wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA NGHỀ 3

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:

Tại ô A1 có chuỗi: “THI NGHE PTCS”. Hàm =MID(A1,5,4) cho giá trị là

a)

PTCS

b)

NGHE

c)

THI (có một khoảng trắng sau THI)

d)

PTSC (có một khoảng trắng trước PTCS)

2.

Chọn đáp án đúng:

Trong Excel, biểu tượng........dùng để

a)

Sắp xếp thứ tự bảng tính

b)

Tính tổng các giá trị số vùng chọn

c)

Chèn một hàm Excel vào ô đang có con trỏ

d)

Chuyển địa chỉ tương đối sang tuyệt đối

3.

Chọn đáp án đúng:

Ô A1 có giá trị 7.268 và ô A2 có giá trị 6.326. Công thức =ROUND(A1,2)-INT(A2) cho kết quả là

a)

1.00

b)

1.26

c)

8.27

d)

1.27

4.

Chọn đáp án đúng:

Các ô A1, B11, C11 có các giá trị 5, 7 và chữ “NGHEPT”. Công thức =(A1+B1+C1)/2 cho kết quả là

a)

1.00

b)

1.26

c)

8.27

d)

1.27

5.

Chọn đáp án đúng:

CÔ D4 có chuỗi “Hai tram 2 muoi”. Hàm =LOWER(D4) cho kết quả là

a)

Hai tram 2 muoi

b)

HAI TRAM 2 MUOI

c)

Hai Tram 2 Muoi

d)

220

6.

Chọn đáp án đúng:

Hàm =INT(62/5) sẽ cho kết quả là

a)

12

b)

2

c)

12.4

d)

0.4

7.

Chọn đáp án đúng:

Ô A3 có giá trị 15. Công thức =MOD(A3/2) sẽ cho kết quả là

a)

1

b)

7

c)

0.5

d)

Công thức sai máy báo lỗi

8.

Chọn đáp án đúng:

Ô A3 có giá trị 15. Công thức =MOD(A3,2) sẽ cho kết quả là

a)

1

b)

7

c)

0.5

d)

Công thức sai máy báo lỗi

9.

Chọn đáp án đúng:

Ô D1 chứa giá trị 158.93. Công thức =ROUND(D1,0) cho kết quả là

a)

158.9

b)

159

c)

158

d)

Công thức sai máy báo lỗi

10.

Chọn đáp án đúng:

Ô B3 chứa giá trị 1758.4963. Hàm =ROUND(D1,-2) cho kết quả là

a)

1800

b)

1759

c)

1758

d)

Công thức sai máy báo lỗi

11.

Chọn đáp án đúng:

Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi A15. Ở ô C2 có công thức =VALUE(RIGH(C1,3)) cho kết quả là

a)

115

b)

0

c)

TRUE

d)

FALSE

12.

Chọn đáp án đúng:

Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi A15. Ở ô C2 có công thức =VALUE(RIGH(C1,3))>0 cho kết quả là

a)

115

b)

0

c)

TRUE

d)

FALSE

13.

Chọn đáp án đúng:

Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi 115 (‘115”). Ở C2 có công thức =C1*1+3 cho kết quả là

a)

115

b)

0

c)

118

d)

Báo lỗi

14.

Chọn đáp án đúng:

Ô Â chứa chuỗi “8637736X”. Hàm =VALUE(A6) cho kết quả là

a)

8637736

b)

0

c)

Không hiện gì cả

d)

Báo lỗi #VALUE

15.

Chọn đáp án đúng:

Hàm =MID(“1234ABCD”,4,2) sẽ cho kết quả là

a)

1234

b)

4A

c)

ABCD

d)

AB

16.

Chọn đáp án đúng:

Ô D3 chứa MỨC LƯƠNG, ô E3 chứa SỐ NGÀY. Chọn công thức tính TẠM ỨNG LƯƠNG ở F3, biết được tạm ứng 65% của Lương chính (Lương chính = Mức lương * Số ngày): 

a)

=65/100(D3*E3)

b)

=100/65*(D3*E3)

c)

=65%*(D3*E3)

d)

=65%(D3*E3)

17.

Chọn đáp án đúng:

Ô D3 có giá trị số là 6.5

Ô E3 có công thức =IF(D3>8,’GIOI”,IF(D3>6.5,”KHA”,IF(D3>5,”TB”,”YEU”))) cho kết quả là:

a)

GIOI

b)

KHA

c)

TB

d)

YEU

18.

Chọn đáp án đúng:

Ô A1 chứa số 7, ô B1 chứa giá trị chuỗi  “ABC”

Hàm =AND(A1>6,B1=”ABC”)  cho kết quả là

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

6

d)

ABC

19.

Chọn đáp án đúng:

A1 chứa giá trị 3, B1 chứa 36, C1 chứa 6. Nhập D1 công thức: =IF(AND(MOD(B1,A1)=0,MOD(B1,C1)=0),INT(B1/A1),IF(A1>C1,A1,C1)) Kết quả trong ô D1 là

a)

4

b)

0

c)

6

d)

9

20.

Chọn đáp án đúng:

Dữ liệu trong các ô: A1 là 5:B1 là “xyz”; C1 là 8. Chọn công thức sai (máy báo lỗi) trong số các công thức dưới đây:

a)

=SUM(A1,B1,C1)

b)

=AVERAGE(A1:C1)

c)

=A1-B1+C1

d)

=IF(A1<B1,C1,0)       

21.

Chọn đáp án đúng:

Lưu ý: Ô 12 không có dữ liệu. Các dữ liệu là mặc định (không dùng canh trái, phái , phải, giữa)

-> Tại ô B10 có công thức =COUNT(A1:A12), kết quả là

a)

11

b)

6

c)

8

d)

Kết quả khác     

22.

Chọn đáp án đúng:

Lưu ý: Ô 12 không có dữ liệu. Các dữ liệu là mặc định (không dùng canh trái, phái , phải, giữa)

-> Tại ô B10 có công thức =COUNTA(A1:A12), kết quả là

a)

11

b)

6

c)

8

d)

Kết quả khác     

23.

Chọn đáp án đúng:

Lưu ý: Ô 12 không có dữ liệu. Các dữ liệu là mặc định (không dùng canh trái, phái , phải, giữa)

-> Tại ô B11 có công thức =COUNTIF(A1:A12,”>=2”), kết quả là

a)

11

b)

6

c)

5

d)

Báo lỗi   

24.

Chọn đáp án đúng:

Lưu ý: Ô 12 không có dữ liệu. Các dữ liệu là mặc định (không dùng canh trái, phái , phải, giữa)

-> Tại ô B11 có công thức =COUNTIF(A1:A12,”TRUE”), Kết quả là

a)

1

b)

6

c)

5

d)

Báo lỗi   

25.

Chọn đáp án đúng:

Lưu ý: Ô 12 không có dữ liệu. Các dữ liệu là mặc định (không dùng canh trái, phái , phải, giữa)

-> Tại ô B13 có công thức =COUNTIF(A1:A12,”<2”), kết quả là

a)

1

b)

6

c)

5

d)

Báo lỗi   

26.

Chọn đáp án đúng:

Tại ô B14 có công thức =SUMIF(A2:A6,”8A1”,C2:C6), kết quả là

a)

34

b)

18

c)

14

d)

Báo lỗi   

27.

Chọn đáp án đúng:

Tại ô B15 có công thức =SUMIF(C2:C6”>5”), kết quả là

a)

34

b)

18

c)

22

d)

Báo lỗi   

28.

Chọn đáp án đúng:

Tại cô B15 có công thức =MAX(C2:E6), kết quả là

a)

32

b)

8

c)

22

d)

10

29.

Chọn đáp án đúng:

Tại ô B16 có công thức =MAX(C2:E6) + MIN(C2:E6), kết quả là

a)

13

b)

8

c)

16

d)

10

30.

Chọn đáp án đúng:

Tại ô B17 có công thức =AVERAGE(C2:E6), kết quả là

a)

5.0

b)

6.0

c)

6.6

d)

5.8

31.

Chọn đáp án đúng:

Để tính tống của một dãy ô chứa các giá trị số trong Excel, ta có thể dùng.

a)
b)
c)
d)

Không dùng các biểu tượng trên, phải dùng hàm SUM

32.

Chọn đáp án đúng:

Tại ô có công thức =AVERAFE(1,3,5), kết quả là

a)

1

b)

3

c)

5

d)

Báo lỗi #VAILUE

33.

Chọn đáp án đúng:

Tại một ô có công thức =MAX(1,3,5”A”), kết quả là

a)

1

b)

3

c)

5

d)

Báo lỗi #VAILUE

34.

Chọn đáp án đúng:

Tại một ô có công thức =MAX(1,3,5), kết quả là

a)

1

b)

3

c)

5

d)

Báo lỗi #VAILUE

35.

Chọn đáp án đúng:

Tại một ô có công thức =MAX(1,3,MAX(4,5)), kết quả là

a)

1

b)

3

c)

5

d)

4

36.

Chọn đáp án đúng:

Tại ô G2 có công thức =RANK(F2,$F$2:$F$6,0), Kết quả xuất hiện là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

37.

Chọn đáp án đúng:

Tại ô G2 có công thức =RANK(F2,$F$2:$F$6), kết quả xuất hiện là

a)

Không thực hiện được (còn thiếu đối số)

b)

3

c)

2

d)

4

38.

Chọn đáp án đúng:

Tại ô G2 có công thức =RANK(F2,$F$2:$F$6,0). Chép công thức xuống các ô từ G3 đến G6. Giá trị tại ô G3 là

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

39.

Chọn đáp án đúng:

Tại ô G2 có công thức =RANK(F2,$F$2:$F$6,2). Chép công thức xuống các ô từ G3 đến G6. Giá trị tại ô G3 là

a)

5

b)

Công thức sai (không thực hiện được)

c)

2

d)

4

40.

Chọn đáp án đúng:

Tại ô G2, một học sinh viết công thức =RANK(F2,F2:F6,0). Công thức này

a)

Xếp hạng sai khi sao chép xuống các ô G3 -> G6

b)

Vẫn đúng khi sao chép xuống các ô từ G3 -> G6

c)

Không cho sao chép xuống

d)

Không cho thực hiện (Sai, Excel yêu cầu bổ sung mới thực hiện)

41.

Chọn đáp án đúng:

Giả sử các ô B1, C1, D1, E1, F1 lần lượt chứa các số 5, số 6, số 7, kí tự “8”, số 4. Ô G1 chứa công thức =MAX(B1:F1), kết quả là

a)

7

b)

8

c)

4

d)

Báo lỗi #VAILUE!

42.

Chọn đáp án đúng:

Giả sử các ô B1, C1, D1, E1, F1 lần lượt chứa các số 5, số 6, số 7, kí tự “8”, số 4. Ô G1 chứa công thức =MIN(B1:F1), kết quả là

a)

7

b)

8

c)

4

d)

Báo lỗi #VAILUE!

43.

Chọn đáp án đúng:

Giả sử các ô B1, C1, D1, E1, F1 lần lượt chứa số 5, số 6, số 7, kí tự “A”, số 4. Ô G1 chứa công thức =MIN(B1:F1), kết quả là

a)

7

b)

8

c)

4

d)

Báo lỗi #VAILUE!

44.

Chọn đáp án đúng:

Công thức =MIN(1,2,4,”8”) cho kết quả là

a)

1

b)

8

c)

4

d)

Báo lỗi #VAILUE!

45.

Chọn đáp án đúng:

Công thức =COUNT(1,3,4, ”8”) cho kết quả là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

Báo lỗi #VAILUE!

46.

Chọn đáp án đúng:

Trong Excel, Ribbon có chứa chức năng cho phép sắp xếp là

a)

Home

b)

Insert

c)

Home vad Data

d)

Data và View

47.

Chọn đáp án đúng:

Để sắp xếp thứ tự bản tính tăng dần theo cột dữ liệu D, thực hiện như thế nào là đúng?

a)

Chọn cột -> chọn nút (AZ mũi tên đi xuống)

b)

Đặt con trỏ tại ô bất kì trên cột dữ liệu D -> chọn nút (AZ mũi tên đi xuống)

c)

Chon cả bảng tính -> chọn nút AZ

d)

Đặt con trỏ tại ô bất kì của bảng tính -> chọn nút AZ

48.

Chọn đáp án đúng:

Sau khi đã chọn vùng cần sắp xếp và có chọn tiêu đề. Để sắp xếp thứ tự bảng tính giảm dần theo cột số có tiêu đề là Điểm TB, trong hộp thoại tương ứng ta chọn:

a)

A.  Sort by: Điểm TB, Order: Smallest to Largest

b)

A.  Sort by: Điểm TB, Order: Largest to Smallest

c)

A.  Sort by: Điểm TB, Order: A to Z

d)

A.  Sort by: Điểm TB, Order: Z to A

49.

Chọn đáp án đúng:

Để sắp xếp thứ tự bảng tính tăng dần theo cột xếp hạng, nếu trùng Hạng người nhỏ tuổi (cột Năm sinh) sẽ xếp trên, trong hộp thoại tương ứng, ta chọn:

a)

Sort by: Xếp Hạng, Order: Smallest to Largest,

Then by: Năm sinh, Smallest to Largest.

b)

Sort by: Xếp Hạng, Order: Largest to Smallest,

Then by: Năm sinh, Smallest to Largest.

c)

Sort by: Xếp Hạng, Order: Smallest to Largest,

Then by: Năm sinh, Largest to Smallest.

d)

A.                    Sort by: Năm sinh, Order: Smallest to Largest,

Then by: Xếp Hạng, Largest to Smallest.

50.

Chọn đáp án đúng:

Để lọc dữ liệu của bảng tính Excel, ta sử dụng chức năng

a)

Fill

b)

Format

c)

Filter

d)

Sort

51.

Chọn đáp án đúng:

Để sắp xếp dữ liệu mà không làm thay đổi STT, ta sẽ chọn vùng sắp xếp dữ liệu

a)

A1:G6

b)

B1:G6

c)

A2:G6

d)

A1:A6

52.

Chọn đáp án đúng:

Với thao tác: chọn ô D4-> chọn nút (AZ) , ta sẽ có kết quả như thế nào?

a)

Bảng dữ liệu không thay đổi

b)

Vùng D2: D6 được sắp xếp lại theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

c)

Vùng D1: D6 được sắp xếp lại theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

d)

Các dòng dữ liệu của bảng tính được sắp lại theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của cột lớp

53.

Chọn đáp án đúng:

Để sắp xếp điểm TOÁN từ cao đến thấp, trùng điểm TOÁN sắp theo VĂN từ cao đến thấp, nếu trùng luôn sắp lớp từ nhỏ đến lớn, tại hộp thoại Sort, ta thực hiện

a)
b)
c)
d)
54.

Chọn đáp án đúng:

Để sắp xếp bảng dữ liệu theo thứ tự tên tăng dần như bảng chữ cái, trùng tên thì sắp theo Họ tăng dần, tại hộp thoại Sort, ta lần lượt chọn

a)

Sort by: Tên và Order: Z to A; Then by: Họ và Order: A to Z

b)

Sort by: Tên và Order: A to Z; Then by: Họ và Order: A to Z

c)

Sort by: Tên và Order: A to Z; Then by: Họ và Order: Z to A

d)

Sort by: Tên và Order: Z to A; Then by: Họ và Order: Z to A

55.

Chọn đáp án đúng:

Để sắp theo lớp từ thấp đến cao, cùng lớp thì sắp theo điểm Anh từ lớn đến nhỏ, tại hộp thoại Sort, ta lần lượt chọn

a)

Sort by: Lớp và Order:Z to A, Then by: Anh và Order:Smallest to Largest

b)

Sort by: Lớp và Order:A toZ, Then by: Anh và Order: Largest to Smallest

c)

Sort by: Lớp và Order: Smallest to Largest, Then by: Anh và Order:Z to A

d)

Sort by: Lớp và Order: Largest to Smallest, Then by: Anh và Order: A to Z

56.

Chọn đáp án đúng:

Để sắp xếp theo lớp từ thấp đến cao, cùng lớp thì sắp xếp theo điểm Anh từ lớn đến nhỏ, tại hộp thoại Sort, sau khi bỏ chon mục My data has headers, ta lần lượt chọn

a)

Sort by: Column D và Order: Z to A, Then by: Column G và Order: Smallest to Largest

b)

Sort by: Column D và Order: A to Z, Then by: Column G và Order: Largest to Smallest

c)

Sort by: Column D và Order: Smallest to Largest, Then by Column G và Order: Z to A

d)

Sort by: Column D và Order: Largest to Smallest, Then by Column G và Order: A to Z

 

57.

Chọn đáp án đúng:

Nhấp chọn tại vùng Họ ® nhập vào ô search như sau: nguyễn

Kết quả số mẩu tin xuất hiện trên màn hình là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

58.

Chọn đáp án đúng:

Nhấp chọn tại vùng Họ ® nhập vào ô search như sau: nguyễn''

Kết quả số mẩu tin xuất hiện trên màn hình là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

59.

Chọn đáp án đúng:

Nhấp chọn tại vùng Tên ® chọn lệnh Custom Filter … ® -> Tên (contains) *n*

 Kết quả số mẩu tin xuất hiện trên màn hình là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

60.

Chọn đáp án đúng:

Muốn lọc danh sách học sinh có họ “Trần”, sau khi chọn tại vùng Họ ® nhập vào sreach như thế nào ?

a)

"Trần"

b)

Trần*

c)

Trần

d)

"TRẦN"

61.

Chọn đáp án đúng:

Muốn trích danh sách học sinh có chữ lót là “Lê” nhưng không phải họ “Lê”, tại hộp thoại Custom AutoFilter nhập như thế nào ?

a)
b)
c)
d)
62.

Chọn đáp án đúng:

Muốn lọc danh sách học sinh có tên bắt đầu là kí tự D, tại hộp thoại Custom của cột Tên, cách chọn nào không cho kết quả đúng ?

a)

Chọn phép so sánh equals tương ứng với giá trị D

b)

Chọn phép so sánh begins with tương ứng với giá trị D

c)

Chọn phép so sánh Contains, tướng ứng với giá trị D

d)

Không có cách chọn không cho kết quả đúng

63.

Chọn đáp án đúng:

Muốn lọc danh sách học sinh có điểm Văn bằng 5, tại hộp thoại Custom của cột VĂN, cách chọn nào đúng ?

a)

Chọn vùng so sánh equals, vùng giá trị 5

b)

Chọn cùng so sánh bengins with, vùng giá trị 5

c)

Chọn vùng so sánh contains, vùng giá trị 5

d)

Chọn vùng so sánh ends with, vùng giá trị 5

64.

Chọn đáp án đúng:

Muốn lọc danh sách học sinh có điểm Toán trên 8, tại hộp thoại Custom của cột TOÁN, cách chọn nào là đúng ?

a)

Chọn vùng so sánh equals, vùng giá trị 8

b)

Chọn vùng so sánh is greater than, vùng giá trị 8

c)

Chọn vùng so sánh is greater than or equals to, vùng giá trị 8

d)

Chọn vùng so sánh is less than or equals to, vùng giá trị 8

65.

Chọn đáp án đúng:

Một học sinh muốn lọc danh sách học sinh có điểm anh từ 7 trở lên, tại hộp thoại Custom của cột ANH, cách chọn nào là đúng ?

a)

Chọn vùng so sánh equals, vùng giá trị 7

b)

Chọn vùng so sánh is greater than, vùng giá trị 7

c)

Chọn vùng so sánh is greater than or equals to, vùng giá trị 7

d)

Chọn vùng so sánh is less than or equals to, vùng giá trị 7

66.

Chọn đáp án đúng:

Một học sinh muốn lọc danh sách học sinh có điểm Toán từ 6.5 đến 8, tại hộp thoại Custom của cột TOÁN, cách chọn nào đúng ?

a)

Chọn vùng so sánh is greater than or equals to, vùng giá trị 6.5, chọn toán tử AND, vùng so sánh kế is less than or equals to, vùng giá trị 8

b)

Chọn vùng so sánh is greater than, vùng giá trị 6.5, chọn toán tử OR, vùng so sánh kế is less than, vùng giá trị 8

c)

Chọn vùng so sánh equals, vùng giá trị 6.5, chọn toán tử OR, vùng so sánh kế equals, vùng giá trị 8

d)

Không thể thực hiện việc trích này

67.

Chọn đáp án đúng:

Một học sinh muốn lọc danh sách học sinh có HỌ “Trần” và điểm TOÁN lớn hơn 8, lần lượt tại hộp thoại Custom của cột HỌ và TOÁN, cách thực hiện nào là đúng ?

a)

TOÁN: vùng so sánh is greater than, vùng giá trị, HỌ: vùng so sánh begins with, vùng giá trị “Trần”

b)

TOÁN: vùng so sánh equals to, vùng giá trị 8, HỌ: vùng so sánh begins with, vùng giá trị “Trần”

c)

TOÁN: vùng so sánh is less than, vùng giá trị 8, HỌ: vùng so sánh ends with, vùng giá trị “Trần”

d)

Không thể thực hiện việc trích này