wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Ngôn Ngữ Lập Trình Python

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy loại ngôn ngữ lập trình?

a)

Ngôn ngữ bậc cao, Ngôn ngữ máy, Hợp ngữ.

b)

Ngôn ngữ máy, Hợp ngữ.

c)

Hợp ngữ, Ngôn ngữ bậc cao

d)

Ngôn ngữ bậc cao, Ngôn ngữ máy

2.

Ngôn ngữ nào gần với ngôn ngữ tự nhiên nhất?

a)

Ngôn ngữ bậc cao.

b)

Ngôn ngữ máy.

c)

Hợp ngữ.

d)

Ngôn ngữ máy, Hợp ngữ, Ngôn ngữ bậc cao.

3.

Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu? 6 – 6 / 2 + 4 * 5 – 6 / 2

a)

17.

b)

20.

c)

18.

d)

19.

4.

Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?

a)

.python.

b)

.pl.

c)

.py.

d)

.p.

5.

Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu? 4 + 15 / 5

a)

7.

b)

2.

c)

4.

d)

1.

6.

Điều nào sau đây được sử dụng để xác định một khối mã trong ngôn ngữ Python?

a)

Thụt lề.

b)

Nháy “ ”.

c)

Dấu ngoặc ( ).

d)

Dấu ngoặc [ ].

7.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây là từ khoá?

a)

program, sqr

b)

uses, var

c)

include, const

d)

if, else

8.

Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến cho Python?

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới “_”

b)

Có thể sử dụng keyword làm tên biến

c)

Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số

d)

Tên biến có thể có các kí hiệu @, #, %, &,...

9.

Lệnh nào sau đây không báo lỗi?

a)

(12-10//2)(12-10%2)

b)

1+2+3+...+10

c)

(a*x)^2+b*x+c

d)

"Tin học"*5

10.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, từ khoá và tên:

a)

Có ý nghĩa như nhau.

b)

Người lập trình phải tuân theo quy tắc đặt tên.

c)

Có thể trùng nhau.

d)

dùng để khai báo biến

11.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc?

a)

11tinhoc.

b)

tinhoc11.

c)

tin_hoc.

d)

_11.

12.

Lệnh gán giá trị cho biến b nguyên nào sau đây là đúng?

a)

b = 10

b)

B = 10

c)

b == 10

d)

b = ‘10’

13.

Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong python?

a)

cd = 50

b)

a = a * 2

c)

a = 10

d)

a + b = 100

14.

Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?

a)

-tich

b)

tong@

c)

1_dem

d)

ab_c1

15.

Tìm lỗi sai trong khai báo biến nguyên Max sau đây?
Max = 2021:

a)

Dư dấu (=)

b)

Tên biến trùng với từ khoá

c)

Dư dấu (:)

d)

Câu lệnh đúng

16.

Để gán giá trị cho một biến số ta thực hiện như thế nào?

a)

<giá trị> := A

b)

A =<giá trị>

c)

<giá trị>=A

d)

A :=<giá trị>

17.

Để tính diện tích đường tròn bán kính R, với pi = 3.14, biểu thức nào sau đây trong Python là đúng?

a)

S:=R*R*pi

b)

S=R*R*pi

c)

S:=2(R)*pi

d)

S:=R2 *pi

18.

Tìm lỗi sai trong khai báo biến nguyên Max sau đây? Max = 2021:

a)

Dư dấu (=)

b)

Tên biến trùng với từ khoá

c)

Dư dấu (:)

d)

Câu lệnh đúng

19.

Để gán giá trị cho một biến số ta thực hiện như thế nào?

a)

:= A

b)

A =

c)

= A

d)

A :=

20.

Để tính diện tích đường tròn bán kính R, với pi = 3.14, biểu thức nào sau đây trong Python là đúng?

a)

S:=R*R*pi

b)

S=R*R*pi

c)

S:=2(R)*pi

d)

S:=R2*pi

21.

Để viết 3 mũ 4 trong Python chọn

a)

3**4

b)

3//4

c)

3*3+3*3

d)

3%4

22.

Lệnh sau in ra kết quả gì? >>> ''123'' + ''456''

a)

'579'

b)

'123456'

c)

123+456

d)

Báo lỗi

23.

Kết quả khi thực hiện câu lệnh sau: >>>10 - 5 ** 2 + 8//3 +2

a)

-11.

b)

11.

c)

7.

d)

Câu lệnh bị lỗi.

24.

Sau các lệnh dưới đây, biến m nhận giá trị bao nhiêu?

>>> a = 2

>>> b = 3

>>> m = a**1**b - (1/2+3)

a)

-1.5

b)

1.8

c)

4.5

d)

7.8

25.

Kết quả của dòng lệnh sau >>x=6.7 >>type(x)

a)

int

b)

float

c)

string

d)

double

26.

Kết quả của dòng lệnh sau >>> x, y, z = 10, “10”, 10 >>> type(z)

a)

int

b)

float

c)

double

d)

str

27.

Lệnh nào dùng để nhận biết kiểu dữ liệu của biến trong python?

a)

type()

b)

int()

c)

size()

d)

abs()

28.

Xác định kiểu của biểu thức sau?

“34 + 28 – 45”

a)

int

b)

float

c)

bool

d)

string

29.

Xác định kiểu và giá trị của biểu thức sau

4 + 5*6-34 >5*8-2

a)

bool, True

b)

bool, true

c)

bool, False

d)

không xác định, false

30.

Đưa dữ liệu ra màn hình dùng thủ tục nào?

a)

print()

b)

input()

c)

type()

d)

abs()

31.

Câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào?

a)

print()

b)

input()

c)

nhap()

d)

enter()

32.

Xác định kiểu của biểu thức sau? “010101”

a)

int

b)

float

c)

bool

d)

string

33.

Đâu không phải là kiểu dữ liệu cơ bản trong python ?

a)

int

b)

float

c)

list

d)

string

34.

Câu lệnh sau bị lỗi không?

>>>int("10.5")

a)

Không có lỗi

b)

Câu lệnh cho kết quả 10

c)

Không xác định

d)

Lệnh int() không chuyển đổi được xâu chứa số thực

35.

Câu 11. Kết quả của câu lệnh sau là gì?
>>>str(3+4//3)

a)

“3+4//3”

b)

“4

c)

4

d)

‘4’

36.

Câu 12. Để nhập giá trị số thực cho biến x bạn An viết câu lệnh như sau:

>>>x=input("Nhập số thực x: ")

a)

Chương trình chạy đúng

b)

Không xác định được lỗi

c)

Chương trình báo lỗi không chạy

d)

Chương trình vẫn chạy nhưng không đúng yêu cầu đặt ra

37.

Câu 13. Câu lênh nào sau đây không báo lỗi?

1) float(4)

2) int(“1+3”)

3) int(“3.0”)

4) float(“1+2+3”)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Câu 14: Chọn đáp án hợp lý nhất. Để xuất dữ liệu là:

1x2x3x4= 24 ta nên viết là:

a)

print("1*2*3*4=", 1*2*3*4)

b)

print("1*2*3*4=", 24)

c)

print("1x2x3x4", 24)

d)

print("1x2x3x4=", 1*2*3*4)

39.

Câu 15: Để nhập dữ liệu từ bàn phím ta dùng lệnh nào?

a)

<biến>=input(<dòng thông báo>)

b)

<biến>=<biểu thức>

c)

print(<các giá trị cần đưa ra màn hình>)

d)

type(tên biến>)

40.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây bị sai?

a)

Sau <điều kiện> cần có dấu “:”

b)

Khối lệnh tiếp theo không bắt buộc lùi vào 1 tab và thẳng hàng

c)

Khi thực hiện lệnh, Python sẽ kiểm tra <điều kiện> nếu đúng thì thực hiện , ngược lại thì bỏ qua chuyến sang lệnh tiếp theo.

d)

Có phát biểu chưa đúng trong ba phát biểu trên.

41.

Câu 2. Tìm giá trị m và n thoả mãn (m+4) % 5 == 0 và n*2//3=5

a)

m = 1, n = 8

b)

m = 2, n = 9

c)

m = 3, n = 10

d)

m = 0, n = 7

42.

Câu 3: Kết quả của chương trình sau là gì?

x=5

y=6

if x>y:

print('Max:',x)

else:

print('Max: ',y)

a)

Max:5

b)

Max:6

c)

Max: 5

d)

Max: 6

43.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biểu thức lôgic?

a)

Biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận giá trị True hoặc False.

b)

Giá trị của biểu thức lôgic thuộc kiể

c)

Ngoài hai giá trị True, False biểu thức lôgic nhận giá trị undefined

d)

Biểu thức "2*3//5==1" mang giá trị true

44.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biểu thức lôgic?

a)

Biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận giá trị True hoặc False.

b)

Giá trị của biểu thức lôgic thuộc kiểu bool

c)

Ngoài hai giá trị True, False biểu thức lôgic nhận giá trị undefined

d)

Biểu thức “2 * 3 // 5 == 1” mang giá trị True

45.

Biểu diễn nào sau đây là sai trong Python?

a)

b*b>a*c, a*(1-a)+(a-b)>=0; 1/x-x<0

b)

(a-b)>c-d, 1//x-y>=2*x, b*b>a*c

c)

(a-b)>c-d, (a-b)<>b-a, 12*a>5a

d)

(a-b)**0.5>x, 1/x-y>=2*x, 15*a>5

46.

Kết quả của đoạn chương trình sau: x=2021 print((x%4==0 and x%100!=0) or x%400==0)

a)

55

b)

True

c)

5

d)

False

47.

Cho x = True, y = False. Cho biết giá trị của biểu thức sau: not((x or y ) and x )

a)

True

b)

False

c)

x

d)

1

48.

Giá trị của hai biểu thức sau là True hay False? 50%3==1 34//5==6

a)

True, True

b)

False, False

c)

True, False

d)

False, True

49.

Các phép so sánh các giá trị số trong Python là:

a)

<, >, ==, <=, >=, !=

b)

<, >, =, ≥, ≤, ≠

c)

<, >, =, <=, >=, !=

d)

<, >, ==, <=, >=, ≠

50.

Các phép toán trên kiểu dữ liệu lôgic là:

a)

and, or, not

b)

&&, ||, !

c)

&, ||, !

d)

and, or, !

51.

Hãy tính giá trị của m, n trong trường hợp sau? m=4 n= 3 if m>n: m=m-n n = m + 2 else: m=n-m print( m, n)

a)

m = 1, n = 3

b)

m = 3, n = 1

c)

m = -1, n =3

d)

m = 4, n = 3

52.

Giá trị nào của n không thỏa mãn biểu thức sau? n%3 == 0 or (n%3 != 0 and n%4 == 0)

a)

3

b)

6

c)

8

d)

11

53.

not(x<1) tương đương với:

a)

x≤1

b)

x>1

c)

x=1

d)

x≥1

54.

Để thể hiện điều kiện 5≤x≤10, trong Python ta viết:

a)

x >= 5 or x <= 10

b)

x <= 5 and x <= 10

c)

x >= 5 and x <= 10

d)

x <= 5 or x <= 10

55.

Cách biểu diễn nào sau đây đúng cho số y nằm trong đoạn [0; 1] hoặc [5; 10]

a)

(y >= 0 and y <= 1) or (y >= 5 and y <= 10)

b)

(y <= 0 and y >= 1) or (y <= 5 and y >= 10)

c)

(y >= 0 or y <= 1) and (y >= 5 or y <= 10)

d)

(y >= 0 or y <= 1) or (y <= 5 and y >= 10)

56.

Nhập 2 giá trị sau a=15, b=24? Cho ra kết quả bao nhiêu

if a>b:

print(a-b)

else:

print(b-a)

a)

-9

b)

9

c)

'15-24'

d)

'24-15'

57.

Nhập số tự nhiên n= 15. Đoạn chương trình sau cho ra kết quả gì?

if n%2==0:

print (“số đã nhập là số chẵn:”)

else:

print(“số đã nhập là số lẻ:”)

a)

số đã nhập là số lẻ:

b)

số đã nhập là số chẵn:

c)

Không cho ra kết quả

d)

số đã nhập là số lẻ: số đã nhập là số chẵn:

58.

Kết quả của chương trình sau là gì ?

x = 18

y = 25

if x > y:

print('x lớn hơn y')

if x==y:

print('x bằng y')

else:

print('x nhỏ hơn y')

a)

x lớn hơn y

b)

x bằng y

c)

x nhỏ hơn y

d)

Chương trình bị lỗi

59.

Các lệnh sau nhận giá trị sau?

>>>a,b,c=15, 2, “one”

>>> a >10

>>> b >5

>>> c == “One”

a)

True, False, False

b)

False, True, False

c)

True, False, True

d)

True, True, False

60.

Biến chạy trong vòng lặp for i in range(<giá trị cuối>) tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

61.

Cho các câu lệnh sau, hãy chỉ ra câu lệnh đúng:

a)

x = 0

for i in range(10):

x = x + 1

b)

x = 0

for i in range(10):

x: = x + 1

c)

x = 0

for i in range(10)

x = x + 1

d)

x:= 0

for i in range(10)

x = x + 1

62.

Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?

a)

for i in range(10): prin(“A”).

b)

for i in range(10): print(“A”)

c)

for i in range(10): print(A).

d)

for i in range(10): print(“A”).

63.

Trong câu lệnh lặp: j=0 for i in range(12): j = j + i print(j) Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) cho kết quả?

a)

66

b)

60

c)

65

d)

Không thực hiện.

64.

Trong câu lệnh lặp: j = 0 for j in range(15): print("A") Khi kết thúc câu lệnh trên lệnh có bao nhiêu chữ “A” xuất hiện?

a)

15 lần

b)

1 lần

c)

5 lần

d)

10 lần

65.

Lệnh nào sẽ cho vùng giá trị là rỗng với n = 100?

a)

range(n)

b)

range(1, n)

c)

range(1, n+1)

d)

range(n, 1)

66.

Chương trình sau thực hiện công việc gì? n = int(input("Nhập vào số tự nhiên n = ")) S = 0 for k in range (1, n+1): S=S+1/k print(S)

a)

Tính S = (1 + 2 + ... + n)/n

b)

Tính S = 1/3 + 2/3 + ... + n/3

c)

Tính S = 1 + 1/2 + ... + 1/n

d)

Tính S = 1 + 2 + ... + n

67.

Với n = 4, số vòng lặp của lệnh for i in range(n) là:

a)

0

b)

3

c)

4

d)

5

68.

Kết quả của P sau khi thực hiện các câu lệnh sau là bao nhiêu? n=4 P=1 for k in range(2, n+1): P=P*k print(P)

a)

0

b)

6

c)

12

d)

24

69.

Đoạn chương trình sau đưa ra màn hình kết quả gì? n=10 for i in range (1, n+1): print (i, end = " ")

a)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

b)

10 9 8 7 6 5 4 3 2 1

c)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

d)

11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1

70.

Kết quả thực thi của lệnh sau là gì? for k in range(1, 10): print(k, end=" ")

a)

1 3 5 7 9

b)

2 4 6 8 10

c)

1 2 3 4 5 6 7 8 9

d)

Lệnh range sai cú pháp

71.

Chương trình sau thực hiện công việc gì? n = int(input("Nhập n=")) dem = 0 for k in range(1, n): if n%k == 0: dem = dem + 1 print(dem)

a)

Đếm số các ước thực sự của n

b)

Đếm các số chia hết cho k từ 1 đến n

c)

Đếm các số chẵn từ 1 đến n - 1

d)

Tính tổng các ước thực sự của n

72.

Lệnh range(start, stop) trả lại vùng giá trị gồm các số nguyên liên tiếp:

a)

từ start đến stop - 1

b)

từ start - 1 đến stop

c)

từ start - 1 đến stop - 1

d)

từ start đến stop

73.

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100?

a)

1.

b)

100.

c)

99.

d)

101

74.

Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau: s = 0 for i in range(3): s = s+2*i print(s)

a)

12.

b)

10.

c)

8.

d)

6