wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tin học giữa học kỳ 1

Total questions: 76

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Ngành tin học ra đời và phát triển gắn liền với:

a)

Điện thoại di động

b)

Điện năng

c)

Máy tính điện tử

d)

Máy công nghiệp

2.

Nhân tố then chốt của nền kinh tế hiện nay là gì?

a)

Cơ sở vật chất

b)

Vốn đầu tư

c)

Trình độ quản lý kinh tế

d)

Thông tin

3.

Câu 4: Hiện nay “thông tin” được coi là gì?

a)

Tài liệu

b)

Tài nguyên

c)

Dữ liệu

d)

Tài sản

4.

Máy tính điện tử được coi là gì?

a)

Thiết bị điện tử

b)

Phương tiện truyền thông

c)

Công cụ lao động

d)

Máy đánh chữ

5.

Tại sao nói “Tin học là một ngành khoa học” vì ngành Tin học có ....

a)

Nội dung, phương pháp nghiên cứu riêng.

b)

Phương pháp nghiên cứu, mục tiêu cụ thể.

c)

Nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng.

d)

Quá trình nghiên cứu triển khai các ứng dụng không tách rời việc phát triển máy tính điện tử

6.

Đặc điểm riêng của ngành Tin học là gì?

a)

Nội dung, mục tiêu và phương pháp nghiên cứu

b)

Quá trình nghiên cứu và triển khai các ứng dụngkhông tách rời máy tính điện tử

c)

Là một ngành khoa học độc lập nhằm đáp ứng nhucầu khai thác thông tin của con người được gắn liền vớicông cụ lao động là máy tính điện tử

d)

Quá trình nghiên cứu và triển khai các ứng dụngkhông tách rời việc phát triển và sử dụng máy tính điệntử

7.

Máy tính điện tử có vai trò là một ....do conngười sáng tạo ra để trợ giúp cho công việc của mình .Điền cụm từ còn thiếu:

a)

Thiết bị điện tử

b)

Thiết bị lưu trữ cực lớn

c)

Sản phẩm công nghệ cao

d)

Công cụ lao động

8.

Công cụ nghiên cứu của ngành “Tin học” là gì?

a)

Thông tin

b)

Dữ liệu

c)

Điện thoại di động

d)

Máy tính điện tử

9.

Tin học là ngành khoa học có mục tiêu pháttriển và sử dụng máy tính điện tử để ... (Điền cụm từ còn thiếu):

a)

Nghiên cứu cấu trúc, tính chất thông tin, phươngpháp thu thập, lưu trữ, tìm kiếm, biến đổi

b)

Truyền thông tin và ứng dụng vào các lĩnh vực củađời sống xã hội

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

10.

Đặc tính nào không phải là tính ưu việt của máy tính?

a)

Bền bỉ, làm việc 24/24 giờ

b)

Giá thành ngày càng tăng

c)

Dung lượng bộ nhớ ngày càng tăng

d)

Lưu trữ được nhiều thông tin trong một không gian hạn chế

11.

Đặc tính nào là tính phổ biến của máy tính điện tử?

a)

Tính bền bỉ

b)

Giá thành ngày càng hạ

c)

Tốc độ xử lí rất nhanh

d)

Ngày càng gọn nhẹ và tiện dụng.

12.

Nói về tính ưu việt của máy tính là:

a)

Có khả năng thu thập và xử lý thông tin tốt hơn khi kết nối thành mạng

b)

Ngày càng được cải tiến gọn nhẹ và phức tạp

c)

Bộ nhớ lưu trữ thông tin ngày càng lớn

d)

Làm việc không mệt mỏi 7/24

13.

Máy tính điện tử ra đời khoảng thời gian nào?

a)

Từ 1980 - 1992

b)

Từ 1890 - 1920

c)

Từ 1890 - 1892

d)

Từ 1880 - 1890

14.

Tin học là một ngành khoa học vì có ...

a)

Nội dung và phương pháp nghiên cứu gắn liền vớimáy tính điện tử.

b)

Nội dung, mục tiêu và phương pháp nghiên cứu riêng.

c)

Quá trình nghiên cứu và triển khai các ứng dụngkhông tách rời máy tính điện tử.

d)

Mục tiêu nhằm đáp ứng nhu cầu khai thác, lưu trữthông tin của con người.

15.

Máy tính điện tử là một ....

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Thiết bị lưu trữ có khối lượng lớn

b)

Thiết bị tính toán rất nhanh

c)

Thiết bị tính toán có độ chính xác cao

d)

Thiết bị có khả năng kết nối thành mạng

16.

Lĩnh vực thông tin nào mà máy tính chưa thể thay thế con người?

a)

Vị giác

b)

Cảm giác

c)

Thính giác

d)

Thị giác

17.

Thiết bị lưu trữ thông tin ngày càng có ...

a)

Dung lượng nhỏ, tiện sử dụng

b)

Khối lượng nhỏ, đa dạng, phức tạp

c)

Dung lượng lớn, tiện sử dụng

d)

Khối lượng lớn

18.

Thông tin là ....

a)

Tin tức trên báo, đài, tivi.

b)

Sự hiểu biết có thể có được xung quanh chúng ta.

c)

Sự hiểu biết của con người về thực thể, sự vật, hiệntượng, ...

d)

Dữ liệu đã được đưa vào máy tính.

19.

Dữ liệu là ...

a)

Là thông tin đã được mã hóa

b)

Là thông tin đã được đưa vào máy tính

c)

Sự hiểu biết của con người về mọi vật quanh ta

d)

Các chương trình trong máy tính

20.

Đơn vị đo lượng thông tin nhỏ nhất là:

a)

Byte

b)

Bít

c)

Kilo

d)

Gam

21.

Trình tự từ nhỏ đến lớn các đơn vị đo lượng thông tin nào đúng?

a)

Byte, Mega Byte, Tera Byte, Peta Byte.

b)

Mega Byte, Kilo Byte, Giga Byte, Peta Byte.

c)

Bít, Byte, Tera Byte, Giga Byte, Peta Byte.

d)

Bít, Byte, Kilo Byte, Mega Byte, Giga Byte.

22.

Bít có mấy trạng thái?

a)

Một trạng thái

b)

2 trạng thái tắt/mở

c)

2 trạng thái là 1 và 2

d)

2 trạng thái 0 và 1

23.

Đơn vị nào là đơn vị đo lượng thông tin?

a)

KG

b)

KM

c)

GH

d)

GB

24.

Đơn vị nào không phải đơn vị đo lượng thông tin?

a)

TB

b)

OB

c)

HB

d)

KB

25.

Thư viện trường hiện có 300 đầu sách cần sốhóa để thực hiện ứng dụng CNTT vào giảng dạy. Biết rằng mỗi đầu sách khi số hóa trung bình khoảng 25000KB. Vậy máy tính cần một bộ nhớ bao nhiêu GB để lưu trữ.

a)

3GB

b)

5GB

c)

7GB

d)

8GB

26.

Chọn đáp án đúng:

a)

65536 byte = 64 KB

b)

1byte = 16 bit

c)

1000 byte = 1KB

d)

1000 byte=1MB

27.

Thông tin được chia thành mấy loại?

a)

2 loại ( số, phi số)

b)

3 loại (văn bản, hình ảnh, âm thanh)

c)

4 loại( số, văn bản, hình ảnh, âm thanh)

d)

5 loại (số, phi số, hình ảnh, âm thanh, văn bản)

28.

Mã hóa thông tin là ...

a)

Quá trình biến đổi thông tin thành dữ liệu.

b)

Quy trình biến thông tin thành dạng số

c)

Quá trình biến đổi thông tin thành dãy bít.

d)

Quá trình phân tích thông tin thành dữ liệu.

29.

Bảng mã ASCII là ...

a)

Bảng mã hóa hình ảnh

b)

Bảng mã hóa văn bản

c)

Bảng mã hóa dữ liệu phi số

d)

Bảng mã hóa âm thanh

30.

Bảng mã ASCII mã hóa được bao nhiêu kí tự?

a)

2^8 kí tự

b)

255 kí tự

c)

2^16 kí tự

d)

65536 kí tự

31.

Kí tự “A” có mã thập phân 65, vậy cụm kí tự“HOC” có mã là bao nhiêu?

a)

72,78,67

b)

73,79,67

c)

72,79,67

d)

48,79, 67

32.

Bảng mã Unicode sử dụng bao nhiêu bít để mã hóa?

a)

1 Bít

b)

8 Bít

c)

16 Bít

d)

32 Bít

33.

Bảng mã Unicode mã hóa được bao nhiêu kí tự?

a)

65535

b)

65635

c)

65536

d)

65356

34.

Bảng mã quốc tế hiện nay là bảng mã nào?

a)

ASCII

b)

VNI

c)

ARIAL

d)

UNICODE

35.

Hệ đếm sử dụng trong máy tính hiện nay là:

a)

Cơ số 10, nhị phân

b)

Nhị phân, Hexa

c)

Thập phân, Hexa

d)

Hexa, OCT

36.

Trong hệ HEXA chữ “D” có mã nhị phân là bao nhiêu?

a)

1101

b)

1100

c)

1110

d)

1010

37.

Hệ thống tin học dùng để .... thông tin.

a)

Xử lí, xuất, truyền lưu trữ

b)

Nhập, xử lí, xuất, truyền, lưu trữ

c)

Lưu trữ, xuất, truyền, nhập

d)

Nhập, xuất, truyền, xử lí, lưu trữ

38.

Hệ thống tin học gồm có mấy thành phần?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

39.

Các thành phần của hệ thống tin học gồm:

a)

Máy tính, màn hình, CPU

b)

Màn hình, bàn phím, CPU

c)

Phần cứng, phần mềm, sự quản lí của con người

d)

Phần cứng, các chương trình điều hành, chươngtrình ứng dụng

40.

Máy tính là một thiết bị dùng để .... thông tin.

a)

Tính toán, thu thập, lưu trữ

b)

Tự động hóa quá trình thu thập, lưu trữ, xử lí

c)

Tự động hóa việc tính toán, lưu trữ

d)

Lưu trữ, xử lí một lượng lớn dữ liệu

41.

Cấu trúc chung của một máy tính gồm:

a)

Bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ trong/ ngoài, thiết bị vào/ra

b)

Bộ xử lí CPU, Ram, Rom, HDD

c)

Bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ truy cập nhanh

d)

Màn hình, bàn phím, chuột, CPU

42.

CPU là ....

a)

Phần mềm của máy tính

b)

Thành phần chính thực hiện việc xử lí, tính toán

c)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính

d)

Tên viết tắt của bộ nhớ trong máy tính

43.

CPU - viết tắt của:

a)

Control Processing Unit

b)

Coputer Processing Unit

c)

Central Processing Unit

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

44.

...là thiết bị chính thực hiện và điều khiển việcthực hiện chương trình.

(Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ ....)

a)

ALU

b)

HDD

c)

CPU

d)

RAM

45.

Tốc độ máy tính phụ thuộc nhiều nhất vào ....

a)

RAM

b)

ROM

c)

CPU

d)

Bộ nhớ Cache

46.

Bộ xử lí trung tâm gồm có 2 bộ phận chính là:

a)

RAM và ROM

b)

Bộ điều khiển CU, bộ số học/ logic ALU

c)

Thanh ghi, bộ nhớ truy cập nhanh

d)

Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài

47.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bộ điều khiển CU thực hiện các phép tính toán

b)

Bộ điều khiển CU được ví như một nhạc trưởng

c)

CU viết tắt của Control Unit

d)

Bộ xử lí trung tâm viết tắt là CPU

48.

Register là ...

a)

Vùng nhớ đặc biệt của CPU

b)

Vùng nhớ đặc biệt của RAM

c)

Vùng nhớ đặc biệt của ROM

d)

Vùng nhớ đặc biệt của ổ đĩa cứng

49.

Cache là ...

a)

Bộ nhớ chỉ đọc

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ nhớ truy cập nhanh

d)

Bộ nhớ ngoài

50.

Thiết bị nào được ví như bộ não của máy tính?

a)

RAM

b)

ROM

c)

CPU

d)

CACHE

51.

Tốc độ của máy tính được tính bằng đơn vị nào?

a)

Hz

b)

Gz

c)

Bz

d)

Cz

52.

Tốc độ tính toán của máy tính hiện nay là:

a)

Hàng trăm phép tính/ giây.

b)

Hàng ngàn phép tính/ giây.

c)

Trăm ngàn phép tính/giây.

d)

Hàng tỉ phép tính/ giây.

53.

Bộ nhớ trong là nơi ... được đưa vào để .....và là nơi .... dữ liệu đang được .....

(Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ .....)

a)

Dữ liệu, thực hiện, chương trình, lưu trữ

b)

Chương trình, lưu trữ, xử lí, thực hiện

c)

Chương trình, thực hiện, lưu trữ, xử lí

d)

Dữ liệu, xử lí, chương trình, thực hiện

54.

Chọn đáp án sai:

a)

RAM là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

b)

RAM viết tắt của RAMDOM

c)

Khi tắt máy dữ liệu trong RAM sẽ mất

d)

RAM có thể đọc và ghi trong lúc làm việc

55.

Bộ nhớ ngoài dùng để ....

a)

Lưu trữ chương trình, dữ liệu khi máy tính hoạt động

b)

Lưu trữ lâu dài dữ liệu và hỗ trợ cho bộ nhớ trong

c)

Ghi dữ liệu khi máy tính đang hoạt động

d)

Hỗ trợ bộ nhớ trong ngay cả khi tắt máy

56.

Bài toán là gì?

a)

Là một lệnh mà ta muốn máy tính thực hiện

b)

Là một việc mà ta muốn máy tính thực hiện

c)

Là một chương trình được thiết kế sẵn

d)

Là một phép tính toán

57.

Yếu tố của bài toán ta cần quan tâm là:

a)

Input và Output

b)

Thông tin của bài toán đã cho

c)

Đưa vào máy tính những thông tin gì

d)

Cần lấy từ máy tính ra những thông tin gì

58.

Input của bài toán GPT : ax + b =0 là:

a)

a, b

b)

x

c)

a,b và x

d)

a, x

59.

Thuật toán là ...

a)

Giài bài toán

b)

Một dãy hữu hạn các thao tác

c)

việc chỉ ra một cách tường minh cách tìm Output củabài toán

d)

Các thao tác được sắp xếp theo một trình tự xác địnhsao cho sau khi thực hiện ta nhận được input cần tìm.

60.

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ .... của phát biểu định nghĩa thuật toán:

“ ....để giải bài toán là một dãy .....các ..... được sắp xếptheo một trình tự xác định”

a)

Các bước, thao tác, bước giải

b)

Các bước, hữu hạn, thao tác

c)

Thuật toán, vô hạn, thao tác

d)

Thuật toán, hữu hạn, thao tác

61.

“Sau khi thực hiện..... ấy, từ .... của bài toán, ta nhận được .....cần tìm”

(Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ .....)

a)

Thuật toán, output, input

b)

Dãy thao tác, input, output

c)

Thuật toán, input, output

d)

Dãy thao tác, output, input

62.

ý nghĩa hình khối nào sai khi mô tả bài toánbằng sơ đồ?

a)

Hình thoi là khối so sánh

b)

Hình chữ nhật là khối nhập

c)

mũi tên là trình tự thực hiện

d)

Hình ô van là khối nhập dữ liệu và kết thúc

63.

Tính chất nào không phải tính chất của thuật toán?

a)

Tính dừng

b)

Tính thực hiện

c)

Tính xác định

d)

Tính đúng đắn

64.

“Tính dừng” của thuật toán được phát biểu:

a)

Sau khi thực hiện một thao tác thì thuật toán kết thúc

b)

Thuật toán phải kết thúc sau một số hữu hạn lần thực hiện các thao tác

c)

Sau khi thuật toán kết thúc ta phải nhận được Outputcần tìm

d)

Sau khi thực hiện một thao tác thì thuật toán kết thúc hoặc phải xác định thao tác tiếp theo

65.

Tính đúng đắn của thuật toán là:

a)

Thuật toán phải được kết thúc

b)

Khi thuật toán kết thúc ta nhận được Input cần tìm

c)

thuật toán kết thúc ta phải nhận được Output cần tìm

d)

Sau khi thực hiện dãy thao tác ấy bài toán phải đượckết thúc

66.

Cho dãy A ={ 1 5 7 8 2 5 8 9} để thành dãy số không giảm cần ít nhất mấy lần duyệt?

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

5 lần

67.

cho dãy A= { 1 5 7 8 2 5 8 9} quá trình sắp xếp thành dãy số tăng dần ta được dãy

{ 1 5 2 5 7 8 8 9} là sau lần duyệt thứ mấy?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

68.

Sắp xếp bằng tráo đổi còn có tên gọi khác là gì?

a)

Sắp xếp về cuối dãy

b)

Sắp xếp về đầu dãy

c)

Sắp xếp tan biến

d)

Sắp xếp nổi bọt

69.

Cho dãy A= { 9 7 5 8 2 4 1 6 } để thành dãy số tăng dần cần mấy lần duyệt?

a)

4 lần

b)

5 lần

c)

6 lần

d)

7 lần

70.

Cho dãy A= {9 7 5 8 2 4 1 6} quá trình sắp xếp ta được dãy số {5 2 4 1 6 7 8 9} là sau lần duyệt thứ mấy?

a)

Thứ hai

b)

Thứ ba

c)

Thứ tư

d)

Thứ năm

71.

Cho dãy A={ 5 7 8 3 6 9 12 6 21 13} với khóa k= 6, chỉ số i bằng bao nhiêu?

a)

i= 4

b)

i= 5

c)

i= 6

d)

i= 8

72.

Cho dãy A={ 6 8 9 3 1 5 7 3 9 } với khóa k=3 thì số hạng nào có giá trị bằng k?

a)

a4

b)

a8

c)

a4 và a8

d)

Không có số hạn nào

73.

Điều kiện của chỉ số i trong bài toán tìm kiếm như thế nào?

a)

0 ≤ i ≤ N

b)

1≤ i ≤ N

c)

0 ≤ i < N

d)

1≥ i ≥ N

74.

Input của btoán GPT bậc 2: ax^2 +bx+c=0 là gì?

a)

x, x1, x2

b)

nghiệm x

c)

a,b

d)

a,b,c

75.

Output của btoán GPT bậc 2: ax2 +bx+c=0 là:

a)

Tất cả các số

b)

Nghiệm x

c)

a,b

d)

a,b,c

76.

Việc nghiên cứu chế tạo máy tính điện tử thuộc lĩnh vực nào?

a)

Công nghệ

b)

Công nghiệp

c)

Kinh tế

d)

Tin học