wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 82

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Hô hấp ở động vật là?
a)
A. Quá trình lấy CO2 liên tục từ môi trường cung cấp cho tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, và thải O2 từ quá trình chuyển hóa ra ngoài
b)
B.Quá trình lấy O2 liên tục từ môi trường cung cấp cho tế bào,tạo năng lượng cho hoạt động sống và thải CO2 từ quá trình chuyển hóa ra ngoài.
c)
C. Quá trình lấy O2 liên tục từ con người cung cấp cho tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, và thải CO2 từ quá trình chuyển hóa ra ngoài
d)
D. Quá trình lấy CO2 liên tục từ con người cung cấp cho tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, và thải O2 từ quá trình chuyển hóa ra ngoài
2.
Câu 2: Động vật thủy sinh như cá,… thực hiện trao đổi khí qua?
a)
A. Ống khí
b)
B. Mang
c)
C. Phổi
d)
D. Da
3.
Câu 3: Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khi hiệu quả nhất?
a)
A. phổi của chim
b)
B. phổi của bò sát
c)
C. phổi và da của ếch nhái
d)
D. da của giun đất
4.
Câu 4: Điểm khác nhau về cấu tạo phổi của chim so với động vật trên cạn khác là
a)
A. phế quản phân nhánh nhiều
b)
B. có nhiều phế nang
c)
C. khí quản dài
d)
D. có nhiều ống khí
5.
Câu 5: Ở chim có mấy túi khí?
a)
A. 9
b)
B. 6
c)
C. 12
d)
D. 8
6.
Câu 6: Ở người, phần bao quanh phế nang là?
a)
A. Hệ thống thần kinh
b)
B. Hệ thống động mạch
c)
C. Hệ thống tính mạch
d)
D. Hệ thống mao mạch
7.
Câu 7: Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim được thực hiện nhờ sự
a)
A. vận động của đầu
b)
B. vận động của cổ
c)
C. co dãn của túi khí
d)
D. di chuyển của chân
8.
Câu 8: Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở
a)
A. mang
b)
B. bề mặt toàn cơ thể
c)
C. phổi
d)
D. các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang,…
9.
Câu 9: Động vật có phổi không hô hấp được dưới nước vì
a)
A. nước tràn vào đường dẫn khí, cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được
b)
B. phổi không hấp thu được O2 trong nước
c)
C. phổi không thải được CO2 trong nước
d)
D. cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước
10.
Câu 10: Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ
a)
A. sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng
b)
B. sự vận động của toàn bộ hệ cơ
c)
C. các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực
d)
D. sự vận động của các chi
11.
Câu 11: Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn vì
a)
A. diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được
b)
B. độ ẩm trên cạn thấp
c)
C. không hấp thu được O2 của không khí
d)
D. nhiệt độ trên cạn cao
12.
Câu 12: Khí đi qua thành phế nang bằng
a)
A. thẩm thấu
b)
B. bay hơi
c)
C. khuếch tán
13.
Câu 13: Côn trùng trao đổi khí qua
a)
A. Da
b)
B. Ống khí
c)
C. Mang
d)
D. Phế nang
14.
Câu 14: Mô tả nào dưới đây về quá trình trao đổi khí ở chim là không đúng?
a)
A. Không khí lưu thông theo một chiều nhất định kể cả lúc hít vào lẫn lúc thở ra nên không có khí đọng trong phổi.
b)
B. Sự lưu thông khí qua phổi được thực hiện nhờ sự co dãn của cơ hoành và các cơ hô hấp khác làm thay đổi thể tích lồng ngực.
c)
C.Trong quá trình trao đổi khí một lượng khí hít vào ở đầu chu kì 1 phải đến cuối chu kì 2 mới ra khỏi cơ thể.
d)
D.Sự trao đổi khí diễn ra liên tục giữa máu trong mao mạch phổi với không khí giàu O2 lưu thông trong ống khí.
15.
Câu 15: Khi mô tả về cử động hô hấp ở cá, diễn biến nào dưới đây đúng?
a)
A. Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở
b)
B. Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng
c)
C. Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở
d)
D.Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang đóng
16.
Câu 16: Điều không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí là?
a)
Dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp
b)
Tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v) khá lớn
c)
Da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua
d)
D.Tỉ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn
17.
Câu 17: Động vật có vú và con người trao đổi khí qua?
a)
Da
b)
Phổi
c)
Mang
d)
Ống khí
18.
Câu 18: Tại sao phổi của chim bồ câu có kích thước rất nhỏ so với phổi của chuột nhưng hiệu quả trao đổi khí của bồ câu lại cao hơn hiệu quả hơn so với chuột?
a)
Vì chim có đời sống bay lượn nên lấy được các khí ở trên cao sạch hơn và có nhiều oxi hơn
b)
Vì phổi của chim có hệ thống ống khí trao đổi trực tiếp với các tế bào phổi còn chuôt có các phế nang phải trao đổi khí qua hệ thống mao mạch nên trao đổi khí chậm hơn
c)
Vì chim có đời sống bay lượn nên cử động cánh giúp phổi chim co giãn tốt hơn
d)
Vì hệ thống hô hấp khí của chim gồm phổi và 2 hệ thống túi khí, hô hấp kép và không có khí cặn
19.
Câu 19: Những hình thức trao đổi khí?
a)
Qua da, phổi, ống khí, mang, bề mặt cơ thể
b)
Qua da, phổi, ống khí, mang
c)
Qua da, phổi, ống khí, mang, tua khí
d)
Qua da, phổi, ống khí, mang, lông
20.
Câu 20: Lưỡng cư trao đổi khí qua?
a)
Phổi
b)
Da và phổi
c)
Ống khí
d)
Da
21.
Câu 21: Khi nói về tính tự hoạt động hô hấp ở người, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Phổi có hệ dẫn truyền tự động có khả năng tự co giãn để hít thở không cần sự tham gia của ý thức
b)
Hít thở sâu không phải là hoạt động hô hấp tự động mà có sự tham gia của ý thức
c)
Trung khu hô hấp có khả năng tự phát xung hoạt động hay ức chế thay thế lẫn nhau
d)
Trung tâm điều khiển hoạt động hô hấp ở người nằm ở hành não và cầu não
22.
Câu 22: Bề mặt trao đổi khí không có các đặc điểm
a)
Diện tích bề mặt lớn.
b)
Mỏng và luôn ẩm ướt.
c)
Có nhiều mao mạch và có sự lưu thống khí.
d)
Có nhiều mao mạch và luôn khô ráo
23.
Câu 23: Côn trùng có hình thức hô hấp nào?
a)
Hô hấp bằng hệ thống ống khí.
b)
Hô hấp bằng phổi
c)
Hô hấp bằng mang.
d)
Hô hấp qua bề mặt cơ thể.
24.
Câu 24: Vì sao lưỡng cư sống được cả ở nước và ở cạn?
a)
Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.
b)
Vì hô hấp bằng da và bằng phổi.
c)
Vì da luôn cần ẩm ướt.
d)
Vì chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn.
25.
Câu 25: Hoạt động nào giúp thông khí ở phổi cho loài lưỡng cư?
a)
Sự vận động của cơ hoành
b)
Sự vận động của các chi.
c)
Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng
d)
Không cần sự vận động, không khí vẫn lưu thông.
26.
Câu 26: Trong các phát biểu về bề mặt trao đổi khí có bao nhiêu phát biểu đúng? I. Bề mặt trao đổi khí rộng. II. Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua. III. Bề mặt trao đổi khí có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp. IV. Có sự chênh lệch nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó dễ dáng khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
27.
Câu 27: Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở phổi?
a)
A. Châu chấu
b)
B. Cá chép
c)
C. Giun đất.
d)
D. Cá voi.
28.
Câu 28: Trong số các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng? I. Ở chim, hệ thống hô hấp gồm phổi và 9 túi khí thông với phổi: 4 túi khí sau (2 túi khí bụng và 2 túi khí ngực sau) và 5 túi khí trước (2 túi khí ngực trước, 2 túi khí cổ và 1 túi khí gian đòn). II. Thông khí ở phổi chim là nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang thân và thể tích các túi khí. III. Để quá trình thông khí ở phổi được diễn ra, khoang lồng ngực người phải là một khoang kín. IV. Hệ thống mao mạch trên phiến mang là nơi diễn ra quá trình trao đổi khí O2 và CO2 giữa máu và nước chảy qua phiến mang.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
29.
Câu 29: Trong số các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng? I. Bệnh hô hấp có thể gây ra hậu quả xấu đối với sức khoẻ con người, thậm chí tử vong. II. Các bệnh hô hấp thường gặp như: viêm đường hô hấp trên, viêm phổi, lao phổi, hen suyễn, ung thư phổi... III. Nguyên nhân gây nên các bệnh về hô hấp là do dị ứng với thời tiết, sự lây lan dịch bệnh qua đường hô hấp, khói thuốc lá, môi trường bị ô nhiễm,... IV. Tích cực rèn luyện cơ thể, tập luyện thể thao thường xuyên giúp hệ hô hấp khỏe mạnh và hoạt động trao đổi khí diễn ra hiệu quả.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
30.
Câu 30: Trong số các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng? I. Mang là cơ quan trao đổi khí của các loài động vật sống trong nước như: cá xương, trai, ốc, tôm, cua. II. Động vật sống trên cạn thuộc lớp Bò sát, Chim, Thú có cơ quan trao đổi khí là phổi. III. Lưỡng cư do sống ở cả môi trường cạn và môi trường nước nên cơ quan trao đổi khí gồm phổi và da. IV. Ở người, phổi cùng với đường dẫn khí ngoài tạo thành hệ hô hấp.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
31.
Câu 1: Pha co của tim được gọi là?
a)
A. Tâm thu
b)
B. Pha trung gian
c)
C. Tâm trương
d)
D. Giãn chung
32.
Câu 2: Khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng thì cơ tim
a)
A. Cơ tim hoàn toàn không co bóp
b)
B. Cơ tim co tối đa
c)
C. Cơ tim co bóp bình thường.
d)
D. Cơ tim co bóp nhẹ
33.
Câu 3: Ở động vật, tim có thể có mấy ngăn?
a)
A. 2 hoặc 3 hoặc 4
b)
B. 1 hoặc 3 hoặc 4
c)
C. 1 hoặc 2 hoặc 3
d)
D. 2 hoặc 4 hoặc 6
34.
Câu 4: Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?
a)
A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao
b)
B. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm
c)
C. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh
d)
D. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.
35.
Câu 5: Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận:
a)
A. hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
b)
B. tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch
c)
B. tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch
d)
D. máu và dịch mô
36.
Câu 6: Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực
a)
A. Cao, tốc độ máu chạy chậm
b)
B. Thấp, tốc độ máu chảy chậm
c)
C. Thấp, tốc độ máu chảy nhanh
d)
D. Cao, Tốc độ máu chảy nhanh
37.
Câu 7: Vì sao ở lưỡng cư và bò sát (trừ cá sấu) có sự pha máu?
a)
A. Vì tim chỉ có 2 ngăn
b)
. Vì không có vách ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất.
c)
C. Vì chúng là động vật biến nhiệt
d)
D. Vì tim chỉ có 3 ngăn hay 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn
38.
Câu 8: Vì sao khi ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?
a)
A. Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
b)
B. Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp dễ làm vỡ mạch.
c)
C. Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi hyết áp cao dễ làm vỡ mạch
d)
D. Vì thành mạch bị dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết cao dễ làm vỡ mạch.
39.
Câu 9: Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
a)
A. Khỉ.
b)
B. Cá
c)
C. Ếch
d)
D. Kiến.
40.
Câu 10: Hệ thống mạch máu gồm?
a)
A. Động mạch, tĩnh mạch và mao mạch
b)
Mao mạch, động mạch và tim
c)
C. Động mạch, tĩnh mạch và tim
d)
D. Tĩnh mạch, mao mạch và dịch mô
41.
Câu 11: Hệ tuần hoàn của giun đốt là?
a)
A. hệ tuần hoàn hở
b)
B. hệ tuần hoàn kín
c)
C. hệ tuần hoàn bán kín
d)
D. hệ tuần hoàn thông
42.
Câu 12: Mỗi chu kì hoạt động của hệ tuần hoàn kín đơn diễn ra theo trật tự nào?
a)
A. Tâm nhĩ → Động mạch mang → Mao mạch mang → Động mạch lưng → Mao mạch các cơ quan → Tĩnh mạch → Tâm thất
b)
B. Tâm thất → Động mạch mang → Mao mạch mang → Động mạch lưng → Mao mạch các cơ quan → Tĩnh mạch → Tâm nhĩ
c)
C. Tâm thất → Động mạch mang → Mao mạch các cơ quan → Động mạch lưng → Mao mạch mang → Tĩnh mạch → Tâm nhĩ
d)
D. Tâm thất → Động mạch lưng → Mao mạch mang → Động mạch mang → Mao mạch các cơ quan → Tĩnh mạch → Tâm nhĩ
43.
Câu 13: Máu chảy trong hệ tuần hoàn kín như thế nào?
a)
A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.
b)
B. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh
c)
C. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm
d)
D. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.
44.
Câu 14: Hệ tuần hoàn kép có ở động vật nào
a)
A. Chỉ có ở lưỡng cư, bò sát, chim và thú
b)
B. Chỉ có ở cá, lưỡng cư và bò sát
c)
C. Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu.
d)
D. Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu và cá.
45.
Câu 15: Vì sao ở tĩnh mạch, huyết là thấp nhất?
a)
A. Vì tổng tiết diện của tĩnh mạch lớn
b)
B. Vì số lượng tĩnh mạch nhiều hơn động mạch
c)
C. Vì số lượng tĩnh mạch lớn
d)
D. Vì tĩnh mạch ở xa tim, áp lực co bóp của tim giảm
46.
Câu 16: Hệ tuần hoàn kín gồm?
a)
A. Hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn hở
b)
B. Hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn kín
c)
C. Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn hở
d)
D. Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép
47.
Câu 17: Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là:
a)
A. Do tim
b)
B. Do hệ dẫn truyền tim
c)
C. Do mạch máu
d)
D. Do huyết áp
48.
Câu 18: Để đảm bảo sự trao đổi chất giữa máu và các tế bào trong cơ thể:
a)
A. Máu phải chảy rất nhanh trong động mạch.
b)
B. Máu phải chảy rất chậm trong tĩnh mạch
c)
C. Tim phải cho bóp theo chu kì.
d)
D. Máu phải chảy rất chậm trong mao mạch
49.
Câu 19: Hệ dẫn truyền tim gồm:
a)
A. Tâm thất, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin
b)
B. Tim, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin
c)
C. Tâm nhĩ, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His.
d)
D. Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin
50.
Câu 20: Trong hệ mạch máu ở người, loại mạch nào sau đây có tổng tiêt diện lớn nhât
a)
A. Động mạch
b)
B. Mạch bạch huyết
c)
. C. Tĩnh mạch
d)
D. Mao mạch
51.
Câu 21: Bệnh xơ vữa động mạch là bệnh làm cho các mạch máu bị thô cứng dễ vỡ có mối liên hệ mật thiết với loại lipit nào dưới đây?
a)
A. Côlesterôn
b)
B. Ơstrôgen
c)
C. Testosterôn
d)
D. Phôtpholipit
52.
Câu 22: Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là
a)
A. Tim → Động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim
b)
B. Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim
c)
C. Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim
d)
D. Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim
53.
Câu 23: Vận tốc máu ở các mạch thay đổi theo chiều hướng giảm dần như thế nào ở các mạch máu?
a)
A. Động mạch → tĩnh mạch → mao mạch.
b)
B. Mao mạch → tĩnh mạch → động mạch.
c)
C. Động mạch → mao mạch → tĩnh mạch.
d)
D. Tĩnh mạch → động mạch → mao mạch.
54.
Câu 24: Ở người trưởng thành, chu kỳ tim khoảng?
a)
A. 0,8s
b)
B. 0,3s
c)
C. 3s
d)
D. 8s
55.
Câu 25: Vì sao hệ tuần hoàn của thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở?
a)
A. Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn
b)
B. Vì có mao mạch
c)
C. Vì tốc độ máu chảy nhanh.
d)
D. Vì không có mao mạch
56.
Câu 26: Tim của người có mấy ngăn?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 4
d)
D. 3
57.
Câu 27: Trong các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn hở? I. Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể II. Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu - dịch mô III. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh IV. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào, sau đó trở về tim V. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
58.
Câu 28: Chức năng của van tim?
a)
A. Cho máu đi qua theo một chiều
b)
B. Đóng mở theo nhịp đẩy của tim
c)
C. Ngăn không có máu đi qua
d)
D. Cho máu đi qua theo hai chiều
59.
Câu 29: Hệ tuần hoàn của động vật nào sau đây không có mao mạch?
a)
A. Ngựa
b)
B. Cá rô phi
c)
C. Chim bồ câu
d)
D. Tôm sông
60.
Câu 30: Trong hệ tuần hoàn của thú, ở loại mạch nào sau đây thường có huyêt áp lớn nhất?
a)
A. Cung động mạch
b)
. B. Động mạch vừa
c)
C. Tĩnh mạch
d)
D. Mao mạch.
61.
Câu 31: Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
a)
A. Ốc sên
b)
B. Gà
c)
C. Bồ câu
d)
D. Cá sấu
62.
Câu 32: Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?
a)
A. Tôm
b)
B. Chim bồ câu
c)
C. Giun đất
d)
D. Cá chép
63.
Câu 33: Huyết áp là lực co bóp của
a)
A. Tim đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch
b)
A. Tim đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch
c)
C. Tim nhận máu từ tĩnh mạch tạo ra huyết áp của mạch
d)
D. Tâm thất đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch
64.
Câu 1: Miễn dịch là gì?
a)
A. Là khả năng cơ thể chống lại cá tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh, không mắc bệnh
b)
B. Là cơ thể phản ứng một cách kịch liệt với môi trường xung quanh
c)
C. Là khả năng của cơ thể cần được bổ sung các chất để chống lại tác nhân gây hại
d)
D. Là khả năng tự miễn nhiễm với mọi bệnh tật của cơ thể
65.
Câu 2: Lupus ban đỏ có thể biểu hiện ở nhiều cơ quan, xuất hiện ở nữ giới 70% - 90% (sau sinh đẻ). Đây là bệnh lý ….?
a)
A. Suy giảm miễn dịch
b)
B. Di truyền đột biến
c)
C. Tự miễn mạn tính
d)
D. Truyền nhiễm
66.
Câu 3: Điều đúng khi nói về miễn dịch không đặc hiệu là:
a)
A. Xuất hiện sau khi bệnh và uống thuốc
b)
B. Xuất hiện sau khi được tiêm vacxin vào cơ thể.
c)
C. Xuất hiện sau khi bệnh và tự khỏi
d)
D. Là loại miễn dịch tự nhiên mang tính bẩm sinh
67.
Câu 4: Khi nói về miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Miễn dịch không đặc hiệu có sự tham gia của các kháng thể nằm trong dịch thể của cơ thể
b)
B. Miễn dịch không đặc hiệu chỉ xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập
c)
C. Miễn dịch không đặc hiệu là có sự tham gia của tế bào limpho T bình thường
d)
D. Miễn dịch không đặc hiệu mang tính chất bẩm sinh, nhờ có các yếu tố bảo vệ tự nhiên của cơ thể
68.
Câu 5: Hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học, thực bào, viêm, sốt,… là phương thức bảo vệ cơ thể của miễn dịch loại nào?
a)
A. Miễn dịch không đặc hiệu
b)
B. Miễn dịch bán bảo toàn
c)
C. Miễn dịch môi trường
d)
D. Miễn dịch đặc hiệu
69.
Câu 6: Đâu là bước đầu tiên khởi động cho miễn dịch dịch thể?
a)
A. Các tế bào T hỗ trợ tiết ra Cytokine gây hoạt hóa tế bào B
b)
B. Tế bào T tìm kiếm các kháng nguyên và kích độc lên nó
c)
C. Tế bào B tăng sinh và biệt hóa cho tế bào T
d)
D. Tế bào B tìm kiếm các kháng thể và kích thích lên nó
70.
Câu 7: Yếu tố nào sau đây không phải của miễn dịch không đặc hiệu?
a)
A. Các yếu tố đề kháng tự nhiên của da và niêm mạc.
b)
B. Các dịch tiết của cơ thể như nước bọt, nước mặt, dịch vị
c)
C. Huyết thanh chứa kháng thể tiêm điều trị bênh cho cơ thể
d)
D. Các đại thực bào, bạch cầu trung tính của cơ thể.
71.
Câu 8: Một chất (A) có bản chất prôtêin khi xâm nhập vào cơ thể khác sẽ kích cơ thể tạo ra chất gây phản ứng đặc hiệu với nó. Chất (A) được gọi là
a)
A. Kháng thể
b)
B. Chất kích thích
c)
C. Chất cảm ứng
d)
D. Kháng nguyên
72.
Câu 9: Hệ miễn dịch gồm?
a)
A. Miễn dịch hoàn toàn và bán hoàn toàn
b)
B. Miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu
c)
C. Miễn dịch tự phát và miễn dịch nhân tạo
d)
D. Miễn dịch cơ thể và miễn dịch môi trường
73.
Câu 10: Sốt bảo vệ cơ thể như thế nào?
a)
A. Ức chế vi khuẩn, virus tăng sinh; Làm gan tăng nhận sắt từ máu; Làm giảm hoạt động thực bào của bạch cầu
b)
B. Ức chế vi khuẩn, virus tăng sinh; Làm gan tăng nhận sắt từ máu; Làm tăng hoạt động thực bào của bạch cầu
c)
C. Ức chế vi khuẩn, virus tăng sinh; Làm gan giảm nhận sắt từ máu; Làm tăng hoạt động thực bào của bạch cầu
d)
D. Làm cho vi khuẩn tăng sinh; Làm tăng hoạt động thực bào của bạch cầu
74.
Câu 11: Sốc phản vệ xảy ra khi nào?
a)
A. Khi kháng nguyên bắt đầu đi vào cơ thể
b)
B. Khi các kháng thể đang ngăn chặn các kháng nguyên xâm nhập
c)
C. Khi dị nguyên gây giải phóng lượng lớn histamine trên diện rộng
d)
D. Khi các đại thực bào đang tiêu diệt các kháng nguyên
75.
Câu 12: Miễn dịch đặc hiệu gồm?
a)
A. Miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào
b)
B. Miễn dịch tế bào và miễn dịch phòng tránh
c)
C. Miễn dịch dịch thể và miễn dịch phòng tránh
d)
D. Miễn dịch tế bào và miễn dịch cơ thể
76.
Câu 13: Khi nói về miễn dịch dịch thể, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Miễn dịch dịch thể là miễn dịch có sự tham gia của các tế bào limpho T độc
b)
B. Miễn dịch dịch thể được thể hiện bằng sự sản xuất kháng thể có khả năng tương tác với các kháng nguyên
c)
C. Miễn dịch dịch thể là miễn dịch có sự tham gia của các kháng thể nằm trong dịch thể của cơ thể nhưng không phải do tế bào limpho B tiết ra
d)
D. Miễn dịch dịch thể mang tính chất bẩm sinh, bao gồm các yếu tố bảo vệ tự nhiên của cơ thể
77.
Câu 14: Kháng nguyên là gì?
a)
A. Là phần tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu
b)
B. Là phần tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu
c)
C. Là phần tử cơ thể sinh ra gây ra đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu
d)
D. Là phần tử cơ thể sinh ra gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu
78.
Câu 15: Cơ chế của việc tiêm vacxin phòng bệnh là:
a)
A. Đưa kháng nguyên vào cơ thể, kích thích cơ thể hình thành kháng thể
b)
B. Đưa kháng thể vào cơ thể, kích thích cơ thể sản xuất kháng nguyên
c)
C. Đưa kháng thể vào cơ thể để tiêu diệt tác nhân gây bệnh
d)
D. Đưa kháng nguyên vào cơ thể để tiêu diệt tác nhân gây bệnh
79.
Câu 16: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Nguyên nhân gây bệnh ở người và động vật đa dạng, có thể từ bên ngoài hoặc bên trong cơ thể. II. Các tác nhân gây bệnh tác động vào cấu trúc và chức năng của cơ thể, làm xuất hiện các triệu chứng bệnh lí. III. Miễn dịch không đặc hiệu thể hiện đáp ứng giống nhau chống lại các tác nhân gây bệnh khác nhau. IV. Miễn dịch không đặc hiệu bao gồm hàng rào bảo vệ vật lí và hoá học, các đáp ứng không đặc hiệu.
a)
1
b)
3
c)
4
d)
2
80.
Câu 17: Có bao nhiêu phương thức sau đây là phương thức lây truyền của bệnh truyền nhiễm? I. Lây truyền theo đường hô hấp II. Lây truyền theo đường máu III. Lây truyền qua niêm mạc bị tổn thương IV. Lây truyền theo đường tiêu hóa V. Truyền từ mẹ sang con
a)
4
b)
2
c)
5
d)
3
81.
Câu 18: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Sự tác động của các hoá chất hoặc virus gây đột biến gene làm cho một nhóm tế bào trở nên bất thường và phân chia liên tục, không được kiểm soát, hình thành nên khối u ác tính gây bệnh ung thư. II. Dị ứng là phản ứng quá mức khi cơ thể tiếp xúc với kháng nguyên nhất định (được gọi là dị nguyên). III. Dựa vào hiện tượng dị ứng của cơ thể, người ta có thể tiến hành thử phản ứng của cơ thể khi tiêm kháng sinh nhằm tránh phản ứng phản vệ của cơ thể với loại kháng sinh đó. IV. Những dấu hiệu phổ biến nhất của cơ thể khi phản ứng với kháng sinh gồm sốt, phát ban, nổi mề đay, một số trường hợp có thể sốc phản vệ,…
a)
1
b)
3
c)
4
d)
2
82.
Câu 19: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Vaccine là chế phẩm sinh học có chứa chất sinh kháng nguyên hoặc kháng nguyên không còn khả năng gây bệnh được dùng để tạo miễn dịch chủ động khi tiêm vào cơ thể, giúp cơ thể tăng sức đề kháng để chống lại các tác nhân gây bệnh. II. Hiện nay, nhiều loại vaccine thế hệ mới được sản xuất với quy trình công nghệ hiện đại như: vaccine tách chiết; vaccine tái tổ hợp…. III. Tiêm chủng trên diện rộng đóng vai trò vô cùng quan trọng trong việc phòng bệnh, dịch. IV. Chủ động tiêm chủng có nhiều vai trò quan trọng như: Giảm nguy cơ mắc các bệnh nguy hiểm; Đảm bảo sự phát triển bình thường của cơ thể (đặc biệt là trẻ em); Bảo vệ sức khoẻ cộng đồng; Tiết kiệm chi phí điều trị bệnh
a)
1
b)
3
c)
4
d)
2