wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIEM TRA TIN 6 (HK1)

Total questions: 70

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy chọn phương án đúng Internet là mạng:

a)

Kết nối hai máy tính với nhau

b)

Kết nối các máy tính trong một nước

c)

Kết nối nhiều mạng máy tính trên phạm vi toàn cầu

d)

Kết nối các máy tính trong một thành phố

2.

Em hãy chọn phương án đúng Internet là:

a)

Mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước

b)

Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện

c)

Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh

d)

Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu

3.

Câu 4: Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

A. Laptop

b)

B. Máy tính

c)

C. Mạng máy tính

d)

D. Internet

4.

Câu 6: Một vài ứng dụng trên Internet:

a)

A. Hội thảo trực tuyến

b)

B. Đào tạo qua mạng

c)

C. Thương mại điện tử

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

5.

Câu 7: Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

A. Bản quyền

b)

B. Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

c)

C. Các từ khóa liên quan đến trang web

d)

D. Địa chỉ của trang web

6.

Muốn mở biểu tượng Google Chrome em sử dụng thao tác nào sau đây?

a)

Nháy chuột trái

b)

Nháy đúp chuột

c)

Nháy chuột phải

d)

Di chuyển chuột

7.

Hiện nay, con người có thể tính toán hàng tỉ phép tính trong một giây nhờ vào:

a)

Điện thoại      

b)

Tính nhẩm

c)

Máy tính

d)

Bẩm sinh

8.

Hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là

a)

Khả năng lưu trữ còn hạn chế.

b)

Kết nối Internet còn chậm

c)

Không có khả năng tư duy như con người

d)

Không thể lưu trữ những trang nhật kí của em

9.

Theo em máy tính có thể hỗ trợ trong những công việc gì?

a)

Thực hiện các tính toán        

b)

Nếm thức ăn

c)

Sờ bề mặt bàn

d)

Nếm thức ăn

10.
Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào KHÔNG là trình duyệt web?
a)
Microsoft Excel
b)
Coc Coc
c)
Microsoft Edge
d)
Chrome
11.

Nghe bản tin thời tiết dự báo "ngày mai có mưa" em sẽ xử lý thông tin như thế nào ?

a)

Mặc đồng phục

b)

Đi học và mang theo áo mưa

c)

Ăn sáng trước khi đi học

d)

Mang áo chống nắng

12.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Vở ghi

b)

Cuộn phim

c)

Thẻ nhớ

d)

Xô, chậu

13.

Các hoạt động xử li thông tin gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra.

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

Mở bài, thân bài, kết luận.

14.

Đây là dạng thông tin gì?

a)

Hình ảnh

b)

Âm thanh

c)

Văn bản

d)

Đoán xem

15.

Dữ liệu trong máy tính được mã hoá thành...

a)

dãy số tự nhiên

b)

dãy chữ

c)

dãy bit

d)

dãy kí tự đặc biệt

16.

Máy tính chỉ hiểu được ....

a)

kí tự chữ cái

b)

ký tự chữ số

c)

kí tự 0 và 1

d)

các loại chữ cái và chữ số

17.

Dữ liệu trong máy tính được mã hoá thành dãy bít vì...

a)

A. Dãy bít đáng tin cậy hơn.

b)

B. Dãy bít được xử lí dễ dàng hơn.

c)

C. Dãy bít chiếm ít dung lượng nhớ hơn.

d)

D. Máy tính chỉ làm việc với hai kí tự 0 và 1.

18.

Một byte bằng bao nhiêu bit...

a)

12

b)

8

c)

1024

d)

80

19.

Đơn vị đo Bit được thể hiện bằng kí tự ....

a)

0 và 1

b)

0

c)

1

d)

10

20.

Bao nhiêu B(byte) tạo thành một KB (kilobyte)

a)

8

b)

1024

c)

64

d)

2048

21.

Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

A. Máy tính và thiết bị kết nối.

b)

B. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

c)

C. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

d)

D. Máy tính và phần mềm mạng.

22.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

A. Máy tính.

b)

B. Máy in.

c)

C. Bộ định tuyến.

d)

D. Máy quét.

23.

Ứng dụng Facebook được xếp vào:

a)

Thiết bị đầu cuối

b)

Đường truyền có dây

c)

Đường truyền không dây

d)

Phần mềm ứng dụng

24.

Để kết nối Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi

a)

A. Người quản trị mạng máy tính

b)

B. Người quản trị mạng xã hội

c)

C. Nhà cung cấp dịch vụ Internet

d)

D. Một máy tính khác

25.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

A. Laptop.

b)

B. Máy tính.

c)

C. Internet.

d)

D. Mạng máy tính.

26.

World Wide Web là gì?

a)

A. Một trò chơi máy tính.

b)

B. Một phần mềm máy tính.

c)

C. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

D. Tên khác của Internet.

27.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

A. Trình duyệt web.

b)

B. Địa chỉ web.

c)

C. Website.

d)

D. Công cụ tìm kiếm

28.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

A. Internet Explorer.

b)

B. Mozilla Firefox.

c)

C. Google Chrome.

d)

D. Windows Explorer.

29.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

A. Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus.

b)

B. Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.

c)

C. Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet.

d)

D. Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet.

30.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

A. Google.

b)

B. Word.

c)

C. Wndows Explorer.

d)

D. Excel

31.

Thiết bị ra thường được sử dụng nhất của máy tính để bàn là gì?

a)

Loa

b)

Chuột

c)

Bàn phím

d)

màn hình

32.

Thiết bị nhập của máy tính gồm:

a)

Bàn phím, loa, Màn hình

b)

Bàn phím, chuột, máy quét (Scan)

c)

Chuột, Máy in

d)

Bàn phím, loa

33.

Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

a)

Hình ảnh

b)

Văn bản

c)

Dãy bit

d)

Âm thanh

34.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?

a)

 Đơn vị đo khối lượng kiến thức

b)

 Đơn vị đo lượng thông tin

c)

Chính chữ số 1

d)

Một số có 1 chữ số

35.

Tại sao phải mã hoá thông tin?

a)

Để thay đổi lượng thông tin

b)

Làm cho thông tin phù hợp với dữ liệu trong máy

c)

Để chuyển thông tin về dạng câu lệnh của ngôn ngữ máy

d)

Tất cả đều đúng

36.

Đơn vị đo lượng thông tin nhỏ nhất là:

a)

Byte

b)

Bit

c)

 GB

d)

GHz

37.

Dãy bit là gì?

a)

Là những dãy kí hiệu 0 và 1

b)

 Là âm thanh phát ra từ máy tính

c)

Là một dãy chỉ gồm dãy số 2

d)

Là những chữ số từ 0 đến 9

38.

Một GB xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

 Một nghìn byte

b)

Một triệu byte

c)

Một tỉ byte

d)

Một nghìn tỉ byte

39.

Bao nhiêu ‘byte’ tạo thành 1 ‘kilobyte’?

a)

64

b)

1024

c)

1028

d)

10240

40.

Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?

a)

Biểu diễn các số, hình ảnh, âm thanh

b)

Biểu diễn văn bản, âm thanh, hình ảnh

c)

Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh

d)

Biểu diễn số, âm thanh, văn bản

41.

Giả sử một bức ảnh chụp bằng một máy ảnh chuyên nghiệp có dung lượng khoảng 16MB. Vậy thẻ nhớ 32GB có thể chứa bao nhiêu bức ảnh?

a)

32768

b)

 2048

c)

512

d)

524

42.

Thông tin mang lại………..cho con người?

a)

A. Xinh đẹp

b)

B. Hiểu biết

c)

C. Cao hơn

d)

D. Vui vẻ

43.

Sách giáo khoa là……

a)

A. Vật truyền tin

b)

B. Dữ liệu

c)

C. Thông tin

d)

D. Thông Tin và Dữ Liệu

44.

Số 4 được mã hóa thành dãy bit nào sau đây?

a)

100

b)

111

c)

101

d)

010

45.

Máy tính có mấy bộ phận ứng với các bước xử lý thông tin?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

46.

Bộ phận nào của máy tính dùng để thu nhận thông tin?

a)

D. Loa

b)

C. Bộ xử lý

c)

B. Ổ đĩa

d)

A. Chuột, bàn phím

47.

Bộ phận nào của máy tính dùng để lưu trữ thông tin?

a)

A. CPU

b)

B. Ổ đĩa

c)

C. Bộ xử lý trung tâm

d)

D. Loa

48.

Văn bản, hình ảnh, âm thanh đều được …………thành các dãy bit

a)

Gộp lại

b)

Sắp xếp

c)

mã hóa

d)

lưu trữ

49.

Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, phim ảnh trong máy tính được gọi chung là gì?

a)

Lệnh

b)

Chỉ dẫn

c)

Thông tin

d)

Dữ liệu

50.

Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lý thông tin?

a)

thu nhận

b)

lưu trữ

c)

xử lí

d)

truyền

51.

Hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là:

a)

Khả năng lưu trữ còn hạn chế;

b)

Chưa nói được như người;

c)

Không có khả năng tư duy như con người;

d)

Kết nối Internet còn chậm.

52.

Có thể dùng máy tính vào các công việc :

a)

Điều khiển tự động và rô –bốt

b)

Quản lí

c)

Học tập, giải trí, liên lạc

d)

Tất cả đáp án đều đúng

53.

Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

a)

Hình ảnh

b)

Âm thanh

c)

Chữ viết

d)

Dãy bit

54.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?

a)

Đơn vị đo khối lượng kiến thức

b)

Đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn và lưu trữ thông tin

c)

Chính chữ số 1

d)

Một số có 1 chữ số

55.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

1MB xấp xỉ 1000byte

b)

1 TB xấp xỉ một triệu byte

c)

1GB xấp xỉ 1 tỉ byte

d)

1KB xấp xỉ 1nghìn tỉ byte

56.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

A. www.vnexpress.net

b)

B. vietjack@gmail.com

c)

C. http://www.mail.google.com

d)

D. www.dantri.com

57.

Thiết bị nào có kết nối không dây?

a)

Điện thoại di động

b)

Bộ định tuyến (Router)

c)

Máy tính bàn

d)

Bộ chia (Hub)

58.

2: Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy.                                                            

b)

Cuộn phim.

c)

Thẻ nhớ. 

d)

Xô, chậu.

59.

5. Các hoạt động xử li thông tin gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra.

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

Mở bài, thân bài, kết luận.

60.

Các dạng thông tin cơ bản trong tin học là?

a)

văn bản

b)

hình ảnh

c)

âm thanh

d)

mùi vị

61.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

World Win Web

b)

World Wide Web

c)

Web Windows Wide

d)

World Write Web

62.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Cần phải khởi động tất cả các trình duyệt mới truy cập được thông tin trên WWW.

b)

WWW là mạng lưới các website trên internet.

c)

Không cần khởi động trình duyệt web cũng truy cập được vào trang web.

d)

WWW là các trình duyệt web.

63.

Máy tìm kiếm dùng để làm gì?

a)

Đọc thư điện thư điện tử

b)

Truy cập vào website

c)

Tìm kiếm thông tin trên mạng

d)

Tất cả đều sai

64.

Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát:

a)

< lop6 > @ < yahoo.com >

b)

< Tên đăng nhập > @ < địa chỉ dịch vụ email>

c)

< Tên đăng nhập > @ < gmail.com >

d)

< Tên đăng nhập >

65.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.vnexpress.net

b)

www.dantri.com

c)

http://www.mail.google.com

d)

lop6a@gmail.com

66.

Internet là gì?

a)

Internet là hệ thống kết nối các máy tính trên toàn thế giới

b)

Internet là hệ thống kết nối các mạng máy tính trên toàn thế giới

c)

Internet là hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính ở quy mô toàn thế giới

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

67.

Đây là ứng dụng gì ?

a)

Coc Coc

b)

Google

c)

Zalo

d)

MP3

68.

Em hãy tìm phương án sai

Khi dùng Internet có thể:

a)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

b)

Máy tính bị nhiễm virus hoặc mã độc

c)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

d)

Bị lừa đảo hoặc lợi dụng

69.

Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên Internet?

a)

Mở thư điện tử do người lạ gửi

b)

Liên tục vào các trang xã hội để cập nhật thông tin

c)

Tải các phần mềm miễn phí trên Internet không có kiểm duyệt

d)

Vào trang web tìm kiếm để tìm tư liệu làm bài tập về nhà

70.

Internet là

a)

mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước

b)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện

c)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh

d)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu