wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Cơ khí Động lực

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của máy bay là:

a)

Chuyển động nhanh

b)

Đòi hỏi hạ tầng phức tạp

c)

Phù hợp với những vùng ít dân cư

d)

Phù hợp khi di chuyển ở khoảng cách xa trong thời gian hạn chế

2.

Đặc điểm nào sau đây không có ở tàu thủy

a)

Có sức chuyên chở rất lớn

b)

Thường sử dụng trong vận tải hàng hóa quốc tế

c)

Tốc độ chuyển động rất nhanh

d)

Cần đến hạ tầng cụm cảng lớn

3.

Hệ thống cơ khí động lực hoạt động trong không trung là:

a)

Tàu vũ trụ

b)

Tàu thủy

c)

Ô tô

d)

Máy công nghiệp

4.

Ngoài máy móc cơ khí động lực còn bao gồm:

a)

Tàu hỏa.

b)

Trạm nguồn.

c)

Hệ thống thủy lực.

d)

Cả 3 đáp án còn lại.

5.

Xe quân sự, xe công trình thuộc nhóm các loại máy cơ khí động lực nào?

a)

ô tô

b)

Xe chuyên dụng

c)

Tàu thủy

d)

Máy bay

6.

Máy cơ khí động lực điển hình không được phân biệt thành loại phương tiện nào?

a)

ô tô và xe chuyên dụng

b)

Tàu thủy

c)

Máy bay

d)

Khinh khí cầu

7.

Hệ thống cơ khí động lực gồm mấy bộ phận?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Thiết bị sau có tên gọi là gì?

a)

Động cơ đốt trong

b)

Động cơ điện

c)

Chân vịt

d)

Cánh quạt

9.

Các nguồn động lực cung cấp năng lượng phổ biến là:

a)

Động cơ đốt trong

b)

Động cơ tua bin

c)

Động cơ điện

d)

Cả 3 đáp án còn lại

10.

Hệ thống cơ khí động lực gồm những bộ phận nào?

a)

Nguồn động lực, hệ thống truyền lực

b)

Nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác

c)

Nguồn động lực, máy công tác

d)

Máy công tác, hệ thống truyền lực

11.

Người lao động thuộc ngành cơ khí là người trưc tiếp tham gia vào:

a)

Thiết kế .

b)

Vận hành .

c)

Bảo dưỡng .

d)

Thiết kế , Vận hành , Bảo dưỡng .

12.

Nghề nào sau đây thuộc ngành cơ khí?

a)

Sửa chữa .

b)

Cơ khí chế tạo .

c)

Chế tạo khuôn mẫu .

d)

Sửa chữa , cơ khí chế tạo , chế tạo khuôn mẫu .

13.

Người làm công việc nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực làm việc tại đâu?

a)

Trung tâm nghiên cứu phát triển của các doanh nghiệp lớn chuyên sản xuất các sản phẩm cơ khí động lực

b)

Nhà máy sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực

c)

Các cơ sở dịch vụ kĩ thuật và các phân xưởng sửa chữa máy cơ khí động lực thuộc các doanh nghiệp lớn.

d)

Trung tâm bảo dưỡng và sửa chữa các máy cơ khí động lực

14.

Người làm công việc sản xuất lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực làm việc tại đâu?

a)

Trung tâm nghiên cứu phát triển của các doanh nghiệp lớn chuyên sản xuất các sản phẩm cơ khí động lực

b)

Nhà máy sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực

c)

Các cơ sở dịch vụ kĩ thuật và các phân xưởng sửa chữa máy cơ khí động lực thuộc các doanh nghiệp lớn.

d)

Trung tâm bảo dưỡng và sửa chữa các máy cơ khí động lực

15.

Người làm công việc nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực làm việc tại đâu?

a)

Trung tâm nghiên cứu phát triển của các doanh nghiệp lớn chuyên sản xuất các sản phẩm cơ khí động lực

b)

Nhà máy sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực

c)

Các cơ sở dịch vụ kĩ thuật và các phân xưởng sửa chữa máy cơ khí động lực thuộc các doanh nghiệp lớn.

d)

Trung tâm phân phối sản phẩm cơ khí động lực

16.

Người làm công việc sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực đòi hỏi phải đáp ứng yêu cầu:

a)

Tuân thủ quy trình và nội quy lao động

b)

Có trình độ cao

c)

Có sự sáng tạo

d)

Kĩ năng giao tiếp tốt

17.

Người làm công việc bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực cần ấp ứng yêu cầu:

a)

Có trình độ cao

b)

Có sự sáng tạo

c)

Có kĩ năng nghề nghiệp thành thạo

d)

Có tính tỉ mỉ

18.

Những công việc nào là của bảo dưỡng kỹ thuật ô tô?

a)

Phục hồi chi tiết

b)

Thay mới

c)

Sửa chữa

d)

Vệ sinh

19.

Người làm công việc nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực không đòi hỏi yếu tố nào sau đây

a)

Có trình độ cao

b)

Có sự sáng tạo

c)

Có sự cẩn thận và tỉ mỉ

d)

Có hiểu biết chuyên sâu ở nhiều lĩnh vực khác nhau

20.

Điền từ còn thiếu vào dấu "..." trong câu sau: " ............... là nhóm công việc nghiên cứu ứng dụng các kiến thức toán, khoa học, kĩ thuật vào việc thiết kế nguyên lí, tính toán các thông số của các bộ phận hoặc toàn bộ máy cơ khí động lực để đảm bảo yêu cầiu kinh tế - kĩ thuật đặt ra

a)

Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực

b)

Sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực

c)

Vận hành máy cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực

21.

Động cơ đốt trong là:

a)

Động cơ nhiệt

b)

Động cơ điện

c)

Động cơ rung

d)

Động cơ giảm tốc

22.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong động cơ đốt trong

a)

Nhiên liệu (hóa năng) ( đốt cháy (nhiệt năng) ( giãn nở sinh công (cơ năng)

b)

Nhiên liệu (hóa năng) ( giãn nở sinh công (cơ năng) ( đốt cháy (nhiệt năng)

c)

Giãn nở sinh công (cơ năng) ( Nhiên liệu (hóa năng) ( đốt cháy (nhiệt năng)

d)

Giãn nở sinh công (cơ năng) ( đốt cháy (nhiệt năng) ( Nhiên liệu (hóa năng)

23.

Cấu tạo động cơ đốt trong gồm những cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu trục khuỷu thành truyền và cơ cấu tay quay con trượt

b)

Cơ cấu tay quay thanh lắc và cơ cấu tay quay con trượt

c)

Cơ cấu trục khuỷu thành truyền và cơ cấu phối khí

d)

Cơ cấu tay quay thanh lắc và cơ cấu phối khí

24.

'Trong các te của động cơ đốt trong có chứa:

a)

Dầu bôi trơn

b)

Xăng

c)

Diesel

d)

Gas

25.

Động cơ đánh lửa dùng cho loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ xăng

b)

Động cơ Diesel

c)

Động cơ gas

d)

Động cơ 4 kì

26.

Bộ phận nào trong động cơ đốt trong dùng để đóng mở cửa thải

a)

Bu gi

b)

Xu páp nạp

c)

Xu páp thải

d)

Pít tông

27.

Động cơ đốt trong có khả năng:

a)

Biến nhiệt năng thành cơ năng

b)

Biến điện năng thành cơ năng

c)

Biến điện năng thành nhiệt năng

d)

Biến nhiệt năng thành điện năng

28.

Trong động cơ đốt trong:

a)

Chỉ có 1 xi lanh

b)

Có 2 xi lanh

c)

Có thể có nhiều xi lanh

d)

Có thể không cần đến xi lanh

29.

Động cơ đốt trong có quá trình nào diễn ra bên trong xilanh?

a)

Quá trình đốt cháy nhiên liệu

b)

Quá trình biến nhiệt năng thành cơ năng

c)

Quá trình đốt cháy nhiên liệu và quá trình biến nhiệt năng thành cơ năng.

d)

Không có quá trình nào.

30.

Chọn phát biểu sai?

a)

Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt

b)

Động cơ đốt ngoài là động cơ nhiệt

c)

Động cơ nhiệt là động cơ đốt trong

d)

Động cơ nhiệt chưa chắc là động cơ đốt trong

31.

Khái niệm điểm chết dưới?

a)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

b)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

d)

Không xác định được

32.

Mối quan hệ giữa hành trình pit-tông và bán kính trục khuỷu là:

a)

S = R

b)

S = 2R

c)

R = 2S

d)

S = 3R

33.

Khái niệm hành trình pit-tông?

a)

Là quãng đường pit-tông đi được giữa 2 điểm chết

b)

Là quãng đường pit-tông đi được trong một chu trình

c)

Là quãng đường mà pit-tông đi được khi trục khuỷu quay 1 vòng 3600.

d)

Là quãng đường mà pit-tông đi được khi trục khuỷu quay 7200.

34.

Khái niệm điểm chết?

a)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

b)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

d)

Không xác định được

35.

Kí hiệu của thể tích toàn phần là:

a)

Vc

b)

Va

c)

Vs

d)

Cả 3 đáp án còn lại

36.

Tỉ số nén của động cơ Diesel như thế nào so với động cơ xăng?

a)

Như nhau

b)

Cao hơn

c)

Thấp hơn

d)

Không xác định

37.

Đối với động cơ Diesel 4 kì, kì số 2 có tên là gì?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì thải

38.

Đối với nguyên lí làm việc của động cơ Diesel 4 kì, kì nào gọi là kì sinh công?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì thải

39.

Khái niệm điểm chết trên?

a)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

b)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

d)

Không xác định được

40.

Kí hiệu của thể tích công tác là:

a)

Vc

b)

Va

c)

Vs

d)

Va ,Vc , Vs

41.

Nguyên lí làm việc của cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

a)

Khi động cơ làm việc, pít tông chuyển động tịnh tiến truyền lực cho thanh truyền và làm trục khuỷu quay

b)

Khi động cơ làm việc, trục khuỷu chuyển động tịnh tiến truyền lực cho thanh truyền làm pít tông quay

c)

Khi động cơ làm việc, trục khuỷu chuyển động lắc truyền lực cho thanh truyền làm pít tông chuyển động tịnh tiến

d)

Khi động cơ làm việc, pít tông chuyển động tịnh tiến truyền lực cho thanh truyền làm pít tông chuyển động lắc

42.

Pít tông gồm những phần chính nào?

a)

Gồm 3 phần chính: nắp, đầu và thân

b)

Gồm 3 phần chính: đỉnh, đầu và thân

c)

Gồm 3 phần chính: đầu, thân và đế

d)

Gồm 3 phần chính: đỉnh, thân và đế

43.

Nơi trực tiếp nhận lực đẩy của khí cháy là phần:

a)

Đỉnh pít tông

b)

Đầu pít tông

c)

Thân pít tông

d)

Đế pít tông

44.

Đỉnh pít tông thường có những dạng nào?

a)

Đỉnh bằng, đỉnh lồi, đỉnh lõm

b)

Đỉnh phẳng, đỉnh lồi, đỉnh lõm

c)

Đỉnh bằng, đỉnh nhọn, đỉnh tù

d)

Đỉnh phẳng, đỉnh cong

45.

Thanh truyền là:

a)

Chi tiết nối pít tông và xi lanh, thực hiện truyền lực giữa các chi tiết đó

b)

Chi tiết nối pít tông và trục khuỷu, thực hiện truyền lực giữa các chi tiết đó

c)

Chi tiết nối pít tông và thanh truyền, thực hiện truyền lực cho trục khuỷu

d)

Chi tiết nối trục khuỷu và thanh truyền, thực hiện truyền lực cho pít tông

46.

Thanh truyền gồm:

a)

Đầu nhỏ

b)

Đầu to

c)

Thân

d)

Đầu nhỏ, đầu to , thân

47.

Động cơ 2 kì sử dụng cơ cấu phối khí nào dưới đây:

a)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp treo

b)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp đặt

c)

Cơ cấu phối khí dùng van trượt

d)

Cơ cấu phối khí dùng van trượt, xu páp treo

48.

2 kì sử dụng cơ cấu phối khí nào dưới đây:

a)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp treo

b)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp đặt

c)

Cơ cấu phối khí dùng van trượt

d)

Cơ cấu phối khí dùng van trượt, xu páp treo

49.

Cơ cấu phân phối khí dùng xupáp đặt có xupáp được lắp ở đâu?

a)

Nắp máy

b)

Thân máy

c)

Đuôi máy

d)

Bất kì vị trí

50.

Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào?

a)

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước

b)

Cacte của động cơ làm mát bằng nước

c)

Cacte của động cơ làm mát bằng không khí

d)

Nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí

51.

Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy?

a)

Bugi

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Trục khuỷu

52.

Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?

a)

Cacte dầu

b)

Két làm mát

c)

Quạt gió

d)

Bơm

53.

Van an toàn bơm dầu mở khi:

a)

Động cơ làm việc bình thường

b)

Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép

c)

Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

d)

Luôn mở

54.

Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

55.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Vòi phun

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

56.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát?

a)

Quạt gió

b)

Puli và đai truyền

c)

Áo nước

d)

Bầu lọc dầu

57.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ:

a)

Cung cấp xăng vào xilanh động cơ

b)

Cung cấp không khí vào xilanh động cơ

c)

Cung cấp hòa khí vào xilanh động cơ

d)

Cung cấp hòa khí sạch vào xilanh động cơ

58.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?

a)

Thùng xăng

b)

Buồng phao

c)

Họng khuếch tán

d)

Bầu lọc xăng

59.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, xăng và không khí hòa trộn với nhau tại:

a)

Buồng phao

b)

Thùng xăng

c)

Họng khuếch tán

d)

Đường ống nạp

60.

Theo hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hòa khí được hình thành ở đâu?

a)

Xi lanh

b)

Bơm xăng

c)

Bộ chế hòa khí

d)

Bơm xăng và bộ chế hòa khí

61.

Bộ phận nào trong hệ thống phun xăng nhận tín hiệu từ cảm biến ?

a)

Cảm biến

b)

Bộ điều khiển

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Vòi phun

62.

Đặc điểm không có ở tàu thủy

a)

Có sức chuyên chở rất lớn

b)

Thường sử dụng trong vận tải hàng hóa quốc tế

c)

Tốc độ chuyển động rất nhanh

d)

Cần đến hạ tầng cụm cảng lớn

63.

Máy bay là loại hệ thống cơ khí động lực, trong đó máy công tác là:

a)

Các bánh xe đàn hồi để hoạt động trên đường bộ

b)

Cánh quạt (chân vịt) để hoạt động trên mặt nước

c)

Cánh quạt hoặc cánh bằng kết hợp với cánh quạt để hoạt động trên không

d)

Cánh quạt (chân vịt) để hoạt động trên đường bộ

64.

Theo học các ngành như: công nghệ kĩ thuật cơ khí, công nghệ kĩ thuật thủy lực, công nghệ hàn,... có thể thực hiện nhóm công việc:

a)

Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực

b)

Sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực

c)

Vận hành máy cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực

65.

Thợ phun sơn xe cơ giới có thể thực hiện nhóm công việc:

a)

Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực.

b)

Sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực.

c)

Lắp ráp các chi tiết thành các sản phẩm hoàn chỉnh.

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực.

66.

Phân loại theo nhiên liệu sử dụng có những loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ 4 kì, động cơ 2 kì

b)

Động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

c)

Động cơ thẳng hàng, động cơ chữ V, động cơ hình sao

d)

Động cơ đốt ngoài, động cơ đốt trong

67.

Phân loại theo số hành trình của pít tông có những loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ 4 kì, động cơ 2 kì

b)

Động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

c)

Động cơ thẳng hàng, động cơ chữ V, động cơ hình sao

d)

Động cơ đốt ngoài, động cơ đốt trong

68.

Đặc điểm nào sau đây là của động cơ xăng 2 kì?

a)

Có xupap nạp

b)

Có xupap thải

c)

Có 3 cửa khí

d)

Gồm nạp,quét,thải

69.

Chọn phát biểu đúng,sai :

a)

Điểm chết là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động.

b)

Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

d)

Điểm chết là vị trí mà tại đó pit-tông không đổi chiều chuyển động.

70.

Phát biểu nào sau đây đúng,sai:

a)

Xilanh của động cơ luôn chế tạo rời thân xilanh

b)

Xilanh của động cơ luôn chế tạo liền thân xilanh

c)

Xilanh của động cơ có thể chế tạo rời hoặc đúc liền thân xilanh

d)

Xilanh của động cơ đặt ở cacte

71.

Phát biểu nào sau đây đúng,sai :

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài