wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Do đâuquản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiênm thời gian, công sức hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong cơ sở dữ liệu có thể được tìm kiếm, chọn lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể thực hiện đồng thời nhiều bản ghi tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức với quản lý thủ công mà xử lý từng bạn khi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video

d)

Dữ liệu trong cơ sở dữ liệu có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

2.

Do đâu mà quản lý CDSL Trên máy tính mang lại khả năng tra cứu, phân tích dữ liệu , hiệu quả hơn so với quản lý thủ công

a)

Dữ liệu trong CSDL Có thể được tìm kiếm, lọc và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết

b)

Các hoạt động cập nhập và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video

d)

Dữ liệu trong cơ sở dữ liệu có thể được bảo vệ bằng biện pháp bảo mật như mã hóa

3.

Dữ liệu nào SAI khi so sánh việc quản lý Thủ công với việc quản lý cơ sở dữ liệu trên Máy tính?

a)

Quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công

b)

Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công

c)

Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lý thủ công

d)

Quản lý CSDL trên máy tính có khả năng phân tích và khai thác tra cứu dữ liệu hạn chế hơn so với quản lý thủ công

4.

Do đâu mà quản lý cơ sở dữ liệu trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công

a)

Dữ liệu trong cơ sở dữ liệu có thể được tìm kiếm, lộc và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bạn ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video

d)

Dữ liệu trong cơ sở dữ liệu có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

5.

Phát biểu nào SAI khi nói về lợi ích của hệ QTCSDL trong ngân hàng?

a)

Tài khoản nick trong mỗi giao dịch có thể được kiểm tra xác nhận trước khi giao dịch

b)

Cho phép cài đặt bổ sung các dịch vụ phần mềm hỗ trợ giao dịch trực tuyến trên máy tính, di động

c)

Vì tìm kiếm xác định một khách hàng trong các giao dịch đã được thực hiện nhanh chóng

d)

Tiền tệ lung chuyển nhanh tuy phải mất nhiều thời gian

6.

Hệ quản trị CSDL MYSQLĐặc điểm

a)

Cho phép quản trị các cơ sở dữ liệu quan hệ có quy mô vừa phải

b)

Phần mềm đóng gói

c)

Chỉ phù hợp cho việc quản trị các cơ sở dữ liệu trên internet

d)

Gọn nhẹ, tốc độ xử lý nhanh, hỗ trợ quản lý chặt chẽ sự dứt khoát dữ liệu đảm bảo an ninh và an toàn dữ liệu

7.

Hãy chọn câu ghép đúng MYSQL là

a)

Phước mấy em khách hỗ trợ truy suất vào cơ sở dữ liệu trên máy tính

b)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Phần mềm quản lý nội dung phổ biến trên internet

d)

Phần mềm Thường được tích hợp vào trong các ứng dụng quản lý

8.

Trong cái phát biểu sau đây, phát biểu nào ĐÚNG

a)

MySQL chỉ có thể chạy trên nền hệ điều hành My Windows

b)

MySQL có thể chạy trên cả hệ điều hành nguồn mở LINUX nếu cài đặt trên LINUX một phần mềm mô phỏng mà My Windows

c)

MYSQL không thể chạy trên hệ điều hành nguồn mở LINUX

d)

MySQL có các phiên bản riêng để chạy trên các hệ điều hành khác nhau: MS Windows, LINUX , Mac ,OS, UNIX

9.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào là ĐÚNG NHẤT

a)

HeidiSQL Là phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu tiêu chuẩn SQL

b)

HeidiSQL Là phần mềm cho phép làm việc với các cơ sở dữ liệu trên MS Windows

c)

HeidiSQL Là một phần mềm sách với giao diện đồ họa có thể truy cập cho hầu hết các hệ cơ sở dữ liệu phổ biến như MySQL, MariaDB, Microsoft SQL Sever, PostgreSQL

d)

HeidiSQL Là một phần mềm khách hứa giao diện đồ họa cho hiệu quản trị cơ sở dữ liệu

MySQL

10.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào là đúng

a)

HeidiSQL Là một phần mềm nguồn mở miễn phí có giao diện đồ họa thân thiện, có thể thay thế cho phần mềm khách mysql.exe

b)

Chỉ cần cài đặt HeidiSQL Dạ có thể làm việc với các cơ sở dữ liệu trên mỗi trường MS Windows

c)

HeidiSQL Là một phần mềm thiết yếu mà không có nó sẽ không truy xuất được vào mỗi hệ quản trị cơ sở dữ liệu

d)

HeidiSQL Là phần mềm được đóng gói sẵn với bộ cài đặt MySQL

11.

Phát biểu nào sai khi nói về ưu điểm heidiSQL

a)

Phần mềm mã nguồn mở, miễn phí

b)

Giúp kết nối ,làm việc với hệ quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Có hỗ trợ tiếng Việt

d)

Giao diện dòng lệnh

12.

HeidiSQLmột

a)

Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu

b)

Trình quản lý cơ sở dữ liệu my SQL

c)

Trình phiên dịch mã nguồn mở

d)

Framework phát triển ứng dụng web

13.

Bảng banthuam được viết ngắn gọn như sau

a)

Trường tenBannhac được chọn làm khóa chính , vì trường tenBannhac xác định duy nhất một bản nhạc

b)

Trường tenNhacsi được chọn làm khóa chính, vì trường tenNhacsi xác định duy nhất một nhạc sĩ

c)

Trường tenCasi được chọn làm khóa chính, vì trường tenCasi xác định duy nhất một ca sĩ

d)

Trường idBanthuam được chọn làm khóa chính, vì trường idBanthuam xác định duy nhất một bản thu âm

14.

Bảng banthuam và bảng casi được viết ngắn gọn như:

a)

IdCasi trong bảng casi là trường khóa chính của bảng casi, idbanthuam là trường khóa ngoài của bảng banthuam, idCasi trong bảng banthuam là trường khóa chính của bảng banthuam

b)

IdCasi trong bảng casi là trường khóa chính của bảng casi, idbanthuam là trường khóa chính của bảng banthuam, IdCasi trong bảng banthuam là trường khóa ngoài của bảng banthuam

c)

IdCasi trong bảng casi là trường khoáng ngoài của bản casi, idbanthuam ra trường khóa chính của bảng banthuam, IdCasi trong bảng banthuam là trường khóa ngoài của bảng banthuam

d)

IdCasi trong bảng casi là trường khóa chính của bảng banthuam, idbanthuam là trường khóa chính của bảng banthuam, idCasi trong bảng banthuam là trường khóa ngoài của bảng banthuam

15.

Bảng banthuam, casi và bannhac được viết ngắn gọn như

a)

Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường IdCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường tenBannhac

b)

Bảng banthuam quan hệ với bạn casi thông qua trường tenCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường idBannhac

c)

Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường IdCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường idBannhac

d)

Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường tenCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường tenBannhac

16.

Về các kiểu dữ liệu của các trường. để đơn giản, các trường khoá chính thường có kiểu... và tự động tăng giá trị (AUTO_INCREMENT) hãy điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm

a)

FLOAT

b)

CHAR

c)

INT

d)

VARCHAR

17.

Về các kiểu dữ liệu của trường các trường. tenNhacsi, tenCasi, tenBannhac có thể chọn ... là có độ dài tối đa 255 ký tự (VARCHAR(255)) . hãy điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm

a)

Kiểu số nguyên

b)

Trường khóa chính

c)

Trường khóa ngoài

d)

Xâu ký tự

18.

Xác định các bước phân tích để thiết lập mô hình dữ liệu cho một bài toán quản lý?

a)

Xem xét bài toán, xác định cấu trúc bảng ,tổ chức lại bảng, khóa và kiểu dữ liệu

b)

Xem xét bài toán ,xác định cấu trúc bảng, khóa và kiểu dữ liệu ,tổ chức lại bảng

c)

Xem xét bài toán, khóa và kiểu dữ liệu ,tổ chức lại bảng ,xác định cấu trúc bảng

d)

Xem sách bài toán, tổ chức lại bảng, xác định cấu trúc bảng ,khóa và kiểu dữ liệu

19.

Ảnh số là biểu diễn của hình ảnh ảnh bitmap là một trong các loại ảnh số phổ biến với nhiều định dạng khác nhau như

a)

Bmp, jpeg, png, doc

b)

Bmp, jpeg, xls, gif

c)

Bmp, jpes, png, gif,

d)

Bmp,pas,png,gif

20.

Một ảnh có kích thước 600 x 600 pixel nếu in với độ phân giải 100 dpi có kích thước gấp mấy lần ảnh đó in với độ phân giải 200 dpi

a)

Gấp hai lần

b)

Gấp 3 lần

c)

Gấp 4 lần

d)

Gấp 6 lần

21.

Cho ảnh số có điểm ảnh là 3000×2000 điểm ảnh tính kích thước với độ phân giải là 150 dpi

a)

41.67×27.78 inch

b)

10×6.67 inch

c)

20×13.33 inch

d)

20×14.3 inch

22.

Tập tin chính của GIMPphần đuôi

a)

Png

b)

Gif

c)

Xcf

d)

Bmp

23.

Để thay đổi giao diện hiển thị của một cửa sổ của phần mềm GIMP ta chọn

a)

Tools/single-windows Mode

b)

Select/ Single-Windows Mode

c)

Windows/Single-Windows mode

d)

View/single- windows mode

24.

Để xoay ảnh trong GIMP nháy chuột lệnh Rotate hoặc bấm tổ hợp phím nào sau đây

a)

Ctrl+R

b)

Shift+R

c)

Alt+R

d)

Shift+X

25.

Để thay đổi kích thước độ phân giải của ảnh trong GIMP ta chọn

a)

Image/ image Properties

b)

Player/ Scale Player

c)

Color/ color to Alpla

d)

Image/ scale Image

26.

Để cắt ảnh trong GIMP cái nút lệnh Crop học bấm tổ hợp phím nào sau đây

a)

Shift+ C

b)

Shift+X

c)

Ctrl+C

d)

Alt+C

27.

Để xuất ảnh trong GIMP ta chọn

a)

File/ Export As

b)

File/ Print

c)

Image/ Export As

d)

File/ Open

28.

Để chỉnh độ sáng và độ tương phản cho ảnh trong GIMP ta chọn

a)

Colors/ Brightness-Contrast

b)

Colors/ Color Balance

c)

Colors/ Hue-Saturation

d)

Colors/ Shadows-Highlights

29.

Để sử dụng công cụ chỉnh màu sắc và chọn

a)

Colors/ Color Balance

b)

Colors/ Brightness-Contrast

c)

Colors/ Hue-Saturation

d)

Colors/ Shadows-Highlights

30.

Để sử dụng công cụ cân bằng màu ta chọn

a)

Colors/ Color Balance

b)

Colors/ Brightness-Contrast

c)

Colors/ Hue-Saturation

d)

Colors/ Shadows-Highlights

31.

Để tạo vùng chọn, phần mềm GIMP Sử dụng công cụ nào sau đây

a)

Rectangle select Tool, Ellipse Select Tool, frre select Tool

b)

Rectangle select Tool, Ellipe Select Tool, Crop Tool

c)

Rectangle select Tool, Rotate Tool, Free Select Tool

d)

Buccket Fill Tool, Ellipse Select Tool, Free Select Tool

32.

Nếu ảnh có hình chiếc đĩa hình tròn, em dùng công cụ nào để chọn chiếc gì đó? Phím tắt chọn công cụ đó là gì

a)

Dùng công cụ Rectangle select Tool. Phím tắt là R

b)

Dùng công cụ Rectangle select Tool . Phím tắt là E

c)

Dùng công cụ Free Tool. Phím tắt là F

d)

Dùng công cụ Ellipse Select Toôl. Phím tắt là R

33.

Nếu ảnh có hình chủ nhật, em dùng công cụ nào để chọn chiếc chị đó? Phím tắt chọn công cụ là gì

a)

Dùng công cụ Rectangle select Tool. Phím tắt là R

b)

Dùng công cụ Ellipse Select Tool. Phím tắt là E

c)

Dùng công cụ Free Tool. Phím tắt là F

d)

Dùng công cụ Ellipse Select Tool. Phím tắt là R

34.

Nếu không có nguồn chọn thì các lệnh chỉnh sửa ảnh được thực hiện cho

a)

Toàn bộ

b)

Một phần của

c)

Tất cả các

d)

Các phần cần chỉnh sửa của

35.

Quan sát cửa sổ layer bên dưới và cho biết lớp nào để hiển thị lớp nào không hiển thị

a)

Lớp hoa Thược dược đang hiển thị, lớp đồng quê và lớp quả táo không hiển thị

b)

Lớp đồng quê và lớp hoa thực dược an hiển thị, lớp quả táo không hiển thị

c)

Lớp đồng quê và lớp quả táo đang hiển thị, lớp hoa thực dược không hiển thị

d)

Lớp hoa thực dược và lớp quả táo đang hiển thị, lớp đồng quê không hiển thị

36.

quan sát cửa sổ layer bên dưới và cho biết lớp nào đang hiển thị vfa lớp nào ko hiển thị

a)

lớp FIG_11.jpg # và lớp FIG_11_7.jpg# 1 đang hiển thị, lớp PIG_11_7.jpg không hiển thị

b)

lớp PIG_11_5.jpg và lớp PIG_11_7.jpg #1 đang hiển thị, lớp PIG_11_7.jpg không hiển thị

c)

lớp PIG_11_5.jpg và lớp PIG_11_7.jpg đang hiển thị, lớp PIG_11_7#1 không hiển thị

d)

PIG_11_7.jpg và lớp PIG_11_7.jpg #1 đang hiển thị, lớp PIG_11_5.jpg không hiển thị

37.

các công cụ vẽ trong GIMP được cung cấp trong bảng chọn

a)

Tool/ Select Tools

b)

tools / Toolbox

c)

Tools/ Paint tools

d)

Tools/ Transform Tools

38.

chức năng của công cụ Paint brush

a)

vẽ thêm cho lớp chọn

b)

vẽ bằng cách sao chép chính xác 1 vùng chọn

c)

vẽ bằng cách sao chép vùng chọn

d)

to màu vùng chọn

39.

chức năng của công cụ Clone

a)

vẽ bằng cách sao chép 1 vùng chọn

b)

xoá điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc 1 vùng chọn

c)

vẽ bằng cách sao chép chính xác 1 vùng chọn

d)

to màu chuyển sác vùng chọn

40.

Chức năng của công cụ Healing

a)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

b)

Vẽ bằng cách sao chép chính xác một vùng chọn

c)

Tô màu chuyển sắc dùng trọn

d)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc vùng chọn

41.

Chức năng của công cụ Bucket Fill

a)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

b)

Vẽ thêm cho lớp đang chọn

c)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

d)

Tô màu vùng chọn

42.

Chức năng của công cụ Eraser

a)

Tô màu vùng chọn

b)

Tô màu truyện sắc vùng chọn

c)

Xóa đi mảnh trên lớp đang chọn hoặc 1 vùng chọn

d)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

43.

Chức năng của công cụ Gradient

a)

Tô màu vùng chọn

b)

Xóa đi mạng trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

c)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

d)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

44.

Ngoài ba kênh màu cơ bản R,G và B giá trị màu sắc của các điểm ảnh còn có mục thêm nữa đó là kênh gì

a)

Kênh Y

b)

Kênh bêta

c)

Kênh alpha

d)

Kênh M

45.

Hãy điền cầm từ còn thiếu vào… Trong phát biểu sau: trong GIMP màu nổi (foreground) là màu dùng cho các … Màu nền(background ) được coi là màu

a)

Công cụ vẽ, giấy vẽ

b)

Giấy vẽ, công cụ vẽ

c)

Công cụ vẽ, trong suốt

d)

Phần mềm vẽ ,giấy vẽ

46.

Để thêm kênh alpha vào một lớp, nhảy chuột phải vào đó và chọn

a)

Remove Alpha Chanel

b)

Add Alpha Chanel

c)

Alpha to selection

d)

Add Alpha Masl

47.

Ba Kiên màu cơ bản R,G và B là viết tắt của từ nào sau đây

a)

Red Green và black

b)

Great gray blue

c)

Red, green và blue

d)

Red green and brown

48.

Có ba lớp ảnh theo thứ tự từ dưới lên là 1,2,3 . Lớp 1 có một bông hoa .lớp 2 có một quả táo .lớp 3 có một chiếc bàn. Biết chỉ có hai lớp có kênh Alpha và độ mờ của cả ba lớp là 100 hỏi khi hiển thị cả ba lớp em thấy hình gì

a)

Theo thứ tự hiển thị, lớp ba nằm trên cùng, độ mờ là 100 nên ta không nhìn thấy hình bên dưới. Do đó ta chỉ thấy chiếc bàn

b)

Theo thứ tự huyễn thị, lớp ba nằm trên cùng, độ mờ là 100 nên ta nhỉ không nhìn thấy hình bên dưới. Do đó ta chỉ nhìn thấy bông hoa

c)

Theo thứ tự hiển thị, lớp ba nằm trên cùng, độ mờ là 100 nên ta không nhìn thấy hình bên dưới. Do đó, ta chỉ nhìn thấy quả táo

d)

Theo thứ tự hiện thị, lớp hai có kênh Anpha, độ mờ là 100 nên ta nhìn thấy hình bên dưới do đó ta chỉ nhìn thấy bông hoa

49.

Để mở nhiều tệp làm lớp ảnh ta chọn

a)

File/ Open As Layer

b)

File/ Open

c)

File/ Open Location

d)

File/ Export As

50.

khi một lớp đã sửa xong và muốn đảm bảo không bị sửa nhầm khi sửa các lớp khác, ta thực hiện khoa lớp bằng cách: nháy chuột vào lớp muốn khóa rồi nhảy vào thuộc tính muốn khóa. Xem hình bên và cho biết ba thuộc tính khoa ở các vị trí 123 đó là thuộc tính khoá nào

a)

1 Khoa điểm ảnh. 2 khóa kênh Alpha. 3 Khoá vị trí Và kích thước lớp

b)

(1) Khoa điểm ảnh. (2) Khoá vị trí Và kích thước lớp. (3) khóa kênh Alpha.

c)

(1) Khoá vị trí Và kích thước lớp. (2) Khoa điểm ảnh. (3) khóa kênh Alpha.

d)

(1) khóa kênh Alpha. (2) Khoá vị trí Và kích thước lớp. (3) Khoa điểm ảnh.

51.

Quan sát hình bên dưới và cho biết lớp nào có thể thực hiện với lệnh Merge Down

a)

Lớp quả táo và lớp hoa thược dược

b)

Lớp quả táo và lớp núi Sam

c)

Lớp hoa thược dược và lớp núi Sam

d)

Lớp quả táo và lớp đồng quê

52.

Khi gộp lớp thì lớp được chọn sẽ được gộp với lớp phía dưới nó. Để thực hiện gộp lớp, ta nháy chuột phải vào tên lớp chọn

a)

Merge Visible layers

b)

Duplicate layer

c)

Merge down

d)

New layer

53.

Trong khi thực hiện việc chỉnh sữa ta có thể tạo ra nhiều lớp để xử lý từng phần nhỏ các lớp sau đó có thể gộp lại để làm gì

a)

Tránh phải quản lý quá nhiều lớp

b)

Thực hiện được một thao tác nào đó cùng lúc trên nhiều lớp

c)

Thực hiện nhiều thao tác cùng lúc trên nhiều lớp

d)

Thực hiện được một thao tác nào đó cùng lúc trên

54.

Lớp nào có thể thực hiện được lệnh merge down

a)

Lớp 2

b)

Lớp 4

c)

Lớp 1 và 3

d)

Lớp 2 và 4

55.

Lớp nào không thể thực hiện lệnh merge down

a)

Lớp 2 và 4

b)

Lớp 1

c)

Lớp 3

d)

Lớp 1 và 3

56.

Để tạo ra ảnh động, trước tiên ta mở các tệp ảnh bằng file/open as Iayer sau đó chọn lệnh

a)

Filters / Animation/Blend

b)

Filters / Animation/ Playback

c)

Filters / Animation/ Optimize(for GIF

d)

Filters / Animation/ Waves

57.

Ta có thể thiết lập thời gian xuất hiện của mỗi khung hình bằng cách thêm vào phía sau tên lớp tương ứng cụm (XMS) trong đó ít là … Ta mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo điền cũng từ còn thiếu vào…

a)

Số mili giây

b)

Suối giây

c)

Số phút

d)

Số giờ

58.

Để xuất ra tiệp ảnh động ta File/ Export As chọn và gõ tên tệp với phần mở rộng là

a)

Png

b)

Gif

c)

Bmp

d)

Pas

59.

Nếu muốn ảnh lập lại sau khi hiển thị một lượt từ đầu đến cuối đánh dấu check vào vòng trong cửa sổ Export Image á GIF

a)

Interlace

b)

GIF commet

c)

As imitation

d)

Loop forever

60.

Ở trong cửa sổ Export Image as GIF xác định thời gian dừng giữa các khung hình thì cần quy định thời gian dừng ở dòng

a)

Frame disposal where unspecified

b)

Delay between frames where unspecified

c)

GIF comment

d)

Use delay entered above for all frames

61.

Nếu tạo ảnh động với các lớp như hình và giá trị Delay between frames where unspecific là 2000 thì thời gian xuất hiện của mỗi khung hình là bao lâu

a)

Khung hình frame 1 xuất hiện 2s, frame 2 xuất hiện 1s, frame 3 xuất hiện 0,5s

b)

Khung hình frame 1,2,3 xuất hiện 2s

c)

Khung hình frame 1 xuất hiện 20s, frame 2 xuất hiện 10s, frame 3 xuất hiện 5s

d)

Khùng hình frame 1 không xuất hiện, frame xuất hiện 1s, frame 3 xuất hiện 0,5s

62.

Nếu để tạo ảnh động với các lớp hình và giá trị Delay between frames where unspecific thì thời gian xuất hiện của mỗi khung hình là bao lâu

a)

Khung hình frame 4 xuất hiện 2s, frame 6

5 xuất hiện 10s, frame 6 xuất hiện 2s

b)

Khung hình frame 4,5,6 xuất hiện 2s

c)

Khung hình frame 4 xuất hiện 20s,frame 5 xuất hiện 100s, frame 6 xuất hiện 20s

d)

Khung hình frame 4,6 không xuất hiện , khung hình frame 5 xuất hiện 10s

63.

Nếu đạo ảnh động với các lớp như hình và giá trị Delay between frames where unspecific là 2000 thì chơi game xuất hiện của mỗi khung hình là bao lâu

a)

Khung hình frame 3 xuất hiện 5s, frame 4 xuất hiện hai giai cấp, frame 5 xuất hiện 10s

b)

Khung hình frame 3,4,5 xuất hiện 2s

c)

Khung hình frame 3 xuất hiện 5s, frame 5 xuất hiện 20s, frame 5 xuất hiện năm 100s

d)

Khung hình frame 3 xuất hiện 5s, frame 4 không suất hiện, frame 5 xuất hiện 10s

64.

Hãy điền cầm từ còn thiếu vào :…. “Phần mềm làm phim có các tính năng sắp xếp các tư liệu theo một … Thời lượng nhất định tạo thành các chuỗi… Để làm thành một đoạn phim hoàn chỉnh”

a)

Trình tự, sự kiện

b)

Trật tự, phân cảnh

c)

Trình tự, phân cảnh

d)

Trình tự, hoạt động

65.

Trong chế độ hiển thị theo phân cảnh thì con số chỉ thời lượng dưới mỗi phân cảnh thể hiện

a)

Số lớp

b)

Màu sắc

c)

Thời gian

d)

Độ trễ

66.

Phát biểu nào đúng khi nói về chế độ hiển thị theo phân cảnh

a)

Đơn giản, giúp quan sát trực quan chuỗi các phân cảnh trong phim

b)

Toàn bộ các thành phần của đoạn phim dưới dạng các lớp theo đúng trình tự thời gian của phim

c)

Đơn giản các lớp theo trình tự thời gian

d)

Toàn bộ các thành phần của đoạn phim

67.

Phát biểu nào đúng khi nói về chế độ hiển thị theo thời gian?

a)

Đơn giản, giúp quan sát trực quan chuỗi các phân cảnh trong phim

b)

Toàn bộ các thành phần của đoạn phim dưới dạng các lớp theo đúng trình tự thời gian của phim

c)

Đường giản các lớp theo trình tự thời gian

d)

Một phần của đoạn phim dưới dạng các lớp Theo đúng trình tự thời gian của phim

68.

Ngăn tiến trình

a)

Chứa các tệp ảnh, video clip, tệp âm thanh… Là tư liệu đầu vào cho phim

b)

Chúc các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim

c)

Đoạn phim và các lệnh chỉnh sữa, điều khiển đối tượng đang xem trước

d)

Khu vực giúp theo dõi, quản lý toàn bộ trình tự cũng như thành phần của phim

69.

Thanh công cụ

a)

Chứa các tệp ảnh, video clip, tệp âm thanh… Là tư liệu đầu vào cho phim

b)

Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim

c)

Đoạn phim và các lệnh chỉnh sữa, điều khiển đối tượng đang xem trước

d)

Thời điểm

70.

Ngăn tư liệu

a)

Chứa các tệp ảnh, tìm video clip, tệp âm thanh… Là tư liệu đầu vào cho phim

b)

chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim

c)

Đoạn phim và các lệnh sử, điều khiển đối tượng đang xem trước

d)

Thời điểm

71.

Ngăn Xem trước

a)

Trước tết đẹp ảnh, tê video clip, tiếp âm thanh… Là tư liệu đầu vào cho phim

b)

Chúc các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim

c)

Đoạn phim về các lễ chỉnh sửa điều khiển đối tượng đang xem trước

d)

Thời điểm

72.

Con trỏ

a)

Chứa các tệp ảnh, tép video clip, tiệp anh Thành… Là tư liệu đầu vào cho phim

b)

Chứ các nút lệnh để thiết lập các thời điểm tính năng hay cái thao tác chỉnh sửa phim

c)

Càng phim và các lệnh chỉnh sửa, điều khiển đối tượng để xem trước

d)

Thời điểm

73.

Công cụ cần thiết để thực hiện được một phân cảnh phim với yêu cầu như sau:” tại dây thứ 10 của phim video clip số một sẽ hiện ra “là

a)

Công cụ căn chỉnh thời gian

b)

Công cụ chỉnh sửa hình ảnh

c)

Công cụ tạo phụ đề

d)

Công cụ chỉnh sửa âm thanh

74.

Một phân cảnh phim: tại dây thứ 10 của phim video clip số một sẽ hiện ra, từ giây thứ 12 đến 18 dòng chữ “video clip này được thực hiện tại Nha Trang, 20/2/2021 “hiện ra để dòng chữ xuất hiện cần sử dụng công cụ

a)

Chỉnh sửa âm thanh

b)

Căn chỉnh thời gian

c)

Tạo phụ đề

d)

Chỉnh sửa hình ảnh

75.

Một phân cảnh phim: tại giây thứ 10 của phim video clip số một sẽ hiện ra, từ giây thứ 12 đến 18, dòng chữ “video clip này được thực hiện tại Nha Trang 20/6/2021” hiện ra để đặt thời gian xuất khí của video clip số một là dây thứ 10 của phim cần sử dụng công cụ gì

a)

Chỉnh sửa âm thanh

b)

Căn chỉnh thời gian

c)

Tạo phụ đề

d)

Chỉnh sửa hình ảnh

76.

Để người xem dễ dàng theo dõi cả Kênh hình lẫn kênh chữ thì cần

a)

Thêm, cắt, chỉnh sửa âm thanh và nhạc nền cho đoạn phim của em

b)

Điều chỉnh thời lượng của mỗi chuyển cảnh sao cho phù hợp với nội dung và phụ đề của đoạn phim

c)

Chọn âm thanh, nhạc nền phù hợp với nội dung trong đoạn phim

d)

tạo liên kết hài hòa giữa hình ảnh và âm thanh nhạc nền trong đoạn phim

77.

Để thêm, cắt, chỉnh sửa âm thanh và nhịp điệu cho đoạn phim của em thì cần sử dụng công cụ?

a)

Công cụ chỉnh sửa hình ảnh

b)

Công cụ căn chỉnh thời gian

c)

Công cụ tạo phụ đề

d)

Công cụ chỉnh sửa âm thanh (audio editor)