wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn cuối kỳ I tin 11

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
Bạn đang sử dụng máy tính để hoàn thành một bài thuyết trình, đồng thời kết nối máy tính với một máy in qua cổng USB. Trong quá trình sử dụng, bạn thực hiện các thao tác sau. Hãy đánh giá các ý sau về vai trò của hệ điều hành: Hệ điều hành cung cấp công cụ để lưu bài thuyết trình vào ổ đĩa USB và bảo vệ dữ liệu khỏi mất mát.
a)
Đúng
b)
Sai
2.
Bạn đang sử dụng máy tính để hoàn thành một bài thuyết trình, đồng thời kết nối máy tính với một máy in qua cổng USB. Trong quá trình sử dụng, bạn thực hiện các thao tác sau. Hãy đánh giá các ý sau về vai trò của hệ điều hành: Hệ điều hành tự động nhận diện máy in khi kết nối và bổ sung trình điều khiển cần thiết để sử dụng ngay.
a)
Đúng
b)
Sai
3.
Bạn đang sử dụng máy tính để hoàn thành một bài thuyết trình, đồng thời kết nối máy tính với một máy in qua cổng USB. Trong quá trình sử dụng, bạn thực hiện các thao tác sau. Hãy đánh giá các ý sau về vai trò của hệ điều hành: Hệ điều hành hỗ trợ cài đặt các phần mềm ứng dụng để tạo bài thuyết trình theo nhu cầu.
a)
Đúng
b)
Sai
4.
Bạn đang sử dụng máy tính để hoàn thành một bài thuyết trình, đồng thời kết nối máy tính với một máy in qua cổng USB. Trong quá trình sử dụng, bạn thực hiện các thao tác sau. Hãy đánh giá các ý sau về vai trò của hệ điều hành: Hệ điều hành sẽ tối ưu hóa việc in ấn để giảm thiểu lượng giấy và mực in sử dụng.
a)
Đúng
b)
Sai
5.
Câu 1. Trong bảng NGƯỜI ĐỌC chứa thông tin học sinh mượn sách trong thư viện của trường, bạn thực hiện các thao tác cập nhật dữ liệu. Dưới đây là một số nhận định về thao tác và vai trò của khóa chính. Hãy đánh giá chúng: Khi thêm mới một bản ghi, phần mềm kiểm tra ràng buộc khóa chính để đảm bảo không trùng lặp.
a)
Đúng
b)
Sai
6.
Câu 1. Trong bảng NGƯỜI ĐỌC chứa thông tin học sinh mượn sách trong thư viện của trường, bạn thực hiện các thao tác cập nhật dữ liệu. Dưới đây là một số nhận định về thao tác và vai trò của khóa chính. Hãy đánh giá chúng:Hai người đọc khác nhau có thể trùng số thẻ nếu ở lớp và khối lớp khác nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
7.
Câu 1. Trong bảng NGƯỜI ĐỌC chứa thông tin học sinh mượn sách trong thư viện của trường, bạn thực hiện các thao tác cập nhật dữ liệu. Dưới đây là một số nhận định về thao tác và vai trò của khóa chính. Hãy đánh giá chúng:Mỗi Người đọc trong bảng phải có một giá trị số thẻ duy nhất.
a)
Đúng
b)
Sai
8.
Câu 1: Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?
a)
A. Queries
b)
B. Forms
c)
C. Tables
d)
D. Reports
9.
Câu 1: Nhận định nào sau đây là đúng về mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ?
a)
A. Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các cột là không quan trọng.
b)
B. Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các cột là quan trọng.
c)
C. Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các hàng là không quan trọng.
d)
D. Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các hàng là quan trọng
10.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới từ quan hệ nguồn
b)
B. Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định
c)
C. Phép chọn SELECT là phép toán tạo một nhóm các phụ thuộc.
d)
D. Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới, các bộ được rút ra một cách duy nhất từ quan hệ nguồn
11.
Câu 1: Tổ chức lưu trữ dữ liệu nào giúp cho việc tìm kiếm và truy xuất dữ liệu trở nên nhanh chóng hơn?
a)
A. Tổ chức theo thứ tự bảng chữ cái
b)
B. Tổ chức theo thứ tự ngày tháng
c)
C. Tổ chức theo thứ tự địa chỉ đường
d)
D. Tổ chức theo thứ tự khóa chính
12.
Câu 10. Cơ sở dữ liệu (CSDL) là gì?
a)
A. Một tập hợp các bảng tính trong Excel.
b)
B. Một tập hợp các tệp văn bản trong máy tính.
c)
C. Một tập hợp dữ liệu có liên quan, được lưu trữ có tổ chức trên máy tính.
d)
D. Một bộ sưu tập hình ảnh và video.
13.
Câu 10. Nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
a)
A. Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn
b)
B. Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết
c)
C. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ
d)
D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên
14.
Câu 11. Hệ thống nào dưới đây thường sử dụng CSDL để quản lý dữ liệu?
a)
A. Quản lý hồ sơ khách hàng của ngân hàng.
b)
B. Viết nhật ký cá nhân.
c)
C. Lưu trữ tài liệu văn bản trên ổ đĩa cứng.
d)
D. Tạo bảng tính đơn giản trong Excel.
15.
Câu 11. Quy tắc an toàn và bảo mật thông tin là?
a)
A. Tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức
b)
B. Tuân thủ pháp luật, tôn trọng quyền và lợi ích của cơ quan, tòa án
c)
C. Tuân thủ pháp luật, pháp chế, pháp lý của nhà nước về luật đất đai sửa đổi
d)
D. Sử dụng tính năng bảo mật thư mục của điện thoại
16.
Câu 12. Quan điểm nào sau đây là không đúng về sử dụng mạng xã hội?
a)
A. Mạng xã hội là thế giới ảo, nên luật pháp trên mạng cũng chỉ là ảo
b)
B. Sử dụng mạng xã hội để buôn bán thì thích bán gì thì bán, không cần giấy phép kinh doanh
c)
C. Không có điều lệ nào quy định phải sử dụng ngôn từ hợp đạo đức. Ngươi chửi mắng mình thì mình cũng chửi mắng lại
d)
D. Mạng xã hội là thế giới ảo, nên luật pháp trên mạng cũng chỉ là ảo, Sử dụng mạng xã hội để buôn bán thì thích bán gì thì bán, không cần giấy phép kinh doanh, Không có điều lệ nào quy định phải sử dụng ngôn từ hợp đạo đức.
17.
Câu 12. Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, mỗi bảng chứa gì?
a)
A. Chỉ một hàng dữ liệu
b)
B. Một tập hợp các cột và hàng
c)
C. Một danh sách các mối quan hệ
d)
D. Chỉ các hàng không có cột
18.
Câu 13. Tại sao cần chỉ định khóa chính trong bảng?
a)
A. Để tạo ra nhiều bản ghi giống nhau
b)
B. Để ngăn chặn lỗi cập nhật dữ liệu
c)
C. Để đảm bảo mỗi bản ghi được xác định duy nhất
d)
D. Để giảm kích thước cơ sở dữ liệu
19.
Câu 14. Khóa chính trong bảng thường được chọn dựa trên tiêu chí nào?
a)
A. Số lượng ký tự của các giá trị trong trường
b)
B. Độ phổ biến của dữ liệu trong trường
c)
C. Khả năng xác định duy nhất bản ghi
d)
D. Độ phức tạp của các giá trị
20.
Câu 15. Mục tiêu chính của việc thiết kế cơ sở dữ liệu là gì?
a)
A. Tăng cường khả năng tìm kiếm dữ liệu
b)
B. Giảm thiểu dư thừa dữ liệu
c)
C. Tăng số lượng bảng trong cơ sở dữ liệu
d)
D. Đảm bảo mọi bảng đều chứa thông tin giống nhau
21.
Câu 16. Thông tin nào là cần thiết để tạo liên kết giữa hai bảng trong cơ sở dữ liệu?
a)
A. Một trường chung
b)
B. Một trường riêng biệt cho mỗi bảng
c)
C. Thông tin về số lượng bản ghi
d)
D. Thông tin không cần thiết
22.
Câu 17. Biểu mẫu tự động?
a)
A. Form Wizard
b)
B. Table Design
c)
C. Query Builder
d)
D. Report Generator
23.
Câu 18. Đối với các hệ CSDL quan hệ có mấy loại truy vấn dữ liệu?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
24.
Câu 19 Ngôn ngữ truy vấn phổ biến nhất trong các hệ quản trị CSDL quan hệ là SQL. Câu truy vấn khai thác dữ liệu của SQL có cấu trúc cơ bản là?
a)
A. SELECT…FROM…WHERE…
b)
B. WHERE…SELECT…FROM…
c)
C. SELECT…WHERE…FROM…
d)
D. SELECT…FROM…WHERER…
25.
Câu 2: Đâu là dấu hiệu lừa đảo để lấy cắp thông tin cá nhân bằng trang web?
a)
A. Trang web có lỗi chính tả, lỗi hành văn thì đó có thể là lừa đảo
b)
B. Tên miền gồm vài phần cách nhau dấu chấm
c)
C. Những cách viết sai chính tả trong tên miền để đánh lừa người đọc như thay chữ “o” bằng số 0; thay chữ “m” bằng “r” và “n”
d)
D. Cả A, B, C
e)
Pluto
26.
Câu 2: Dữ liệu được tổ chức, lưu trữ trong CSDL với mục đích gì?
a)
A. Người sử dụng có thể khai thác dữ liệu, rút ra thông tin phục vụ các hoạt động
b)
B. Giúp người sử dụng có thể đưa ra các quyết định phù hợp, kịp thời
c)
C. Giúp người sử dụng tìm kiếm dữ liệu và kết xuất ra thông tin cần tìm
d)
D. Cả A, B, C
27.
Câu 2: Nhận định nào sau đây là đúng về thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ?
a)
A. Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng kiểu dữ liệu của một thuộc tính
b)
B. Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng bảng
c)
C. Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng hàng
d)
D. Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng cột
28.
Câu 2: Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
A. Phép chiếu PROJECT là phép toán tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn
b)
B. Phép chiếu PROJECT là phép toán tạo một quan hệ mới, các bộ của quan hệ nguồn bỏ đi những bộ trùng lặp
c)
C. Phép chiếu PROJECT là phép toán tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định.
d)
D. Phép chiếu PROJECT là phép toán tạo một quan hệ mới, các thuộc tính được biến đổi từ quan hệ nguồn.
29.
Câu 2: Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để
a)
A. Tính toán cho các trường tính toán
b)
B. Sửa cấu trúc bảng
c)
C. Xem, nhập và sửa dữ liệu
d)
D. Lập báo cáo
30.
Câu 20. Tại sao cần phải cập nhật dữ liệu thường xuyên trong các bài toán quản lý?
a)
A. Để dữ liệu luôn được chính xác và phản ánh đúng tình hình thực tế.
b)
B. Để tăng khả năng bảo mật.
c)
C. Để làm giảm dung lượng dữ liệu lưu trữ.
d)
D. Để tăng tính thẩm mỹ của dữ liệu.
31.
Câu 21. Những công việc nào sau đây không phải là khai thác thông tin từ dữ liệu đã có?
a)
A. Lập bảng xếp hạng học sinh theo điểm số.
b)
B. Thống kê học sinh có kết quả học tập xuất sắc.
c)
C. Nhập điểm mới vào hệ thống.
d)
D. Lọc học sinh đạt từ điểm 8 trở lên.
32.
Câu 22. Trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu, biểu mẫu có thể được thiết kế để làm gì?
a)
A. Hiển thị dữ liệu theo thứ tự ngẫu nhiên
b)
B. Hiển thị dữ liệu theo một tiêu chí cụ thể
c)
C. Hiển thị tất cả dữ liệu trong cơ sở dữ liệu
d)
D. Hiển thị dữ liệu từ các bảng không liên kết
33.
Câu 23. Trong một bảng, khóa chính là gì?
a)
A. Một trường chứa các giá trị lặp lại
b)
B. Một trường có thể để trống
c)
C. Một trường hoặc tập hợp các trường dùng để xác định duy nhất bản ghi
d)
D. Một tập hợp các trường không thể thay đổi
34.
Câu 24. Một trong những chức năng của khai thác thông tin là:
a)
A. Xóa dữ liệu đã lưu trữ
b)
B. Tìm kiếm dữ liệu theo yêu cầu cụ thể
c)
C. Thay đổi cấu trúc cơ sở dữ liệu
d)
D. Thay đổi bảng
35.
Câu 3: Khái niệm "khóa ngoại" trong cơ sở dữ liệu là gì?
a)
A. Một cột trong bảng tham chiếu đến giá trị của cột trong bảng khác.
b)
B. Một cột trong bảng được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất của mỗi hàng.
c)
C. Một cột trong bảng được sử dụng để liên kết các bảng khác nhau.
d)
D. Một cột trong bảng chứa giá trị số.
36.
Câu 3: Những cách để kiểm tra lại thông tin là
a)
A. Gọi điện thoại trực tiếp, truy cập địa chỉ trang web in trên các tài liệu chính thức
b)
B. Không mở bất kì liên kết hoặc tệp đính kèm nào mà hãy kiểm tra địa chỉ đích thực sự để phát hiện liên kết lừa đảo.
c)
C. Trỏ chuột vào một liên kết nhưng không nháy chuột, ta sẽ nhìn thấy địa chỉ địch thực sự mà liên kết sẽ mở ra.
d)
D. Cả A, B, C
37.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng về thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ?
a)
A. Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng Hàng
b)
B. Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng Bảng
c)
C. Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ kiểu dữ liệu của một thuộc tính
d)
D. Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng Cột
38.
Câu 3: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn
a)
A. Create form for using Wizard
b)
B. Create form by using Wizard
c)
C. Create form with using Wizard
d)
D. Create form in using Wizard
39.
Câu 3: Ý kiến nào sau đây là đúng về mệnh đề WHERE?
a)
A. Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm các phép đại số quan hệ
b)
B. Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm các phép số học và các phép so sánh
c)
C. Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm các phép so sánh.
d)
D. Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm biểu thức đại số
40.
Câu 4: Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?
a)
A. là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau
b)
B. là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau
c)
C. giống hệt với CSDL phân tán
d)
D. là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau
41.
Câu 4: Đâu là nguyên tắc để hạn chế thiệt hại?
a)
A. Không mở bất kì liên kết hoặc tệp đính kèm nào mà hãy kiểm tra địa chỉ đích thực sự để phát hiện liên kết lừa đảo.
b)
B. Trỏ chuột vào một liên kết nhưng không nháy chuột, ta sẽ nhìn thấy địa chỉ địch thực sự mà liên kết sẽ mở ra.
c)
C. Nếu tài khoản bị ảnh hưởng có liên quan đến nhà trường hay một cơ quan, tổ chức, cần thông báo ngay cho người có trách nhiệm
d)
D. Gọi điện thoại trực tiếp, truy cập địa chỉ trang web in trên các tài liệu chính thức
42.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng về dữ liệu mô hình quan hệ?
a)
A. Dữ liệu trong mô hình quan hệ được biểu diễn theo cấu trúc hình cây.
b)
B. Dữ liệu trong mô hình quan hệ được biểu diễn theo cấu trúc mô hình mạng.
c)
C. Dữ liệu trong mô hình quan hệ được biểu diễn một cách duy nhất.
d)
D. Dữ liệu trong mô hình quan hệ được biểu diễn nhiều kiểu khác nhau.
43.
Câu 4: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:
a)
A. Create form in Design View
b)
B. Create form by using Wizard
c)
C. Create form with using Wizard
d)
D. Create form by Design View
44.
Câu 5: Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu, gồm
a)
A. Thay đổi nội dung các tiêu đề
b)
B. Sử dụng phông chữ tiếng Việt
c)
C. Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường
d)
D. Cả A, B và C đều đúng
45.
Câu 5: Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?
a)
A. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
b)
B. Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ
c)
C. Phần mềm Microsoft Access
d)
D. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt
46.
Câu 5: Quy tắc trách nhiệm là?
a)
A. Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, không hợp tác cùng với cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung vi phạm pháp luật
b)
B. Khi có chuyện xảy ra dù vô tình hay cố ý cũng phải trốn tránh để không bị phát hiện và không phải chịu trách nhiệm
c)
C. Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác cùng với cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung vi phạm pháp luật
d)
D. Chỉ chịu trách nhiệm về hành vi khi nó liên quan đến lợi ích của nhà nước
47.
Câu 5: Tổ chức lưu trữ dữ liệu là gì?
a)
A. Quá trình sao lưu dữ liệu
b)
B. Cách tổ chức các tập tin dữ liệu trên máy tính
c)
C. Công nghệ đảm bảo an toàn dữ liệu
d)
D. Quá trình tải lên dữ liệu lên mạng
48.
Câu 6. Điều nào cho chúng ta dễ dàng nhận biết nhất là đang bị lừa đảo?
a)
A. Nhắn tin hỏi thăm sức khỏe
b)
B. Người thân gọi điện hỏi thăm sức khỏe
c)
C. Gửi Email đi phỏng vấn công việc
d)
D. Tin nhắn lạ hỏi vay tiền, vay thẻ nạp điện thoại
49.
Câu 6: Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ
a)
A. Thiết kế
b)
B. Trang dữ liệu
c)
C. Biểu mẫu
d)
D. Thuật sĩ
50.
Câu 6: Nếu không tuân thủ các điều lệ, quy định của việc sử dụng internet thì có bị xử lý theo pháp luật không?
a)
A. Chắc chắn có
b)
B. Không, chắc chắn không vì internet, mạng xã hội chỉ là không gian ảo
c)
C. Không, vì không có luật nào xử lý khi sử dụng mạng internet
d)
D. Cả A, B và C đều sai.
51.
Câu 6: Tại sao cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu?
a)
A. Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu
b)
B. Để giảm dung lượng lưu trữ
c)
C. Để bảo vệ dữ liệu tránh bị mất mát
d)
D. Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu
52.
Câu 7. Thủ đoạn lừa đảo yêu cầu trả phí vận chuyển để nhận quà thường nhắm đến mục tiêu nào sau đây?
a)
A. Lấy thông tin cá nhân của người dùng.
b)
B. Lấy cắp mật khẩu tài khoản ngân hàng.
c)
C. Tạo cơ hội hợp tác kinh doanh.
d)
D. Lừa lấy tiền phí vận chuyển nhưng không gửi quà hoặc gửi quà không giá trị.
53.
Câu 7: Hệ thống quản trị CSDL là gì?
a)
A. Một hệ thống chương trình giúp người dùng tương tác với csdl qua các giao diện dễ hiệu, dễ dùng
b)
B. Hệ thống chương trình truy cập được dữ liệu nhưng tuân theo những ràng buộc để đảm bảo tính đúng đắn cho mỗi thao tác cập nhật dữ liệu và khai thác dữ liệu.
c)
C. Csdl của đơn vị, hệ quản trị csdl và các phần mềm ứng dụng có các giao diện tương tác với csdl đáp ứng với nhu cầu quản lí của đơn vị đó.
d)
D. Cả A, B, C
54.
Câu 7: Nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
a)
A. Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn
b)
B. Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết
c)
C. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ
d)
D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên
55.
Câu 7: Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể
a)
A. Sửa đổi thiết kế cũ
b)
B. Thiết kế mới cho biểu mẫu , sửa đổi thiết kế cũ
c)
C. Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ
d)
D. Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu
56.
Câu 8. Đâu là những thủ đoạn lừa đảo trên mạng?
a)
A. Lừa đảo trúng thưởng, tặng quà để lấy tiền phí vận chuyển hoặc chiếm tiền đặt cọc
b)
B. Lừa đảo chiếm tiền đặt cọc hoặc bán hàng giả hoặc để lấy cắp thông tin cá nhân
c)
C. Lừa đảo để lấy cắp thông tin cá nhân
d)
D. Lừa đảo trúng thưởng, tặng quà để lấy tiền phí vận chuyển, chiếm tiền đặt cọc hoặc bán hàng giả, hoặc lấy cắp thông tin cá nhân
57.
Câu 8. Yếu tố nào là quan trọng nhất trong một bài toán quản lý để đảm bảo kết quả chính xác và đáng tin cậy?
a)
A. Tốc độ xử lý của máy tính,
b)
B. Dữ liệu chính xác
c)
C. Chi phí để xây dựng hệ thống, Giao diện người dùng đẹp mắt
d)
D. Thông tin dùng trong bài toán quản lý phải chính xác, kết quả xử lý thông tin phải đáng tin cậy để giúp có được quyết định đúng đắn, hợp lí.
58.
Câu 8: Biểu mẫu được thiết kế nhằm mục đích gì?
a)
A. Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng phù hợp để xem
b)
B. Cung cấp một khuông dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu
c)
C. Cung cấp các nút lệnh để người dùng có thể sử dụng, thông qua đó thực hiện một số thao tác với dữ liệu
d)
D. Cả A, B, C
59.
Câu 9. Một bảng dữ liệu có các trường sau: "Mã nhân viên," "Tên nhân viên," "Ngày sinh." Hãy xác định khoá phù hợp nhất cho bảng này:
a)
A. "Ngày sinh".
b)
B. "Mã nhân viên".
c)
C. Cả "Mã nhân viên" và "Ngày sinh".
d)
D. "Tên nhân viên".
60.
Câu 9. Quy tắc trách nhiệm là?
a)
A. Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, không hợp tác cùng với cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung vi phạm pháp luật
b)
B. Khi có chuyện xảy ra dù vô tình hay cố ý cũng phải trốn tránh để không bị phát hiện và không phải chịu trách nhiệm
c)
C. Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác cùng với cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung vi phạm pháp luật
d)
D. Chỉ chịu trách nhiệm về hành vi khi nó liên quan đến lợi ích của nhà nước
61.
Trong bảng HỌC SINH chứa thông tin học sinh của một lớp, bạn thực hiện các thao tác cập nhật dữ liệu. Dưới đây là một số nhận định về thao tác và vai trò của khóa chính. Hãy đánh giá chúng: Hai học sinh khác nhau có thể trùng Mã định danh nếu tên và lớp của họ khác nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
62.
Trong bảng HỌC SINH chứa thông tin học sinh của một lớp, bạn thực hiện các thao tác cập nhật dữ liệu. Dưới đây là một số nhận định về thao tác và vai trò của khóa chính. Hãy đánh giá chúng: Hệ quản trị CSDL không thể phát hiện được lỗi vi phạm ràng buộc khóa khi cập nhật dữ liệu.
a)
Đúng
b)
Sai
63.
Trong bảng HỌC SINH chứa thông tin học sinh của một lớp, bạn thực hiện các thao tác cập nhật dữ liệu. Dưới đây là một số nhận định về thao tác và vai trò của khóa chính. Hãy đánh giá chúng: Khi thêm mới một bản ghi, phần mềm kiểm tra ràng buộc khóa chính để đảm bảo không trùng lặp.
a)
Đúng
b)
Sai
64.
Trong bảng HỌC SINH chứa thông tin học sinh của một lớp, bạn thực hiện các thao tác cập nhật dữ liệu. Dưới đây là một số nhận định về thao tác và vai trò của khóa chính. Hãy đánh giá chúng: Mỗi học sinh trong bảng phải có một giá trị Mã định danh duy nhất.
a)
Đúng
b)
Sai
65.
Trong bảng NGƯỜI ĐỌC chứa thông tin học sinh mượn sách trong thư viện của trường, bạn thực hiện các thao tác cập nhật dữ liệu. Dưới đây là một số nhận định về thao tác và vai trò của khóa chính. Hãy đánh giá chúng: Hệ quản trị CSDL không thể phát hiện được lỗi vi phạm ràng buộc khóa khi cập nhật dữ liệu.
a)
Đúng
b)
Sai
66.
Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, khái niệm "khóa chính" được định nghĩa như thế nào? Là một tập hợp các trường mà mỗi bộ giá trị xác định duy nhất một bản ghi trong bảng.
a)
Đúng
b)
Sai
67.
Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, khái niệm "khóa chính" được định nghĩa như thế nào? . Là trường có thể chứa nhiều giá trị khác nhau trong cùng một bản ghi.
a)
Đúng
b)
Sai
68.
Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, khái niệm "khóa chính" được định nghĩa như thế nào? . Là trường được dùng để lưu trữ thông tin không liên quan đến bản ghi.
a)
Đúng
b)
Sai
69.
Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, khái niệm "khóa chính" được định nghĩa như thế nào? . Là trường duy nhất mà giá trị của nó không bao giờ thay đổi.
a)
Đúng
b)
Sai
70.
Trong quá trình quản lý CSDL về học sinh, bạn phát hiện một số vấn đề và cần giải quyết. Hãy đánh giá các nhận định sau về vai trò của khóa và ràng buộc khóa: Khóa chính trong bảng giúp xác định duy nhất mỗi bản ghi, không được phép trùng lặp.
a)
Đúng
b)
Sai
71.
Trong quá trình quản lý CSDL về học sinh, bạn phát hiện một số vấn đề và cần giải quyết. Hãy đánh giá các nhận định sau về vai trò của khóa và ràng buộc khóa: Nếu ràng buộc khóa bị vi phạm, phần mềm sẽ tự động sửa lại giá trị để không trùng lặp.
a)
Đúng
b)
Sai
72.
Trong quá trình quản lý CSDL về học sinh, bạn phát hiện một số vấn đề và cần giải quyết. Hãy đánh giá các nhận định sau về vai trò của khóa và ràng buộc khóa: Người quản lý dữ liệu không cần quan tâm đến việc thiết lập khóa chính vì phần mềm tự động chọn khóa phù hợp.
a)
Đúng
b)
Sai
73.
Trong quá trình quản lý CSDL về học sinh, bạn phát hiện một số vấn đề và cần giải quyết. Hãy đánh giá các nhận định sau về vai trò của khóa và ràng buộc khóa: Việc thiết lập trường làm khóa chính đảm bảo tính chính xác và đúng đắn của dữ liệu.
a)
Đúng
b)
Sai