wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA TIN HỌC 9

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện để kết nối vào Internet qua đường dây điện thoại cố định là:

a)

Phải có máy tính.

b)

Phải có thuê bao điện thoại cố định.

c)

Phải có modem.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

2.

Web Server là gì?

a)

Là máy chủ dùng để đặt các trang Web trên Internet.

b)

Là máy tính đang được sử dụng để xem nội dung các trang web.

c)

Là một dịch vụ của Internet.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

3.

Trang chủ là gì?

a)

Là một trang web đầu tiên của Website.

b)

Là tập hợp các trang web có liên quan đến nhau.

c)

Là địa chỉ của Website.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

4.

ISP là gì?

a)

Là nhà cung cấp dịch vụ Internet.

b)

Là nhà cung cấp công truy cập Internet cho các mạng.

c)

Là nhà cung cấp thông tin trên Internet.

d)

Tất cả đều đúng.

5.

Dịch vụ Internet được chính thức cung cấp cho Việt Nam vào năm nào?

a)

1986

b)

1990

c)

1997

d)

2000

6.

Các thiết bị thường được dùng kết nối mạng Internet:

a)

Router (Modem ADSL)

b)

Cable (Cáp)

c)

Card mạng

d)

Tất cả đều đúng

7.

Các thuật ngữ nào dưới đây, thuật ngữ nào không chỉ dịch vụ Internet

a)

WWW

b)

CHAT

c)

EMAIL

d)

TCP/IP

8.

Phương pháp kết nối Internet nào phổ biến nhất đối với người dùng riêng lẻ?

a)

Kết nối trực tiếp

b)

Kết nối thông qua một mạng cục bộ

c)

Kết nối thông qua Modem

d)

Kết nối qua card mạng

9.

Giao thức nào được dùng chủ yếu trên Internet?

a)

NETBEUI

b)

TCP/IP

c)

Netware

d)

Tất cả đều sai

10.

TCP/IP là

a)

Một giao thức

b)

Một thiết bị mạng

c)

Một phần mềm

d)

Tất cả đều đúng

11.

Mục đích chính của việc đưa ra tên miền là

a)

Dễ nhớ

b)

Tên miền truy cập internet tốc độ nhanh hơn địa chỉ IP

c)

Thiếu địa chỉ IP

d)

Tên miền dễ xử lý bởi máy tính hơn

12.

Internet Explorer là

a)

Một chuẩn mạng cục bộ

b)

Trình duyệt web dùng để hiển thị các trang web trên Internet

c)

Bộ giao thức

d)

Thiết bị kết nối mạng

13.

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản được viết tắt là

a)

WWW

b)

HTML

c)

HTTP

d)

FTP

14.

WWW là viết tắt của

a)

Word Wide Wed

b)

World Wide Web

c)

World Wild Web

d)

Word Wide Web

15.

Trang web là?

a)

Là trang văn bản bình thường.

b)

Là trang văn bản chứa các liên kết cơ sở dữ liệu ở bên trong nó.

c)

Là trang siêu văn bản phối hợp giữa văn bản thông thường với hình ảnh, âm thanh, video và cả các mối liên kết đến các trang siêu văn bản khác

d)

Là trang văn bản, hình ảnh

16.

Chương trình được sử dụng để xem các trang web được gọi là

a)

Trình duyệt web

b)

Bộ duyệt web

c)

Chương trình xem web

d)

Phần mềm xem web

17.

Để xem một trang web, ta gõ địa chỉ của trang web đó vào:

a)

Thanh công cụ chuẩn của trình duyệt web

b)

Thanh liên kết của trình duyệt web

c)

Thanh địa chỉ của trình duyệt web

d)

Thanh trang thái của trình duyệt web

18.

Nút BACK của trình duyệt web dùng để

a)

Quay lại của sổ trước đó

b)

Quay lại trang web trước đó

c)

Quay trở lại màn hình trước đó

d)

Đi đến trang web tiếp theo

19.

Muốn lưu địa chỉ website yêu thích (favorites), sử dụng chức năng:

a)

Add Link

b)

Bookmark (đánh dấu) trang

c)

Add to Favorite

d)

Ogranize Favorite

20.

Để soạn hay đọc Email thì trước tiên phải:

a)

Soạn sẳn trên word sau đó vào thẻ Email rồi gửi mail.

b)

Kết nối Internet sau đó vào công cụ quản lý mail rồi đọc và gửi mail

c)

Ngắt kết nối Internet và sau đó gửi mail.

d)

Vào trang web Tiktok để soạn và gửi mail

21.

Phương pháp kết nối Internet phổ biến nhất hiện nay là

a)

Dial – up

b)

ADSL

c)

ISDN

d)

Cáp Quang

22.

Các web nào sau đây không phải là trang web tìm kiếm:

a)

www.google.com

b)

www.yahoo.com

c)

www.amazon.com

d)

www.bing.com

23.

Thư điện tử dùng để

a)

Trao đổi thông tin trực tuyến

b)

Hội thoại trực tuyến

c)

Gửi thư thông qua môi trường Internet

d)

Tìm kiếm thông tin

24.

Muốn mở một hộp thư đã lập, ta phải:

a)

Cung cấp chính xác tài khoản đã đăng ký cho máy chủ thư điện tử

b)

Đăng ký một tài khoản thư điện tử

c)

Có chương trình nhận/gửi thư điện tử

d)

Cung cấp tài khoản sử dụng Internet

25.

Để chuyển tiếp thư, dùng nút

a)

Reply

b)

Reply to All

c)

Forward

d)

Attachment

26.

Khi một dòng chủ đề trong thư ta nhận được bắt đầu bằng chữ RE, thì thông thường thư là:

a)

Thư rác, thư quảng cáo

b)

Thư mới

c)

Thư trả lời cho thư mà ta đã nhận từ một ai đó

d)

Thư của nhà cung cấp dịch vụ E – mail mà ta đang sử dụng

27.

Khi nhận được bản tin “Mail undeliverable” có nghĩa là:

a)

Thư đã được gửi đi nhưng không tới được người nhận

b)

Thư đã được gửi đi nhưng người nhận không có đọc

c)

Đó là thư của nhà cung cấp dịch vụ

d)

Đó là thư của người nhận thông báo việc không mở được thư

28.

Một diễn đàn trên Internet dùng để:

a)

Các thành viên giao lưu trực tuyến với nhau

b)

Các thành viên thảo luận trực tuyến với nhau

c)

Các thành viên có thể trao đổi, học hỏi về nhiều lĩnh vực có cùng sự quan tâm

d)

Tìm kiếm thông tin

29.

Dịch vụ WWW được triển khai năm nào?

a)

1969

b)

1982

c)

1989

d)

1990

30.

Ở Việt Nam nhà quản lý tên miền là.

a)

IXP

b)

ISP

c)

ICP

d)

VNNIC

31.

Khi người dùng A kết nối vào Internet và dùng hộp thư gửi một thư đến người dùng B, cũng đang kết nối Internet. Vậy thư mà người A gửi đến người B sẽ được lưu ở đâu:

a)

Trong máy tính của người A

b)

Trong máy tính của người B

c)

Trong hệ thống Mail Server

d)

Trong máy tính của người B và Mail Server

32.

Khi người dùng sử dụng hộp thư Gmail để gửi file đính kèm, mỗi lần gửi file đính kèm có thể gửi tối đa dung lượng bao nhiêu:

a)

15MB

b)

20MB

c)

25MB

d)

30MB

33.

Ứng dụng Zalo cho bạn gửi thêm tập tin đính kèm với dung lượng tối đa được bao nhiêu?

a)

10MB

b)

100MB

c)

1GB

d)

10GB

34.

Khi người dùng quên mật khẩu để đăng nhập vào hộp thư, người dùng sẽ:

a)

Đăng ký một hộp thư mới

b)

Trả lời câu hỏi phụ khi chúng ta đăng ký hộp thư

c)

Gọi điện đến nhà cung cấp dịch vụ E – mail

d)

Gọi điện đến bưu điện

35.

Phần mở rộng .edu trên một website được nghĩa là gì?

a)

Website Việt Nam

b)

Website kinh doanh

c)

Website giáo dục

d)

Website uy tín

36.

Địa chỉ IP nào sau đây không hợp lệ

a)

192.168.1.1

b)

192.168.10.369

c)

192.168.100.1

d)

192.168.10.123

37.

Mô hình OSI có mấy tầng?

a)

3 tầng

b)

5 tầng

c)

7 tầng

d)

9 tầng

38.

Ai là chủ của mạng Internet?

a)

Các chính phủ.

b)

Nước Mỹ.

c)

Các công ty và tập đoàn lớn

d)

Tất cả chúng ta

39.

Máy tính nào dưới đây cung cấp các dịch vụ cho máy tính cá nhân?

a)

Workstation (máy trạm)

b)

Client (máy khách)

c)

Server (máy chủ)

d)

Tất cả các đáp án trên

40.

Trong khi soạn thảo email nếu muốn gởi kèm file chúng ta bấm vào nút:

a)

send

b)

copy

c)

attachment

d)

file/save

41.

Hiệu năng của máy tính phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tốc độ CPU, dung lượng bộ nhớ RAM, dung lượng ổ cứng

b)

Yếu tố đa nhiệm của hệ điều hành

c)

Việc phân mảnh của tệp tin trên đĩa

d)

Cả ba yếu tố trên

42.

1 Kilobyte (KB) bằng bao nhiêu?

a)

1024 Megabyte (MB)

b)

1024 Byte

c)

1204 Bit

d)

1204 Byte

43.

Tên gọi nào dưới đây không dành cho máy in?

a)

HP Laser Jet

b)

Epson

c)

Canon

d)

Laptop

44.

Đơn vị nào dưới đây không dùng để đo lượng thông tin?

a)

Nanobyte

b)

Kilobyte

c)

Bit

d)

Megabyte

45.

1 Byte bằng bao nhiêu Bit?

a)

8

b)

16

c)

32

d)

64

46.

Ký hiệu MB thường gặp trong các tài liệu về Tin học là gì?

a)

Đơn vị đo độ phân giải màn hình

b)

Đơn vị đo cường độ âm thanh

c)

Đơn vị đo tốc độ của bộ vi xử lý

d)

Đơn vị đo lượng thông tin

47.

Tốc độ của CPU ảnh hưởng đến yếu tố nào sau đây?

a)

Khả năng lưu trữ của máy tính

b)

Tuổi thọ của đĩa cứng

c)

Thời gian truy cập để mở tệp tin

d)

Tốc độ truy cập Web

48.

CPU là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Case Processing Unit

b)

Command Processing Unit

c)

Control Processing Unit

d)

Computer Processing Unit

49.

Bộ nhớ nào được sử dụng để lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình máy tính đang hoạt động?

a)

ROM

b)

RAM

c)

Registers

d)

Modem

50.

Thiết bị nào được ví như là bộ não của máy tính?

a)

CPU

b)

Input

c)

Output

d)

ALU

51.

Ngày nay, đĩa mềm ít được sử dụng trong các máy tính do nguyên nhân nào?

a)

Đĩa mềm nhanh hỏng

b)

Có thêm nhiều thiết bị lưu trữ tốt và thuận tiện hơn

c)

Có dung lượng nhỏ

d)

Cả ba phát biểu trên đều đúng

52.

Thiết bị nào vừa là thiết bị vào, vừa là thiết bị ra?

a)

Monitor

b)

Modem

c)

Printer

d)

Projector

53.

Hãy chỉ ra tên của một thiết bị mạng?

a)

USB

b)

UPS

c)

Switch

d)

Webcam

54.

Thiết bị nào sau đây có thể được chia sẻ để sử dụng chung trong mạng cục bộ?

a)

Máy in

b)

Micro

c)

Loa

d)

Chuột

55.

Em hãy cho biết CPU (Chip xử lý) nào dưới đây có tốc độ nhanh nhất.

a)

Intel Core i3 10320 / 8MB / 3.8GHz / 4 Nhân 8 Luồng / LGA 1200

b)

Intel Core i5 10400F / 12MB / 4.3GHz / 6 Nhân 12 Luồng / LGA 1200

c)

Intel Core i7 10700 / 16MB / 4.8GHz / 8 Nhân 16 Luồng / LGA 1200

d)

Intel Core i5 10500 / 12MB / 4.5GHz / 6 Nhân 12 Luồng / LGA 1200

56.

RAM desktop KINGSTON Fury Beast RGB (2 x 16GB) DDR4 3600MHz (KF436C18BBAK2/32)

? Số 3600MHz đại diện cho thông số gì?

a)

Bộ nhớ

b)

Đời của RAM

c)

Băng thông

d)

Tên gọi

57.

CPU INTEL Core i7-11700 (8C/16T, 2.50 GHz - 4.90 GHz, 16MB) - 1200

? Số 1200 có ý nghĩa gì?

a)

Số chân cắm - Socket

b)

Tốc độ xử lý

c)

Bộ nhớ

d)

Băng thông

58.

CPU INTEL Core i7-11700 (8C/16T, 2.50 GHz - 4.90 GHz, 16MB) - 1200

Câu hỏi: 8C/16T có ý nghĩa gì?

a)

Số cổng/ Số xung nhịp

b)

Số nhân/ Số luồng

c)

Đời số 8/ thế hệ 16

d)

Tốc độ/ Mức độ tiêu hao điện

59.

Để máy tính xử lý đồ họa và chơi game mượt hơn, chúng ta cần mua thêm thiết bị gì?

a)

Bàn Phím

b)

VGA

c)

Ổ Cứng

d)

Mainboard

60.

Thiết bị lưu trữ nào sau đây có tốc độ nhanh nhất

a)

HDD

b)

SSD

c)

Đĩa mềm

d)

Đĩa CD