wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DCOTTin9GK1

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Máy tính hỗ trợ ngân hàng chủ yếu ở thao tác nào?
a)
Vẽ tranh
b)
Giao dịch/ATM
c)
In ấn ảnh
d)
Thu âm
2.
Ví dụ thiết bị có bộ xử lí trong gia đình:
a)
Bút chì
b)
Tủ lạnh thông minh
c)
Quyển vở
d)
Cốc nước
3.
Ứng dụng CNTT trong y tế thể hiện ở:
a)
Chấm bài tự động
b)
Chẩn đoán, lưu trữ hồ sơ
c)
Lập trình robot hút bụi
d)
Định vị đường đi
4.
Giáo dục chịu tác động tích cực của CNTT vì:
a)
Ít nguồn học liệu
b)
Tăng học liệu số và học mọi nơi
c)
Giảm tương tác
d)
Cấm học trực tuyến
5.
Thiết bị nào không gắn bộ xử lí?
a)
Điện thoại
b)
Cảm biến nhiệt
c)
Ghế gỗ
d)
Máy ảnh số
6.
Ứng dụng đúng của CNTT trong giao thông:
a)
Theo dõi ATM
b)
Bản đồ số dẫn đường
c)
Trồng cây
d)
Tưới tiêu
7.
Tác động của CNTT giúp học tập hiệu quả hơn vì:
a)
Không có học liệu
b)
Có nền tảng học trực tuyến, chia sẻ nhanh
c)
Chỉ học ngoại tuyến
d)
Cấm tài liệu số
8.
Thuật ngữ 'thế giới kĩ thuật số' nói tới:
a)
Chỉ thiết bị phần cứng
b)
Hệ thống số hoá, kết nối rộng khắp
c)
Chỉ Internet
d)
Chỉ máy tính cá nhân
9.
Ứng dụng CNTT trong nông nghiệp:
a)
Tưới tiêu tự động cảm biến
b)
Sơn nhà
c)
Nấu ăn
d)
Đóng gói thủ công
10.
Hệ thống camera giao thông góp phần:
a)
Làm đẹp thành phố
b)
Giám sát, phân tích lưu lượng
c)
Giảm tốc độ Internet
d)
Tăng kích thước ảnh
11.
Trường triển khai lớp học trực tuyến. Lợi ích phù hợp nhất:
a)
Học sinh không cần tham gia
b)
Mở rộng cơ hội học, linh hoạt thời gian
c)
Không tương tác
d)
Hạn chế tài liệu
12.
Thiết bị IoT phù hợp nhất là:
a)
Đồng hồ treo tường cơ
b)
Cân điện tử thông minh
c)
Bảng phấn
d)
Thước kẻ
13.
CNTT tác động kinh tế thể hiện:
a)
Tăng chi phí mọi dịch vụ
b)
Giao dịch nhanh, thương mại điện tử
c)
Xoá sổ ngân hàng
d)
Chỉ trả tiền mặt
14.
Nhận định đúng về vai trò máy tính:
a)
Chỉ dùng giải trí
b)
Hỗ trợ xử lí thông tin ở hầu hết lĩnh vực
c)
Không giúp ra quyết định
d)
Không ảnh hưởng xã hội
15.
Ví dụ ứng dụng CNTT trong ngân hàng là:
a)
Lưu đồ thuật toán
b)
Xếp hàng giấy
c)
ATM/Internet Banking
d)
In thời khoá biểu
16.
Vì sao cần nhìn đa chiều khi đánh giá tác động CNTT đến xã hội?
a)
Tác động chỉ tích cực
b)
Vừa có lợi ích, vừa có hệ luỵ cần quản lí
c)
Chỉ tiêu cực
d)
Không tác động
17.
Dự án thành phố thông minh thường sử dụng:
a)
Sổ tay giấy
b)
Cảm biến, mạng kết nối, phân tích dữ liệu
c)
Phần mềm vẽ
d)
Ổ đĩa mềm
18.
Ứng dụng thực tế của CNTT trong giáo dục ở trường em:
a)
Sổ điểm điện tử
b)
Bút chì
c)
Tủ hồ sơ giấy
d)
Két sắt
19.
“Thiết bị có gắn bộ xử lí ở khắp nơi” hàm ý:
a)
Số hoá & tự động hoá lan rộng
b)
Chỉ có ở nhà máy
c)
Chỉ ở trường
d)
Không tồn tại
20.
Một bệnh viện áp dụng hồ sơ bệnh án điện tử. Thách thức quan trọng nhất:
a)
Đổi logo bệnh viện
b)
Bảo mật dữ liệu & quyền riêng tư
c)
In thêm giấy
d)
Mua màn hình lớn
21.
Vì sao phải quan tâm chất lượng thông tin khi tìm kiếm?
a)
Cho đẹp
b)
Ảnh hưởng trực tiếp đến quyết định
c)
Chỉ để tham khảo
d)
Không cần
22.
Phát biểu đúng về tính mới của thông tin:
a)
Càng cũ càng tốt
b)
Cập nhật gần đây phù hợp ngữ cảnh
c)
Cũ luôn sai
d)
Không liên quan
23.
Tính chính xác thể hiện ở:
a)
Tin đồn
b)
Có nguồn kiểm chứng, ít sai sót
c)
Bài vui vẻ
d)
Cảm xúc cá nhân
24.
Tính đầy đủ là:
a)
Chỉ tiêu đề
b)
Cung cấp đủ khía cạnh cần cho quyết định
c)
Dài dòng bất kì
d)
Có ảnh minh hoạ là đủ
25.
Tính sử dụng được là:
a)
Đẹp mắt
b)
Phù hợp mục tiêu, bối cảnh, có thể áp dụng
c)
Nổi tiếng
d)
Dễ đọc
26.
Chọn trường THPT: thông tin không phù hợp là:
a)
Điểm chuẩn các năm
b)
Địa chỉ trường
c)
Ảnh phong cảnh không liên quan
d)
Tổ hợp tuyển sinh
27.
Nguồn tin đáng tin hơn khi tra cứu số liệu tuyển sinh:
a)
Tài khoản ẩn danh
b)
Trang chính thức Sở GD&ĐT
c)
Diễn đàn tự do
d)
Meme
28.
Khi đánh giá tính mới, tiêu chí cần nhất là:
a)
Ngày cập nhật
b)
Số bình luận
c)
Màu nền
d)
Độ dài
29.
Chọn quyển sách ôn thi: thông tin quan trọng:
a)
Bìa màu
b)
Nội dung bám chương trình mới
c)
Tên tác giả ngẫu nhiên
d)
Số like
30.
Tra Google, thao tác giúp tăng tính chính xác:
a)
Từ khoá mơ hồ
b)
Từ khoá cụ thể, trích dẫn “…”
c)
Chỉ xem tiêu đề
d)
Bấm link đầu tiên
31.
Bộ tiêu chí đủ 4 yếu tố chất lượng thông tin:
a)
Mới, chính xác, đầy đủ, sử dụng được
b)
Mới, dài, đẹp, đắt
c)
Cũ, ngắn, vui, lạ
d)
Nhanh, rẻ, đẹp, bền
32.
Nguồn không chính xác thường là:
a)
Báo cáo cơ quan nhà nước
b)
Blog cá nhân không dẫn nguồn
c)
Sách giáo khoa
d)
Website trường
33.
Khi so sánh trường THPT, thông tin đầy đủ nhất:
a)
Ảnh cổng trường
b)
Điểm chuẩn, địa chỉ, chương trình, hoạt động
c)
Logo trường
d)
Bài quảng cáo
34.
Lý do cần kiểm chứng chéo từ nhiều nguồn:
a)
Tốn thời gian
b)
Giảm rủi ro sai lệch
c)
Không cần thiết
d)
Theo ý kiến bạn bè
35.
Chọn CLB tham gia: cách ra quyết định tốt:
a)
Xem ảnh đẹp
b)
Đọc mục tiêu, thời gian, yêu cầu, phù hợp sở trường
c)
Theo số like
d)
Theo bạn thân
36.
Dấu hiệu của tin giả:
a)
Có dẫn nguồn uy tín
b)
Tiêu đề giật gân, thiếu bằng chứng
c)
Nêu tài liệu tham khảo
d)
Số liệu rõ ràng
37.
Chọn nguồn 'chỉ tiêu tuyển sinh' tối ưu theo 4 tiêu chí:
a)
Bài blog 2018
b)
Thông báo 2025 của Sở GD&ĐT
c)
Bài chia sẻ Facebook không nguồn
d)
Video reaction
38.
Làm sơ đồ tư duy có ích vì:
a)
Rối hơn
b)
Hệ thống hoá thông tin
c)
Mất dữ liệu
d)
Chỉ đẹp mắt
39.
Đính kèm văn bản/ảnh/video vào sơ đồ tư duy giúp:
a)
Nặng máy vô ích
b)
Liên kết chứng cứ, trực quan
c)
Mất nội dung
d)
Không xem được
40.
Trình bày thông tin để hợp tác nhóm nên:
a)
Chia sẻ tuỳ ý công khai
b)
Chia sẻ đúng đối tượng, có phân quyền
c)
Không chia sẻ
d)
Chỉ nói miệng
41.
Khi phỏng vấn để lấy thông tin chính xác, nên:
a)
Ghi âm/ghi chép và xác nhận lại
b)
Nhớ đại khái
c)
Không cần hỏi
d)
Đổi chủ đề
42.
Tính sử dụng được bị giảm khi:
a)
Nội dung bám mục tiêu
b)
Mâu thuẫn bối cảnh, không áp dụng được
c)
Có số liệu
d)
Có tác giả
43.
Bộ tiêu chí nên ưu tiên cho bài thuyết trình:
a)
Mới, chính xác, đầy đủ, phù hợp người nghe
b)
Dài, nhiều ảnh, vui
c)
Ngắn nhất
d)
44.
Khi lọc thông tin trái chiều, cách làm đúng:
a)
Bỏ hết ý kiến ngược
b)
Phân tích nguồn & bằng chứng
c)
Theo nhóm đông
d)
Bốc thăm
45.
Bảng so sánh 3 phương án du học: phương án tốt nhất là cái:
a)
Nhiều ảnh
b)
Dữ liệu học phí, học bổng, điều kiện rõ, nguồn chính thức, cập nhật mới
c)
Comment khen
d)
Nổi trên mạng
46.
Từ khoá cụ thể hơn khi tìm 'điểm chuẩn THPT':
a)
Diem chuan
b)
"điểm chuẩn THPT Hà Nội 2024 site:sgddt.hanoi.gov.vn"
c)
Thông tin
d)
Hỏi bạn
47.
Khi chốt quyết định, nên ghi lại:
a)
Cảm xúc
b)
Cơ sở dữ liệu & lí do theo 4 tiêu chí
c)
Thời tiết
d)
Slogan
48.
Thông tin thiếu đầy đủ khi:
a)
Có mục tiêu, dữ liệu, giới hạn, rủi ro
b)
Chỉ có tiêu đề
c)
Có phụ lục
d)
Có biểu đồ
49.
Hoạt động nhóm để đánh giá thông tin hiệu quả:
a)
Không phân công
b)
Phân vai (tìm kiếm, kiểm chứng, tổng hợp)
c)
Mỗi người tự làm
d)
Không phản biện
50.
Biểu hiện nguồn thiên kiến:
a)
Dẫn nhiều nguồn
b)
Chỉ đưa mặt tích cực bên bán hàng
c)
Có phản biện
d)
Có đối chiếu
51.
Khi trích dẫn, thông tin bắt buộc gồm:
a)
Màu nền
b)
Tác giả/đơn vị, năm, đường dẫn/nguồn
c)
Emoji
d)
Font chữ
52.
Để tránh tin giả, bước đầu tiên:
a)
Tin ngay
b)
Kiểm tra nguồn & ngày đăng
c)
Chia sẻ cảnh báo
d)
Chụp màn hình
53.
Hành vi vi phạm pháp luật trong môi trường số là:
a)
Đăng thông tin bịa đặt xúc phạm danh dự
b)
Tạo bài học
c)
Tự học trực tuyến
d)
Tìm tài liệu
54.
Sử dụng dịch vụ Internet đúng luật là:
a)
Phát tán mã độc
b)
Tôn trọng bản quyền
c)
Lừa đảo chiếm đoạt tài sản
d)
Đánh bạc
55.
Hành vi thiếu văn hoá là:
a)
Tranh luận lịch sự
b)
Nói tục, xúc phạm
c)
Tôn trọng khác biệt
d)
Trích nguồn
56.
Tác động tiêu cực công nghệ số có thể là:
a)
Nâng cao hiệu suất
b)
Nghiện mạng, xao nhãng
c)
Tăng hợp tác
d)
Học liệu mở
57.
Quy tắc cộng đồng của nền tảng nhằm:
a)
Trang trí
b)
Định hướng hành vi đúng mực
c)
Tăng quảng cáo
d)
Xóa tài khoản hợp pháp
58.
Bạn A đăng ảnh riêng tư người khác chưa xin phép. Ứng xử đúng:
a)
Cổ vũ
b)
Báo cáo & khuyên gỡ
c)
Tải về chia sẻ
d)
Phớt lờ
59.
Ví dụ xâm phạm quyền riêng tư:
a)
Chụp ảnh lớp đã xin phép
b)
Đăng số CCCD người khác
c)
Chia sẻ poster sự kiện lớp
d)
Bài cảm ơn cô
60.
Khi thấy bạo lực mạng, bước nên làm:
a)
Hùa vào
b)
Báo người lớn/nhà trường, lưu bằng chứng
c)
Tạo nick ẩn danh công kích lại
d)
Bỏ qua
61.
Sử dụng nhạc có bản quyền trong video học tập đúng luật khi:
a)
Dùng bất kì
b)
Xin phép/tuân thủ giấy phép
c)
Tải lậu
d)
Ghi 'mượn tạm'
62.
Hành vi thuộc nhóm lừa đảo chiếm đoạt tài sản là:
a)
Gửi link giả mạo ngân hàng
b)
Tạo bài thuyết trình
c)
Lưu tài liệu
d)
Tạo lịch học
63.
Phát hiện tài khoản bán bằng giả trên mạng. Hành động phù hợp nhất:
a)
Mua thử
b)
Báo nhà trường/cơ quan chức năng, không tương tác
c)
Bình luận vui
d)
Inbox thương lượng
64.
Để tránh vi phạm pháp luật khi tham gia MXH cần:
a)
Đọc quy tắc cộng đồng và luật liên quan
b)
Chỉ xem ảnh
c)
Không cần biết
d)
Theo đám đông
65.
Phát tán mã độc là hành vi:
a)
Trái pháp luật
b)
Văn minh
c)
Bình thường
d)
Không ảnh hưởng
66.
Lý do không chia sẻ tin chưa kiểm chứng:
a)
Không vui
b)
Có thể gây hại, vi phạm luật/quy tắc
c)
Ít like
d)
Khó gõ
67.
Khi tạo video học tập, hành vi đúng pháp luật:
a)
Dùng nhạc mua bản quyền/Creative Commons đúng giấy phép
b)
Lấy nhạc bất kì
c)
Dùng bản rò rỉ
d)
Mặc định hợp pháp
68.
Bảo vệ dữ liệu cá nhân gồm:
a)
Công khai mật khẩu
b)
Bật xác thực 2 lớp, đặt quyền riêng tư
c)
Cho mượn tài khoản
d)
Dán mật khẩu lên màn hình
69.
Mức chế tài khi vi phạm quy tắc nền tảng có thể là:
a)
Tặng quà
b)
Cảnh cáo/khóa tài khoản
c)
Tự động khen thưởng
d)
Không gì
70.
Nhận email 'xác minh trúng thưởng'. Xử lí đúng:
a)
Điền thông tin cá nhân
b)
Chuyển khoản phí
c)
Báo cáo & xoá, không cung cấp dữ liệu
d)
Theo dõi fanpage
71.
Ứng xử văn hoá khi tranh luận:
a)
Công kích cá nhân
b)
Nêu lí lẽ, tôn trọng, dẫn chứng
c)
Chế giễu
d)
Bóc phốt
72.
Nội dung cấm phổ biến theo quy định:
a)
Chia sẻ khoa học
b)
Tin giả gây hoang mang, xúc phạm danh dự, kích động hận thù
c)
Bài học
d)
Góp ý lịch sự
73.
Một bạn bị mạo danh trên mạng. Cách hỗ trợ hiệu quả nhất:
a)
Chia sẻ rộng
b)
Báo cáo mạo danh, hướng dẫn bảo mật, liên hệ GVCN/phụ huynh
c)
Trêu chọc
d)
Mua nick
74.
Ví dụ không vi phạm khi dùng trích dẫn:
a)
Sao chép toàn bộ giáo trình
b)
Trích đoạn ngắn có ghi nguồn
c)
Sửa tên tác giả
d)
Bán lại tài liệu
75.
Tổ chức dự án nhóm online cần:
a)
Không lịch
b)
Quy ước vai trò, kênh trao đổi, thời hạn, quy tắc
c)
Tuỳ hứng
d)
Không phản hồi
76.
Dữ liệu cá nhân nhạy cảm gồm:
a)
Màu áo
b)
Số CCCD, tài khoản ngân hàng
c)
Biệt danh
d)
Môn yêu thích
77.
Thu thập minh chứng cho vi phạm cần:
a)
Chỉnh sửa ảnh
b)
Lưu ảnh chụp màn hình gốc, thời gian, đường dẫn
c)
Tạo chứng cứ giả
d)
Đăng ngay
78.
Hành vi phát tán thông tin cá nhân người khác trái phép:
a)
Gửi DM xin phép
b)
Đăng công khai danh sách số điện thoại lớp
c)
Gửi cho GVCN
d)
Lưu cá nhân
79.
Tư duy pháp lí khi dùng Internet nghĩa là:
a)
Không cần đọc luật
b)
Ý thức quyền & nghĩa vụ, hậu quả pháp lí, tuân thủ quy tắc
c)
Chỉ quan tâm quyền lợi cá nhân
d)
Theo bạn
80.
Nhóm định làm video dùng hình ảnh lấy từ mạng. Lựa chọn đúng luật & văn hoá nhất:
a)
Dùng mọi ảnh trên mạng
b)
Dùng ảnh CC có ghi nguồn, hoặc xin phép/chụp tự tạo; kiểm soát quyền riêng tư
c)
Dùng ảnh 'free' không dẫn nguồn
d)
Dùng ảnh bị rò rỉ