Font size
Worksheetstin họt
Total questions: 68
Worksheet time: 36mins
Câu 1: CPU là gì?
A. Bộ xử lí trung tâm
B. Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
C. Thiết bị đầu ra của máy tính
D. Thiết bị ghi âm trên máy tính
Câu 2: CPU là viết tắt của từ Tiếng Anh nào sau?
A. Central Person Uni
B. Computer Processing Unit
C. Control Processing Unit
D. Central Processing Unit
Câu 3: Bộ xử lí trung tâm (CPU) của máy tính là gì?
A. Là thiết bị lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình làm việc.
B. Là thành phần điều khiển và xử lí mọi hoạt động, được xem như “bộ não” của máy tính.
C. Là thiết bị dùng để hiển thị thông tin ra màn hình.
D. Là bộ phận giúp máy tính kết nối với các thiết bị ngoại vi như chuột và bàn phím.
Câu 4: Bộ xử lí trung tâm (CPU) của máy tính có vai trò gì?
A. Lưu trữ lâu dài các tệp tin và chương trình.
B. Hiển thị thông tin và hình ảnh ra màn hình.
C. Thực hiện và điều khiển mọi hoạt động xử lí thông tin trong máy tính.
D. Cung cấp nguồn điện cho các thiết bị phần cứng hoạt động.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: CPU, RAM, thiết bị lưu trữ
B. Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: CPU, ROM, bảng mạch chính
C. Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: CPU, RAM, ROM, thiết bị lưu trữ
D. Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: bảng mạch chính, CPU, RAM, ROM, thiết bị
lưu trữ.
Câu 6: Ý nào sau đây đúng khi nói về bộ nhớ ROM?
A. Lưu trữ tổng dung lượng của ổ cứng HDD, ổ cứng SSD.
B. Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.
C. Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính.
D. Lưu trữ tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính, dữ liệu sẽ bị mất khi máy tính bị mất điện hoặc
khởi động lại.
Câu 7: Ý nào sau đây đúng khi nói về bộ nhớ RAM?
A. Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.
B. Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính.
C. Lưu trữ tổng dung lượng của ổ cứng HDD, ổ cứng SSD.
D. Lưu trữ tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính, dữ liệu sẽ bị mất khi máy tính bị mất
điện hoặc khởi động lại.
Câu 8: CPU có chức năng và nhiệm vụ gì trong máy tính?
A. Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính
B. Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.
C. Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính
D. Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi
lệnh cho máy tính
Câu 9: Bộ phận nào dưới đây đóng vai trò làm nền giao tiếp giữa CPU, RAM và các linh kiện điện tử phục
vụ cho việc kết nối với các thiết bị ngoại vi?
A. ROM
B. Thiết bị lưu trữ
C. Bảng mạch chính
D. Bộ nhớ ngoài
Câu 10: Bộ phận nào dưới đây dùng để lưu trữ tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính, dữ liệu sẽ
bị mất khi máy tính bị mất điện hoặc khởi động lại?
A. Đĩa cứng
B. RAM
C. ROM
D. CPU
Câu 11: Thiết bị nào là thành phần quan trọng nhất của máy tính?
A. Ổ đĩa cứng
B. CPU
C. RAM
D. ROM
Câu 12: Đâu là đặc điểm của cổng logic AND?
A. Đầu ra bằng 1, khi tất cả đầu vào bằng 1
B. Đầu ra bằng 1, khi một trong các đầu vào bằng 1
C. Đầu ra có giá trị đảo lại giá trị đầu vào
D. Đầu ra bằng 1 khi hai đầu vào khác nhau
Câu 13: Kí hiệu nào đúng cho cổng logic AND?
Câu 14: Đâu là đặc điểm của cổng logic OR?
A. Đầu ra có giá trị đảo lại giá trị đầu vào.
B. Đầu ra bằng 1 khi hai đầu vào khác nhau.
C. Đầu ra bằng 1, khi một trong các đầu vào bằng 1.
D. Đầu ra bằng 1, khi tất cả đầu vào bằng 1.
Câu 15: Biểu diễn số 14 từ hệ thập phân sang hệ nhị phân ta được
A. 1011
B. 1101
C. 1001
D. 1110
Câu 16: Mục đích của thông điệp CẢNH BÁO trên thiết bị thông minh là gì?
A. Cho người dùng biết những rủi ro có thể gặp phải
B. Những lưu ý người dùng cần nhớ khi sử dụng máy để bảo vệ máy
C. Những điều bị cấm khi sử dụng thiết bị
D. Nhắc người dùng chú ý bảo trì, bảo dưỡng thiết bị
Câu 17: Điều nào đúng với mục đích của thông điệp THẬN TRỌNG trên thiết bị thông minh?
A. Cảnh báo cho người dùng biết những rủi ro có thể gặp phải
B. Những lưu ý người dùng cần nhớ khi sử dụng máy để bảo vệ máy
C. Những điều bị cấm khi sử dụng thiết bị
D. Nhắc nhở người dùng phải thường xuyên bảo dưỡng thiết bị.
Câu 18: Trong hướng dẫn sử dụng thiết bị số…
A. Không có các nội dung về Hướng dẫn an toàn (Safety), Xử lí sự cố (Troubleshooting) và Hướng dẫn lắp
đặt (Setup)
B. Chỉ có các nội dung về Hướng dẫn an toàn (Safety)
C. Có các nội dung về Hướng dẫn an toàn (Safety), Xử lí sự cố (Troubleshooting) và Hướng dẫn lắp
đặt (Setup)
D. Chỉ có các nội dung về Hướng dẫn an toàn (Safety) và Hướng dẫn lắp đặt (Setup)
Câu 19: Trong tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số, mục “Xử lí sự cố” nhằm mục đích gì?
A. Hướng dẫn ngăn chặn các rủi ro hoặc hư hỏng không thể lường trước khi vận hành sản phẩm không
đúng cách.
B. Hướng dẫn lắp ráp hoặc thiết đặt thông số ban đầu cho thiết bị.
C. Hướng dẫn chẩn đoán và xử lí sơ bộ các lỗi thường gặp của thiết bị.
D. Hướng dẫn sử dụng các tính năng chính của thiết bị
Câu 20: Mục “Vận hành” (Operation) trong tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số có ý nghĩa gì?
A. Hướng dẫn chẩn đoán và xử lí sơ bộ các lỗi thường gặp của thiết bị.
B. Hướng dẫn vệ sinh, chăm sóc kĩ thuật,... nhằm đảm bảo sự hoạt động bình thường của thiết bị.
C. Hướng dẫn sử dụng các tính năng của thiết bị, hướng dẫn vệ sinh, chăm sóc kĩ thuật,... chẩn đoán và xử
lí sơ bộ các lỗi thường gặp của thiết bị.
D. Hướng dẫn sử dụng các tính năng của thiết bị.
Câu 21: Hiệu năng của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A. Tốc độ CPU và dung lượng bộ nhớ RAM.
B. Loại hệ điều hành và ổ cứng.
C. Cấu hình độ họa và âm thanh.
D. Kích thước màn hình và độ phân giải.
Câu 22: Hiệu năng của máy tính phụ thuộc vào
A. Tốc độ xử lí của máy tính
B. Dung lượng lưu trữ của máy tính
C. Thông số kĩ thuật của từng bộ phận và sự đồng bộ giữa chúng
D. Các thiết bị ngoại vi
Câu 23: Có thể đánh giá nhanh hiệu năng của máy tính thông qua
A. dung lượng bộ nhớ RAM
B. dung lượng ổ cứng HDD
C. tốc độ CPU
D. tốc độ CPU và dung lượng bộ nhớ RAM
Câu 24: Em hãy sắp xếp thứ tự ưu tiên khi chọn mua máy tính
(1) Ổ cứng dung lượng lớn
(2) RAM dung lượng lớn
(3) CPU tốc độ cao
A. (1) – (2) – (3)
B. (2) – (1) – (3)
C. (3) – (1) – (2)
D. (3) – (2) – (1)
Câu 25: Thông số kĩ thuật quan trọng về hình ảnh kĩ thuật số là:
A. Dung lượng RAM.
B. Dung lượng lưu trữ.
C. Tốc độ CPU.
D. Độ dài đường chéo màn hình.
Câu 26: Kích thước màn hình của các thiết bị điện tử thường được đo bằng:
A. Độ dài đường chéo màn hình.
C. Chiều ngang màn hình.
B. Chu vi của màn hình.
D. Chiều dài màn hình.
Câu 27: Màn hình tivi thường có kích thước:
A. 30 cm - 50 cm
C. 4 inch - 6.5 inch
B. 40 inch - 65 inch
D. 13.3 inch - 29 inch
Câu 28: Màn hình điện thoại thông minh thường có kích thước:
A. 30 cm - 50 cm
B. 40 inch - 65 inch
C. 4 inch - 6.5 inch
D. 13.3 inch - 29 inch
Câu 29: Biết một màn hình có kích thước chiều dài và chiều rộng là 33.1 cm × 20.7 cm, hỏi màn hình đó
có kích thước bao nhiêu inch?
A. 15 inch
B. 16 inch
C. 15.4 inch
D. 16.2 inch
Câu 30: Độ phân giải của màn hình là:
A. Số lượng các điểm ảnh hiển thị trên màn hình.
B. Số điểm ảnh màu hiển thị trên màn hình.
C. Số điểm ảnh hiển thị trên một đơn vị độ dài của màn hình.
D. Số điểm ảnh hiển thị trên một đơn vị diện tích của màn hình.
Câu 31: 12 megapixel có bao nhiêu điểm ảnh?
A. 12 nghìn điểm ảnh
B. 12 triệu điểm ảnh
C. 12 điểm ảnh
D. 12 tỉ điểm ảnh
Câu 32: Hệ điều hành là nơi?
A. Phần cứng khai thác hiệu quả của phần mềm
B. Tập các chương trình điều khiển và xử lí
C. Các ứng dụng quản lí các thiết bị của hệ thống, phân phối tài nguyên và điều khiển các quá trình xử lí
trong hệ thống.
D. Tập các chương trình điều khiển và xử lí tạo giao diện trung gian giữa các thiết bị của hệ thống
với phần mềm ứng dụng, đồng thời quản lí các thiết bị của hệ thống, phân phối tài nguyên và điều
khiển các quá trình xử lí trong hệ thống.
Câu 33: Hệ điều hành quản lý việc lưu trữ dữ liệu như thế nào?
A. Cung cấp phương thức giao tiếp để người dùng điều khiển máy tính.
B. Có cơ chế bảo vệ hệ thống và thông tin lưu trữ, hạn chế tối đa ảnh hưởng của các sai lầm do vô tình hay
cố ý.
C. Tạo và tổ chức lưu trữ tệp trên bộ nhớ ngoài, cung cấp công cụ để tìm kiếm, truy cập, chia sẻ, bảo
vệ tệp.
D. Tự nhận biết có thiết bị ngoại vi mới được kết nối với máy tính qua các cổng vào/ra.
Câu 34: Đâu KHÔNG là chức năng của hệ điều hành các máy tính nói chung?
A. Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng.
B. Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính.
C. Cung cấp môi trường để tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu.
D. Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính.
Câu 35: Hệ điều hành của máy tính có từ thế hệ thứ mấy?
A. Thứ nhất
B. Thứ hai
C. Thứ ba
D. Thứ tư
Câu 36: Thế hệ máy tính thứ nhất có hệ điều hành là:
A. MS-DOS
B. Windows XP
C. Mac OS
D. Không có hệ điều hành.
Câu 37: Hệ điều hành theo chế độ đa nhiệm, cho phép tại mỗi thời điểm có nhiều chương trình được thực
hiện là đặc điểm của hệ điều hành máy tính thứ mấy?
A. Thứ nhất
B. Thứ hai
C. Thứ ba
D. Thứ tư
Câu 38: Phần mềm cần cài đặt đầu tiên vào máy tính để máy tính hoạt động được có thể là:
A. Google Chrome
B. MS PowerPoint
C. Windows 10.
D. MS Word
Câu 39: Hệ điều hành nào là hệ điều hành thiết bị di động?
A. iOS.
B. MS-DOS.
C. Windows.
D. Mac OS.
Câu 40: Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động?
A. MAC và JAVA
B. IOS và Android
C. CONTROL và BETA
D. Android và QC
Câu 41: Phần mềm soạn thảo văn bản (Microsoft Word) là:
A. Phần mềm công cụ.
B. Phần mềm tiện ích.
C. Phần mềm hệ thống.
D. Phần mềm ứng dụng.
Câu 42: Phần mềm soạn thảo văn bản trực tuyến (Google Docs) là:
A. Phần mềm công cụ.
D. Phần mềm ứng dụng.
C. Phần mềm hệ thống.
B. Phần mềm tiện ích.
Câu 43: Các phần mềm để soạn thảo văn bản, duyệt web, xử lí hình ảnh, viết chương trình bằng ngôn ngữ
Python được gọi là?
A. Ứng dụng di động
B. Các thiết bị ngoại vi
C. Phần cứng
D. Phần mềm ứng dụng
Câu 44: Các phần mềm thiết kế cho việc vận hành và điều khiển phần cứng máy tính được gọi là?
A. Phần mềm hệ thống
B. Phần cứng máy tính
C. Phần mềm ứng dụng
D. Ứng dụng di động
Câu 45: Hệ điều hành quản lý việc lưu trữ dữ liệu như thế nào?
A. Tạo và tổ chức lưu trữ tệp trên bộ nhớ ngoài, cung cấp công cụ để tìm kiếm, truy cập, chia sẻ, bảo
vệ tệp.
B. Có cơ chế bảo vệ hệ thống và thông tin lưu trữ, hạn chế tối đa ảnh hưởng của các sai lầm do vô tình hay
cố ý.
C. Cung cấp phương thức giao tiếp để người dùng điều khiển máy tính.
D. Tự nhận biết có thiết bị ngoại vi mới được kết nối với máy tính qua các cổng vào/ra.
Câu 46: Lưu trữ trực tuyến là gì?
A. Hình thức lưu trữ dữ liệu thông qua Internet.
B. Phương pháp lưu trữ dữ liệu trên ổ đĩa C
C. Quá trình lưu trữ dữ liệu trên ổ cứng trong máy tính cá nhân.
D. Phương thức lưu trữ thông qua USB.
Câu 47: Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?
A. Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác.
B. Thích vào thư mục của ai cũng được.
C. Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền.
D. Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác.
Câu 48: Một trong các tính năng chính của dịch vụ lưu trữ trực tuyến là gì?
A. Chỉ cho phép xem tài liệu
B. Chia sẻ tài liệu với nhiều người
C. Không thể tạo thư mục
D. Giới hạn dung lượng tải lên
Câu 49: Một lợi ích của việc lưu trữ dữ liệu trên đám mây là gì?
A. Tăng dung lượng ổ cứng máy tính
B. Tiết kiệm thời gian truy cập dữ liệu
C. Dữ liệu luôn được lưu trữ cục bộ
D. Dữ liệu dễ dàng truy cập từ bất kỳ đâu
Câu 50: Một trong các dịch vụ lưu trữ trực tuyến phổ biến là…
A. Skype
B. Google Drive
C. Photoshop
D. Microsoft Word
Câu 51: Dịch vụ nào dưới đây không phải là dịch vụ lưu trữ trực tuyến?
A. Skype
B. Google Drive
C. OneDrive
D. Dropbox
Câu 52: Các loại tệp nào có thể được lưu trữ trên dịch vụ lưu trữ trực tuyến?
A. Tệp hình ảnh và tệp văn bản.
B. Tệp văn bản và tệp âm thanh.
C. Chỉ tệp văn bản.
D. Tệp văn bản, tệp âm thanh và tệp hình ảnh.
Câu 53: Laptop và điện thoại thông minh có thể trao đổi dữ liệu với nhau được không?
A. Chỉ trao đổi được khi điện thoại có kết nối internet.
B. Chỉ trao đổi được khi laptop có kết nối internet.
C. Chỉ trao đổi được khi điện thoại và laptop có kết nối với nhau.
D. Không trao đổi được.
Câu 54: Truy cập địa chỉ nào dưới đây để mở phần mềm soạn thảo trực tuyến?
Câu 55: Các không gian lưu trữ trên Internet có giới hạn dung lượng hay không?
A. Không kết luận được.
B. Không, vì không gian thì không có dung lượng.
C. Có, chỉ được lưu trữ với dung lượng 5MB - 50G
D. Có, nhưng với con số khổng lồ nên người dùng không cần quan tâm.
Câu 56: Khi bạn nhận được cuộc gọi của một người giao hàng báo bạn có một đơn hàng yêu cầu bạn thanh
toán tiền hàng trong lúc bạn đang bận công việc bạn sẽ:
A. Nhờ người thanh toán.
B. Nhanh chóng thanh toán chuyển khoản cho người giao hàng.
C. Nhắn người giao hàng để hàng vào vị trí bí mật rồi đợi một lúc sau hết bận thì chuyển tiền.
D. Cảnh giác, xác định lại đơn hàng nếu thấy có dấu hiệu bất thường, dừng giao dịch và cung cấp
thông tin vụ việc cho lực lượng Công an nơi gần nhất để kịp thời xử lý.
Câu 57: Điều nào cho chúng ta dễ dàng nhận biết nhất là đang bị lừa đảo?
A. Nhắn tin hỏi thăm sức khỏe
B. Người thân gọi điện hỏi thăm sức khỏe
C. Gửi Email đi phỏng vấn công việc
D. Tin nhắn lạ hỏi vay tiền, vay thẻ nạp điện thoại
Câu 58: Bạn Lan đang sử dụng internet để lướt web thì thấy mọt tin nhắn từ bạn thân mình là bạn B gửi
đến “Cậu cho mình vay 1 triệu mình đưa mẹ đi khám”. Nếu là Lan bạn sẽ làm gì ngay lúc này?
A. Gọi điện cho B và kiểm tra lại thông tin, đúng thì cho vay
B. Chuyển tiền ngay cho B để còn kịp thời đưa mẹ B đi viện
C. Không quan tâm, vì không muốn dây dưa tiền bạc
D. Đi hỏi người khác cho B vay chứ mình không cho vay
Câu 59: Bạn nhận được tin nhắn từ một người quen yêu cầu chuyển tiền gấp vì lý do khẩn cấp. Bạn nên
làm gì?
A. Chuyển tiền ngay để giúp đỡ người quen.
B. Liên hệ ngay với người quen bằng phương thức khác để xác minh.
C. Cung cấp thông tin cá nhân để đảm bảo an toàn.
D. Lờ đi tin nhắn vì đó chắc chắn là lừa đảo.
Câu 60: Bạn nhận được email yêu cầu cập nhật thông tin tài khoản ngân hàng. Bạn nên làm gì?
A. Truy cập đường link trong email và cập nhật ngay lập tức.
B. Bỏ qua email vì có thể là lừa đảo.
C. Liên hệ trực tiếp với ngân hàng để kiểm tra tính xác thực của email.
D. Chia sẻ email với bạn bè để nhờ tư vấn.
Câu 1: Các thiết bị số và các bộ phận của máy tính kết nối với nhau và máy tính để hoạt động. Trong các
ý kiến sau, ý kiến nào đúng?
A. Nhiều thiết bị số có thể kết nối với máy tính, trở thành thiết bị ngoại vi trong một phiên làm việc
và ngắt kết nối khi xong việc.
B. Thiết bị số chỉ có thể kết nối với máy tính thông qua các cổng và dây cáp (như USB, HDMI, VGA…).
C. Kết nối có dây dễ thực hiện vì thường sử dụng dây cáp với hai đầu cắm phù hợp để cắm vào
cổng trên thiết bị và cổng trên máy tính.
D. Các thiết bị kết nối không dây ổn định hơn kết có dây vì không bị giới hạn khoảng cách.
Câu 2: Phần mềm nguồn mở là phần mềm mà mã nguồn được công khai và cho phép người dùng tự do sử
dụng, sửa đổi và phân phối lại.
A. Phần mềm nguồn mở là phần mềm có mã nguồn được công khai.
B. Phần mềm nguồn mở không được phép sử dụng cho mục đích thương mại.
C. Phần mềm nguồn mở có thể được cộng đồng phát triển và cải tiến.
D. Phần mềm nguồn mở không an toàn bằng phần mềm thương mại.
Câu 3: Thư điện tử là dịch vụ trực tuyến cho phép người dùng gửi và nhận thư điện tử. Ý kiến nào là đúng?
A. Thư điện tử không thể được sử dụng để gửi tệp đính kèm.
B. Thư điện tử có thể được sử dụng để giao tiếp với nhiều người cùng một lúc.
C. Thư điện tử không có bất kỳ nguy cơ nào.
D. Thư điện tử là một phương thức giao tiếp nhanh chóng và tiện lợi.
Câu 4: Với mỗi ý kiến theo em là đúng hay sai?
A. Thư điện tử có thời gian chuyển thư khá lâu.
B. Thư điện tử có thể gửi đồng thời cho nhiều người nhận.
C. Chi phí sử dụng thư điện tử rất lớn.
D. Mỗi địa chỉ thư điện tử là duy nhất trên phạm vi toàn cầu.
Câu 5: Trong các câu sau, những câu nào đúng, câu nào sai?
A. Phần mềm xử lí ảnh trên nền tảng Windows cũng giống như phần mềm cùng chức năng trên nền tảng
Android hay IOS.
B. Các phần mềm ứng dụng chạy trên nền tảng hệ điều hành nào cần phù hợp với hệ điều hành đó
C. Phần mềm xử lí ảnh trên nền tảng Windows khác với phần mềm cùng chức năng trên nền tảng
Android hay IOS.
D. Hệ điều hành cung cấp phương thức giao tiếp để người dùng điều khiển máy tính.
Câu 6: Trong cá nhận định dưới đây. Nhận định nào đúng nhận định nào sai?
A. Windows 95 có nhiều công cụ tiện ích như menu Start, thanh trạng thái Taskbar, biểu tượng lối
tắt Shortcut
B. Windows 2000 Server có nhiều công cụ để quản trị mạng, cung cấp nhiều dịch vụ cho mạng cục
bộ kết nối với Internet.
C. Windows XP được phát hành năm 2015 với nâng cấp để chạy trên các bộ xử lí tiên tiến 64 bít thế hệ
mới
D. Windows 11 (năm 2021) là hệ điều hành mới nhất sẽ dần dần thay thế các phiên bản hệ điều hành
khác.
Câu 7: Với mỗi nhận định em hãy cho biết nhận định nào đúng, nhận định nào sai?
A. Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp các bản cập nhật trình điều khiển
B. Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp các trình điều khiển thiết bị.
C. Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp các bản cập nhật Windows.
D. Hệ điều hành tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý
trên máy tính.
Câu 8: Các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
A. Google drive có tính năng tạo khảo sát online lấy ý kiến khách hàng
B. Googe Drive là dịch vụ lưu trữ dữ liệu dựa trên đám mây lớn nhất hiện nay
C. Google drive có khả năng khôi phục dữ liệu bị xóa trước 60 ngày
D. Google drive có khả năng khôi phục dữ liệu bị xóa trước 30 ngày nếu chưa xóa khỏi thùng rác
