wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối HK2-tin học

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là

a)

In dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

2.

Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng

a)

Mẫu hỏi

b)

Bảng

c)

Báo cáo

d)

Biểu mẫu

3.

Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta dùng

a)

Mẫu hỏi

b)

Bảng

c)

Báo cáo

d)

Biểu mẫu

4.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là

a)

Mẫu hỏi

b)

Mẫu hỏi và thiết kế

c)

Trang dữ liệu và thiết kế

d)

Trang dữ liệu và mẫu hỏi

5.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra

a)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo

b)

Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác

c)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo

d)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác

6.

" /" là phép toán thuộc nhóm

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc các nhóm trên

7.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như

a)

Một bảng

b)

Một biểu mẫu

c)

Một báo cáo

d)

Một mẫu hỏi

8.

" not" là phép toán thuộc nhóm

a)

Phép toán sosánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc các nhóm trên

9.

Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là

a)

Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE)

b)

Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường

c)

Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện mẫu hỏi

d)

Phần tên và phần tính chất

10.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Criteria

b)

Show

c)

Sort

d)

Field

11.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

12.

Khi hai (hoặc nhiềuhơn) các điều kiện được kết nối bằng AND hoặc OR, kết quả được gọi là:

a)

Tiêu chuẩn đơn giản

b)

Tiêu chuẩn phức hợp

c)

Tiêu chuẩn mẫu

d)

Tiêu chuẩn kí tự

13.

Để thực hiện mẫu hỏi ( đưa ra kết quả của truyvấn) ta có thể sử dụng cách nào sau đây?

a)

Nháy nút

b)

Nháy nút

c)

Chọn lệnh Viewà Datasheet View

d)

Cả 3 cách trên đều đúng

14.

Nếu thêm nhầm một bảng làm dữ liệu nguồn trongkhi tạo mẫu hỏi, để bỏ bảng đó khỏi cửa sổ thiết kế, ta thực hiện:

a)

Edit và Delete

b)

Query và Remove Table

c)

Chọn bảng cần xóa rồi nhấn phím Backspace

d)

Tất cả đều đúng

15.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?

a)

Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán

b)

Biểu thức logic được sử dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi

c)

Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn

d)

Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT

16.

Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở một mẫu hỏi đã có, ta thực hiện

a)

Queries/ Nháyđúp vào tên mẫu hỏi.

b)

Queries/nháy nút Design.

c)

Queries/ Create Query by using Wizard

d)

Queries/Create Query in

17.

Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo một Mẫu hỏi mới bằng cách dùng thuật sĩ, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Chọn Tables /Create Table in Design View

b)

Chọn Queries/Create Query by using wizard

c)

Chọn Queries/Create Query in Design View

d)

Chọn Forms/Create Form by using wizard

18.

Trong các câu sau, những câu nào đúng?

a)

Dùng truy vấn chỉ để cập nhật dữ liệu.

b)

Dùng truy vấn chỉ để trích rút ra dữ liệu.

c)

Dùng truy vấn dữ liệu để thể hiện yêu cầu của người dùng đối với CSDL.

d)

Dùng truy vấn có thể tìm kiếm và hiển thị dữ liệu.

19.

Trong các câu sau, những câu nào SAI?

a)

Truy vấn là mô tả yêu cầu của người dùng bằng ngôn ngữ tự nhiên.

b)

Truy vấn được viết bằng ngôn ngữ truy vấn của một hệ quản trị CSDL.

c)

SQL là ngôn ngữ truy vấn phổ biến nhất của các hệ quản trị CSDL quan hệ.

d)

Chỉ có thể truy vấn CSDL bằng ngôn ngữ SQL.

20.

Các thao tác có thể thực hiện trong chế độ thiết kế, gồm

a)

Thêm/bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu.

b)

Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề.

c)

Tạo những nút lệnh để đóng biểu mẫu, chuyển đến bản ghi đầu, bản ghi cuối…

d)

Cả A, B và C đều đúng.

21.

Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?

a)

Thêm một bản ghi mới.

b)

Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu.

c)

Tạo thêm các nút lệnh.

d)

Thay đổi vị trí các trường dữ liệu.

22.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

Queries

b)

Forms

c)

Tables

d)

Reports

23.

Câu 4: Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

d)

Lập báo cáo

24.

Câu 5: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn

a)

Create form for using Wizard

b)

Create form by using Wizard

c)

Create form with using Wizard

d)

Create form in using Wizard

25.

Câu 6: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:

a)

Create form in Design View

b)

Create form by using Wizard

c)

Create form with using Wizard

d)

Create form by Design View

26.

Câu 7: Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu, gồm

a)

Thay đổi nội dung các tiêu đề

b)

Sử dụng phông chữ tiếng Việt

c)

Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường

d)

Cả A, B và C đều đúng

27.

Câu 8: Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ

a)

Thiết kế

b)

Trang dữ liệu

c)

Biểu mẫu

d)

Thuật sĩ

28.

Câu 9: Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể

a)

Sửa đổi thiết kế cũ

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu , sửa đổi thiết kế cũ

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

d)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

29.

Câu 10: Biểu mẫu được thiết kế nhằm mục đích gì?

a)

Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng phù hợp để xem

b)

Cung cấp một khuông dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu

c)

Cung cấp các nút lệnh để người dùng có thể sử dụng, thông qua đó thực hiện một số thao tác với dữ liệu

d)

Cả A, B, C

30.

Câu 11: Dạng biểu mẫu phổ biến nhất là?

a)

Các biểu mẫu hiển thị dữ liệu cho từng nhóm người dùng

b)

Biểu mẫu cho người nhập dữ liệu

c)

Các biểu mẫu cung cấp các nút lệnh

d)

Cả A, B

31.

Câu 12: Muốn nhanh chóng có được biểu mẫu theo ý mình, ta có thể

a)

dùng công cụ thiết kế biểu mẫu tự động, sau đó điều chỉnh thêm để có một biểu mẫu thân thiện, thuận tiện hơn trong sử dụng

b)

dùng biểu mẫu có sẵn trên phần mềm ứng dụng

c)

sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau

d)

sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

32.

Câu 13: Những ứng dụng CSDL lớn và phức tạp, các biểu mẫu như

a)

thuộc tính của đối tượng

b)

chức năng của đối tượng

c)

một thành phần của phần mềm ứng dụng

d)

ngôn ngữ lập trình

33.

Câu 14: Các hệ quản trị CSDL quan hệ thường cung cấp

a)

công cụ tạo lập nhanh chóng những biểu mẫu cho xem dữ liệu

b)

những biểu mẫu hiển thị

c)

các thuộc tính của đối tượng

d)

ngôn ngữ lập trình

34.

Câu 15: Những biểu mẫu cho xem dữ liệu

a)

tổ chức theo thứ tự bảng chữ cái

b)

tổ chức theo thứ tự ngày tháng

c)

tổ chức theo thứ tự địa chỉ đường

d)

không cho phép người xem sửa đổi dữ liệu

35.

Câu 16: Phạm vi cho phép của những biểu mẫu cho xem dữ liệu là gì?

a)

Biểu mẫu chỉ hiển thị dữ liệu người dùng cần hoặc phần dữ liệu được phép xem

b)

Biểu mẫu hiển thị các bản ghi theo thứ tự sắp xếp của một trường nào đó.

c)

Biểu mẫu cho xem dữ liệu được lọc theo một tiêu chí nào đó và có thể lọc dần nhiều bước

d)

Cả A, B, C

36.

Câu 17: Các thanh trượt dọt và ngang được dùng để

a)

xem những dữ liệu bị khuất trong cửa sổ biểu mẫu

b)

chuyển đến xem bản ghi đứng trước hoặc đứng sau bản ghi hiện thời

c)

lọc bản ghi theo điều kiện

d)

thay đổi các điều kiện lọc, điều kiện sắp xếp ngay trên biểu mẫu

37.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn

b)

Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn

c)

Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp

d)

Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu

38.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc báo cáo

c)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc báo cáo

d)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

39.

Ý kiến nào sau đây là đúng về khả năng của Access?

a)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

b)

Tạo lập các CSDL và lưu trữ chúng trên các thiết bị nhớ, một CSDL bao gồm các bảng dữ liệu và mối liên kết giữa các bảng đó.

c)

Tạo biểu mẩu để cập nhật dữ liệu, báo cáo thống kê hay những mẩu hỏi để khai thác dữ liệu trong CSDL, giải quyết các bài toán quản lí.

d)

Cả A, B, C

40.

Xây dựng báo cáo là gì?

a)

khâu quan trọng đầu tiên bắt đầu việc kết xuất thông tin từ CSDL phục vụ người dùng

b)

khâu quan trọng cuối cùng hoàn tất việc kết xuất thông tin từ CSDL phục vụ người dùng

c)

khâu quan trọng cuối cùng hoàn tất việc kết xuất thông tin của cấp quản lí cơ quan, doanh nghiệp

d)

mỗi khi chạy thực thi báo cáo, thông tin được kết xuất từ dữ liệu cập nhật mới nhất

41.

Báo cáo khác gì so với biểu mẫu?

a)

Người xem báo cáo không sửa đổi được các mục dữ liệu

b)

Người xem báo cáo sửa đổi được các mục dữ liệu

c)

Người xem dữ liệu không sửa đổi được nội dung báo cáo

d)

Người xem dữ liệu sửa đổi được nội dung báo cáo

42.

Đặc điểm của một báo cáo chi tiết là gì?

a)

Dựa trên một mẫu truy vấn riêng tạo bằng crosstab query wizard

b)

Không liệt kê các bản ghi đã chọn, chỉ trình bày các số liệu tổng hợp nhóm theo một chiều nào đó

c)

Hiển thị tất cả các bản ghi đã chọn, được phân nhóm và sắp xếp, có thể thêm số liệu tóm tắt mỗi nhóm

d)

Cả A, B, C

43.

Đặc điểm của một báo cáo tóm tắt là gì?

a)

Dựa trên một mẫu truy vấn riêng tạo bằng crosstab query wizard

b)

Không liệt kê các bản ghi đã chọn, chỉ trình bày các số liệu tổng hợp nhóm theo một chiều nào đó

c)

Hiển thị tất cả các bản ghi đã chọn, được phân nhóm và sắp xếp, có thể thêm số liệu tóm tắt mỗi nhóm

d)

Cả A, B, C

44.

Đặc điểm của một báo cáo tóm tắt phân tích nhiều chiều là gì?

a)

Dựa trên một mẫu truy vấn riêng tạo bằng crosstab query wizard

b)

Không liệt kê các bản ghi đã chọn, chỉ trình bày các số liệu tổng hợp nhóm theo một chiều nào đó

c)

Hiển thị tất cả các bản ghi đã chọn, được phân nhóm và sắp xếp, có thể thêm số liệu tóm tắt mỗi nhóm

d)

Cả A, B, C

45.

Để xây dựng báo cáo, cần biết

a)

sẽ dùng đến những trường dữ liệu nào

b)

chuẩn bị sắp xếp, chọn lọc sẵn từ trước bằng một truy vấn

c)

cả A, B đều đúng

d)

cả A, B đều sai

46.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

Queries

b)

Forms

c)

Tables

d)

Reports

47.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

 Sửa cấu trúc bảng

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

d)

Lập báo cáo

48.

Câu 7: Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

Queries

b)

Forms

c)

Tables

d)

Reports

49.

Câu 11: Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu, gồm

a)

Thay đổi nội dung các tiêu đề

b)

Sử dụng phông chữ tiếng Việt

c)

Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường

d)

Cả A, B và C đều đúng

50.

Câu 12: Đâu là các bước tạo biểu mẫu một bản ghi?

a)

Nháy chuột chọn Creat/Form. Access tự động đặt tên tạm dựa trên tên bảng

b)

Sửa lại tên biểu mẫu (nếu cần) trước khi lưu. Nên đặt tên theo nội dung biểu mẫu là gì

c)

Chọn Multiples Items DataSheet Split Form

d)

Cả A, B

51.

Câu 13: Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ

a)

Thiết kế

b)

Trang dữ liệu

c)

Biểu mẫu

d)

Thuật sĩ

52.

Câu 14: Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể

a)

Sửa đổi thiết kế cũ

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu , sửa đổi thiết kế cũ

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

d)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

53.

Biểu mẫu được thiết kế nhằm mục đích gì?

a)

Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng phù hợp để xem

b)

Cung cấp một khuông dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu

c)

Cung cấp các nút lệnh để người dùng có thể sử dụng, thông qua đó thực hiện một số thao tác với dữ liệu

d)

Cả A, B, C

54.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu.

b)

Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu.

c)

Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế.

d)

Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp (nháy đúp vào Create form by entering data)

55.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc báo cáo

c)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc báo cáo

d)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

56.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Dạng biểu mẫu phổ biến nhất là các biểu mẫu hiển thị dữ liệu cho từng nhóm người dùng

b)

Dạng biểu mẫu phổ biến nhất là biểu mẫu cho người nhập dữ liệu

c)

Dạng biểu mẫu phổ biến nhất là các biểu mẫu cung cấp các nút lệnh

d)

Cả A, B

57.

Muốn nhanh chóng có được biểu mẫu theo ý mình, ta có thể

a)

dùng công cụ thiết kế biểu mẫu tự động, sau đó điều chỉnh thêm để có một biểu mẫu thân thiện, thuận tiện hơn trong sử dụng

b)

dùng biểu mẫu có sẵn trên phần mềm ứng dụng

c)

sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau

d)

sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

58.

Những lí do nào làm cho nhu cầu xem báo cáo trong công tác quản lí

a)

Báo cáo là văn bản trình bày thông tin trích rút từ CSDL với cách trình bày phù họp với nhu cầu người xem.

b)

Báo cáo thường được trình bày theo các mẫu quy định và có thể tuỳ biến.

c)

Báo cáo được tạo tự động, nhanh chóng từ CSDL.

d)

Báo cáo có thể xem trên màn hình, có thể in ra để xem, gửi đi hoặc lưu trữ.

59.

Học sinh sẽ dễ bị kích thích về

a)

thị giác

b)

văn bản

c)

giọng nói

d)

hình ảnh

60.

Bản miễn phí của phần mềm Animiz Animation Maker sẽ hạn chế những tính năng nào?

a)

Một số mẫu đối tượng

b)

Nội dung bên trong ảnh

c)

Hiệu ứng của ảnh

d)

Chuyển động của ảnh

61.

Để sử dụng phần mềm Animiz cần làm gì?

a)

Cài đặt phần mềm trên máy tính

b)

Đăng kí tài khoản sử dụng qua một tài khoản email

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

62.

Giao diện bắt đầu của phần mềm Animiz gồm các thành phần nào sau đây?

a)

Các mẫu video trực tuyến

b)

Bảng chọn (cho biết thông tin phiên bản phần mềm, những dự án gần đây, các mẫu video đã sử dụn, các dự án đám mây và danh mục các chủ đề video mẫu)

c)

Thanh công cụ (gồm các lệnh làm việc với tệp dự án như mở tệp mới, mở tệp đã có)

d)

Tất cả các ý trên.

63.

Các ảnh được nhập lên phần mềm Animiz sẽ xuất hiện ở đâu?

a)

Thanh bảng chọn

b)

Khung Timeline

c)

Thanh công cụ điều hướng

d)

Thanh đối tượng

64.

Khi nhập ảnh lên phần mềm Animiz, mỗi ảnh trên một dòng và mặc định

a)

xuất hiện thời gian khác nhau

b)

xuất hiện cùng khung thời gian

c)

xuất hiện kèm hiệu ứng biến mất

d)

Xuất hiện cùng hiệu ứng xuất hiện

65.

Để nhập âm thanh trên phần mềm Animiz, chúng ta cần

a)

Chọn ảnh trên khugn Canvas, xuất hiện khung chữ nhật bao quanh, kéo thả ảnh đến vị trí và kích thước mong muốn

b)

Nháy chuột vào hiệu ứng xuất hiện và biến mất tương ứng, kéo và thả file âm nhạc vào vị trí khung thời gian mong muốn

c)

Chọn Sound trên thanh đối tượng, chọn Add Sound. Mở mục chứa tệp nhạc và chọn tệp nhạc

d)

Đáp án khác

66.

Nếu muốn tạo cảnh khác, chọn

a)

New Scene

b)

Ctrl + Shift + Space

c)

Play the current scene

d)

Publish

67.

Thao tác nào được sử dụng để tạo ra các đường viền cho một lớp ảnh trong GIMP?

a)

Gradient

b)

Paintbrush

c)

Clone

d)

Path

68.

Thao tác nào được sử dụng để xóa bỏ các chi tiết không mong muốn trong một lớp ảnh trong GIMP?

a)

Eraser

b)

Heal

c)

Clone

d)

Smudge

69.

Để thực hiện xử lý ảnh trên GIMP cần trải qua mấy bước chung nhất?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

70.

Có bao nhiêu lựa chọn để thiết lập các khung hình trong một ảnh động trong GIMP?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

71.

Thao tác nào được sử dụng để tạo ra một ảnh động từ các lớp ảnh trong GIMP?

a)

Export

b)

Merge

c)

Flatten

d)

Save

72.

Thao tác nào được sử dụng để thêm một khung hình mới vào một ảnh động trong GIMP?

a)

Flatten Image

b)

Duplicate Frame

c)

Delete Frame

d)

Add Frame

73.

Thao tác nào được sử dụng để thay đổi thời gian xuất hiện của một khung hình trong một ảnh động trong GIMP?

a)

Delay

b)

Rotate

c)

Scale

d)

Flip

74.

Các chức năng nói chung của các phần mềm chỉnh sửa ảnh?

a)

Chỉnh màu đen trắng và xuất ảnh

b)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh cung cấp cho người dùng các công cụ để làm video, biến đổi ảnh đứng thành ảnh động như một bộ phim dài tập

c)

Tất cả phần mềm chỉnh sửa ảnh bán cho người dùng các công cụ để chỉnh sửa, điều chỉnh, cắt ghép, lọc, và xử lý ảnh. Ngoài ra, nhiều phần mềm còn tích hợp các tính năng đặc biệt như tạo hiệu ứng, làm mờ, sửa chữa các lỗi của ảnh.

d)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh cung cấp cho người dùng các công cụ để chỉnh sửa, điều chỉnh, cắt ghép, lọc, và xử lý ảnh. Ngoài ra, nhiều phần mềm còn tích hợp các tính năng đặc biệt như tạo hiệu ứng, làm mờ, sửa chữa các lỗi của ảnh.

75.

Để tạo một ảnh động trong GIMP, bạn cần phải sử dụng công cụ nào?

a)

Công cụ Move

b)

Công cụ Text

c)

Công cụ Brush

d)

Công cụ Animation

76.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Các đối tượng khi đưa vào video sẽ có trong cùng một cảnh nếu không tạo cảnh mới

b)

Các đối tượng trong video chỉ có ảnh và âm thanh

c)

Tất cả các ảnh trong video nên xuất hiện trong cùng một khung thời gian

d)

Không đáp án nào sai

77.

Bước đầu tiên để tạo một ảnh động trong GIMP là gì?

a)

Tải lên một tệp video

b)

Tạo ra các khung hình cho ảnh động

c)

Chọn một hình ảnh để tạo thành ảnh động

d)

Chọn nhiều hình ảnh để xử lý

78.

Câu 16: Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Các đối tượng trong video chỉ có ảnh và âm thanh

b)

Tất cả các ảnh trong video nên xuất hiện trong cùng một khung thời gian

c)

Các ảnh trong video nên xuất hiện trong các khung thời gian liên tiếp nhau

d)

Cả A, B, C