wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 12 thông tin đa phương tiện tin học 9

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a)

Ảnh động bao gồm một số ảnh tĩnh được ghép lại và có thể hiển thị theo thứ tự thời gian trên màn hình

b)

Phim được quay bằng kỹ thuật số máy ảnh không phải là một định dạng ảnh động

c)

Ảnh động là ảnh chụp lại một cảnh hoạt động của con người hoặc sự vật

d)

Khi hiển thị ảnh động trên màn hình máy tính, ta sẽ không nhìn thấy cấu hình chuyển động

2.

Phần mềm máy tính nào dưới đây là ví dụ về sản phẩm đa phương tiện:

a)

Phần mềm đồ họa

b)

Phần mềm trình chiếu

c)

Trò chơi phần mềm

d)

Phần mềm xử lý ảnh

3.

Hãy chọn câu trả lời sai. Đa phương tiện có những ưu điểm và giới hạn nào sau đây:

a)

Thu hút sự chú ý hơn, vì sự kết hợp các định dạng thông tin luôn thu hút sự chú ý của người hơn nên chỉ với một dạng thông tin cơ bản.

b)

Không thích hợp với việc sử dụng máy tính, mà chỉ thích hợp cho tivi, máy chiếu phim, máy nghe nhạc

c)

Rất phù hợp để giải trí, nâng cao hiệu quả dạy và học

d)

The current information better

4.

Các định dạng thành phần chính của sản phẩm tiện ích đa phương tiện:

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

âm thanh

d)

Tất cả các ý trên

5.

Hãy chọn câu trả lời sai trong các câu sau:

a)

Ảnh động bao gồm một số ảnh tĩnh được ghép lại và có thể hiển thị theo thứ tự thời gian trên màn hình

b)

Phim được quay bằng máy ảnh kỹ thuật số cũng là một định dạng ảnh động

c)

Ảnh động là ảnh chụp lại một cảnh hoạt động của con người hoặc sự vật

d)

Khi hiển thị ảnh động trên màn hình máy tính, ta sẽ nhìn thấy cấu hình chuyển động

6.

Hãy chọn câu trả lời sai. Ưu điểm của ảnh động là:

a)

Thu hút sự chú ý của người xem

b)

Khó khăn thiết kế

c)

Giúp mô tả chuyển động khó đạt được băng từ và truyền đạt thông tin hiệu quả

d)

Phù hợp để quảng cáo trên Internet

7.

Vui lòng chọn câu sai trong các câu dưới đây:

a)

Đa phương tiện (multimedia) được hiểu là thông tin được kết hợp từ nhiều dạng thông tin và có thể thực hiện một cách đồng thời

b)

Sản phẩm đa phương tiện là sản phẩm được tạo ra bằng máy tính và phần mềm máy tính

c)

Ảnh động là một bức tranh, ảnh có thể cố định một nội dung

d)

Phim là thành phần đặc biệt của tiện ích đa phương tiện, tổng hợp tất cả các dạng thông tin

8.

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a)

Ảnh động bao gồm một số ảnh tĩnh ghép lại và thể hiện theo thứ tự thời gian trên màn hình

b)

Phim được quay bằng máy ảnh kĩ thuật số không là một dạng ảnh động

c)

Ảnh động là ảnh chụp lại một cảnh hoạt động của con người hoặc các sự vật

d)

Khi hiển thị ảnh động trên màn hình máy tính ta sẽ không nhìn thấy hình chuyển động

9.

Hãy chọn câu trả lời sai. Đa phương tiện có những ưu điểm và hạn chế nào sau:

a)

Thu hút sự chú ý hơn, vì sự kết hợp các dạng thông tin luôn thu hút sự chú ý của con người hơn so với chỉ một dạng thông tin cơ bản.

b)

Không thích hợp với việc sử dụng máy tính, mà chỉ thích hợp cho tivi, máy chiếu phim, máy nghe nhạc

c)

Rất phù hợp cho giải trí, nâng cao hiệu quả dạy và học

d)

Thể hiện thông tin tốt hơn

10.

Các dạng thành phần chính của sản phẩm đa phương tiện:

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Tất cả ý trên

11.

Hãy chọn câu trả lời sai. Một số phần mềm chuyện dụng để tạo ra font chữ:

a)

FontCreator

b)

Fonttographer

c)

Metafont

d)

Audio Sound Recorder

12.

Khi đọc truyện thông tin được tiếp nhận thuộc dạng nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Khi nghe nhạc thông tin được tiếp nhận thuộc dạng nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Cả 3 đáp án trên

14.

Khi xem phim tài liệu trên tivi có phụ đề thông tin được tiếp nhận thuộc dạng nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Đa phương tiện được viết là

a)

Media

b)

Video

c)

Multimedia

d)

Picture

16.

Đa phương tiện là gì?

a)

được hiểu như là thông tin từ âm thanh

b)

Được hiểu như là thông tin kết hợp từ nhiều dạng thông tin và được thể hiện một cách đồng thời.

c)

được hiểu như là thông tin từ hình ảnh

d)

được hiểu như là thông tin từ văn bản

17.

Ngày nay máy tính có thể tạo ra các sản phẩm thể hiện thông tin đa phương tiện và được gọi là

a)

Sản phẩm chứa thông tin dạng văn bản

b)

Sản phẩm đa phương tiện

c)

Sản phẩm chứa thông tin dạng hình ảnh

d)

Sản phẩm chứa thông tin dạng âm thanh

18.

Định dạng mở rộng của Âm thanh là:

a)

*.mp3

b)

*.Flv

c)

*.png

d)

*.docx

19.

Định dạng mở rộng của Video là:

a)

*.mp3

b)

*.Flv

c)

*.png

d)

*.docx

20.

Định dạng mở rộng của ảnh tỉnh là:

a)

*.mp3

b)

*.Flv

c)

*.png

d)

*.docx

21.

Định dạng trang chiếu là:

a)

Định dạng màu trang chiếu

b)

Định dạng màu chữ trên trang chiếu

c)

Định dạng màu nền và màu chữ trên trang chiếu

d)

Định dạng màu hình ảnh và màu trên trang chiếu

22.

Để tạo bài trình chiếu cần:

a)

Chuẩn bị nội dung trình chiếu

b)

Chọn màu hoặc hình ảnh nền cho trang chiếu

c)

Nhập và định dạng nội dung văn bản, Thêm hình ảnh và các hiệu ứng động

d)

Tất cả các đáp án trên

23.

Định dạng nội dung văn bản là:

a)

Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiễu chữ

b)

Định dạng phông chữ, cỡ chữ, màu chữ

c)

Định dạng Màu chữ, cỡ chữ, kiễu chữ

d)

Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiễu chữ, màu chữ

24.

Định dạng Cỡ chữ là định dạng?

a)

Hình dán của chữ

b)

Màu sắc của chữ

c)

Kích thức của chữ

d)

Kiễu của chữ

25.

Định dạng Màu chữ là định dạng?

a)

Hình dán của chữ

b)

Màu sắc của chữ

c)

Kích thức của chữ

d)

Kiễu của chữ

26.

Để chọn màu nền trang chiếu, ta chọn dải lệnh nào:

a)

Design

b)

Home

c)

Insert

d)

Animations

27.

Để chọn màu nền trang chiếu là màu đơn sắc, ta chọn:

a)

Solid fill

b)

Gradient fill

c)

Picture or texture fill

d)

Pattern fill

28.

Cách sử dụng màu nền cho hiệu quả:

a)

Nên sử dụng mỗi trang chiếu một màu nền cho hấp dẫn

b)

Nên chọn màu nền phù hợp với chủ đề của bài

c)

Nên sử dụng màu nền sao cho có một bài trình chiếu nhất quán

d)

Nên sử dụng những màu sắc rực rõ cho bài trình chiếu sinh động hơn, thu hút người xem

29.

Để chọn mẫu định dạng, ta chọn:

a)

Design/Themes

b)

Home/Themes

c)

Insert/Themes

d)

Transition/Themes

30.

Những khả năng định dạng văn bản trên một trang chiếu:

a)

Chọn phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ

b)

Căn lề

c)

Chọn màu chữ

d)

Thêm các chỉ mục đầu dòng

31.

Câu 1: Nội dung trên trang chiếu có thể là:

a)

A. Văn bản, hình ảnh, âm thanh;

b)

B. Biểu đồ, trang vẽ, ca khúc;

c)

C. Văn bản, hình ảnh, biểu đồ, âm thanh, đoạn phim …;

d)

D. Biểu đồ, video, hình ảnh;

32.

Các tệp trình chiếu do PowerPoint tạo ra có phần mở rộng là:

a)

.docx

b)

.xlsx

c)

.pptx

d)

.hex

33.

Với phần mềm trình chiếu PowerPoint, để trình chiếu, em nháy chuột vào nút: 

a)
b)
c)
d)
34.

Trình chiếu bài trình chiếu em bấm phím:

a)

F2

b)

F3

c)

F4

d)

F5

35.

Để tạo hiệu ứng động cho đối tượng trên trang chiếu, em mở dải lệnh:

a)

Transitions

b)

Animation

c)

Design

d)

Home

36.

Để tạo hiệu chuyển trang chiếu trong trang chiếu, em mở dải lệnh:

a)

Insert

b)

Design

c)

Animations

d)

Transitions

37.

Học qua mạng Internet, học bằng giáo án điện tử là ứng dụng của Tin học trong:

a)

Giải trí

b)

Giáo dục

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Truyền thông

38.

Tác dụng của khung văn bản có sẵn trên trang chiếu là:

a)

Để nhập văn bản

b)

Nhập âm thanh

c)

Cả hai đều không đúng.

39.

Khi trình chiếu nội dung của mỗi trang chiếu:

a)

Bắt buộc phải có 1 hiệu ứng âm thanh đi kèm.

b)

Bắt buộc phải có 2 hiệu ứng âm thanh trở lên.

c)

Tùy theo nội dung thể hiện để chọn âm thanh cho phù hợp.

d)

Tuyệt đối không nên sử dụng hiệu ứng âm thanh.

40.

Mỗi trang chiếu thường có:

a)

Tiêu đề trang và nội dung trang chiếu

b)

Đầu trang và thân trang

c)

Đầu trang và chân trang

d)

Không có đáp án đúng.

41.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ (...) để có phát biểu đúng.

…………….. là dạng thông tin trực quan và dễ gây ấn tượng nhất.

a)

Hình ảnh

b)

Văn bản

c)

Âm thanh

d)

Phim

42.

Để đưa một hình ảnh được chọn xuống dưới một lớp ta thực hiện theo trình tự nào?

a)

Nháy nút phải chuột lên hình ảnh → Bring to Front → Bring to Front.

b)

Nháy nút phải chuột lên hình ảnh → Bring to Front → Bring Forward.

c)

Nháy nút phải chuột lên hình ảnh → Send to Back → Send to Back.

d)

Nháy nút phải chuột lên hình ảnh → Send to Back → Send Backward.

43.

Để tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu em sử dụng các lệnh và tùy chọn trên dải lệnh nào?

a)

Transitions

b)

Animations

c)

Slide Show

d)

View

44.

Để điều khiển việc chuyển trang chiếu, tùy chọn After có tác dụng gì?

a)

Chọn âm thanh khi chuyển trang chiếu.

b)

Tự động chuyển trang sau một khoảng thời gian.

c)

Chỉ chuyển trang khi nháy chuột.

d)

Thiết lập thời gian thực hiện hiệu ứng chuyển.

45.

Hiệu ứng biến mất cho các đối tượng trên trang chiếu gồm các ngôi sao có màu gì?

a)

Trắng đen

b)

Xanh

c)

Vàng

d)

Đỏ

46.

Nếu chưa ưng ý với các hiệu ứng động có sẵn trong nhóm Animation trên dải lệnh Animations, em có thể nháy vào nút nào để lựa chọn các hiệu ứng động khác?

a)

None

b)

More

c)

Animation Pane

d)

Preview

47.

Để thay đổi thứ tự xuất hiện của hình ảnh, khi nháy chuột phải để mở bảng chọn tắt và chọn Bring to Front → Bring to Front thì:

a)

Hình ảnh được chọn chuyển lên trên một lớp.

b)

Hình ảnh được chọn đưa xuống dưới một lớp.

c)

Hình ảnh được chọn chuyển lên lớp trên cùng.

d)

Hình ảnh được chọn đưa xuống lớp dưới cùng.

48.

Để thay đổi thứ tự xuất hiện của hình ảnh, khi nháy chuột phải để mở bảng chọn tắt và chọn Send to Back → Send to Back thì:

a)

Hình ảnh được chọn chuyển lên trên một lớp.

b)

Hình ảnh được chọn đưa xuống dưới một lớp.

c)

Hình ảnh được chọn chuyển lên lớp trên cùng.

d)

Hình ảnh được chọn đưa xuống lớp dưới cùng.

49.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu dưới đây?

a)

Đa phương tiện thu hút sự chú ý hơn vì sự kết hợp các dạng thông tin luôn thu hút sự chú ý của con người hơn so với chỉ một dạng thông tin cơ bản.

b)

Đa phương tiện không thích hợp với việc sử dụng máy tính, mà chỉ thích hợp cho ti vi, máy chiếu phim, máy nghe nhạc.

c)

Đa phương tiện rất phù hợp cho việc giải trí và nâng cao hiệu quả dạy học.

d)

Đa phương tiện thể hiện thông tin tốt hơn.

50.

Các thành phần chính của sản phẩm đa phương tiện gồm:

a)

Hình ảnh, sơ đồ, biểu đồ, bản đồ.

b)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh, phim, ảnh động và các tương tác.

c)

Các bản nhạc, phim.

d)

Văn bản với nhiều dạng trình bày phong phú và hình ảnh.

51.

Sản phẩm nào trong số các sản phẩm dưới đây (được tạo bằng máy tính và phần mềm máy tính) là sản phẩm đa phương tiện?

a)

Bài thơ được soạn thảo bằng Word.

b)

Bảng điểm lớp em được tạo bằng chương trình bảng tính Excel.

c)

Tệp ảnh được tạo bằng phần mềm đồ họa Paint.

d)

Bài trình chiếu với hình ảnh, tệp âm thanh, đoạn phim được chèn vào trang chiếu.

52.

Hãy chọn câu sai trong các câu dưới đây:

a)

Đa phương tiện được hiểu như là thông tin kết hợp từ nhiều dạng thông tin và được thể hiện một cách đồng thời.

b)

Âm thanh là thành phần rất điển hình của đa phương tiện.

c)

Ảnh động là một tranh, ảnh thể hiện cố định một nội dung nào đó.

d)

Phim là thành phần đặc biệt của đa phương tiện, tổng hợp tất cả các dạng thông tin.

53.

Để tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu cho năm trang cuối cùng của một bài trình chiếu gồm 10 trang, em thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Chọn trang chiếu số 6, sau đó mở dải lệnh Transitions và nháy chọn kiểu hiệu ứng chuyển trang chiếu trong nhóm Transition to This Slide. Khi đó, hiệu ứng sẽ được áp dụng cho các trang từ trang số 6 đến trang cuối cùng.

b)

Chọn cả năm trang chiếu, từ trang số 6 đến trang số 10, sau đó mở dải lệnh Transitions và nháy chọn kiểu hiệu ứng chuyển trang chiếu trong nhóm Transition to This Slide. Khi đó, hiệu ứng sẽ được áp dụng cho các trang từ trang số 6 đến trang cuối cùng.

c)

Chọn trang số 6 và trang số 10, sau đó mở dải lệnh Transitions và nháy chọn kiểu hiệu ứng chuyển trang chiếu trong nhóm Transition to This Slide. Khi đó, hiệu ứng sẽ được áp dụng cho các trang từ trang số 6 đến trang cuối cùng.

d)

Không thể tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu cho một số trang chiếu, chỉ có thể áp dụng hiệu ứng chuyển trang chiếu cho mọi trang chiếu của bài trình chiếu.

54.

Nếu muốn áp dụng 1 hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các trang chiếu của bài trình chiếu thì trong nhóm Timing trên dải lệnh Transitions ta nháy nút:

a)

Apply to All Slides

b)

Apply to All

c)

Apply to Master

d)

Apply to Selected Slides

55.

Khi tạm dừng công việc em có thể đóng tệp *.aup đang mở bằng lệnh:

a)

File → Open

b)

File → Close

c)

File → New

d)

File → Save project

56.

Để chọn Play hay Stop trong phần mềm Audacity ta nhấn vào phím:

a)

Space

b)

Shift

c)

Ctrl

d)

Enter

57.

Sau khi xuất ra kết quả, tệp âm thanh trong phần mềm Audacity có dạng:

a)

MP4, MP3

b)

MP3, WAV

c)

MP4, WAV

d)

MP4

58.

Trong phần mềm Audacity, để mở tệp âm thanh và nghe nhạc, ta thực hiện lệnh:

a)

File ---> New

b)

File ---> Save Project

c)

File ---> Open

d)

File --->Export Audio

59.

Trong phần mềm Audacity, để xóa một đoạn âm thanh ta đánh dấu đoạn âm thanh cần xóa rồi nhấn phím gì?

a)

Phím Delete

b)

Phím Alt

c)

Phím Ctrl

d)

Phím Enter

60.

Trình tự sao chép đoạn âm thanh là:

1/ Đánh dấu đoạn âm thanh muốn sao chép.

2/ Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V.

3/ Nháy chuột tại vị trí muốn chuyển đến.

4/ Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C.

a)

1--->4--->3--->2

b)

1--->3--->2--->4

c)

3--->4--->1--->2

d)

2--->3--->1--->4