wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK2

Total questions: 74

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Nếu không có công cụ Tìm kiếm trong phần mềm Soạn thảo văn bản, em sẽ gặp khó khăn nào trong những khó khăn được kể ra sau đây? 

a)

Không thể tìm được một từ nào đó trong một văn bản dài.

b)

Rất mất thời gian khi muốn biết một từ cần tìm ở những vị trí nào trong một văn bản dài.

c)

Không thể biết tất cả các vị trí của từ cần tìm trong văn bản.

d)

Chắc chắn nhầm lẫn khi đếm số từ cần tìm trong một văn bản dài.

2.

Chọn câu gõ đúng quy tắc gõ văn bản trong Word. 

a)

Buổi sáng, chim hót véo von. 

b)

Buổi sáng , chim hót véo von.

c)

Buổi sáng,chim hót véo von. 

d)

Buổi sáng ,chim hót véo von .

3.

Chọn câu sai: 

a)

Khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em phải trình bày văn bản ngay khi gõ nội dung văn bản.

b)

Khi gõ nội dung văn bản, máy tính tự động xuống dòng dưới khi con trỏ soạn thảo đã tới lề phải.

c)

Khi soạn thảo nội dung văn bản, em có thể sửa lỗi trong văn bản bất kì lúc nào em thấy cần thiết.

d)

Có nhiều phông chữ khác nhau dùng để hiển thị và in chữ Tiếng Việt.

4.

Trong các phông chữ dưới đây, phông chữ nào dùng mã Unicode

a)

VNI-Times.

b)

VnTime.

c)

VnArial.

d)

Time New Roman.

5.

Chọn câu trả lời đúng về con trỏ soạn thảo văn bản:

a)

Có dạng chữ II in hoa hoặc hình mũi tên.

b)

Là một vạch đứng nhấp nháy trên màn hình.

c)

Cho biết vị trí xuất hiện của ký tự được gõ vào.

6.

Giữa các từ dùng mấy kí tự trống để phân cách? 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Các thành phần của văn bản gồm: 

a)

Kí tự.

b)

Đoạn.

c)

Trang.

d)

Tất cả đáp án trên.

8.

Để di chuyển con trỏ tới vị trí cần thiết, ta thực hiện: 

a)

Bằng cách nháy chuột vào vị trí đó.

b)

Bằng cách nháy chuột vào vị trí cuối dòng.

c)

Bằng cách nháy chuột vào vị trí đầu dòng.

d)

Bằng cách nháy đúp chuột vào vị trí đó.

9.

Để gõ dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng theo kiểu Telex tương ứng với những phím nào? 

a)

f, s, j, r, x.

b)

s, f, r, j, x.

c)

f, s, r, x, j.

d)

s, f, x, r, j.

10.

Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn? 

a)

Kí tự - câu - từ - đoạn văn bản.

b)

Kí tự - từ - câu - đoạn văn bản.

c)

Từ - kí tự - câu - đoạn văn bản.

d)

Từ - câu - đoạn văn bản - kí tự.

11.

Trong soạn thảo văn bản nhấn Enter một lần để? 

a)

Phân cách giữa các kí tự.

b)

Phân cách giữa các từ.

c)

Phân cách giữa các đoạn.

d)

Phân cách giữa các trang.

12.

Hãy chỉ ra thứ tự thực hiện các bước sau để nhận được cách tìm kiếm một cụm từ trong phần mềm Soạn thảo văn bản:

1. Trong hộp thoại Navigation, nhập cụm từ cần tìm vào ô Search Document (Hình 7).

2. Nháy chuột vào lệnh Find để mở hộp thoại Navigation.

3. .........................................................................................

4. Nháy nút X ở bên phải ô chứa từ cần tìm nếu muốn kết thúc tìm kiếm cụm từ đã nhập. Đóng hộp thoại Navigation khi không tìm kiếm nữa.

5. Nháy chuột vào từng cụm từ tìm thấy trong hộp thoại Navigation để định vị con trỏ đến cụm từ đó trong trang văn bản.

a)

Xem số lượng kết quả tìm kiếm bên dưới ô vừa nhập cụm từ cần tìm.

b)

Xem nội dung kết quả tìm kiếm bên dưới ô vừa nhập cụm từ cần tìm.

c)

Xem cách thức kết quả tìm kiếm bên dưới ô vừa nhập cụm từ cần tìm.

d)

Xem số kí tự trong cụm từ vừa nhập bên dưới ô vừa nhập.

13.

Hãy chỉ ra thứ tự thực hiện các từ cần bước sau để nhận được cách tìm tất cả những chỗ xuất hiện một từ cần thay thế bằng một từ khác:

1. Nháy chuột vào lệnh Replace all (Hình 8).

2. Nhập từ cần thay thế vào ô Replace With.

3. Nhập từ cần tìm vào ô Find What.

4. Nháy chuột vào lệnh Replace để mở hộp thoại Find and Replace.

 

a)

4-3-2-1

b)

2-3-4-1.

c)

3-3-4-1.

d)

1-3-2-4

14.

Công cụ Tìm kiếm trong phần mềm Soạn thảo văn bản có giúp ta biết được có một từ hoặc một cụm từ nào đó không xuất hiện trong văn bản không? 

a)

Có.

b)

Không.

15.

Điền từ hoặc cụm từ (chính xác, tìm kiếm, thay thế, yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây: 

“Công cụ Tìm kiếm và …(1)… giúp chúng ta tìm kiếm hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xác.”

a)

Thay thế.    

b)

Tìm kiếm.

c)

Xóa.

d)

Định dạng

16.

Tổ hợp phím nào sau đây căn thẳng hai bên lề?

a)

Ctrl - L. 

b)

Ctrl - E. 

c)

Ctrl - R.

d)

Ctrl - J.

17.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Căn giữa đoạn văn bản.

b)

Thêm hình ảnh vào văn bản.

c)

Chọn chữ màu xanh.

d)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.

18.

Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

a)

Phông (Font) chữ.

b)

Kiểu chữ (Type).

c)

Cỡ chữ và màu sắc.

d)

Cả ba ý trên đều đúng.

19.

Để gõ được ký tự phía trên (trong phím có hai ký tự) ta phải kết hợp phím nào sau đây?

a)

Shift.

b)

Ctrl. 

c)

Alt.

d)

Tab.

20.

Để định dạng cụm từ "Việt Nam" thành "Việt Nam" ta nhấn lần lượt các tổ hợp phím nào sau đây:

a)

Ctrl+I → Ctrl+B.

b)

Ctrl+B → Ctrl+E

c)

Ctrl+I → Ctrl+U.

d)

Ctrl+B → Ctrl+U.

21.

Phím Tab trên bàn phím dùng để đưa con trỏ văn bản:

a)

Cách ra một ký tự trống.

b)

Cách ra một khoảng trống

c)

Chuyển sang đoạn mớ

d)

Xuống dòng kế tiếp

22.

Tổ hợp phím nào sau đây dùng để tạo chỉ số bình phương (x2)?

a)

Ctrl + >.

b)

Ctrl + =

c)

Ctrl +Shift + =.

d)

Ctrl + Shift + >.

23.

Để sao chép đoạn văn từ vị trí này tới vị trí khác trong một văn bản bằng cách kéo thả chuột, cần phải nhấn giữ phím nào trong khi kéo thả?

a)

Nhấn giữ đồng thời hai phím Ctrl và Alt.

b)

Nhấn giữ phím Shift.

c)

Nhấn giữ phím Ctrl

d)

Nhấn giữ phím Alt.

24.

Hãy chọn phương án đúng. Để tự động đánh số trang ta thực hiện

a)

Insert \ Page Numbers.

b)

File \ Page Setup.

c)

Insert \ Symbol.

d)

Cả ba ý đều sai.

25.

Để có thể soạn thảo văn bản Tiếng Việt, trên máy tính thông thường cần phải có:

a)

Chương trình hỗ trợ gõ Tiếng Việt và bộ phông chữ Việt.

b)

Phần mềm trò chơi.

c)

Phần mềm soạn thảo văn bản.

26.

Khi soạn thảo văn bản Word, thao tác nào cho phép để mở nhanh hộp thoại Find and Replace (tìm kiếm và thay thế):

a)

Ctrl + X.

b)

Ctrl + A.

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + F.  

27.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,...

b)

Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn

c)

Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.

d)

Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.

28.

Nội dung của các ô trong bảng có thể chứa:

a)

Bảng.    

b)

Hình ảnh.

c)

Kí tự (chữ, số, kí hiệu,...).  

d)

Cả A, B, C.

29.

Trong bảng biểu, muốn đẩy các ký tự bên phải điểm chèn qua phải một khoảng Tab, ta thực hiện:

a)

Ấn phím Tab

b)

Ấn tổ hợp phím Ctrl + Tab.

c)

Ấn tổ hợp phím Shift + Tab.

d)

Chọn menu Format - Tab - Insert.

30.

Để chia ô đang chọn trong bảng (Table) thành nhiều ô, ta dùng lệnh

a)

Table - Merge Cells.

b)

Format - Merge Cells.

c)

Table - Split Cells.

d)

Format - Split Cells.

31.

Để chia nhỏ 1 ô trong Table, ta chọn ô sau đó:

a)

Chọn Table - Split Cells.

b)

Chọn Table - Merge Cells.

c)

Chọn Format - Split Cells.

d)

Chọn Format - Merge Cells.

32.

Để chèn thêm một hàng vào bảng, ta thực hiện như sau:

a)

Đặt con trỏ tại vị trí hàng cần chèn, kích chuột phải - Chọn Insert rows.

b)

Đặt con trỏ tại vị trí hàng cần chèn - Chọn Table - Chọn Insert rows

c)

Chọn Format - Chọn Insert rows

33.

Để chèn thêm một hàng trong Table, ta thực hiện như sau:

a)

Đặt con trỏ tại nơi cần chèn hàng trong Table, chọn Table - Insert - Rows Above hoặc Rows Below.

b)

Chọn ô tại nơi cần chèn hàng, chọn Table - Insert - Cells - Insert Entire Row

c)

Đặt con trỏ tại ô cuối cùng bên phải của Table, bấm phím Tab.

d)

Tất cả các thao tác trên đều đúng.

34.

Trong bảng (Table), để thêm một dòng mới và dòng mới này nằm phía trên dòng hiện tại (dòng đang chọn hoặc là dòng có con trỏ đang đứng), ta thực hiện

a)

Table - Insert rows - Below.

b)

Table - Insert - Rows Above.

c)

Table - Insert rows - Above.

d)

Table - Insert - Rows Below.

35.

Trong bảng (Table), để thêm một dòng mới và dòng mới này nằm phía dưới dòng hiện tại (dòng đang chọn hoặc là dòng có con trỏ đang đứng), ta thực hiện

a)

Table - Insert rows - Below.

b)

Table - Insert rows - Above.

c)

Table - Insert - Rows Below

d)

Table - Insert - Rows Above.

36.

Thao tác nào sau đây dùng để chọn toàn bộ một Table:

a)

Ta dùng chuột quét chọn hết tất cả các hàng của Table đó.

b)

Ta dùng chuột quét chọn hết tất cả các cột của Table đó.

c)

Ta dùng chuột quét chọn hết tất cả các ô của Table đó.

d)

Tất cả các thao tác trên đều đúng.

37.

Khi thao tác trong Table để tách bảng tại trí dòng con trỏ đang đứng ta thực hiện:

a)

Table - Split rows

b)

Table - Split cell.

c)

Table - Split Table.

d)

Table - Split - Table.

38.

Có thể nhập những loại nội dung nào sau đây vào trong ô của bảng?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh.

c)

Một bảng khác.

d)

Siêu liên kết.

e)

Tất cả các đáp án trên

39.

Dải lệnh Table Tools và nhánh Layout như trong hình KHÔNG xuất hiện ở những phương án nào sau đây?

a)

Khi chọn cả bảng

b)

Khi đặt con trỏ soạn thảo bên phải bảng.

c)

Khi đặt con trò soạn thảo vào trong một ô bất kì của bảng.

d)

Khi đặt con trỏ soạn thảo trên dòng bên ngoài bảng.

40.

Trong bảng danh sách lớp 6A bên dưới, con trỏ soạn thảo đang được đặt trong ô chứa tên bạn Bình. Để thêm một dòng vào sau dòng này, em nháy nút phải chuột chọn Insert và chọn tiếp lệnh nào?

a)

nsert Columns to the Left.    

b)

Insert Rows Below.

c)

Insert Rows Above.      

d)

Insert Columns to the Right

41.

Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng các lệnh nào? 

a)

Format/Font 

b)

Home /Paragraph

c)

Page Layout/Page Setup

d)

Format/Paragraph

42.

Trong các thao tác dưới đây, thao tác nào không phải là thao tác định dạng đoạn văn bản? 

a)

Chọn màu đỏ cho chữ 

b)

Tăng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn

c)

Tăng khoảng cách giữa các đoạn văn

d)

Căn giữa đoạn văn bản

43.

Mục đích của định dạng văn bản là: 

a)

Văn bản dễ đọc hơn 

b)

Trang văn bản có bố cục đẹp

c)

Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết 

d)

Tất cả ý trên

44.

Để tạo 1 bảng mới

a)

Table→ Merge Cells

b)

Table→ Insert→ columns (rows)…

c)

Table→ Insert→ Table…

d)

Table→ Delete

e)

Table→ Sort

45.

Thêm hàng, cột

a)

Table→ Merge Cells

b)

Table→ Insert→ columns (rows)…

c)

Table→ Insert→ Table…

d)

Table→ Delete

46.

Xoá hàng, cột

a)

Table→ Merge Cells

b)

Table→ Insert→ columns (rows)…

c)

Table→ Insert→ Table…

d)

Table→ Delete

47.

Gộp ô

a)

Table→ Merge Cells

b)

Table→ Insert→ columns (rows)…

c)

Table→ Insert→ Table…

d)

Table→ Delete

48.

Phím tắt dùng để thay thế trong hộp thoại Find and Replace là:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + Alt + A

49.

Phát biểu nào đúng khi nói đến các cách để xác định đoạn văn bản cần định dạng

a)

Đặt con trỏ vào trong đoạn văn bản

b)

Đánh dấu một phần đoạn văn bản.

c)

Đánh dấu toàn bộ đoạn văn bản.

d)

Hoặc A hoặc B hoặc C.

50.

Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + B

51.

Để thay thế từ “che” thành từ “tre”, em gõ từ “che” vào ô nào?

a)

Từ “che” gõ vào ô Replace with

b)

Từ “che” gõ vào ô Find what

c)

Máy tính tự phát hiện lỗi chính tả và tự sửa

52.

Cấu trúc một sơ đồ tư duy gồm?

a)

Tên của các chủ đề phụ (triển khai từ ý của chủ đề chính).

b)

Tên của chủ đề trung tâm (chủ đề chính).

c)

Các ý chi tiết của chủ đề nhánh.

d)

Cả 3 ý trên.

53.

Phần mềm nào giúp chúng ta tạo được sơ đồ tư duy một cách thuận tiện?

a)

MindJet.

b)

MindManager.

c)

Word

d)

Canva

54.

Hãy sắp xếp các bước tạo sơ đồ tư duy:

1. Viết chủ đề chính ở giữa tờ giấy. Dùng hình chữ nhật, elip hay bất cứ hình gì em muốn bao xung quanh chủ đề chính.

2. Phát triển thông tin chi tiết cho mỗi chủ đề nhánh, lưu ý sử dụng từ khoá hoặc hình ảnh.

3. Từ chủ đề chính, vẽ các chủ đề nhánh.

4. Có thể tạo thêm nhánh con khi bổ sung thông tin vì sơ đồ tư duy có thể mở rộng về mọi phía.

a)

1-2-3-4.

b)

1-3-2-4.

c)

4-3-1-2.

d)

4-1-2-3.

55.

Tại sao nên sử dụng màu sắc khi tạo sơ đồ tư duy?

a)

Không có tác dụng gì.

b)

Đẹp.

c)

Không có đáp án nào chính xác.

d)

Kích thích não bộ.

56.

Khi cần ghi chép một nội dung với nhiều thông tin (từ một hoặc nhiều người), hình thức ghi chép nào sau đây sẽ giúp chúng ta tổ chức thông tin phù hợp nhất với quá trình suy nghĩ và thuận lợi trong việc trình bày cho người khác?

a)

Kẻ bảng (theo hàng, cột).

b)

Liệt kê bằng văn bản.

c)

Vẽ sơ đồ (với các đường nối).

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

57.

Phần mềm trình duyệt Web dùng để: 

a)

Gửi thư điện tử

b)

Truy cập mạng LAN.

c)

Truy cập vào trang Web.

d)

Tất cả đều sai.

58.

Cách tạo sơ đồ tư duy?

a)

Vẽ thủ công.

b)

Sử dụng phần mềm máy tính.

c)

Cả A, B đều đúng.

d)

Cả A, B đều sai.

59.

Quan sát sơ đồ tư duy sau đây, em hãy cho biết Chủ đề trung tâm được phân thành số ý chính là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

ình huống khác nhau thể hiện rằng sử dụng sơ đồ tư duy có thể mang lại hiệu quả trong công việc là:

a)

Ôn tập một bài học, một chủ đề.

b)

Xây dựng một kế hoạch hoạt động.

c)

Xây dựng dàn ý của một bài tập làm văn.

d)

Trình bày một chủ đề trước một tập thể.

e)

Tất cả đều đúng

61.

Chủ đề mẹ của chủ đề “ GÓP PHẦN ĐIỀU HÒA KHÍ HẬU” trong sơ đồ tư duy dưới đây là:

a)

Vai trò của thực vật

b)

Góp phần điều hòa khí hậu

c)

Thực vật bảo vệ đất và nguồn nước

d)

Đối với động vật và đời sống con người

62.

Sơ đồ tư duy là gì?

a)

Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà

b)

Một sơ đồ hướng dẫn đường đi.

c)

Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng.

d)

Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát só

63.

Em không đồng ý với ý kiến nào sau đây? 

a)

Có thể dùng sơ đồ tư duy để ghi chép những ý chính của một bài học.

b)

Trong sơ đồ tư duy chỉ có hai loại chủ đề: chủ đề trung tâm và chủ đề chính xung quanh chủ đề trung tâm.

c)

Các nhanh nối cho biết mỗi chủ đề được triển khai thành những chi tiết nào.

d)

Có thể dùng sơ đồ tư duy để trình chiếu trong một cuộc họp.

64.

Quan sát sơ đồ tư duy sau đây, em hãy cho biết Chủ đề trung tâm của sơ đồ tư duy là:

a)

Thần đồng âm nhạc Mô-da.

b)

Vì sao gọi ông là thần đồng âm nhạc.

c)

Ông là nhạc sĩ thiên tài của thế giới.

d)

Thông tin cá nhân.

65.

Mở 1 trang văn bản mới

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + C

66.

Mở 1 file văn bản có sẵn

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + C

e)

Ctrl + X

67.

Lưu lại văn bản

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + V

e)

Ctrl + O

68.

Căn lề trái cho văn bản

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + C

69.

Ctrl + E

a)

Căn đoạn văn bản ra giữa

b)

Căn lề trái cho văn bản

c)

Căn lề phải cho văn bản

d)

Mở cửa sổ thiết lập in ấn

70.

In nghiêng đoạn văn bản đã chọn

a)

Ctrl + U

b)

Ctrl + I

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + A

71.

Gạch chân đoạn văn bản đã chọn

a)

Ctrl + U

b)

Ctrl + I

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + A

72.

Mở cửa sổ thiết lập in ấn

a)

Ctrl + P

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + Z

d)

Ctrl + R:

e)

Ctrl + E

73.

Ctrl + F4

a)

Lệnh đóng của sổ văn bản

b)

Lệnh xem trước khi in (Print Preview)

c)

Mở 1 file dữ liệu văn bản mới (= Ctrl + O)

d)

Thực hiện xóa 1 từ phía trước

74.

Trong bảng (Table), để thêm một dòng mới và dòng mới này nằm phía trên dòng hiện tại (dòng đang chọn hoặc là dòng có con trỏ đang đứng), ta thực hiện

a)

Table - Insert rows - Below.

b)

Table - Insert - Rows Above.

c)

Table - Insert rows - Above.

d)

Table - Insert - Rows Below.