wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về phần mềm chỉnh sửa ảnh

Total questions: 80

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Nếu chỉ muốn lấy phần hình ảnh dãy nhà từ bức ảnh như Hình sau, em cần sử dụng phần mềm nào?

a)

GIMP

b)

Photoshop

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

2.

Các phần mềm chỉnh sửa có chức năng nào dưới đây?

a)

Chỉnh sửa, cắt, dán ảnh

b)

Phóng to, thu nhỏ ảnh

c)

Chỉnh sửa màu sắc ảnh

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

3.

Megapixel là?

a)

Đơn vị đo lường kích thước của hình ảnh

b)

Đơn vị đo lường kích thước của hình ảnh được chụp bởi máy ảnh hoặc thiết bị camera khác

c)

Thiết bị đo lường kích thước của hình ảnh được chụp bởi máy ảnh hoặc thiết bị camera khác

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

4.

Một megapixel tương đương với?

a)

Một triệu điểm ảnh

b)

Một triệu pixel

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

5.

Yếu tố nào có thể quyết định chất lượng hình ảnh của một máy ảnh?

a)

Công nghệ cảm biến

b)

Độ lớn của cảm biến

c)

Ống kính, độ nhạy sáng....

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

6.

Độ phân giải (dpi) là số lượng điểm ảnh (pixel) được in trên:

a)

10 inch của một hình ảnh

b)

mỗi inch của nhiều hình ảnh

c)

mỗi inch của một hình ảnh

d)

Đáp án khác

7.

Với ảnh có kích thước 600 x 600 pixel, nếu in với độ phân giải 100 dpi thì kích thước của hình ảnh sẽ là?

a)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch, Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch

b)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch, Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch

c)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch, Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 300 dpi = 2 inch

d)

Đáp án khác

8.

Với ảnh có kích thước 600 x 600 pixel, nếu in với độ phân giải 200 dpi, kích thước của hình ảnh sẽ là?

a)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch

b)

Kích thước chi

9.

Kích thước của hình ảnh in với độ phân giải 200 dpi sẽ như thế nào so với hình ảnh in với độ phân giải 100 dpi?

a)

Bằng

b)

Lớn hơn gấp 2 lần

c)

Nhỏ hơn gấp 2 lần

d)

Đáp án khác

10.

Cho một ảnh số có số điểm ảnh là 3000 x 2000 điểm ảnh, độ phân giải 72 dpi, kích thước ảnh là: (số điểm ảnh = (ngang x đpg) x (dọc x đpg) => ngang=số điểm ảnh/đpg; dọc=số điểm ảnh/đpg)

a)

41.67 x 27.78 inch

b)

20 x 13.33 inch

c)

10 x 6.67 inch

d)

5 x 3.33 inch

11.

Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 - 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 150 dpi là?

a)

41.67 x 27.78 inch

b)

20 x 13.33 inch

c)

10 x 6.67 inch

d)

5 x 3.33 inch

12.

Nếu in một ảnh ở độ phân giải 300 dpi thì thu được ảnh in có kích thước 10 - 10 inch. Để ảnh in có kích thước 5 x 5 inch thì cần in ảnh ở độ phân giải cao hơn hay thấp hơn 300 dpi?

a)

Để in một ảnh có kích thước 5 x 5 inch, cần in ảnh ở độ phân giải dpi thấp hơn 300 dpi

b)

Để in một ảnh có kích thước 5 x 5 inch, cần in ảnh ở độ phân giải dpi bằng 300 dpi

c)

Để in một ảnh có kích thước 5 x 5 inch, cần in ảnh ở độ phân giải dpi cao hơn 300 dpi

d)

Đáp án khác

13.

Nếu ảnh ban đầu có độ phân giải thấp, khi in ảnh lớn hơn hoặc zoom in để in thì:

a)

Chất lượng của ảnh có thể bị giảm đi

b)

Chất lượng của ảnh được tăng lên đi

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

14.

Theo em, cần làm gì để ảnh sau đẹp hơn?

a)

Phóng to bức ảnh

b)

Thu nhỏ bức ảnh

c)

Chỉnh sửa ánh sáng và cân bằng màu

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

15.

Công cụ "Hue-Saturation" dùng để làm gì?

a)

Thay đổi giá trị của các kênh màu

b)

Chỉnh màu trên toàn bộ ảnh

c)

Tăng độ bão hòa

d)

Đáp án khác

16.

Nếu ảnh có hình một chiếc đĩa hình tròn, em dùng công cụ nào để chọn chiếc đĩa đó?

a)

"Hue-Saturation"

b)

"Curves"

c)

"Elliptical Select Tool"

d)

"Split Tone"

17.

Công cụ "Rectangle Select Tool" là?

a)

Công cụ lựa chọn tự do

b)

Công cụ lựa chọn hình ellip

c)

Công cụ lựa chọn hình chữ nhật

d)

Công cụ lựa chọn theo màu sắc

18.

Công cụ "Elliptical Select Tool" là?

a)

Công cụ lựa chọn tự do

b)

Công cụ lựa chọn hình ellip

c)

Công cụ lựa chọn hình chữ nhật

d)

Công cụ lựa chọn theo màu sắc

19.

Công cụ Free Select Tool là?

a)

Công cụ lựa chọn tự do

b)

Công cụ lựa chọn hình ellip

c)

Công cụ lựa chọn hình chữ nhật

d)

Công cụ lựa chọn theo màu sắc

20.

Điều chỉnh độ sáng và độ tương phản của ảnh bằng cách sử dụng công cụ?

a)

Colors/Brightness-Contrast

b)

Colors/Hue-Saturation

c)

Colors/Color Balance

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

21.

Có thể điều chỉnh màu sắc của hai nửa táo bằng cách sử dụng các công cụ chỉnh sửa màu sắc như?

a)

Colors/Brightness-Contrast

b)

Colors/Hue-Saturation

c)

Colors/Color Balance

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

22.

Khi chỉnh sửa ảnh em có thể thực hiện những việc gì?

a)

Điều chỉnh độ sáng và độ tương phản

b)

Tinh chỉnh màu sắc

c)

Tăng cường độ sắc

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

23.

Khi chỉnh sửa ảnh em có thể thực hiện những việc gì?

a)

Điều chỉnh độ sáng và độ tương phản

b)

Tinh chỉnh màu sắc

c)

Tăng cường độ sắc

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

24.

Lớp nào được hiển thị trong hình sau?

a)

Lớp LSC

b)

Lớp SK và LSC

c)

Lớp ORG

d)

Đáp án khác

25.

Công cụ Clone được sử dụng để?

a)

Sao chép và nhân bản một vùng chọn

b)

Loại bỏ các khuyết điểm trên ảnh một cách tự động và mịn màng

c)

Giá trị màu nổi sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nổi

d)

Giá trị màu nền sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nền

26.

Có ba lớp ảnh theo thứ tự từ dưới lên là 1, 2 và 3. Lớp 1 có một bông hoa, lớp 2 có một quả táo và lớp 3 có một chiếc bàn. Biết chỉ có lớp 2 có kênh alpha và độ mờ của cả 3 lớp là 100. Hỏi khi hiển thị cả ba lớp em thấy hình gì?

a)

chỉ thấy chiếc bàn của lớp 3 ở trên cùng.

b)

chỉ thấy bông hoa của lớp 1

c)

thấy bông hoa của lớp 1 và quả táo của lớp 2

d)

Đáp án khác

27.

Bằng cách chọn một vùng không nhược điểm làm nguồn sao chép bằng công cụ Clone, ta có thể?

a)

che các nhược điểm khác trên ảnh chân dung

b)

che các vết nám, mụn trên ảnh chân dung

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

28.

Công cụ Paint Brush có chức năng?

a)

Vẽ thêm cho lớp đang chọn

b)

Tô màu vùng chọn

c)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

d)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

29.

Công cụ Healing có chức năng?

a)

Tô màu vùng chọn

b)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

30.

Công cụ Clone có chức năng?

a)

Tô màu vùng chọn

b)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)

Vẽ bằng cách sao chép chính xác một vùng chọn

31.

Công cụ Eraser có chức năng?

(a)  

32.

Công cụ Eraser có chức năng?

a)

Tô màu vùng chọn

b)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

33.

Lớp nào có thể thực hiện được lệnh Merge Down?

a)

Lớp 1 và 3

b)

Lớp 2 và 4

c)

Chỉ có lớp 1

d)

Lớp 2 và 3

34.

Lớp nào không thể thực hiện được lệnh Merge Down?

a)

Lớp 2, 3 và 4

b)

Lớp 1 và 4

c)

Lớp 1 và 3

d)

Lớp 2 và 3

35.

Trong khi thực hiện việc chỉnh sửa ảnh, ta có thể?

a)

Chỉnh sửa cùng một lúc nhiều thành phần

b)

Xóa cùng lúc các thành phần

c)

Tạo ra nhiều lớp đề xử lí từng phân nhỏ

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

36.

Đề bắt đầu tạo ảnh động, ta mở ảnh bằng lệnh nào?

a)

Filters-> Animation

b)

File -> Open as Layers

c)

File -> Export As

d)

Đáp án khác

37.

Ảnh động được tạo từ gì?

a)

Các video đã mở, mỗi khung hình là một lớp video, hiện lần lượt theo thứ tự từ dưới lên trên

b)

Các ảnh đã mở, mỗi khung hình là một lớp ảnh, hiện lần lượt theo thứ tự từ dưới lên trên

c)

Các ảnh đã mở, mỗi khung hình là một lớp ảnh, hiện lần lượt theo thứ tự từ trên xuống dưới

d)

Đáp án khác

38.

Ta có thể thiết lập thời gian xuất hiện cho mỗi khung hình bằng cách?

a)

Thêm vào phía sau tên lớp tương ứng cụm '(Xms)'

b)

Cài đặt thời gian chuyển động

c)

Sử dụng phần mềm đếm giờ

d)

Đáp án khác

39.

Lớp có tên là Frame 1 (1000ms) sẽ được hiển thị bao nhiêu giây trước khi chuyển sang hình tiếp theo?

a)

100 giây (100000 mili-giây) trước khi chuyển sang hình tiếp theo

b)

10 giây (10000 mili-giây) trước khi chuyển sang hình tiếp theo

c)

1 giây (1000 mili-giây) trước khi chuyển sang hình tiếp theo

d)

Đáp án khác

40.

Để xuất ra tệp ảnh động, ta chọn?

a)

File -> Save

b)

File -> Open as Layers

c)

File -> Export As

d)

Đáp án khác

41.

Để chạy hiệu ứng hoạt hình của bạn theo một tốc độ nhanh hơn hoặc chậm hơn, em cần?

a)

Thay đổi thời gian trễ

b)

Thay đổi thời gian xuất hiện

c)

Thay đổi thiết đặt thời lượng

d)

Đáp án khác

42.

Tạo các lớp ảnh động cho quả bóng, bạn có thể?

a)

Sao chép lớp ảnh gốc chứa quả bóng, sau đó dịch chuyển và thay đổi kích thước của quả bóng để tạo hiệu ứng nảy

b)

Sao chép lớp ảnh gốc chứa quả bóng, sau đó dịch chuyển quả bóng để tạo hiệu ứng nảy

c)

Sao chép lớp ảnh gốc chứa quả bóng, sau đó thay đổi kích thước của quả bóng để tạo hiệu ứng nảy

d)

Đáp án khác

43.

Điều chỉnh thời gian xuất hiện của các khung hình trong ảnh động ta dùng tính năng?

a)

Đặt kích thước, độ phân giải, và định dạng ảnh theo mong muốn

b)

Delay của các khung hình trong GIMP

c)

Tô màu cho quả bóng

d)

Đáp án khác

44.

Bạn Nam làm một đoạn phim để kể lại những điều thú vị diễn ra trong kì nghỉ hè của mình. Tư liệu được sử dụng trong phim có thể là?

a)

Ảnh mà Nam đã ciụp

b)

Video mà Nam đã quay

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

45.

Ngăn tư liệu là nơi?

a)

Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim

b)

Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim

c)

Đoạn phim và các lệnh chỉnh dửa, điều khiển đối tượng đang xem trước

d)

Thời điểm

46.

Ngăn xem trước là nơi?

a)

Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim

b)

Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim

c)

Đoạn phim và các lệnh chỉnh dửa, điều khiển đối tượng đang xem trước

d)

Thời điểm

47.

Ngăn xem trước là nơi?

a)

Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim

b)

Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim

c)

Đoạn phim và các lệnh chỉnh dửa, điều khiển đối tượng đang xem trước

48.

Ngăn tiến trình là?

a)

Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim

b)

Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim

c)

Đoạn phim và các lệnh chỉnh dửa, điều khiển đối tượng đang xem trước

d)

Khu vực giúp theo dõi, quản lý toàn bộ trình tự cũng như thành phần của phim

49.

Đâu là chế độ hiển thị trong ngăn tiến trình?

a)

Hiển thị theo phân cảnh

b)

Hiển thị theo dòng thời gian

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

50.

Hiển thị theo phân cảnh là chế độ?

a)

Hiển thị đơn giản, giúp quan sát trực quan chuỗi các phân cảnh trong phim

b)

Hiển thị toàn bộ các thành phần của đoạn phim dưới dạng các lớp theo đúng trình tự thời gian của phim

c)

Hiển thị đơn giản các lớp theo trình tự thời gian

d)

Đáp án khác

51.

Hiển thị theo Dòng thời gian là chế độ?

a)

Hiển thị đơn giản, giúp quan sát trực quan chuỗi các phân cảnh trong phim

b)

Hiển thị toàn bộ các thành phần của đoạn phim dưới dạng các lớp theo đúng trình tự thời gian của phim

c)

Hiển thị đơn giản các lớp theo trình tự thời gian

d)

Đáp án khác

52.

Trong chế độ hiển thị theo phân cảnh thì mỗi phân cảnh có thể là?

a)

Mỗi đoạn phim có nhiều lớp

b)

Mỗi ảnh hoặc một video clip

c)

Một đoạn phim

d)

Đáp án khác

53.

Các công cụ cần thiết để thực hiện được một phân cảnh phim với yêu cầu như sau: Tại giây thứ 10 của phim, video clip số 1 sẽ hiện ra, từ giây thứ 12 đến 18, dòng chữ "Video clip này được thực hiện tại Nha Trang.

4 lines
54.

Tại giây thứ 10 của phim, video clip số 1 sẽ hiện ra, từ giây thứ 12 đến 18, dòng chữ "Video clip này được thực hiện tại Nha Trang. ngày 20/6/2021" hiện ra là?

a)

Công cụ căn chỉnh thời gian

b)

Công cụ tạo phụ đề

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

55.

Để thêm dòng chữ "Video clip này được thực hiện tại Nha Trang. Ngày 20/6/2021" vào giây thứ 12 đến 18 của video clip số 1 thì cần sử dụng công cụ nào dưới đây?

a)

Công cụ chỉnh sửa âm thanh

b)

Công cụ căn chỉnh thời gian

c)

Công cụ tạo phụ đề

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

56.

Để đặt thời điểm xuất hiện của video clip số 1 là giây thứ 10 của phim thì cần sử dụng công cụ nào dưới đây?

a)

Công cụ chỉnh sửa âm thanh

b)

Công cụ căn chỉnh thời gian

c)

Công cụ tạo phụ đề

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

57.

Để thêm hiệu ứng chuyển cảnh giữa các tư liệu đầu vào thì sử dụng công cụ?

a)

Công cụ chỉnh sửa âm thanh

b)

Công cụ căn chỉnh thời gian

c)

Công cụ tạo phụ đề

d)

Công cụ chuyển cảnh

58.

Công cụ chuyển cảnh giúp?

a)

Đặt thời điểm xuất hiện của video clip

b)

Để tạo phụ đề cho đoạn phim

c)

Tạo tính liên kết giữa các cảnh trong phim

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

59.

Để tăng giảm thời lượng cho một phân cảnh thì cần?

4 lines
60.

Câu 1: Ảnh số được xác định bởi tập hợp các điểm ảnh, mỗi điểm ảnh có một bộ giá trị thể hiện màu sắc và cường độ.

a)

Ảnh số được tạo thành từ các điểm ảnh, mỗi điểm ảnh có thể biểu thị màu sắc và cường độ riêng.

b)

Độ phân giải của ảnh số càng cao thì ảnh càng rõ nét và chi tiết hơn.

c)

Độ phân giải của ảnh số không ảnh hưởng đến chất lượng hiển thị của ảnh.

d)

Số điểm ảnh trên một inch là yếu tố quan trọng để xác định độ phân giải của ảnh số.

61.

Câu 2: Phần mềm chỉnh sửa ảnh cho phép người dùng thực hiện nhiều thao tác khác nhau trên ảnh bitmap để điều chỉnh và cải thiện hình ảnh.

a)

Thông tin ảnh bitmap được biểu thị bằng các điểm ảnh, mỗi điểm ảnh tương ứng với một vị trí trên ảnh với màu sắc xác định.

b)

GIMP là một phần mềm chỉnh sửa ảnh bitmap miễn phí, cung cấp nhiều công cụ và chức năng.

c)

GIMP là phần mềm chỉnh sửa ảnh chuyên nghiệp có tính phí, không phải là phần mềm miễn phí.

d)

Ảnh bitmap không thể được chỉnh sửa mà chỉ có thể hiển thị.

62.

Câu 3: Giao diện và chức năng của GIMP bao gồm nhiều thành phần và công cụ giúp người dùng thao tác chỉnh sửa ảnh một cách hiệu quả.

a)

Giao diện của GIMP bao gồm Thanh bảng chọn, bảng công cụ, hộp tùy chọn công cụ, vùng hiển thị ảnh và các hộp chức năng.

b)

GIMP kh

63.

Giao diện của GIMP bao gồm Thanh bảng chọn, bảng công cụ, hộp tùy chọn công cụ, vùng hiển thị ảnh và các hộp chức năng.

a)

Giao diện của GIMP bao gồm Thanh bảng chọn, bảng công cụ, hộp tùy chọn công cụ, vùng hiển thị ảnh và các hộp chức năng.

b)

GIMP không hỗ trợ các thao tác cơ bản như phóng to, thu nhỏ, cắt ảnh hay xoay ảnh.

c)

Người dùng có thể thực hiện các thao tác như cắt ảnh và xoay ảnh trực tiếp trong phần mềm GIMP.

d)

Giao diện của GIMP không có tùy chọn công cụ và chỉ cho phép hiển thị ảnh mà không có chức năng chỉnh sửa.

64.

Chỉnh sửa ảnh với GIMP là một quá trình đơn giản nhờ vào các công cụ và chức năng mà phần mềm cung cấp.

a)

GIMP chỉ cho phép chỉnh sửa ảnh với các thao tác nâng cao, không hỗ trợ các thao tác cơ bản.

b)

Phần mềm GIMP cung cấp các công cụ cơ bản để chỉnh sửa ảnh như phóng to, thu nhỏ, cắt và xoay ảnh.

c)

Việc chỉnh sửa ảnh với GIMP yêu cầu người dùng phải có kiến thức lập trình.

d)

GIMP là một công cụ miễn phí nhưng mạnh mẽ để chỉnh sửa ảnh bitmap.

65.

Công cụ tinh chỉnh màu sắc trong GIMP cung cấp các lệnh để điều chỉnh các yếu tố như độ sáng, độ tương phản, cân bằng màu và màu sắc tổng thể của ảnh.

a)

Công cụ chỉnh độ sáng và độ tương phản cho phép người dùng điều chỉnh mức độ sáng và độ tương phản của ảnh.

b)

Cân bằng màu là công cụ giúp điều chỉnh tông màu tổng thể của ảnh để tạo sự cân bằng giữa các màu sắc.

c)

Công cụ chỉnh màu sắc cho phép thay đổi hoàn toàn màu sắc của từng điểm ảnh trong ảnh.

d)

Các lệnh chỉnh màu sắc trong GIMP nằm trong bảng chọn Color.

66.

Vai trò của vùng chọn trong chỉnh sửa ảnh là giúp người dùng thực hiện các thao tác chỉnh sửa trên một phần cụ thể của ảnh.

a)

Vùng chọn cho phép người dùng giới hạn khu vực chỉnh sửa, giúp tập trung vào phần ảnh cần điều chỉnh.

b)

Công cụ Rectangle Select Tool tạo ra một vùng chọn hìn

67.

Cách thiết lập vùng chọn trong GIMP giúp người dùng tạo ra các khu vực cụ thể trong ảnh để chỉnh sửa, với nhiều công cụ khác nhau phù hợp với nhu cầu.

a)

Công cụ Rectangle Select Tool chỉ có thể tạo vùng chọn hình vuông, không thể tạo hình chữ nhật.

b)

Ellipse Select Tool là công cụ hữu ích để tạo vùng chọn hình tròn hoặc elip khi cần chỉnh sửa các khu vực có hình dạng tròn.

c)

Free Select Tool có thể tạo ra các vùng chọn có hình dạng bất kỳ theo ý muốn của người dùng.

d)

Các công cụ chọn vùng trong GIMP có thể được truy cập nhanh chóng bằng các phím tắt tương ứng.

68.

Các công cụ chọn vùng trong GIMP cho phép người dùng xác định các khu vực cụ thể của ảnh để chỉnh sửa hoặc áp dụng các hiệu ứng.

a)

Rectangle Select Tool, Ellipse Select Tool và Free Select Tool đều là các công cụ chọn vùng trong GIMP.

b)

Rectangle Select Tool có phím tắt là R và tạo ra vùng chọn hình chữ nhật hoặc hình vuông.

c)

Ellipse Select Tool không thể tạo vùng chọn hình elip, chỉ tạo được vùng chọn hình tròn.

d)

Free Select Tool cho phép người dùng vẽ tay tự do để tạo vùng chọn có hình dạng bất kỳ.

69.

Lớp ảnh (Layer) trong GIMP là một thành phần quan trọng cho phép người dùng xử lý các phần khác nhau của ảnh một cách riêng biệt.

a)

Mỗi lớp ảnh chứa các đối tượng khác nhau và có thể được xử lý riêng biệt.

b)

Thứ tự sắp xếp các lớp không

70.

Mỗi lớp ảnh chứa các đối tượng khác nhau và có thể được xử lý riêng biệt.

a)

Mỗi lớp ảnh chứa các đối tượng khác nhau và có thể được xử lý riêng biệt.

b)

Thứ tự sắp xếp các lớp không ảnh hưởng đến kết quả cuối cùng của ảnh sản phẩm.

c)

Tạo một lớp mới trong GIMP có thể thực hiện bằng lệnh "New Layer".

d)

Việc chỉnh sửa một lớp cụ thể trong GIMP yêu cầu người dùng chọn lớp đó trước khi thực hiện thao tác.

71.

Các tác vụ cơ bản trên lớp ảnh trong GIMP cho phép người dùng tạo, xóa và sao chép các lớp để quản lý nội dung của ảnh.

a)

Tạo một bản sao của lớp được chọn có thể thực hiện bằng lệnh "Duplicate Layer".

b)

Lệnh "Delete Layer" được sử dụng để xóa toàn bộ ảnh, không chỉ lớp được chọn.

c)

"Merge Down" là lệnh dùng để gộp lớp hiện tại với lớp ngay dưới nó.

d)

Xóa một lớp ảnh trong GIMP có thể thực hiện mà không ảnh hưởng đến các lớp khác.

72.

Công cụ vẽ trong GIMP là các phương tiện giúp người dùng vẽ thêm chi tiết, tẩy và chỉnh sửa ảnh một cách hiệu quả.

a)

Các công cụ vẽ trong GIMP có thể tìm thấy trong bảng chọn Tools -> Paint Tools.

b)

Công cụ vẽ chỉ được sử dụng để xóa các điểm trên ảnh, không thể vẽ thêm chi tiết.

c)

GIMP cung cấp ba nhóm công cụ vẽ chính: vẽ thêm, tẩy, và vẽ bằng vùng chọn.

d)

Mỗi công cụ vẽ trong GIMP đều có thể thiết lập màu sắc để phù hợp với nhu cầu của người dùng.

73.

Thiết lập màu sắc trong GIMP cho phép người dùng tùy chỉnh màu nổi (foreground) và màu nền (background) để phù hợp với các thao tác vẽ và tẩy xóa.

a)

Màu nổi (foreground) là màu mặc định được sử dụng khi vẽ thêm các chi tiết trên ảnh.

b)

Màu nền (background) được sử dụng để tô các điểm được tẩy trên lớp có kênh Alpha.

c)

Nếu lớp ảnh có kênh Alpha, sau khi tẩy, điểm ảnh trở nên trong suốt thay vì có màu nền.

d)

Màu nền chỉ có tác dụng khi lớp ảnh không có kênh Alpha.

74.

Vai trò của kênh Alpha trong GIMP là giúp quyết định tính trong suốt của các điểm ảnh sau khi thực hiện các thao tác như tẩy xóa.

a)

Kênh Alpha cho phép điểm ảnh trở nên trong suốt sau khi tẩy, nếu được thiết lập.

b)

Khi một lớp không có kênh Alpha, sau khi tẩy, các điểm ảnh sẽ trở nên trong suốt.

c)

Kênh Alpha chỉ ảnh hưởng đến màu sắc của điểm ảnh, không liên quan đến độ trong suốt.

d)

Nếu có kênh Alpha, điểm ảnh sau khi tẩy sẽ không hiển thị màu nền mà trở nên trong suốt.

75.

Chỉnh sửa lớp ảnh trong GIMP là một quy trình quan trọng, yêu cầu người dùng hiểu cách quản lý các lớp và sử dụng các công cụ vẽ phù hợp.

a)

Các lớp ảnh có thể được tạo, xóa, và sao chép để quản lý nội dung của ảnh một cách linh hoạt.

b)

Công cụ vẽ trong GIMP chỉ sử dụng để tạo các chi tiết mới trên lớp ảnh, không có chức năng xóa hay tẩy.

c)

Việc thiết lập màu sắc trong GIMP giúp tùy chỉnh màu nổi và màu nền để phù hợp với các thao tác chỉnh sửa.

d)

Để thay đổi thứ tự của các lớp ảnh trong GIMP, cần phải gộp các lớp lại với nhau.

76.

Các thao tác xử lý trên lớp ảnh trong GIMP giúp người dùng quản lý và chỉnh sửa các lớp ảnh một cách linh hoạt.

a)

Mở một hay nhiều tệp làm lớp ảnh mới là một thao tác phổ biến trong xử lý lớp ảnh.

b)

Khóa lớp ảnh là thao tác ngăn không cho bất kỳ chỉnh sửa nào xảy ra trên lớp đó.

c)

Gom cụm các lớp ảnh lại với nhau giúp quản lý các lớp một cách hiệu quả hơn.

d)

Gộp lớp là thao tác giúp tách các lớp ảnh riêng lẻ ra khỏi một cụm lớp đã gom.

77.

Thiết lập ảnh động từ lớp ảnh trong GIMP cho phép người dùng tạo ảnh động GIF một cách dễ dàng từ các lớp

4 lines
78.

Thiết lập ảnh động từ lớp ảnh trong GIMP cho phép người dùng tạo ảnh động GIF một cách dễ dàng từ các lớp ảnh đã có.

a)

Để tạo ảnh động từ các lớp ảnh, cần sử dụng lệnh "File -> Open as Layers".

b)

Thời gian xuất hiện của mỗi khung hình trong ảnh động có thể được thiết lập bằng cách thêm "(Xms)" sau tên lớp ảnh tương ứng.

c)

Để xuất ảnh động, người dùng cần chọn "File -> Save As" và đặt tên tệp với phần mở rộng là .gif.

d)

GIMP cung cấp các hiệu ứng để làm cho ảnh động trở nên sinh động hơn.

79.

Tạo và xuất ảnh động từ các lớp ảnh trong GIMP yêu cầu thực hiện một số thao tác và thiết lập nhất định.

a)

Mỗi lớp ảnh sẽ trở thành một khung hình trong ảnh động khi xuất ra dưới định dạng GIF.

b)

Thời gian xuất hiện của mỗi khung hình trong ảnh động không thể thay đổi, tất cả các khung hình sẽ có cùng thời gian xuất hiện mặc định.

c)

Để xuất ảnh động, cần chọn "File -> Export As" và lưu tệp với phần mở rộng .gif.

d)

GIMP không hỗ trợ xuất ảnh động, người dùng cần sử dụng phần mềm khác để thực hiện thao tác này.

80.

Hiệu ứng và tùy chỉnh ảnh động trong GIMP là các tính năng giúp người dùng tạo ra các ảnh động hấp dẫn và sinh động.

a)

GIMP cung cấp một số hiệu ứng để làm cho ảnh động trở nên sinh động hơn.

b)

Sau khi tạo ảnh động, người dùng không thể thêm hiệu ứng vào các khung hình trong GIMP.

c)

Ảnh động được tạo từ các lớp ảnh có thể được xuất dưới định dạng GIF thông qua lệnh "Export As".

d)

Các lớp ảnh trong GIMP không thể được sử dụng để tạo ảnh động, chỉ có thể dùng để chỉnh sửa ảnh tĩnh.