Font size
WorksheetsCâu hỏi về Cơ khí Động lực
Total questions: 71
Worksheet time: 36mins
Đặc điểm của máy bay là:
Chuyển động nhanh
Đòi hỏi hạ tầng phức tạp
Phù hợp với những vùng ít dân cư
Phù hợp khi di chuyển ở khoảng cách xa trong thời gian hạn chế
Đặc điểm nào sau đây không có ở tàu thủy
Có sức chuyên chở rất lớn
Thường sử dụng trong vận tải hàng hóa quốc tế
Tốc độ chuyển động rất nhanh
Cần đến hạ tầng cụm cảng lớn
Hệ thống cơ khí động lực hoạt động trong không trung là:
Tàu vũ trụ
Tàu thủy
Ô tô
Máy công nghiệp
Ngoài máy móc cơ khí động lực còn bao gồm:
Tàu hỏa.
Trạm nguồn.
Hệ thống thủy lực.
Cả 3 đáp án còn lại.
Xe quân sự, xe công trình thuộc nhóm các loại máy cơ khí động lực nào?
ô tô
Xe chuyên dụng
Tàu thủy
Máy bay
Máy cơ khí động lực điển hình không được phân biệt thành loại phương tiện nào?
ô tô và xe chuyên dụng
Tàu thủy
Máy bay
Khinh khí cầu
Hệ thống cơ khí động lực gồm mấy bộ phận?
2
3
4
5
Thiết bị sau có tên gọi là gì?
Động cơ đốt trong
Động cơ điện
Chân vịt
Cánh quạt
Các nguồn động lực cung cấp năng lượng phổ biến là:
Động cơ đốt trong
Động cơ tua bin
Động cơ điện
Cả 3 đáp án còn lại
Hệ thống cơ khí động lực gồm những bộ phận nào?
Nguồn động lực, hệ thống truyền lực
Nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác
Nguồn động lực, máy công tác
Máy công tác, hệ thống truyền lực
Người lao động thuộc ngành cơ khí là người trưc tiếp tham gia vào:
Thiết kế .
Vận hành .
Bảo dưỡng .
Thiết kế , Vận hành , Bảo dưỡng .
Nghề nào sau đây thuộc ngành cơ khí?
Sửa chữa .
Cơ khí chế tạo .
Chế tạo khuôn mẫu .
Sửa chữa , cơ khí chế tạo , chế tạo khuôn mẫu .
Người làm công việc nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực làm việc tại đâu?
Trung tâm nghiên cứu phát triển của các doanh nghiệp lớn chuyên sản xuất các sản phẩm cơ khí động lực
Nhà máy sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực
Các cơ sở dịch vụ kĩ thuật và các phân xưởng sửa chữa máy cơ khí động lực thuộc các doanh nghiệp lớn.
Trung tâm bảo dưỡng và sửa chữa các máy cơ khí động lực
Người làm công việc sản xuất lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực làm việc tại đâu?
Trung tâm nghiên cứu phát triển của các doanh nghiệp lớn chuyên sản xuất các sản phẩm cơ khí động lực
Nhà máy sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực
Các cơ sở dịch vụ kĩ thuật và các phân xưởng sửa chữa máy cơ khí động lực thuộc các doanh nghiệp lớn.
Trung tâm bảo dưỡng và sửa chữa các máy cơ khí động lực
Người làm công việc nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực làm việc tại đâu?
Trung tâm nghiên cứu phát triển của các doanh nghiệp lớn chuyên sản xuất các sản phẩm cơ khí động lực
Nhà máy sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực
Các cơ sở dịch vụ kĩ thuật và các phân xưởng sửa chữa máy cơ khí động lực thuộc các doanh nghiệp lớn.
Trung tâm phân phối sản phẩm cơ khí động lực
Người làm công việc sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực đòi hỏi phải đáp ứng yêu cầu:
Tuân thủ quy trình và nội quy lao động
Có trình độ cao
Có sự sáng tạo
Kĩ năng giao tiếp tốt
Người làm công việc bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực cần ấp ứng yêu cầu:
Có trình độ cao
Có sự sáng tạo
Có kĩ năng nghề nghiệp thành thạo
Có tính tỉ mỉ
Những công việc nào là của bảo dưỡng kỹ thuật ô tô?
Phục hồi chi tiết
Thay mới
Sửa chữa
Vệ sinh
Người làm công việc nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực không đòi hỏi yếu tố nào sau đây
Có trình độ cao
Có sự sáng tạo
Có sự cẩn thận và tỉ mỉ
Có hiểu biết chuyên sâu ở nhiều lĩnh vực khác nhau
Điền từ còn thiếu vào dấu "..." trong câu sau: " ............... là nhóm công việc nghiên cứu ứng dụng các kiến thức toán, khoa học, kĩ thuật vào việc thiết kế nguyên lí, tính toán các thông số của các bộ phận hoặc toàn bộ máy cơ khí động lực để đảm bảo yêu cầiu kinh tế - kĩ thuật đặt ra
Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực
Sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực
Vận hành máy cơ khí động lực
Bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực
Động cơ đốt trong là:
Động cơ nhiệt
Động cơ điện
Động cơ rung
Động cơ giảm tốc
Quá trình chuyển hóa năng lượng trong động cơ đốt trong
Nhiên liệu (hóa năng) ( đốt cháy (nhiệt năng) ( giãn nở sinh công (cơ năng)
Nhiên liệu (hóa năng) ( giãn nở sinh công (cơ năng) ( đốt cháy (nhiệt năng)
Giãn nở sinh công (cơ năng) ( Nhiên liệu (hóa năng) ( đốt cháy (nhiệt năng)
Giãn nở sinh công (cơ năng) ( đốt cháy (nhiệt năng) ( Nhiên liệu (hóa năng)
Cấu tạo động cơ đốt trong gồm những cơ cấu nào?
Cơ cấu trục khuỷu thành truyền và cơ cấu tay quay con trượt
Cơ cấu tay quay thanh lắc và cơ cấu tay quay con trượt
Cơ cấu trục khuỷu thành truyền và cơ cấu phối khí
Cơ cấu tay quay thanh lắc và cơ cấu phối khí
'Trong các te của động cơ đốt trong có chứa:
Dầu bôi trơn
Xăng
Diesel
Gas
Động cơ đánh lửa dùng cho loại động cơ đốt trong nào?
Động cơ xăng
Động cơ Diesel
Động cơ gas
Động cơ 4 kì
Bộ phận nào trong động cơ đốt trong dùng để đóng mở cửa thải
Bu gi
Xu páp nạp
Xu páp thải
Pít tông
Động cơ đốt trong có khả năng:
Biến nhiệt năng thành cơ năng
Biến điện năng thành cơ năng
Biến điện năng thành nhiệt năng
Biến nhiệt năng thành điện năng
Trong động cơ đốt trong:
Chỉ có 1 xi lanh
Có 2 xi lanh
Có thể có nhiều xi lanh
Có thể không cần đến xi lanh
Động cơ đốt trong có quá trình nào diễn ra bên trong xilanh?
Quá trình đốt cháy nhiên liệu
Quá trình biến nhiệt năng thành cơ năng
Quá trình đốt cháy nhiên liệu và quá trình biến nhiệt năng thành cơ năng.
Không có quá trình nào.
Chọn phát biểu sai?
Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt
Động cơ đốt ngoài là động cơ nhiệt
Động cơ nhiệt là động cơ đốt trong
Động cơ nhiệt chưa chắc là động cơ đốt trong
Khái niệm điểm chết dưới?
Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.
Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.
Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động
Không xác định được
Mối quan hệ giữa hành trình pit-tông và bán kính trục khuỷu là:
S = R
S = 2R
R = 2S
S = 3R
Khái niệm hành trình pit-tông?
Là quãng đường pit-tông đi được giữa 2 điểm chết
Là quãng đường pit-tông đi được trong một chu trình
Là quãng đường mà pit-tông đi được khi trục khuỷu quay 1 vòng 3600.
Là quãng đường mà pit-tông đi được khi trục khuỷu quay 7200.
Khái niệm điểm chết?
Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.
Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.
Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động
Không xác định được
Kí hiệu của thể tích toàn phần là:
Vc
Va
Vs
Cả 3 đáp án còn lại
Tỉ số nén của động cơ Diesel như thế nào so với động cơ xăng?
Như nhau
Cao hơn
Thấp hơn
Không xác định
Đối với động cơ Diesel 4 kì, kì số 2 có tên là gì?
Kì nạp
Kì nén
Kì nổ
Kì thải
Đối với nguyên lí làm việc của động cơ Diesel 4 kì, kì nào gọi là kì sinh công?
Kì nạp
Kì nén
Kì nổ
Kì thải
Khái niệm điểm chết trên?
Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.
Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.
Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động
Không xác định được
Kí hiệu của thể tích công tác là:
Vc
Va
Vs
Va ,Vc , Vs
Nguyên lí làm việc của cơ cấu trục khuỷu thanh truyền
Khi động cơ làm việc, pít tông chuyển động tịnh tiến truyền lực cho thanh truyền và làm trục khuỷu quay
Khi động cơ làm việc, trục khuỷu chuyển động tịnh tiến truyền lực cho thanh truyền làm pít tông quay
Khi động cơ làm việc, trục khuỷu chuyển động lắc truyền lực cho thanh truyền làm pít tông chuyển động tịnh tiến
Khi động cơ làm việc, pít tông chuyển động tịnh tiến truyền lực cho thanh truyền làm pít tông chuyển động lắc
Pít tông gồm những phần chính nào?
Gồm 3 phần chính: nắp, đầu và thân
Gồm 3 phần chính: đỉnh, đầu và thân
Gồm 3 phần chính: đầu, thân và đế
Gồm 3 phần chính: đỉnh, thân và đế
Nơi trực tiếp nhận lực đẩy của khí cháy là phần:
Đỉnh pít tông
Đầu pít tông
Thân pít tông
Đế pít tông
Đỉnh pít tông thường có những dạng nào?
Đỉnh bằng, đỉnh lồi, đỉnh lõm
Đỉnh phẳng, đỉnh lồi, đỉnh lõm
Đỉnh bằng, đỉnh nhọn, đỉnh tù
Đỉnh phẳng, đỉnh cong
Thanh truyền là:
Chi tiết nối pít tông và xi lanh, thực hiện truyền lực giữa các chi tiết đó
Chi tiết nối pít tông và trục khuỷu, thực hiện truyền lực giữa các chi tiết đó
Chi tiết nối pít tông và thanh truyền, thực hiện truyền lực cho trục khuỷu
Chi tiết nối trục khuỷu và thanh truyền, thực hiện truyền lực cho pít tông
Thanh truyền gồm:
Đầu nhỏ
Đầu to
Thân
Đầu nhỏ, đầu to , thân
Động cơ 2 kì sử dụng cơ cấu phối khí nào dưới đây:
Cơ cấu phối khí dùng xu páp treo
Cơ cấu phối khí dùng xu páp đặt
Cơ cấu phối khí dùng van trượt
Cơ cấu phối khí dùng van trượt, xu páp treo
2 kì sử dụng cơ cấu phối khí nào dưới đây:
Cơ cấu phối khí dùng xu páp treo
Cơ cấu phối khí dùng xu páp đặt
Cơ cấu phối khí dùng van trượt
Cơ cấu phối khí dùng van trượt, xu páp treo
Cơ cấu phân phối khí dùng xupáp đặt có xupáp được lắp ở đâu?
Nắp máy
Thân máy
Đuôi máy
Bất kì vị trí
Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào?
Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước
Cacte của động cơ làm mát bằng nước
Cacte của động cơ làm mát bằng không khí
Nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí
Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy?
Bugi
Áo nước
Cánh tản nhiệt
Trục khuỷu
Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?
Cacte dầu
Két làm mát
Quạt gió
Bơm
Van an toàn bơm dầu mở khi:
Động cơ làm việc bình thường
Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép
Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn
Luôn mở
Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?
Trục khuỷu
Áo nước
Cánh tản nhiệt
Bugi
Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?
Trục khuỷu
Vòi phun
Cánh tản nhiệt
Bugi
Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát?
Quạt gió
Puli và đai truyền
Áo nước
Bầu lọc dầu
Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ:
Cung cấp xăng vào xilanh động cơ
Cung cấp không khí vào xilanh động cơ
Cung cấp hòa khí vào xilanh động cơ
Cung cấp hòa khí sạch vào xilanh động cơ
Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?
Thùng xăng
Buồng phao
Họng khuếch tán
Bầu lọc xăng
Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, xăng và không khí hòa trộn với nhau tại:
Buồng phao
Thùng xăng
Họng khuếch tán
Đường ống nạp
Theo hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hòa khí được hình thành ở đâu?
Xi lanh
Bơm xăng
Bộ chế hòa khí
Bơm xăng và bộ chế hòa khí
Bộ phận nào trong hệ thống phun xăng nhận tín hiệu từ cảm biến ?
Cảm biến
Bộ điều khiển
Bộ điều chỉnh áp suất
Vòi phun
Đặc điểm không có ở tàu thủy
Có sức chuyên chở rất lớn
Thường sử dụng trong vận tải hàng hóa quốc tế
Tốc độ chuyển động rất nhanh
Cần đến hạ tầng cụm cảng lớn
Máy bay là loại hệ thống cơ khí động lực, trong đó máy công tác là:
Các bánh xe đàn hồi để hoạt động trên đường bộ
Cánh quạt (chân vịt) để hoạt động trên mặt nước
Cánh quạt hoặc cánh bằng kết hợp với cánh quạt để hoạt động trên không
Cánh quạt (chân vịt) để hoạt động trên đường bộ
Theo học các ngành như: công nghệ kĩ thuật cơ khí, công nghệ kĩ thuật thủy lực, công nghệ hàn,... có thể thực hiện nhóm công việc:
Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực
Sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực
Vận hành máy cơ khí động lực
Bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực
Thợ phun sơn xe cơ giới có thể thực hiện nhóm công việc:
Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực.
Sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực.
Lắp ráp các chi tiết thành các sản phẩm hoàn chỉnh.
Bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực.
Phân loại theo nhiên liệu sử dụng có những loại động cơ đốt trong nào?
Động cơ 4 kì, động cơ 2 kì
Động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas
Động cơ thẳng hàng, động cơ chữ V, động cơ hình sao
Động cơ đốt ngoài, động cơ đốt trong
Phân loại theo số hành trình của pít tông có những loại động cơ đốt trong nào?
Động cơ 4 kì, động cơ 2 kì
Động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas
Động cơ thẳng hàng, động cơ chữ V, động cơ hình sao
Động cơ đốt ngoài, động cơ đốt trong
Đặc điểm nào sau đây là của động cơ xăng 2 kì?
Có xupap nạp
Có xupap thải
Có 3 cửa khí
Gồm nạp,quét,thải
Chọn phát biểu đúng,sai :
Điểm chết là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động.
Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.
Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.
Điểm chết là vị trí mà tại đó pit-tông không đổi chiều chuyển động.
Phát biểu nào sau đây đúng,sai:
Xilanh của động cơ luôn chế tạo rời thân xilanh
Xilanh của động cơ luôn chế tạo liền thân xilanh
Xilanh của động cơ có thể chế tạo rời hoặc đúc liền thân xilanh
Xilanh của động cơ đặt ở cacte
Phát biểu nào sau đây đúng,sai :
Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte
Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.
Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte
Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài
