wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin cuối kỳ 2

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Một xâu ký tự là

a)

tập hợp các từ

b)

một dãy các ký tự

c)

một dãy các từ

d)

một chuỗi các ký tự

2.

Trong python, xâu ký tự được đặt trong

a)

cặp nháy kép

b)

cặp nháy đơn

c)

cặp dấu nháy đơn hoặc nháy kép

d)

cả A và B đều sai

3.

Các ký tự trong xâu được đánh số bắt đầu từ

a)

0

b)

-1

c)

1

d)

theo quy ước của người viết chương trình

4.

Python cung cấp hàm để đếm sô ký tự trong một xâu kể cả ký tự dấu cách

a)

lenght()

b)

len()

c)

high()

d)

dem()

5.

Trong python ghép xâu bằng

a)

phép cộng

b)

phép and

c)

phép //

d)

phép^

6.

Trong python , đếm số lần xuất hiện xâu con bằng hàm

a)

count(x)

b)

y.count(x)

c)

abs(x)

d)

y.abs(x)

7.

Xác định xâu con của xâu y từ vị trí m đến trước vị trí n (m<n) ta có cú pháp

a)

y[m,n)

b)

y(m,n)

c)

y[m,n]

d)

y(m,n]

8.

Cú pháp y[:m] có nghĩa là

a)

xâu con được nhận bằng cách bỏ ký tự cuối cùng của xâu y

b)

xâu con gồm m ký tự bất kỳ của xâu y

c)

xâu con gồm m kí tự cuối cùng của xâu y

d)

xâu con gồm m ký tự đầu tiên của xâu y

9.

Cú pháp y[m:] có ý nghĩa là

a)

xâu con gồm m ký tự cuối cùng của xâu y

b)

xâu con gồm m kí tự bất kỳ của xâu y

c)

xâu con được nhận bằng cách bỏ m kí tự cuối cùng của xâu y

d)

xâu con được nhận bằng cách bỏ m kí tự đầu tiên của xâu y

10.

Trong python, để tìm vị trí xuất hiện lần đầu của một xâu trong xâu khác ta dùng hàm

a)

y.find()

b)

y.find(x)

c)

find[x]

d)

find(x)

11.

Hàm y.replace(x1,x2) dùng để

a)

tạo xâu mới từ xâu y bằng cách đổi chỗ xâu con x1 và x2 của y

b)

tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x1 của y bằng xâu x2

c)

tạo xâu mới từ xâu y bằng cách bỏ đi xâu con x1 và x2 của y

d)

tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x2 của y bằng xâu x1

12.

Cho xâu st='abc' hàm len(st) có giá trị là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

0

13.

cho đoạn chương trình sau

a)

'ba'

b)

'ab'

c)

'aa'

d)

'bb'

14.

Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng

a)

not

b)

1

c)

0

d)

-1

15.

Cho xâu s1='ha noi' xâu s2='ha noi cua toi'.Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

xâu s2 nhỏ hơn xâu s1

b)

xâu s2 lớn hơn xâu s1

c)

xâu s1 bằng xâu s2

d)

xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1

16.

cho đoạn chương trình

a)

'bcde'

b)

'abc'

c)

'cde'

d)

'bcd'

17.

cho đoạn chương trình

s='abcde'

print(s[:4])

trên màn hình xuất hiện xâu

a)

'abc'

b)

'cde'

c)

'abcd'

d)

'bcde'

18.

Cho đoạn chương trình

s='abcde'

print(s[3:])

trên màn hình máy xuất hiện xâu

a)

'cde'

b)

'de'

c)

'bcde'

d)

'abc'

19.

: Cho đoạn chương trình sau

y=’abcae’

x1=’a’

x2=’d’

print(y.replace(x1,x2))

Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu

a)

'adbcade'

b)

'bca'

c)

'dbcae'

d)

'dbcde'

20.

Cách nào không dùng để biểu diễn xâu kí tự

a)

A. Đặt xâu trong ba cặp dấu nháy kép.

b)

B. Ghi như bình thường.

c)

C. Đặt xâu trong cặp dấu nháy đơn.

d)

D. Đặt xâu trong cặp dấu nháy kép.

21.

cho đoạn chương trinh

y = “Trúc xin trúc mọc sân đình”

x1 = “sân đình”

x2 = “bờ ao”

print(y.replace(x1,x2))

Kết quả của chương trình trên là

a)

A. Trúc xinh trúc mọc sân đình bờ ao

b)

B. Trúc xinh trúc mọc bờ ao sân đình

c)

C. Trúc xinh trúc mọc sân đình

d)

D. Trúc xinh trúc mọc bờ ao

22.
a)

yes

b)

2

c)

1

d)

0

23.

kết quả của đoạn lệnh sau

a)

h

b)

c

c)

à

d)

o

24.

cho biết đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì

a)

A. Thay thế xâu “anh” bằng xâu “em”

b)

B. Thay thế xâu “em” bằng xâu “anh”

c)

C. Tìm vị trí xâu “anh”

d)

D. Tìm vị trí xâu “em”

25.

Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh

a)

A. a[1]                                                      

b)

    B. a[0]

c)

C. a0                                                   

d)

       D. a[]

26.

Câu 2: Cho mảng a=[0,2,4,6]. Phần tử a[1]=?

a)

A. 0    

b)

B. 2

c)

C. 4       

d)

  D. 6

27.

Cho đoạn chương trình

a=[1,2,3]

a.append(4)

print(a)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử

a)

A. a=[4,1,2,3]

b)

B. a=[1,2,3]

c)

C. a=[1,2,3,4]

d)

D. a=[1,4,2,3]

28.

Cho đoạn chương trình

a=[1,2,3]

a.pop(2)

print(a)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

a)

A. a=[1,2]

b)

B. a=[2,3]

c)

C. a=[1,3]

d)

D. a=[2]

29.

Câu 5: Cho đoạn chương trình

a=[1,2,3]

a.insert(0,2)

print(a)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

a)

A. a=[0,1,2,3]

b)

B. a=[2,3]

c)

C. a=[2,1,2,3]

d)

D. a=[1,2,3,2]

30.

Để biết kích thước của danh sách ta dùng hàm

a)

A. type()

b)

B. len()

c)

C. sort()

d)

D. pop()

31.

Để kiểm tra lại kiểu dữ liệu của biến vừa tạo ra ta sử dụng hàm:

a)

A. type()

b)

B. len()

c)

C. sort()

d)

D. pop()

32.

Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta dùng viết

a)

A. b = 1, 2, 3, 4, 5  

b)

B. b = (1, 2, 3, 4, 5)

c)

C. b = [1..5]

d)

D. b = [1, 2, 3, 4, 5]

33.

Để khởi tạo danh sách số nguyên nhập từ bàn phím em sử dụng câu lệnh:

a)

A.  a = [int(i) for i in input() . split()]

b)

B.  a = [float(i) for i in input() . split()]

c)

C.  a = [str(i) for i in input() . split()]

d)

D.  a = [input(i) for i in input() . split()]

34.

Để khởi tạo danh sách số thực nhập từ bàn phím em sử dụng câu lệnh:

a)

A.  a = [int(i) for i in input() . split()]

b)

B.  a = [float(i) for i in input() . split()]

c)

C.  a = [str(i) for i in input() . split()]

d)

D.  a = [input(i) for i in input() . split()]

 

35.

Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm

a)

A. append()

b)

B. pop()

c)

C. clear()

d)

D. remove()

36.

: Để thêm một phần tử x vào đầu danh sách ta sử dụng hàm:

a)

A. append(0,x)     

b)

B. pop(0,x)

c)

C. insert(0,x) 

d)

D. remove(0,x)

37.

Để xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh

a)

A. del(2)

b)

B. del a[2]

c)

C. del a  

d)

D. remove(2)

38.

Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách, ta gọi hàm thành viên

a)

A. append()

b)

B. pop()

c)

C. clear()  

d)

D. remove()

39.

Lệnh a.sort() thực hiện

a)

A. Xóa danh sách a.

b)

B. Sắp xếp danh sách a theo thứ tự không giảm.

c)

C. Sắp xếp danh sách a theo thứ tự không tăng.

d)

D. Gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a

40.

Cho đoạn chương trình

a=[2,4,6]

for i in a:

          print(2*i)

Trên màn hình sẽ có các giá trị

a)

A. 2 4 6

b)

B. 4 6 8

c)

C. 4 6 12

d)

D. 4 8 12

41.

Cho đoạn chương trình sau

a=[3,1,5,2]

a.sort()

print(a)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, danh sách a hiển thị trên màn hình là:

 

a)

A. [1,2,3,5]

b)

B. [3,1,5,2]

c)

C. [5,3,2,1]

d)

D. [3,5,2,1]

42.

Để khởi tạo danh sách a là một danh sách rỗng ta viết

a)

A. a=’’

b)

B. a=[]

c)

C. a=[0]

d)

D. a=””

43.

Cho danh sách a gồm các phần tử [3,4,5]. Khi đó len(a)=?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

44.

Giả sử danh sách được xác định như sau

A = [1, 2, 3, 10, "Việt", True]

Em hãy cho biết câu lệnh sau in gì ra màn hình.

print(A[2], A[4], A[5], len(A))

a)

A. 2 10 Việt 6

b)

B. 2 10 "Việt" 6

c)

C. 3 Việt True 6

d)

D. 3 "Việt" True 6

45.

Giả sử danh sách được xác định như sau

A = [1, 2, 3, 10, "Việt", True]

Em hãy cho biết câu lệnh sau in gì ra màn hình.

print(A[3], A[4], A[5], len(A))

a)

A. 2 10 Việt 6

b)

B. 2 10 "Việt" 6

c)

C. 10 Việt True 6

d)

D. 3 "Việt" True 6

46.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng(List) trong python.

a)

A. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.

b)

B. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

c)

C. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ l

d)

D. Tất cả ý trên đều sai.

47.

Cho đoạn chương trình

a=[1,2,3]

a.insert(0,2)

print(a)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

a)

A. a=[0,1,2,3]

b)

B. a=[2,3]

c)

C. a=[2,1,2,3]

d)

D. a=[1,2,3,2]

48.

Cho đoạn chương trình

a=[1,2,3]

a.insert(1,2)

print(a)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

a)

A. a=[0,1,2,3]

b)

B. a=[2,3]

c)

C. a=[1,2,2,3]

d)

D. a=[1,2,3,2]

49.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A. Các phần tử trong danh sách phải là kiểu số nguyên

b)

B. Các phần tử trong danh sách phải là kiểu số thực

c)

C. Các phần tử trong danh sách phải có cùng kiểu dữ liệu

d)

D. Các phần tử trong danh sách có thể có nhiều kiểu dữ liệu khác nhau.

50.

Công cụ Debug dùng để

a)

A. Chạy chương trình.

b)

B. Lưu chương trình.

c)

C. Mở chương trình.

d)

D. Gỡ lỗi

51.

: Để xem giá trị các biến sau khi thực hiện một câu lệnh ta dùng

a)

A. Lệnh intput().

b)

B. Các phép tính toán.

c)

C. Công cụ Debug

d)

D. Thư viện PDB

52.

Đâu là mô tả đúng về lỗi ngữ nghĩa?

a)

A. lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ lập trình.

b)

B. lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện được. Lỗi này sẽ được thông báo ngay trên màn hình.

c)

C. lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó.

d)

D. lỗi thiếu dấu chấm, dấu phẩy trong câu lệnh

53.

Khi lập trình người lập trình thường gặp mấy loại lỗi?

a)

A. 1      

b)

   B. 2

c)

C. 3     

d)

D. 4

54.

Để kiểm thử những trường hợp thường gặp trong thực tế ta chọn bộ dữ liệu như thế nào?

a)

A. Có kích thước đủ nhỏ.

b)

B. Có kích thước lớn.

c)

C. Có kích thước lớn nhất có thể.

d)

D. Có kích thước bất kì.

55.

Hệ thống sẽ báo lỗi nào trong các lỗi sau?

a)

A. Lỗi cú pháp

b)

B. Lỗi ngoại lệ (Exceptions Error)

c)

C. Lỗi ngữ nghĩa

d)

D. Cả lỗi cú pháp và lỗi ngoại lệ

56.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lỗi ngoại lệ?

a)

A. Là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ.

b)

B. Là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện.

c)

C. Là lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó.

d)

D. Tất cả các lỗi trên

57.

Để kiểm thử chương trình có bao nhiêu nhóm dữ liệu khác nhau cần tạo ra

a)

A. 1  

b)

B. 2

c)

C. 3       

d)

D. 4

58.

Bộ dữ liệu kiểm thử (test) có những tính chất gì?

a)

A. Tính chất phát hiện lỗi của chương trình.

b)

B. Cần có càng nhiều càng tốt.

c)

C. Cần được sinh ngẫu nhiên và phủ kín các trường hợp biên của dữ liệu đầu vào bài toán.

d)

D. Không cần có tính chất gì

59.

Đâu là mô tả đúng về lỗi cú pháp?

a)

A. Lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ lập trình.

b)

B. Lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện được. Lỗi này sẽ được thông báo ngay trên màn hình.

c)

C. Lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó.

d)

D. Đáp án khác

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lỗi ngữ nghĩa?

a)

A. Là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ.

b)

B. Là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện.

c)

C. Là lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó.

d)

D. Tất cả các lỗi trên.

61.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Lỗi ngữ nghĩa là lỗi khó phát hiện nhất.

b)

B. Ngôn ngữ lập trình Python cung cấp công cụ Debug để gỡ lỗi .

c)

C. Lỗi ngoại lệ là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện. Lỗi này sẽ được hiển thị ngay trên màn hình.

d)

D. Truy vết để tìm lỗi là một quá trình vô cùng đơn giản, không tốn thời gian.

62.

Điểm dừng (break point) trong các phần mềm soạn thảo lập trình có ý nghĩa gì?

a)

A. Đó là vị trí chương trình chạy tới đó thì kết thúc.

b)

B. Đó là vị trí chương trình dừng lại để người lập trình quan sát phát hiện lỗi.

c)

C. Đó là vị trí chương trình mỗi khi chạy đến dòng lệnh đó sẽ kêu pip pip.

d)

D. Đó là vị trí chương trình tạm dừng, người lập trình sẽ quan sát các biến của chương trình và có thể điều khiển để chương trình tiếp tục chạy.

63.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lỗi ngoại lệ?

a)

A. Là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ.

b)

B. Là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện.

c)

C. Là lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó.

d)

D. Tất cả các lỗi trên.

64.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lỗi cú pháp?

a)

A. Là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ.

b)

B. Là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện.

c)

C. Là lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó.

d)

D. Tất cả các lỗi trên.

65.

Vị trí của các phần tử trong list được xác định thông qua chỉ số. Phát biểu nào sau đây về chỉ số của các phần tử trong list là đúng?

a)

A. Chỉ số bắt đầu từ 0 theo chiều từ trái sang phải.

b)

B. Chỉ số bắt đầu từ 0 theo chiều từ phải sang trái.

c)

C. Chỉ số bắt đầu từ một giá trị nguyên do người lập trình quy định, theo chiều từ trái sang phải.

d)

D. Chỉ số bắt đầu từ -1 theo chiều từ trái sang phải

66.

Cho đoạn chương trình sau

a=int(input()

print(a)

Lỗi trong chương trình trên là lỗi

a)

A. Cú pháp.

b)

B. Ngữ nghĩa

c)

C. Ngoại lệ

d)

D. Tất cả các lỗi trên.

67.

Lỗi trong đoạn chương trình trên là thuộc dạng lỗi gì trong python

a)

A. Lỗi ngữ nghĩa

b)

B. Lỗi ngoại lệ

c)

C. Lỗi cú pháp

d)

D. Cả ba lỗi trên