wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Tin Học 10 Giữa kì 2

Total questions: 75

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
Python là:
a)
Ngôn ngữ lập trình bậc cao.
b)
Ngôn ngữ lập trình bậc thấp.
c)
Chương trình dịch.
d)
Ngôn ngữ máy
2.
Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình ta sử dụng lệnh:
a)
write()
b)
print()
c)
cout <<
d)
read()
3.
Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình câu lệnh ‘xin chao’ ta viết:
a)
print()
b)
print(xin chao)
c)
print(‘xin chao’)
d)
print xin chao
4.
Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về ngôn ngữ Python?
a)
Python phân biệt chữ hoa và chữ thường.
b)
Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.
c)
Python được dùng để phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng, điều khiển robot…
d)
Python là ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được.
5.
Trong cửa sổ Shell của Python:
a)
Thực hiện ngay từng câu lệnh và thấy được kết quả.
b)
Không thực hiện ngay từng câu lệnh và không thấy được kết quả.
c)
Không thể thực hiện bất kì câu lệnh nào.
d)
Không thể thực hiện từng câu lệnh mà thực hiện toàn bộ.
6.
Lí do nên dùng ngôn ngữ lập trình bậc cao khi viết chương trình:
a)
Máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện.
b)
Gần với ngôn ngữ tự nhiên, cú pháp đơn giản, dễ hiểu, dễ học.
c)
Có thể viết thoải mái không cần theo quy tắc của ngôn ngữ lập trình.
d)
Chỉ dùng phục vụ trong học tập, không có tính ứng dụng trong phát triển ứng dụng web, lập trình games…
7.
Dãy kí tự muốn in ra màn hình bằng câu lệnh print( ) cần đặt trong cặp dấu gì?
a)
nháy đơn
b)
nháy kép
c)
ngoặc kép
d)
nháy đơn hoặc nháy kép
8.
Chọn đáp án đúng?
a)
Chỉ có một ngôn ngữ lập trình bậc cao là Python
b)
Việc soạn thảo các hướng dẫn để máy tính hiểu và có thể thực hiện các yêu cầu được gọi là lập trình
c)
Lập trình bằng pythong không đưa ra được các thông báo bằng tiếng việt
d)
Trong python không phân biệt chữ hoa và chữ thường.
9.
Trong những câu sau đây, câu nào phù hợp với lí do nên học lập trình? Em học lập trình để:
a)
Giỏi tiếng Anh
b)
Có thể truy cập Internet
c)
Điều khiển máy tính giải nhiều loại bài toán sẽ gặp trong thực tế
d)
Sử dụng các phần mềm văn phòng
10.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biến?
a)
Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
b)
Biến là đại lượng bất kì.
c)
Biến là đại lượng không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
d)
Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
11.
Trong Python, các biến đều phải đặt tên theo quy tắc nào?
a)
Không trùng từ khóa của Python.
b)
Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu “_”.
c)
Chỉ chứa chữ cái, chữ số và dấu “_”.
d)
Tất cả các quy tắc trên.
12.
Trong bài toán giải phương trình ax+b=0 có các biến là?
a)
a, b
b)
a, b, x
c)
x
d)
Không có biến.
13.
Trong những biến sau, biến nào đặt sai quy tắc?
a)
xY
b)
x_y
c)
12xy
d)
_xy
14.

Cho đoạn chương trình sau:

a=b=1

c=1

d=2

print(a+b+c+d)

Kết quả trên màn hình là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

15.
lệnh gán trong Python là:
a)
Biến=<Biểu thức>
b)
Biến:=<Biểu thức>
c)
Biến==<Biểu thức>
d)
<biểu thức>=Biến
16.
Phép chia lấy phần nguyên trong Python kí hiệu là:
a)
%
b)
//
c)
/
d)
div
17.
Phép chia lấy phần dư trong Python kí hiệu là:
a)
%
b)
//
c)
/
d)
mod
18.
Phép lũy thừa 24 trong Python viết là:
a)
20000
b)
2****4
c)
2*4
d)
2***4
19.
Biểu thức: 25 % 4 + 7 / 2 * 3 có giá trị là:
a)
8
b)
11.5
c)
11
d)
8.5
20.
Biểu thức (x+y)2 chuyển sang Pytthon là:
a)
A. (x**2+y**2)
b)
B. (x+y)***2
c)
C. (x+y)**2
d)
D. (x+y)*2
21.

Cho đoạn chương trình sau:

x=6

y=2

print(x//y)

Trên màn hình xuất hiện giá trị:

a)

0

b)

3

c)

2

d)

6

22.
Biểu thức( xy+x):(x-y) chuyển sang Python là:
a)
(xy+x)/(x-y)
b)
(x*y+x)//(x-y)
c)
(x*y+x)/(x-y)
d)
(x*y+x)/x-y
23.

Kết quả của câu lệnh sau là gì?

>>>2**3**2**2

a)

2482^{48}

b)

2122^{12}

c)

2812^{81}

d)

2242^{24}

24.

Kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

a=10

b=5

a=a +20

a= a % b

print(a)

a)

0

b)

5

c)

2

d)

6

25.
Biểu thức trong python sử dụng cặp dấu gì để xác định thứ tự thực hiện các phép toán:
a)
() ngoặc tròn
b)
[] ngoặc vuông
c)
{} ngoặc nhọn
d)
() ngoặc tròn và [] ngoặc vuông
26.
Trong python, ở cửa sổ Shell và cửa sổ code khác nhau như thế nào?
a)
Ở cửa sổ Shell máy tính thực hiện ngay từng câu lệnh, còn cửa sổ code có thể soạn thảo và lưu một tệp chương trình, chạy và chỉnh sửa chương trình.
b)
Ở cửa sổ Shell có thể soạn thảo và lưu một tệp chương trình, chạy và chỉnh sửa chương trình, còn cửa sổ code máy tính thực hiện ngay từng câu lệnh.
c)
Ở cửa sổ Shell và cửa sổ code đều có thể soạn thảo và lưu một tệp chương trình, chạy và chỉnh sửa chương trình.
d)
Ở cửa sổ Shell và cửa sổ code máy tính thực hiện được ngay từng câu lệnh, không cần lưu tệp chương trình.
27.

Thực hiện các lệnh sau, các biến nhớ a, b nhận giá trị là?

>>>a = 5

>>>b = 7

>>>a, b = b, a

a)

a = 5, b = 5

b)

a = 5, b = 7

c)

a = 7, b = 7

d)

a = 7, b = 5

28.

Thực hiện chương trình Python sau đây:

N = 645

A = N % 10

N = N // 10

A = A + N // 10

A = A + N % 10

print(A)

Ta thu được kết quả nào?

a)

64

b)

15

c)

6

d)

5

29.
Các kiểu dữ liệu cơ bản trong NNLT Python là:
a)
int, float, str, bool
b)
Int, Float, Str, Bool
c)
int, float, string, bool
d)
int, float, str, boolean
30.
Trong Python, biến kiểu logic nhận một trong các giá trị sau:
a)
TRUE/FALSE
b)
True/False
c)
Yes/No
d)
YES/NO
31.
Biến N trong đoạn sau là kiểu dữ liệu nào? N = ‘5’
a)
int
b)
float
c)
str
d)
bool
32.
Biến X nhận các giá trị 1; 100; 150; 200 và biến Y nhận các giá trị 0.12; 0.2; 0.3; Vậy biến X, Y có kiểu dữ liệu là gì ?
a)
X: int; Y: float
b)
X: float; Y: int;
c)
X, Y: int;
d)
X, Y: float
33.

Khi thực hiện các lệnh sau từ Shell (cửa sổ tương tác của Python) thì kết quả x thuộc kiểu dữ liệu nào?

>>> x=5

>>> type (x)

a)

<class ‘int’>

b)

<class ‘float’>

c)

<class ‘str’>

d)

<class ‘bool’>

34.

Khi thực hiện lệnh sau từ Shell (cửa sổ tương tác của Python), thì x nhận giá trị nào?

>>> x = float (5)

a)

5

b)

5.0

c)

‘ 5 ’

d)

Python thông báo lỗi.

35.
Nếu biểu thức số học chứa một hằng hay biến kiểu thực thì giá trị của biểu thức thuộc kiểu:
a)
logic
b)
nguyên
c)
ký tự
d)
thực
36.

Cho đoạn chương trình sau:

r = int(input('r = '))

s = 3.14*r*r

print('Diện tích của hình tròn bán kính ',r,'là: ',s)

Các biến r, s trong đoạn chương trình trên có kiểu dữ liệu lần lượt là:

a)

int - int

b)

int - float

c)

float - float

d)

float - int

37.
lệnh nhập giá trị cho một biến kiểu nguyên vào từ bàn phím có dạng:
a)
biến = int(input(dòng thông báo))
b)
biến = input(dòng thông báo)
c)
biến = float(input(dòng thông báo))
d)
biến = input(int(dòng thông báo))
38.
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hằng trong chương trình?
a)
Có tên gọi.
b)
người ta sử dụng hằng số như một loại biến với cách đặt tên đặc biệt.
c)
Có giá trị không thay đổi.
d)
Có giá trị thay đổi.
39.
lệnh đưa giá trị các biểu thức ra màn hình là:
a)
print()
b)
print(‘danh sách biểu thức’)
c)
print danh sách biểu thức
d)
print(danh sách biểu thức)
40.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các câu lệnh trong Python?
a)
Python quy định mỗi câu lệnh nên được viết trên một dòng riêng biệt, kết thúc bằng dấu ;
b)
Python quy định các câu lệnh nên được viết trên một dòng.
c)
Python quy định các câu lệnh nên được viết trên một dòng, kết thúc bằng dấu ;
d)
Python quy định mỗi câu lệnh nên được viết trên một dòng riêng biệt.
41.
Khẳng định nào là ĐÚNG về chú thích trong Python?
a)
Chú thích giúp cho các lập trình viên hiểu rõ hơn về chương trình
b)
Trình thông dịch Python sẽ bỏ qua những chú thích
c)
Có thể viết chú thích trên cùng một dòng, hoặc viết trên nhiều dòng.
d)
Tất cả các đáp án trên.
42.
Để viết chú thích trên một dòng trong Python người ta dùng kí tự nào dưới đây?
a)
kí tự //
b)
kí tự /* */
c)
kí tự *
d)
kí tự #
43.
Để khai báo thư viện math trong Python ta sử dụng cú pháp:
a)
import math
b)
input math
c)
var math
d)
# math
44.
Hàm cho giá trị bằng căn bậc 2 của x là:
a)
sqrt(x)
b)
exp(x)
c)
abs(x)
d)
sin(x)
45.

Tìm lỗi sai của đoạn chương trình sau:

x = float(input('x = '))

y = math.sqrt(x)

print(y)

a)

Thiếu khai báo thư viện math.

b)

Sử dụng hàm sqrt không cần có math.

c)

Không thể thực hiện được căn bậc hai của x bằng hàm sqrt do x là số thực.

d)

Không có lỗi sai.

46.

Cho đoạn chương trình sau:

a=16

b=17

x=abs(a-b)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của x là:

a)

-1

b)

1

c)

1

d)

-2

47.

Khi thực hiện lệnh sau từ cửa sổ tương tác của Python, nếu nhập dữ liệu tại chỗ:

>>> x = input( ‘Nhập x:’)

Nhập x: 2016

Kết quả sau các lệnh trên, giá trị x nhận được thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

int

b)

float

c)

str

d)

Không xác định.

48.

Giả sử em thực hiện lệnh sau từ cửa sổ tương tác của Python, sau đó nhập dữ liệu tại chỗ:

x = int(input(‘Nhập x:’))

Nhập x: 3 – 4 / 7 + 2**3

Khi đó x nhận giá trị bằng:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

Python thông báo lỗi.

49.

Cách nhập dữ liệu cho các biến a, b, c nào sau đây là đúng với thủ tục:

a, b, c = map(int, input('Nhập ba giá trị: ').split())

a)

15 190 250 Enter

b)

15, 19, 25 Enter

c)

15.0 180.0 260.0 Enter

d)

15 Enter 180 Enter 250 Enter

50.

Đoạn lệnh sau cho kết quả là:

print (‘Lop 11A8’,end = ‘ ’)

print (‘hoc tot’)

a)

Lop 11A8 hoc tot

b)

Lop 11A8, học tốt

c)

Chương trình báo lỗi.

d)

Lop 11A8 hoc tot

51.
Khi nhập dữ liệu vào từ bàn phím, để nhập giá trị cho nhiều biến trên cùng một dòng, ta sử dụng câu lệnh nào dưới đây?
a)
<danh sách biến nhớ> = map(<kiểu dữ liệu>, input().split())
b)
<danh sách biến nhớ> := map(<kiểu dữ liệu>, input().split())
c)
<danh sách biến nhớ> == map(<kiểu dữ liệu>, input().split())
d)
<danh sách biến nhớ> = map( input().split())
52.

Cú pháp câu lệnh rẽ nhánh dạng if nào sau đây là đúng nhất?

a)

if < điều kiện >:

Câu lệnh hay nhóm câu lệnh

b)

if <dãy lệnh> :

Câu lệnh hay nhóm câu lệnh

c)

if < điều kiện >

Câu lệnh hay nhóm câu lệnh

d)

if < điều kiện >:

Câu lệnh hay nhóm câu lệnh

53.

Cú pháp câu lệnh rẽ nhánh if - else nào sau đây là đúng nhất?

a)

if < câu lệnh>:

câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1

else:

câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2

b)

if < điều kiện >:

Câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1

else

Câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2

c)

if < điều kiện >

Câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1

else:

Câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2

d)

if < điều kiện >:

Câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1

else:

Câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2

54.
Khi dùng biến X lưu giá trị nhỏ nhất trong các giá trị của hai biến A và B có thể dùng cấu trúc rẽ nhánh. Hãy chọn phương án SAI?
a)
if A <= B: X = A else: X = B
b)
if A < B: X = A
c)
X = B; if A < B: X = A
d)
if A < B: X = A else: X = B
55.

Xét chương trình sau?

a = 102; b = int (input(‘b=’))

if a < b: print (‘’ Xin chao cac ban!)

Nhập giá trị bao nhiêu cho b để khi chạy chương trình nhận được kết quả ‘Xin chao cac ban!’?

a)

99

b)

101

c)

103

d)

100

56.

Điền vào chỗ trống phép toán còn thiếu sao cho sau khi thỏa mãn điều kiện a > b thì sẽ thực hiện lệnh in ra dòng chữ “hello world”:

a = 50; b = 10

… a … b …

print('hello world')

a)

> , =

b)

if , > , :

c)

if , >

d)

if , < , :

57.

Cho đoạn chương trình:

x = 2; y = 3

if x > y: F = 2 * x – y

elif x == y: F = 2 * x

else: F = x x + y y

print (F)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị F là:

a)

13

b)

1

c)

4

d)

Không xác định

58.

Điền vào chỗ trống phép toán quan hệ còn thiếu để đưa ra thông báo phù hợp nhất:

if 5==10 .... 4==4:

print( ‘At least one of the statements is true’)

a)

and

b)

or

c)

not

d)

is

59.
Trong Python, đối với cấu trúc if-else thì <câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2> được thực hiện khi:
a)
Điều kiện sai.
b)
Điều kiện đúng.
c)
Điều kiện bằng 0.
d)
Điều kiện khác 0.
60.
lệnh sử dụng toán tử and trả về kết quả True khi nào?
a)
Cả hai toán hạng đều True
b)
Cả hai toán hạng đều False
c)
Một trong hai toán hạng là True
d)
Toán hạng đầu tiên là True
61.
lệnh sử dụng toán tử or trả về kết quả True khi nào? Chọn đáp án sai?
a)
Cả hai toán hạng đều True
b)
Cả hai toán hạng đều False
c)
Một trong hai toán hạng là True
d)
Toán hạng đầu tiên là True
62.
lệnh lặp for được sử dụng để giải các bài toán:
a)
Tất cả các bài toán có thao tác lặp
b)
Các bài toán có thao tác lặp với số lần biết trước
c)
Các bài toán có thao tác lặp với số lần không biết trước
d)
Tất cả các bài toán
63.

Cú pháp câu lệnh for nào sau đây là đúng?

a)

for <biến đếm> in range(<giá trị đầu>, <giá trị cuối>, <bước nhảy>)

<nhóm các lệnh của for>

b)

for <biến đếm> in range (<giá trị đầu>, <giá trị cuối>)

<nhóm các lệnh của for>

c)

for <biến đếm> in range():

<nhóm các lệnh của for>

d)

for <biến đếm> in range():

<nhóm các lệnh của for>

64.
lệnh while có cú pháp nào dưới đây?
a)
white <điều kiện>: <câu lệnh>
b)
while <điều kiện>: <câu lệnh>
c)
while <điều kiện> do <câu lệnh>
d)
while <điều kiện> begin <câu lệnh> end
65.
Trong lệnh lặp while, các câu lệnh được thực hiện khi:
a)
Điều kiện sai
b)
Điều kiện còn đúng
c)
Điều kiện không xác định
d)
Không cần điều kiện
66.
Làm thế nào để in ra các số chẵn từ 0 đến 10?
a)
for i in range (0,10, 2) : print (i)
b)
for i in range (0,11, 2) : print (i)
c)
for i in range (1,10, 2) : print (i)
d)
for i in range (1,11, 2) : print (i)
67.

Đoạn chương trình dưới đây cho kết quả là bao nhiêu?

tong = 0

for i in range(1, 31):

tong += i

print(tong)

a)

31

b)

30

c)

32

d)

465

68.

Cho đoạn chương trình sau:

Dem = 0

for i in range(…):

if i % 2 == 0:

Dem += 1

Điền vào chỗ (….) để đoạn chương trình trên thực hiện đếm các số chẵn từ 1 đến 100?

a)

1, 100

b)

1, 101

c)

1, 101, 2

d)

1, 100, 2

69.

Khi kết thúc đoạn chương trình sau, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?

j=0

for i in range(10):

j=j+2

print(j)

a)

10 lần

b)

1 lần

c)

5 lần

d)

Không thực hiện lần nào

70.

Cho biết số lần lặp lại của câu lệnh sau while trong đoạn chương trình sau:

i = 5

while i >= 1: i = i - 1

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

5 lần

d)

6 lần

71.

Hãy cho biết kết quả đoạn chương trình dưới đây:

A=10

while A<11:

A -= 1

print(A)

a)

Trên màn hình xuất hiện 11 số 10

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ A

c)

Trên màn hình xuất hiện 1 số 10

d)

Chương trình lặp vô tận

72.

Hãy cho biết đoạn chương trình sau thực hiện công việc?

i = 0

t = 0

while i < 10000:

t = t + i

i = i + 2

a)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 10000

b)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10000

c)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn hoặc bằng 10000

d)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn 10000

73.

Cho đoạn chương trình:

S = 0

n = 1

while … :

S = S + n

n = n + 1

Để tính tổng S = 1 + 2 + 3 + … + 100, cần điền điều kiện nào sau đây vào chỗ ba chấm (…) trong đoạn chương trình trên?

a)

n >= 100

b)

n > 100

c)

n < 100

d)

n <= 100

74.

Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

while M <> N:

if M > N: M = M - N

else: N = N - M

a)

Tìm ước số chung lớn nhất của M và N

b)

Tìm bội số chung nhỏ nhất của M và N

c)

Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N

d)

Tìm hiệu lớn nhất của M và N

75.

Đoạn chương trình sau thực hiện công việc?

t = 0

for i in range (1, M+1):

if (i % 3 == 0) and (i % 5 == 0): t = t + i

a)

Tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến M

b)

Tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến M

c)

Tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến M + 1

d)

Tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến M + 1