh kích thước dòng, cột
c)
Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô
d)
Gộp tách ô, tách bảng
57.
Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:
a)
Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.
b)
Chỉ sử dụng chuột.
c)
Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.
d)
Có thể sử dụng chuột, phím Tab hoặc các phím mũi tên trên bàn phím.
58.
Em có thể sử dụng nút lệnh nào dưới đây để tạo bảng:
a)
b)
c)
d)
59.
Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh:
a)
Delete Rows
b)
Delete Table
c)
Delete Columns
d)
Delete Cells
60.
Trong phần mềm soạn thảo, thực hiện các thao tác như hình bên dưới để:
a)
Chèn thêm một cột vào bên trái
b)
Chèn thêm hàng vào bên phải
c)
Chèn thêm cột vào bên phải
d)
Chèn thêm hàng vào bên trái
61.
Sơ đồ tư duy là gì?
a)
Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà.
b)
Một sơ đồ hướng dẫn đường đi.
c)
Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng.
d)
Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng,
62.
Người ta thường dùng sơ đồ tư duy để làm gì?
a)
Học các kiến thức mới
b)
Không cần phải suy nghĩ gì thêm khi học tập
c)
Ghi nhớ tốt hơn
d)
Bảo vệ thông tin cá nhân
63.
Để tạo sơ đồ tư duy em cần phải làm gì?
a)
Vẽ chủ đề chính ở bên phải tờ giấy để tiện kết nối chủ đề chính với các chủ đề phụ
b)
Tạo nhánh từ các chủ đề phụ
c)
Thêm từ khóa, tạo các nhánh và chọn màu khác nhau
d)
Xác định chủ đề chính, tạo nhanh, thêm từ khóa và chọn màu khác nhau cho nhánh.
64.
Sơ đồ tư duy được tạo nên bởi những thành phần nào?
a)
Âm thanh, hình ảnh, màu sắc
b)
Chủ đề chính, chủ đề nhánh, các đường nối
c)
Các kiến thức em được học
d)
Các ý nghĩ trong đầu em
65.
Đâu không phải là ưu điểm khi vẽ sơ đồ tư duy vẽ bằng máy tính:
a)
Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung
b)
Dễ sử dụng cho các mục đích khác: đưa vào bài trình chiếu, gửi qua gmail
c)
Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần đủ đồ dùng
d)
Dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở các địa điểm khác nhau
66.
Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?
a)
Khó sắp xếp, bố trí nội dung
b)
Hạn chế khả năng sáng tạo
c)
Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm
d)
Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người
67.
Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?
a)
Có thể sắp xếp, bố trí với không gian rộng mở, dễ sửa chữa, thêm bớt nội dung
b)
Có thể chia sẻ được cho nhiều người
c)
Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ
d)
Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác
68.
Phát biểu nào sai về việc tạo sơ đồ tư duy tốt?
a)
Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn
b)
Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng
c)
Nên bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm
d)
Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính
69.
Cho sơ đồ tư duy sau: Chủ đề nhánh nào không có trong sơ đồ tư duy trên là:
a)
Động vật
b)
Âm nhạc
c)
Thể thao
d)
Du lịch
70.
Trong sơ đồ tư duy sau: Trong sơ đồ trên có bao nhiêu chủ đề nhánh:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
Reset
